ðiều ñó ñòi hỏi người dạy và học phải tìm tòi ra những phương pháp tổng hợp một lượng kiến thức khá sâu và rộng phù hợp hơn với chương trình mới.. ðối với các học sinh Trung Học Phổ Thôn
Trang 1PHẦN MỞ ðẦU I.Lý do chọn ñề tài
Hiện nay, chương trình cải cách giáo dục ở ñất nước ta ñang diễn ra mạnh mẽ
và dần hoàn thiện ðiều ñó ñòi hỏi người dạy và học phải tìm tòi ra những phương pháp tổng hợp một lượng kiến thức khá sâu và rộng phù hợp hơn với chương trình mới Trong chương trình cải cách toán Trung học phổ thông thì phân môn lượng giác ñóng vai trò khá quan trọng Ngoài ra nó còn khá nhiều ứng dụng trong việc giải các phân môn khác của toán học và một số môn học khác ðối với các học sinh Trung Học Phổ Thông, một số các bạn sinh viên và giáo viên thì việc học và dạy toán lượng giác tương ñối gặp khá nhiều khó khăn vì tính phức tạp và ña dạng của
nó Là một sinh viên năm 3 của khoa sư phạm vừa trải qua học phần kiến tập sư phạm tôi ñã mạnh dạn chọn ñề tài “ Các phương pháp giải phương trình lượng giác và bài tập”cho học phần tiểu luận tốt nghiệp của mình ðể giúp các bạn sinh viên, học sinh và một số giáo viên Trung Học Phổ Thông nắm vững ñược một số phương pháp giải toán phương trình lượng giác hơn ðồng thời chuẩn bị một lượng kiến thức cơ bản phục vụ cho việc giảng dạy của bản thân trong tương lai và học phần Thực tập sư phạm sắp tới Nhưng do tính ña dạng, phức tạp của lương giác và thời gian thực hiện ñề tài khá hạn hẹp nên nội dung bài tiểu luận chỉ gói gọn một số phương pháp giải toán lượng giác và lượng bài tập cơ bản
II.Mục ñích nghiên cứu
-Hoàn thành học phần Tiểu luận tốt nghiệp
- Có ñược một số phương pháp giải toán phù hợp với bản thân góp phần thực hiện tốt hơn học phần tực tập sư phạm sắp tới cũng như trong việc giảng dạy trong tương lai
-Làm nguồn tài liệu tham khảo có ích cho học sinh, sinh viên và các bạn yêu toán khác trong việc giải toán và nghiên cứu các ñè tài khác có liên quan
-Góp phần phục vụ cho việc tổng hợp các phương pháp giải toán lượng giác
Trang 2Từ ngày: 31/12/2008 ñến ngày 12/04/2009
IV Phạm vi nghiên cứu
Vì thời gian thực hiện ñề tài tương ñối ngắn và song song với việc thực hiện nhiều học phần khác nên ñề tài chỉ nghiên cứu chủ yếu các phương pháp giải phương trình lượng giác tổng quát và mốt số dạng thương gặp
V.Phương pháp nghiên cứu
Trong quá trình thực hiện ñề tài tôi ñã thực hiện nhiều phương pháp khác nhau ñể nghiên cứu Ở ñây, chủ yếu tôi sử dụng phương pháp tổng hợp, khái quát các nguồn tư liệu sưu tầm ñược Trên cơ sở ñó chọn lọc, thống kê lại theo một hệ thống logic sao cho phù hợp Bên cạnh ñó còn sưu tầm, tham khảo các bài báo cáo, các luận văn khác có liên quan Nhất là tham khảo cách trình bày, cách bố trí từng
ñề mục của những bài nghiên cứu khác sẽ góp phần giúp cho tiểu luận thật sự logic
và khoa học
VI Bố cục ñề tài: gồm ba phần
*PHẦN MỞ ðẦU Giới thiệu sơ lược về ñề tài, phương pháp tiếp cận và thực hiện ñề tài
*PHẦN NỘI DUNG
A Lý thuyết: Giới thiệu tổng quát các kiến thức cơ bản cần thiết và các phương pháp giải phương trình lượng giác
I.Các công thức biến ñổi lượng giác cơ bản
I.1 Các công thức biến ñổi lượng giác cơ bản
I.2 Bảng giá trị lượng giác của các cung ñặc biệt; Cung liên kết
I.3.Công thức cộng
I.4.Công thức nhân
I.5 Công thức biến ñổi tổng thành tích
I.6 Công thức biến ñổi tích thành tổng
Trang 3
II.Các phương pháp giải phương trình lượng giác
II.1Phương pháp ñưa về phương trình lượng giác cơ bản
II.2.Phương pháp ñưa về phương trình tích
Trang 4PHẦN NỘI DUNG
A Lý thuyết
I.Các công thức và phép biến ñổi lượng giác cơ bản
I.1 Các công thức biến ñổi lượng giác cơ bản
I.2 Bảng giá trị lượng giác của các cung ñặc biệt; Cung liên kết
I.2.1 Bảng giá trị lượng giác của các cung ñặc biệt
0 30o 45o 60o 90o 120o 135o 150o 180o sin x 0 1
2
22
32
2
22
12
0
2
22
12
3
- 33
I.2.2 Cung liên kết
a.Cung ñối nhau
cos(-x) = cosx sin(-x) = -sinx tg(-x) = -tgx cotg(-x) = -cotgx b.Cung bù nhau
cos(π-x) = -cosx sin(π-x) = sinx tg(-x) = -tgx cotg (π-x) = -cotgx
Trang 5c Cung phụ nhau
cos(
2
π-x) = sinx sin(
2
π-x) = cosx
tg(
2
π-x) = cotgx cotg(
2
π-x) = tgx
d Cung hơn kém πcos(π+x) = -cosx sin(π+x) = -sinx tg(π+x) = tgx cotg(π+x) = cotgx
e Cung hơn kém
2π
cos(
2
π+x) = -sinx sin(
2
π+x) = cosx
tan(
2
π+x) = -tanx cotg(
2
π+x) = -cotgx I.3 Công thức cộng
sin(a+b) = sina.cosb + sinb.cosa
sin(a-b) = sina.cosb - sinb.cosa
cos(a+b) = cosa.cosb – sina.cosb
cos(a-b) = cosa.cosb + sina.cosb
tg(a+b) =
tga tgbtga tgb
−+ ;(a,b,a+b 2 k ,k
+
− ;(a,b,a+b 2 k ,k
π π
≠ + ∈Z) I.4 Công thức nhân
I.4.1 Công thức nhân ñôi
Trang 6≠
2
π+kπ, k∈Z)
2 2 2
2
2sin
11cos
121
ta
tta
tttga
2 1
Trang 7II.Các phương pháp giải phương trình lượng giác
II.2.1Phương pháp ñưa về phương trình lượng giác cơ bản
a Phương pháp: Dùng phép biến ñổi lượng giác tương ñương ñưa về các dạng phương trình lượng giác cơ bản ñã biết ñể giải
b Các phương trình lượng giác cơ bản
( ) ( ) ,
u x tgu x tgv x v x
Trang 8Vậy nghiệm của phương trình (1) là:
4
2 3
II.2.Phương pháp ñưa về phương trình tích
II.2.1 Phương pháp: Sử dụng các phép ñổi tương ñương ñưa phương trình ñã cho về dạng phương trình tích
Trang 9Giải các phương trình Ai=0; Tìm nghiệm và hợp tất cả các nghiệm ñó chính
là nghiệm của phương trình ban ñầu
2 cos (cos 1) sin 1 0
2 cos (cos 1) (sin 1)(sin 1) 0
2 cos (cos 1) cos (sin 1) 0
cos [2(cos 1) (sin 1)] 0
cos (2 cos sin 1) 0
cos (2 cos cos ) 0
2
1 cos
Trang 102 2 2 2
sin 2 sin 4 sin sin 3
1 os4 1 os8 1 os2 1 os6
cos 6 cos 2 cos 2 cos 4
cos 2 (cos 6 cos 4 ) 0
+Dạng phương trình: a sin x b + cos x = c(1)
Trang 11Thay (*) vào (1) giải tìm t Từ ñó suy ra x
nghiệm của phương trình (1) hay không
b) Phương trình ñối xứng loại 1
+Dạng phương trình: a(sinx±cos )x n +b(sin cos )x x m+ =d 0; ,m n∈ (2)
1
s inx cos
21
s inx cos
2
tx
tx
Thay vào phương trình (2) giải tìm t thoả (*) Rồi từ ñó suy ra x
c) Phương trình ñối xứng loại 2
+Dạng phương trình: f tg x( n ±cotg x tgn , n−1x±cotg xn−1 , ,tgx±cotgx)=0;n ∈ Z (3) +ðặt
a)Ví dụ 5: Giải phương trình 3
(s inx+cos )x +sin x cosx− =1 0(5) Giải: ðặt t = s inx cos + x
2
2
1 2 sin x cos
1 sin x cos
2
t x
t + − − =
Trang 132
21
t
tt
II.4.1 Phương pháp
ðể giải phương trình f(x)=g(x) ta cần chứng minh ∀ ∈x Df ∩Dg: ( ) ( )
f x ≤ g x ( hoặc ( )f x ≥g x( ))
Ta thường giải quyết các vấn ñề của bài toán bằng 3 cách sau:
+ Cách 1: Sử dụng tính bị chặn của hàm sin, cos
+ Cách 2: Dùng các bất ñẳng thức cơ bản là Cauchy và Bunhiakopsky
Trang 142 2
sin sin 0 sin (sin 1) 0
sin 0sin 0
sin 1sin 1
xx
f x = − − x
Trang 16a) Ví dụ 9: Giải phương trình c os2 x − cos 6 x + 4(3sin x − 4 sin3 x + = 1) 0(9)
Ta có: c os2 x − cos 6 x + 4(3sin x − 4sin3 x + = 1) 0
(1 2sin ) (1 2sin 3 ) 4sin 3 4 0
1 2sin 1 2sin 3 4sin 3 4 0
2sin 2sin 3 4sin 3 4 0
2(1 sin 3 ) 2(1 sin ) 0 (1 sin 3 ) cos 0
b) Ví dụ 10: Giải phương trình 2sin 2 x c + os2 x + 2 2 sin x − = 4 0 (10)
Ta có(10) ⇔ 2.2 sin x cos x + − 1 2 sin2 x + 2 2 sin x − = 4 0
2 2
2 2
(sin x cos ) (sin ) 0
Trang 172 4 3
2 2
tga
a a
a
tg
a
sin cot
) cos sin
(
= +
+ +
cot ( 1) cos
1
( 1) cos
sin 1
+
Trang 18sin cot sin cot
sin
1 sin
1 cot sin cot
cot cot sin
1 sin
cot
n n
Từ (1) và (2): ðiều phải chứng minh
Bài 3: Rút gọn biểu thức sau:
sin 4 os os 4sin
A = x + c x + c x + x
Giải:
Trang 19sin 2 sin 4 sin 6 sin 8
2 sin 3 cos 2 sin 7 cos
2 cos (sin 3 sin 7 )
4 cos sin 5 cos 2
os2 os4 os6 os8
2 os3 cos 2 os7 cos
2 cos ( os3 os7 )
2 cos 2 os5 cos 2
ta có: (1 cos )(1 cos ) − x + x = sin2 x
Bài 5: Rút gọn biểu thức sau:
a) sin 2 sin 4 sin 6 sin 8
os2 os4 os6 os8
Trang 20os( ( / 6)) os(( / 6) ) os(( / 6) )
os( ( / 6)).sin(( / 6) ) sin(( / 6) )
c a
B
aa
B
aa
Bài 6: Tính giá trị các biểu thức:
a) A=sin2100+ sin2200+…+ sin21700
Giải:
A=sin2100+ sin2200+…+ sin2100+ sin2200+…+ sin21700
A=sin2100+ sin2200+…+ sin2800+ sin2900+sin2(1800-800)…+ sin2(1800-100)
A=2(sin2100+ sin2200+…+sin2800)+sin2900
A=2(sin2100+sin2200+…+sin2400+sin2(900-400)+sin2(900-300)+…
Trang 21Cho ABC chứng minh rằng:
a) cos( / 2)A =sin( / 2) os(B c C/ 2) sin(+ C/ 2) os( / 2)c B
b) tg A( / 2) ( / 2)tg B +tg B( / 2) ( / 2)tg C +tg C( / 2) ( / 2) 1tg A =
c)
2 3 os( / 2) os( / 2) os( / 2) os( / 2) os( / 2) os( / 2)
Trang 22A Btg
Trang 232 2
1 sin
os
x A
c x
+
=
1 2 os2 1
3 os2 2
1 2 os2 1 2 os2 2
16 sin10 sin(90 60 ) sin(90 40 ) sin(90 20 )
16 sin10 os60 os40 os20
16 sin10 os60 os40 os20 os10
os108sin 20 os60 os40 os20
Trang 241 os sin
xx
xtg
(cos os3 )(cos os3 )
2sin 2 sin( ).2 os2 cos
2sin cos 2sin 2 os2
Trang 25(sin 5 2 os2 sin 2 os4 sin )
/ sin
sin 5 sin( 2 ) sin( 2 ) sin( 4 ) sin( 4 )
sin sin 5 sin sin 3 sin 5 sin 3
sin sin
1 sin
Trang 26[ ]
1 sin 2 sin( / 2) sin 2
1 sin 2 sin( / 2) sin 2
Trang 27sin 9 sin15 sin 27 os27 os15 os9
os9 os15 os27 sin27 sin15 sin9
sin 9 os9 sin15 os15 sin 27 os27
sin 25 sin 75 os25 os75
80 sin 25 sin 75 10 os25 os75
Trang 28Bài 1: Chứng minh các biểu thức sau:
a) sin4 x+6 osc 2x+3 osc 4x+ cos4x+6sin2x+3sin4x =4
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 2(sin6 x + cos6 x ) 3(sin − 4 x + cos4 x )
Trang 292 2
os20 os40 os180
sin 5 sin10 sin 355
Bài 11: Tính:
Bài 12: rút gọn
Trang 30b)sin2 A + sin2 B + sin2C = + 2 2 cos cos cos A B C
c) cos cos cos 1 4 sin sin sin
A+ B+ C = +
d) c os2A + c os2B + c os2C = − 1 2 cos cos cos A B C
II Một số phương pháp giải phương trình lượng giác:
II.1 Phương pháp ñưa về phương trình lượng giác cơ bản II.1.1 Bài tập và giải
Giải các phương trình sau:
Bài 1) cos2x + cos22x + cos23x +cos24x =2
2 os3 cos 2 os7 cos 0
cos ( os3 os7 ) 0
Trang 31Vậy nghiệm của phương trình ñã cho là: / 10 / 2 / 5 ( )
Trang 33tgtgx tg
4 sin os3 4 os sin3 3 3 os4 3
(3s inx sin 3 ) os3 (3 osx+cos3 ).sin3 3 3 os4 3
3s inx os3 sin 3 os3 3 osx.sin3 +cos3 sin3 3 3 os4 33(s inx os3 osx.sin3 ) 3 3 os4 3
s inx os3 osx.sin3
Trang 34Vậy phương trình ñã cho có 2 nghiệm là
Giải:
ðiều kiện:
sin 2 0 cos 0 sin 2 0
x
Trang 3521
Trang 362 2
2
2
1 cos 2 (2 cos 2 1) 3cos 2 0
2 cos 2 3cos 2 cos 2 1 0
1(cos 2 ).(2 cos 2 2 cos 2 2) 0
2
1cos 2
21
41
os
23
21
Trang 371 1
tg x t
Trang 38cos 0
(*) cos 2 0
x x
Trang 39II.1.2 Bài tập tự luyện:
Giải các phương trình sau:
2
3 3 2) 4(sin cos ) sin 4 1
2 3) sin sin 2 sin 3 2
4) sin sin 2 sin 3 sin 4 cos cos 2 cos 3 cos 4
Trang 40đáp số 2 ( ) 1 1
,2
26
Trang 412 3
12) 4 cos 3 2 sin 2 8 cos
13) 1 sin sin cos 2 cos cos sin 0
14) 1 sin cos cos 2 sin 2 0
15) 2 sin cot 1 2 sin 2
16) cos cos 2 cos 3 cos 4 0
Trang 42Giải các phương trình sau
2(1 s inx) 2 cos sin 2 cos 2sin cos sin 0
2(1 s inx) sin cos 2 cos sin cos 0
2(1 s inx) sin cos 2 cos sin cos 0
2(1 s inx) (1 sin ) cos (1 sin ) cos 0
(1 s inx) 2 cos (1 sin ) cos 0
sin cos (2 sin ) cos 1 0
cos (2 sin ) cos 1 sin 0(*)
Trang 43Vậy phương trình (1) có 1 nghiệm x=π
Bài 2) tg x2 sinx+ 3(sinx− 3 2 ) 3 3tg x − =0(2)
Giải ðiều kiện: cos 2 x ≠ 0 (*)
Giải
1 sin 2 x [4 cos x 3cos x (4 sin x 3sin )] x
Trang 443 3 2
2 2
1 sin 2 [4(cos sin ) 3(sin cos )]
1 sin 2 [4(cos sin cos sin ) 3)(sin cos )]
1 sin 2 [(1 4 sin cos )(sin cos )]
1 sin 2 [(1 2 sin 2 )(sin cos )]
2 (1 2 sin 2 ) (sin cos )
(sin cos ) (1 2 sin 2 ) (sin cos )
(sin cos ) [1 (1 2 sin 2 ) ] 0
Trang 45Vậy phương trình (3) có nghiệm: ,
4
x=kπ k∈
ZBài 4) (2 sin x − 1)(2 cos 2 x + 2 sin x + = 1) 3(1 2 cos 2 ) − x (4)
Giải Phương trình (4)⇔ (2 sin x − 1)[2(1 2 sin − 2 x ) 2 sin + x + = 1] 3[1 2(1 2 sin − − 2 x )]
2
2
2
(2 sin 1)(3 4 sin 2 sin ) 3( 1 4 sin )
(2 sin 1)(3 4 sin 2 sin ) 3(2 sin 1)(2 sin 1)
(2 sin 1)[3 4 sin 2 sin 3(2 sin 1)] 0
2
2 2
Trang 46ðiều kiện
os( ) 0
4cos 0
ππ
αβ
Trang 482 2
(6 ') 2
3 5 1
( 3 5 )( 3 5 )2
Trang 49Vậy ,
32 8
x = π +k π k∈
Zlà nghiệm của phương trình (6) ∀ ∈k Z
Kết luận: Phương trình (6) có 2 họ nghiệm ; ( )
x= π +kπ x= +π kπ k∈
ZBài 7) tgx + sin x + 3(cot gx + cos ) 4 x + = 0 (7)
Giải ðiều kiện:
Trang 501sin( ) 1
43
24
Trang 51Vậy phương trình (7) có 3 nghiệm
Giải ðiều kiện sin x ≠ 0 (*)
2 sin cos 4 sin cos sin
2 sin cos 4 sin cos sin 0
cos (1 4 sin ) sin (2 sin 1) 0
cos (2 sin 1)(2 sin 1) sin (2 sin 1) 0
(2 sin 1)[sin cos (2 sin 1)] 0
sin 2 cos sin cos 0
2 ,6
Trang 526sin( ) sin
26
245
24
Trang 532sin 2(sin cos )(1 ) sin 2 sin cos
Trang 545(cos 2 cos 4 ) 3(cos 4 cos 6 )
3cos 6 9 cos 2 8 cos 4 4 cos 2 0
3(cos 6 3cos 2 ) 8(2 cos 2 1) 4 cos 2 0
12 cos 2 16 cos 2 8 4 cos 2 0
3cos 2 4 cos 2 2 cos 2 0
cos 2 1
2cos 2
3cos 2
Trang 552) sin 3 cos (cos sin )( 2 )
3) 1 sin cos sin 2 cos 2 0
24) 3 3 cot 2 2
sin 45) sin sin sin sin cos cos cos cos
6) sin sin cos sin 1 2 cos
28) sin sin 3 4 cos 0
9) cos 7 sin 8 cos 3 sin 2
310) cos cos 2 cos 3 cos 4
211) sin cos cos 2 sin cos sin cos 0
Trang 565c
thay vào (1’) ta ñược:
sin cos cos sin 0
sin cos cos sin 1
sin( ) 0
sin( ) 1
22
22
xx
( ); sin , os
22
cos 0
(*) cos 2 0
x x
Trang 57ðặt t=tgx thay vào (2) ta ñược
Vậy phương trình (2) có nghiệm là: x = k π , k ∈ Z
Bài 3) 4 2(sinx+cos ) 6sin cosx + x x− =11 0 (3)
Giải ðặt
21sin cos 2 sin( ) sin cos
t
tt
Trang 58Bài 4) (sinx−cos )x 4 −6sin cosx x− =1 0 (4)
Giải ðặt
21
s inx cos 2 sin s inx.cos
Trang 591 2 sin 1
41sin
Giải ðặt
Vậy phương trình (5) có 1 nghiệm ,
2
x = k π k ∈
Z
Trang 60Bài 6) sin cos 2 cot 0 (6)
sin 0
cos 0
x x
1
44
Trang 61Bài 7) tg x4 −2 2tg x+2 sin 2xcos2x=0 (7)
ðặt t = cos x + 2 cos − 2 x
ðiều kiện 0≤ ≤t 2 (*)
2 2
2 2 cos 2 os
2cos 2 os
Trang 62Vậy phương trình ñã cho có nghiệm là: x=k2 ,π k∈Z
Bài 9) tgx+sinx+ tgx−sinx = 4tgx (9)
Giải
ðiều kiện :
cos 0
cos 00
(*)sinsin 0
sin 0
x
xtgx
Trang 63(10) (cos 1)(cos 2)(cos 3)(cos 6) 8 cos
(cos 1)(cos 6)(cos 3)(cos 2) 8 cos
Trang 64Giải các phương trình sau
34
Trang 659
19
x
c x
u
u vv
Trang 66II.4.1 Bài tập và giải
Dạng 1: Sử dụng tính bị chặn của hàm sin và cos
Trang 67Dạng 2: Dùng các bất ñẳng thức cơ bản Cauchy và Bunhiakopsky
Bài 4) cos 1 1 cos 2 1 1 1 (4)
2 cos (1 cos ) cos (1 cos ) 1
2 cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 cos 2 ) 1
Trang 68cos (1 cos )
21cos 2 (1 cos 2 )
2cos (1 cos ) cos 2 (1 cos 2 ) 1
cos 1 cos2
1 cos 2 1 cos 2cos 2 (1 cos 2 )
21
2cos
3
1cos 2
⇒Phương trình (4) vô nghiệm
Bài 5) tg x tg y4 + 4 +2cotg x cotg y2 2 = +3 sin (2 x+ y) (5)
Giải
ðiều kiện:
cos 0 cos 0 sin 2 0
(*) sin 0 sin 2 0 sin 0
Trang 70sin sin
14
n n
sin sin 2 sin 3 2 cos sin 2 2 sin cos
2 cos sin cos sin 2
Trang 71ðặt t = sin2x, với t < 1,ta có:
Vì t =0 không là nghiệm của phương trình
Do ñó ta có:
2
(8") 4
t
m t
Trang 72Vậy khi m=1/4 thì phương trình (8”) vô nghiệm
Trang 731 1 ' 1
y t
t y
c otgx 1
, 4
m ≥
Trang 74− +
= là hàm luôn giảm ∀ ≠ t 0
Ta có bảng biến thiên:
ðể (10) có nghiệm thì chỉ cần (d) cắt ( C ) trên nửa khoảng (0,1]
Vậy ñể phương trình (10) có nghiệm khi và chỉ khi 1
3
1 sin 24
Trang 75os 1 0 ( ( , ))
2
c ϕ−mtgϕ − = ϕ∈ −π π
Trang 762 1 3
6
2 6
Trang 772 2
, 1
2 2
1
2 2
1
2 2
sin 2 2 cos 2 4 2 cos 5 0 (3)
2 s inx cos 2(2 os 1) 4 2 cos 5 0 (4 os 4 2 cos 2) 2 s inx cos 1 0 (2 cos 2 ) (s inx cos ) 0
2 cos
Trang 78Vậy phương trình (3) có 1 họ nghiệm là:
cos cos
4
, 2
2 4
Trang 793 2 2 3
2 ( 2 )2 3
Trang 80, , 2
3
2 3
2 3
Trang 81( )
42
ky
Trang 824 sin 4 sin sin 3 sin 3 sin 3 sin 3 0
2 sin sin 3 sin 3 1 sin 3 0
2 sin sin 3 sin 3 cos 3 0
1 sin sin 3
2
2 sin sin 3 0
sin 3 0 sin 3 cos 3 0
2sin 3 0
sin 3 1sin 3 1
1sin
2sin 3 1sin 0
xx
xx
xx
xx
Trang 83Bài 9) x2 − 2 sin xy − 2 cos x xy + = 2 0
Vậy phương trình ựã cho vô nghiệm
II.5.2 Bài tập tự luyện
Giải các phương trình sau
3) 2 sin 2 x + cos 2 x + 2 2 sin x − = 4 0 đáp số: 2 ,
4
x= +π k π k∈
Z( )
Trang 845) sin x+sin y=sin sinx y+sinx+sin y−1 đáp số: 2
( , , , )2
23
239) cos cos cos
210) sin sin sin 6 2 1 sin 1 sin 1 sin
đIỀU KIỆN MẪU KHÁC 0
a Nếu phương trình có ẩn là tgx hoặc có chứa cosx ở mẫu số thì ta phải có ựiều