1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập có đáp án chi tiết về di truyền liên kết giới tính luyện thi THPT quốc gia

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Có Đáp Án Chi Tiết Về Di Truyền Liên Kết Giới Tính Luyện Thi THPT Quốc Gia
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Di truyền học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Luyện tập di truyền liên kết giới tính Câu 1 Ở phép lai giữa ruồi giấm XDXd và ruồi giấm XDY cho F1 có kiều hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Cho biết mỗi gen chi phối 1 tính trạn[.]

Trang 1

5 Luyện tập di truyền liên kết giới tính

Câu 1 Ở phép lai giữa ruồi giấm XDXd và ruồi giấm XDY cho F1 có kiều hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Cho biết mỗi gen chi phối 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tần số hoán vị gen

A 20%

B 35%

C 40%

D 30%

Câu 2 Ruồi giấm A thân xám, a thân đen, B cánh dài, b cánh cụt cùng nằm trên một cặp NST thường D mắt

đỏ, d mắt trắng nằm trên X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai AB//ab XDXd x AB//ab XDY cho F1 thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 11,25% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là:

A 2,5%

B 15%

C 3,75%

D 5%

Câu 3 Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có

hai alen, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn Gen quy định chiều cao chân nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Cho gà trống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được F1 Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2.Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F2 là đúng?

A Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao

B Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống

C Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp

D Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao

Câu 4 Ở người, gen A quy định da bình thường là trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh bạch tạng, gen này

nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Biết rằng không có đột biến xảy ra, cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra người con trai mắc đồng thời cả hai bệnh trên?

A AAXBXB × AaXbY

B AAXBXb × aaXBY

C AAXbXb × AaXBY

D AaXBXb × AaXBY

Câu 5 Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, trong các phép

lai sau đây, phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình giống với tỉ lệ phân li kiểu gen là

A AaXBXb × AaXbY

B Aabb × aaBb

C Ab/ab × AB/ab

D XAXa × XAY

Trang 2

Câu 6 Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai

giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen

A nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân)

B trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

C trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X

D trên nhiễm sắc thể thường

Câu 7 Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định Lấy hạt phấn của

cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn thu được F2

Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 gồm

A 75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng

B 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng

C 100% cây hoa đỏ

D 100% cây hoa trắng

Câu 8 Có một số phép lai và kết quả phép lai ở loài hoa loa kèn như sau:

Cây mẹ loa kèn xanh × cây bố loa kèn vàng → F1 toàn loa kèn xanh

Cây mẹ loa kèn vàng × cây bố loa kèn xanh → F1 toàn loa kèn vàng

Sự khác nhau cơ bản giữa hai phép lai dẫn đến kết quả khác nhau:

A Do chọn cây bố mẹ khác nhau

B Tính trạng loa kèn vàng là trội không hoàn toàn

C Hợp tử phát triển từ noãn cây nào thì mang đặc điểm của cây ấy

D Tính trạng của bố là tính trạng lặn

Câu 9 Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả như sau:

Lai thuận: P: ♀ xanh lục x ♂ lục nhạt F1: 100% xanh lục

Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt x ♂ xanh lục F1: 100% lục nhạt

Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?

A 3 xanh lục : 1 lục nhạt

B 100% lục nhạt

C 1 xanh lục : 1 lục nhạt

D 5 xanh lục : 3 lục nhạt

Câu 10 Ở một loài, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phép lai thu được kết

quả như sau :

Phép lai 1 : ♀lông xanh ♂lông vàng -> F1 : 100% lông xanh

Phép lai 2 : ♀lông vàng ♂lông vàng -> F1 : 100% lông vàng

Phép lai 3 : ♀lông vàng ♂lông xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh

Tính trạng màu sắc lông ở trên di truyền theo quy luật

A Liên kết với giới tính

B Tương tác gen

C Phân li độc lập của Menđen

D Di truyền qua tế bào chất

Câu 11 Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn cây hoa trắng Cho các cây F1 tự thụ phấn, ở F2 có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 131 cây hoa trắng : 29 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A tương tác giữa các gen không alen

B di truyền ngoài nhân

Trang 3

C hoán vị gen

D liên kết gen

Câu 12 Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100%

cây hoa màu đỏ Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)

B tương tác bổ sung

C tương tác cộng gộp

D phân li

Câu 13 Điều nào dưới đây khôngđúng đối với di truyền ngoài NST?

A Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng

B Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau

C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

D Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

Câu 14 Nguyên nhân làm cho tính trạng do gen nằm trong tế bào chất di truyền theo một cách thức rất đặc

biệt là

A Giao tử cái đóng góp lượng gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử nhiều hơn so với giao tử đực

B Giao tử đực không đóng góp gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử

C ADN trong tế bào chất thường là dạng mạch vòng

D Gen nằm trong tế bào chất của giao tử cái luôn trội hơn so với gen trong giao tử đực

Câu 15 Tính trạng do gen trong ti thể quy định sẽ

A thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì hệ gen trong nhân là một

phần hệ gen của ti thể

B thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì luôn có sự tương tác giữa hệ

gen trong nhân và hệ gen của ti thể

C thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì hệ gen trong ti thể là một

phần hệ gen trong nhân

D tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì gen trong ti thể nằm ở tế bào

chất của tế bào

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân?

A Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

B Bố di truyền tính trạng cho con gái

C Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

D Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

Câu 17 Điểm có ở ADN ngoài nhân mà không có ở ADN trong nhân là

A được chứa trong nhiễm sắc thể

B có số lượng lớn trong tế bào

C hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể

D không bị đột biến

Câu 18 Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào

chất bằng phép lai nào sau đây?

A Lai thuận nghịch

B Lai phân tích

C Tự thụ phấn ở thực vật

D Giao phối cận huyết ở động vật

Trang 4

Câu 19 Nếu kết quả của phép lai thuận và lai nghịch mà khác nhau thì kết luận nào dưới đây là đúng?

A Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính Y

B Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X

C Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể

D Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính hoặc trong ti thể

Câu 20 Kết quả phép lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ phân li kiểu hình đồng đều ở 2 giới tính thì rút ra nhận xét gì?

A Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường

B Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất

C Tính trạng bi chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính

D Tính trạng bị chi phối bởi hưởng của giới tính

Câu 21 Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen thứ tự nào dưới đây là đúng

A 1- nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau 2- theo dõi,thống kê kiểu hình 3-tạo ra các cá thể có cùng một

kiểu gen

B 1-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 2- nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau 3- theo dõi,thống kê

kiểu hình

C 1- theo dõi,thống kê kiểu hình 2-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 3- nuôi trồng trong các điều kiện

khác nhau

D 1-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 2- theo dõi,thống kê kiểu hình 3- nuôi trồng trong các điều kiện

khác nhau

Câu 22 Loại biến dị không di truyền qua sinh sản hữu tính là

A thường biến và biến dị tổ hợp

B đột biến xôma và thường biến

C đột biến xôma và biến dị tổ hợp

D thường biến và đột biến gen

Câu 23 Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là

A tính trạng có mức phản ứng rộng

B sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen

C một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

D một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định

Câu 24 Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng?

A Mức phản ứng không được di truyền

B Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác

nhau

C Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng

D Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp

Câu 25 Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa được quy định bởi một cặp gen Cây hoa màu đỏ

thuần chủng (kiểu gen RR) trồng ở nhiệt độ 35o C cho hoa màu trắng, đời sau của cây hoa màu trắng này trồng

ở 20o C thì lại cho hoa màu đỏ; còn cây hoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 35oC hay 20o C đều cho hoa màu trắng Điều này chứng tỏ ở cây hoa liên hình

A màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ

B màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gen

C tính trạng màu hoa không chỉ do gen qui định mà còn chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

D gen R qui định hoa màu đỏ đã đột biến thành gen r qui định hoa màu trắng

Câu 26 Nhận định nào dưới đây không đúng?

Trang 5

A Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao

B Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng

C Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường là một thường biến

D Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Câu 27 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về hệ số di truyền?

A Hệ số di truyền thấp chứng tỏ tính trạng ít chịu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh

B Đối với những tính trạng có hệ số di truyền thấp thì chỉ cần chọn lọc một lần đã có hiệu quả

C Hệ số di truyền càng cao thì hiệu quả chọn lọc càng thấp

D Hệ số di truyền cao nói lên rằng tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

Câu 28 Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là:

A Mức phản ứng không do kiểu gen quy định

B Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng

C Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau

D Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng

Câu 29 Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?

A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

C Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

D Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường

Câu 30 Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau

B Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng

C Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

D Mức phản ứng không do kiểu gen quy định

Câu 31 Xét hai phép lai đơn gen giữa hai bố mẹ thuần chủng dưới đây:

Bố quả đỏ x mẹ quả vàng: F1 thu được 100% quả đỏ

Bố quả vàng x mẹ quả đỏ: F1 thu được 100% quả đỏ

Điều này chứng tỏ

A Gen qui định màu sắc quả nằm trên NST giới tính X

B Gen qui định màu sắc quả nằm trên NST Y

C Tính trạng do gen nằm ngoài tế bào chất qui định

D Tính trạng do gen nằm trên NST thường

Câu 32 Khẳng định nào dưới đây về sự di truyền giới tính và di truyền liên kết giới tính là chính xác?

A Có thể sử dụng các tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực, cái và điều chỉnh tỉ lệ đực cái

phục vụ mục đích sản xuất

B Tính trạng do gen trên NST X qui định di truyền chéo, còn tính trạng do gen nằm trên NST Y qui định di

truyền thẳng ở mọi loài động vật

C Sự di truyền tính trạng do gen trên NST giới tính qui định gọi là sự di truyền liên kết giới tính Cặp NST

XY phân hóa thành đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng

D Có thể kết luận tính trạng liên kết giới tính thông qua quá trình theo dõi các tính trạng qua nhiều thế hệ Câu 33 Trong trường hợp không xảy ra đột biến nhưng xảy ra HVG giữa các gen B và b với tần số 40%; D

và d với tần số 20%; G và g với tần số 20% Tính theo lí thuyết, loại giao tử ab de được sinh ra từ cơ thể

có kiểu gen:  chiếm tỷ lệ

A 0,018 (1,8%)

Trang 6

B 0,12 (12%)

C 0,012 (1,2%)

D 0,022 (2,2%)

Câu 34 Mù màu là một tính trạng lặn do gen liên kết với NST giới tính quy định Một cặp vợ chồng không

mù màu có một người con trai mù màu Vậy kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

A XaXa và XaY

B XaXa và XAY

C XAXA và XaY

D XAXa và XAY

Câu 35 Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy

định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b qui định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên NST thường Gen D nằm trên NST giới tính X qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng

Phép lai AB/ab XDXd x AB/ab XDY cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỷ lệ 15% Tần số hoán vị gen là

A 10%

B 15%

C 40%

D 20%

Câu 36 Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen

D và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết, tỉ lệ loại giao tử được tạo ra

từ cơ thể này là:

A 2,5%

B 10,0%

C 5,0%

D 7,5%

Câu 37 Ở ruồi giấm, gen đột biến trội liên kết với X (N) gây ra cánh Notch ở con cái dị hợp tử, nhưng gây

chết trong điều kiện XNY hoặc đồng hợp tử Tỷ lệ ở đời con sẽ như thế nào nếu ta cho lai giữa ruồi cái có cánh Notch với ruồi đực bình thường?

A 1/3 cái Notch, 1/3 cái bình thường, 1/3 đực bình thường

B 1/4 cái Notch, 1/4 cái bình thường, 1/4 đực Notch, 1/4 đực bình thường

C 1/2 cái Notch, 1/2 đực bình thường

D 1/2 cái bình thường, 1/2 đực bình thường

Câu 38 Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng

trên nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25%?

A XmXm × XmY

B XMXm × Xm Y

C Xm Xm × XM Y

D XM XM × XM Y

Câu 39 Nam giới thường bị ảnh hưởng bởi những tính trạng do gen liên kết với giới tính hơn nữ vì

A Kích thích tố nam chẳng hạn như testosterone thường làm có nhiều đột biến trên NST X

B Kích thích tố nữ như estrogen thường bù đắp cho những tác động của đột biến trên NST

C NST X ở nam giới thường có nhiều đột biến hơn so với NST X ở phụ nữ

D Nam giới là giới dị giao tử

Trang 7

Câu 40 Ở mèo, lông màu đen gây ra bởi một alen liên kết với X, alen khác ở locut này gây ra màu da cam Dị

hợp tử màu mai rùa Các loại con có thể có từ phép lai của một con cái màu đen và một con đực màu da cam

A Cái màu mai rùa, đực màu mai rùa

B Cái màu đen; đực màu cam

C Cái màu cam; đực màu cam

D Cái màu mai rùa, con đực màu đen

Câu 41 Xác định giới tính ở động vật có vú là do khu vực SRY của NST Y Một bất thường của khu vực này

có thể cho phép điều nào sau đây có kiểu hình nam giới

A Hội trứng Turner, 45, X

B Chuyển vị của SRY sang một NST thường của một cá nhân 46 XX

C Một người có thêm một NST X

D Hội chứng Down, 46, XX

Câu 42 Sự di truyền liên kết giới tính có đặc điểm cơ bản là:

A Tỉ lệ kiểu hình không đồng đều ở 2 giới

B Tỷ lệ kiểu hình đều hoặc không đều ở 2 giới

C Kiểu hình chỉ di truyền trong một giới

D Tỉ lệ kiểu hình đồng đều ở 2 giới

Câu 43 Phần lớn các con mèo calico (mèo tam thể) là mèo cái Tuy nhiên, một số ít mèo này là đực Kiểu gen

của mèo tam thể đực là:

A XBXb

B XBY

C XbYY

D XBXbY

Câu 44 Hiện tượng di truyền liên kết giới tính có ý nghĩa thực tiễn

A Nhận biết để điều chỉnh tỉ lệ đực cái ở vật nuôi từ giai đoạn sớm

B Biết được nguyên nhân các bệnh di truyền cho NST giới tính

C Phát hiện quy luật di truyền chéo và di truyền thẳng

D Xác định trước tỉ lệ đực, cái ở đời sau nhờ dấu hiệu liên kết

Câu 45 Với các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên NST X Khẳng định nào dưới đây là không

chính xác?

A Tính trạng này biểu hiện ở cả hai giới, tuy nhiên ở nam biểu hiện nhiều hơn ở nữ

B Tính trạng này biểu hiện ở hai giới, tuy nhiên trong một gia đình nếu con gái bị bệnh thì người mẹ nhất

thiết bị bệnh

C Các cặp bố mẹ không biểu hiện tính trạng này thì con trai của họ cũng có thể mang tính trạng này

D Bố biểu hiện tính trạng này, mẹ đồng hợp 100% số con gái của họ không biểu hiện tính trạng này

Câu 46 Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở

hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen

A Nằm ngoài NST (ngoài nhân)

B Trên NST giới tính Y, không có alen tương ứng trên X

C Trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

D Trên NST thường

Câu 47 Ở ruồi giấm gen D-mắt đỏ trội hoàn toàn so với d - mắt trắng Khi lai ruồi mắt đỏ với nhau thu được

kết quả 25% đực mắt đỏ, 25% đực mắt trắng, 50% cái toàn mắt đỏ Kiểu gen phép lai là:

A ♀XDXD x ♂XDY

Trang 8

B ♀XDXd x ♂XDY

C ♀XDXD x ♂XdY

D ♀XDXd x ♂XdY

Câu 48 Tại sao nhiều bệnh di truyền do gen nằm trên NST giới tính ở người lại dễ được phát hiện hơn so với

bệnh di truyền do gen nằm trên NST thường

A NST thường luôn luôn tồn tại thành từng cặp còn NST giới tính thì không

B Tập tính phân li của các NST giới tính khác với NST thường

C Có hiện tượng bất hoạt trên NST giới tính X

D Giữa hai NST giới tính X và Y có đoạn không tương đồng rất lớn

Câu 49 Tại sao gen đột biến lặn trên NST X của người lại dễ được phát hiện hơn so với gen đột biến lặn nằm

trên NST thường?

A Vì tần số đột biến gen trên NST X thường cao hơn so với trên NST Y

B Vì phần lớn các gen trên NST X không có alen tương ứng trên Y

C Vì chỉ có một trong hai NST X của nữ giới hoạt động

D Vì gen đột biến trên NST X thường là gen trội

Câu 50 Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt tím, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân đen người ta

thu được F1 tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu Cho các con ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau người ta thu được đời F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu: 428 ruồi mắt tím, thân nâu: 434 ruồi mắt đỏ, thân đen Điều giải thích nào dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng?

A Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân nằm trên các NST khác nhau

B Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau

C Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết với nhau Không thể tính được chính xác tần số

hoán vị gen giữa hai gen này

D Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau Tần số hoán vị giữa hai

gen là 10%

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

Ở phép lai ruồi giấm XDXd × XDY cho kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm 4,375%

Cho kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng: XdY

Tách riêng từng phép lai: XDXd × XDY → tạo XdY = 1/4

XdY = 4,375 tỷ lệ XdY =1/4 → = 17,5%

= 17,5% → hoán vị một bên = 50% × 35%

Trang 9

giao tử = 35% là giao tử liên kết → tần số hoán vị = 30%

Câu 2: A

Câu 3: C

Câu 4: D

Để sinh con bị bệnh bạch tạng thì P có thể là:

Aa × aa ; Aa × Aa ; aa × aa

Để sinh con trai bị bệnh mù màu ( ) thì phép lai P có thể là:

Câu 5: B

Ta thấy : Chỉ có trường hợp B thỏa mãn: Aabb × aaBb

Xét riêng từng cặp tính trang: Aa× aa → Aa:aa

bb × Bb → Bb:bb

Tỷ lệ phân ly KH và KG: 1 : 1 : 1 : 1

Câu 6: B

Một gen quy định một tính trạng, lai thuân và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao XY nhiều hơn XX thì tính trạng này di truyền liên kết giới tính

Có xuất hiện ở giới XX → tính trạng di truyền trên NST X → không có alen tương ứng trên Y

( Nếu tính trạng nằm trên Y thì giới XX sẽ không biểu hiện bệnh)

Câu 7: C

Câu 8: C

Câu 9: B

Xét phép lai thuận thấy : Con lai có kiểu hình giống kiểu hình mẹ

Phép lai nghịch: Con lai có kiểu hình giống mẹ

→ Di truyền TBC

Vậy con lai sẽ mang kiểu hình của cây mẹ (Cái F1 là lục nhạt) → 100% lục nhạt

Câu 10: A

Trang 10

Xét phép lai 3: Phép lai 3 : ♀lông vàng x ♂lông xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh → có hiện tượng di truyền chéo

Chứng tỏ tính trạng màu lông di truyền liên kết với giới tính X (Y không alen)

Câu 11: A

F2 có tỉ lệ trắng/đỏ = 131:29 = 13:3 = 16 tổ hợp

Tương tác gen kiểu át chế

Câu 12: B

Câu 13: C

Câu 14: A

Nguyên nhân làm cho tính trạng do gen nằm trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ là do khi thụ tinh giao

tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng

Các gen nằm trong tế bào chất của mẹ được truyền lại cho con qua tế bào chất của trứng

Vì vậy kiểu hình đời con giống hoàn toàn mẹ

Câu 15: D

Câu 16: A

Câu 17: C

Vật chất di truyền ở tế bào, ngoài việc chứa trong nhân còn có ở ngoài nhân, tồn tại ở các bào quan như ti thể

và lạp thể

DNA ngoài nhân là các phân tử DNA kép, mạch vòng Các DNA ngoài nhân thì hoạt động độc lập với hoạt động của nhiễm sắc thể

Câu 18: A

Câu 19: D

Nếu kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định sẽ nằm trong ty thể hoặc lục lạp

Khi thụ tinh giao tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng Các gen nằm trong tế bào chất ( trong ty thể hoặc lục lạp) chỉ được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng

Ngoài ra có thể có trường hợp gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính kiểu hình phép lai thuận và nghịch sẽ khác nhau

Câu 20: B

Câu 21: B

Câu 22: B

Câu 23: C

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w