W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƢƠNG NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 10 TRƢỜN[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ MÔN HÓA
HỌC 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUANG DIÊU
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J Thomson) Từ khi được phát
hiện đến nay, electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền
thông và thông tin…
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A electron là hạt mang điện tích âm
B electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam
C electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 2: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron
C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton
C tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron
Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 5: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
Câu 6: Khối lượng của nguyên tử vào cỡ:
Câu 7: Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 8: Nuyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên
thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử X Z A cho biết những điều gì về nguyên tố X?
Câu 10: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử
B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân
Trang 2D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11: Chọn câu đúng khi nói về 2412 Mg trong các câu sau?
Câu 12 Nguyên tử 2 7
1 3Al có số khối là:
Câu 13 Nguyên tử 3 91 9K có số notron là:
Câu 14 Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chứa ít notron nhất?
Câu 15 Nguyên tố M có các đồng vị sau.Đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ số proton/số notron=13/15?
A 5 52 6M B 5 62 6M C 5 72 6M D.5 82 6M
Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
Câu 17: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do
đó số khối khác nhau
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Câu 18: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
Câu 19: Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
Câu 20 : Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
Câu 21: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
Câu 22: Lớp M có bao nhiêu phân lớp?
Câu 23: Lớp electron nào có số electron tối đa là 18 ?
Câu 24: Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặc chẽ nhất là:
Trang 3C Lớp giữa D Không xác định
Câu 25: Số electron tối đa ở lớp thứ n là:
Câu 26: Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
Câu 27: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N.Trong đó lớp electron nào sau đây
có mức năng lượng cao nhất?
Câu 28: Số electron tối đa trên các phân lớp s,p,d,f lần lượt là
Câu 29: Cấu hình nào sau đây là của nguyên tố 3 91 9K?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p63s1 D 1s22s22p63s23p63d1
Câu 30: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4
Câu 31: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của Fe là:
Câu 32: Cấu trúc electron nào sau đây là của kim loại Cu
A 1s22s22p63s23p63d94s1 B 1s22s22p63s23p63d10
Câu 33 : Ca có cấu hình electron là:
Câu 34: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là:
Câu 35: Chọn cấu hình electrron của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron của nguyên tử
sau:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4
Câu 36: Chọn cấu hình electrron của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron của nguyên tử
sau:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4
Câu 37: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
Câu 38: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
Trang 4A 17 B 13 C 15 D 16
Câu 39: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử (Z) là
Câu 40: Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất
Câu 41: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện
tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 42: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron lớp ngoài cùng?
Câu 43: Lớp ngoài cùng có 7e, thuộc cấu hình electron nào?
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1
Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3
Số proton của X và Y lần lượt là :
Câu 45: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e
D Lớp M (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
Câu 47: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ
tự :
A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p
Câu 48: Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1
Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
Câu 49: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là
6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 50: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 51: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
Câu 52: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 53: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên
Trang 5tử R là
C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1
Câu 54: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của M là
Câu 56: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình e của Mn là :
A.1s22s22p63s23p63d7 C. 1s22s22p63s23p63d54s2
B.1s22s22p63s23p64s24p5 D.1s22s22p63s23p63d34s24p2
Câu 57: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?
Câu 58: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10) Các nguyên tử là kim loại gồm :
Câu 59 : Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (6) [Ne]3s23p64s2
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (2), (3), (4) D (2), (4), (6)
Câu 60: Cho các cấu hình electron sau:
b 1s22s22p63s23p64s1
c 1s22s22p63s23p1
d 1s22s22p4
e 1s22s22p63s23p63d44s2
f 1s22s22p63s23p63d54s2
g 1s22s22p63s23p5
h 1s22s22p63s23p63d104s24p5
i 1s22s22p63s23p2
j 1s22s22p63s1
k 1s22s22p3
l 1s2
a/ Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm:
b/ Các nguyên tố có tính kim loại :
Bài tập chương 1
Dạng 1: Bài tập đồng vị-nguyên tử khối trung bình
Trang 6Câu 61 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên
tử khối trung bình của nitơ là
Câu 62 Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn lại là
Mg
26
12 ?
Câu 63 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54
Tỉ lệ % đồng vị 63Cu
29 , 65Cu
29 lần lượt là
A 70% và 30% B 27% và 73% C 73% và 27% D 64% và 36 %
Câu 64 Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:
A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%
Câu 65 Đồng có 2 đồng vị Cu63
29 ; Cu2965 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245 Tính ngtử khối trung bình của Cu ?
Câu 66 Clo có hai đồng vị 3 51 7Cl (75,77%) và 1 73 7Cl(24,23%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là
Câu 67 Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu(27%).Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 68 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị 79Br và 81Br Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom là
79,91 thì % hai đồng vị này lần lượt là:
Câu 69 Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và
đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?
Câu 70 Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg = 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
Câu 71 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó tổng số hạt mang
điện là 70 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
Câu 72 Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:
A 90 nơtron B 61 nơtron C 29 nơtron D 29 electron
Câu 73 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là :
Câu 74 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 28.Vậy nguyên tử đó có số nơtron là :
Câu 75 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai đồng
Trang 7vị là: 2965Cu, 2963Cu Thành phần % của đồng Cu2965 theo số nguyên tử là:
Câu 76 Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: 35Cl chiếm 75% và ACl chiếm 25% Nguyên tử khối
trung bình của clo 35,5 A có giá trị là:
Câu 77 Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sbchiếm 62% Tìm số khối
của đồng vị thứ 2?
Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :
Câu 79 Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: 1737Clchiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 1735Cl
Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là
Câu 80: Đồng và oxi có các đồng vị sau: 6529Cu, Cu2963 ; 168O, O, O178 188 Có thể có bao nhiêu loại phân tử
đồng(I) oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 6 B 8 C 9 D 12
Câu 81: Cacbon và oxi có các đồng vị sau: 12 14
6C, C ; 6 168O, O, O178 188 Có thể có bao nhiêu loại phân tử
khí cacbon đioxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 8 B 18 C 9 D 12
DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ Câu 82 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :
A 27 B 26 C 28 D 23
Câu 83 Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí hiệu của A là
38
19 B K
39
19 C 2039K
38 20
Câu 84 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
A 119 B 113 C 112 D 108
Câu 85 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số p,n,e lần lượt là
A 26,30,26 B 26,27,30 C 30,26,26 D 25,25,31
Câu 86 Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không
mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :
A 10 B 11 C 12 D.15
Câu 87 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 34,69% số tổng hạt Điện tích hạt nhân của X là:
Trang 8A 18 B 17 C 15 D 16
Cõu 88 Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 60 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Điện tích hạt nhân của X là:
Cõu 89 Nguyờn tử của một nguyờn tố cú 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhõn ớt hơn số hạt
khụng mang điện là 11 hạt Số khối của nguyờn tử trờn là:
Cõu 90 Nguyờn tử X cú tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của X là
Cõu 91 Nguyờn tử X cú tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kớ hiệu nguyờn tử của X là
Cõu 92 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên
tử là:
Cõu 93 Tổng cỏc hạt cơ bản trong nguyờn tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết cỏc hạt mang điện
gấp cỏc hạt khụng mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyờn tử X là:
Cõu 94 Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34 Trong đú số hạt mang
điện gấp 1,833 lần số hạt khụng mang điện Nguyờn tố R là
Cõu 95 Trong nguyờn tử Y cú tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hóy cho biết Y thuộc về loại
nguyờn tố nào sau đõy? ( Biết rằng Y là nguyờn tố húa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)
Cõu 96 Nguyờn tử X cú tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyờn tử X số hạt proton bằng
số hạt nơtron Cấu hỡnh của X là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Cõu 97 Một nguyờn tử của một nguyờn tố cú tổng số hạt là 10.Vậy nguyờn tử đú cú cấu hỡnh là :
Cõu 98 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đú cỏc hạt mang điện chiếm
65,3846% tổng số hạt Nguyờn tố X là nguyờn tố nào?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Cõu 99 Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyờn tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 22 Số hiệu nguyờn tử A, B lần lượt là:
Cõu 100 Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt p,n,e là 140, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử
M nhiều hơn trong nguyờn tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
Cõu 101 Trong phõn tử MX2 cú tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 hạt Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối của nguyờn tử X là 5 Tổng số
Trang 9hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:
DẠNG 3 TÍNH BÁN KÍNH, KHỐI LƢỢNG RIÊNG NGUYÊN TỬ
Câu 102: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u Biết trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng Khối lượng riêng của kẽm tính theo lí thuyết là
A 7,12 g/cm3 B 7,14 g/cm3 C 7,15 g/cm3 D 7,30 g/cm3
Câu 103: Nguyên tử nhôm có bán kính r = 1,43
O
A và có khối lượng nguyên tử là 27 u Khối lượng riêng của nguyên tử nhôm là
A 3,86 g/cm3 B 3,36 g/cm3 C 3,66 g/cm3 D 2,70 g/cm3
Câu 104: Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15 m, còn khối lượng của một hạt nơtron bằng 1,675.10-27kg Khối lượng riêng của nơtron là
A 123.106 kg/cm3 B 118.109 kg/cm3. C 120.108 g/cm3. D 118.109 g/cm3
Câu 105: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
A 0,155 nm B 0,196 nm C 0,185 nm D 0,168 nm
Câu 106: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là 11
H và 12H Số nguyên tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là (cho số Avogađro bằng 6,022.1023 , khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)
A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí