W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai BỘ 8 ĐỀ LUYỆN HSG MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019 2020 ĐỀ SỐ 1 Câu 1 1 Cho biết hiện[.]
Trang 1BỘ 8 ĐỀ LUYỆN HSG MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1:
1 Cho biết hiện tượng, viết phương trình phản ứng minh hoạ khi cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3?
2 Tính pH của dung dịch CH3COONa nồng độ 0,1M biết CH3COOH có Ka=10-4,74
Câu 2: Cho từ từ từng giọt dung dịch A chứa 0,4 mol HCl vào dung dịch B chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,15 mol KHCO3 thu được dung dịch D và V lit CO2 (đktc)
a Tính V?
b Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch D?
Câu 3: Có hai bình điện phân (1) và bình điện phân (2) Trong đó bình 1 đựng dd (1) là NaOH có thể
tích 38 ml nồng độ CM = 0,5 Trong đó bình 2 chứa dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl tổng khối lượng chất tan 258,2 gam Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân cho đến khi bình (2) vừa có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Lấy dung dịch sau phản ứng :
+ Ở bình (1): định lượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M
+ Ở bình (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe Hái sau phản ứng khối lượng bột Fe bị tan ra là m gam,
và thoát ra một khí duy nhất là NO có thể tích x (lít) được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính m và x?
Câu 4:
1 Bằng các phản ứng hóa học chứng minh sự có mặt của các ion sau trong cùng một dung dịch: Fe3+,
NH4+, NO3- ?
2 Trình bày cách phân biệt ba dd sau trong các lọ riêng biệt mất nhãn: NaCl, AlCl3, CaCl2 mà chỉ dùng 1 thuốc thử?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A (dạng hơi) chỉ thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Tìm CTPT của A?
Câu 6: Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg, Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại tan hết có 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2 bay ra (ở đktc) và dung dịch A Thêm một lượng vừa đủ O2 vào X, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (ở đktc) Tỷ khối của Z đối với H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62,2 gam kết tủa Tính m1, m2 Biết lượng HNO3 lấy dư 20% so với
lượng cần thiết
Câu 7: 1/ Cho a gam Fe hoàn tan trong dd HCl, sau pư cô cạn được 3,1 gam chất rắn Nếu cho a gam Fe
và b gam Mg cũng vào dd HCl như trên thì thu được 3,34 gam chất rắn và 448 ml khí hiđro ở đktc Tìm
a, b?
2/ Viết pư xảy ra khi sục H2S vào dd FeCl3; dd CuCl2; dd H2SO4 đặc?
Câu 8: Hỗn hợp khí A ở đktc gồm hai olefin Để đốt cháy hết 7 thể tích khí A cần 31 thể tích oxi
1/ Tìm CTPT của hai olefin biết rằn olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 – 50% thể tích A?
2/ Tính %KL mỗi olefin
3/ Trộn 4,074 lít A với V lít hiđro rồi đun nóng với Ni Hỗn hợp khí sau pư cho qua từ từ dd nước brom
thấy nước brom nhạt màu và khối lượng bình tăng 2,8933 gam Tính thể tích hiđro đã dùng và tính khối
lượng phân tử trung bình của hh ankan thu được Biết các khí đo ở đktc, các pư xảy ra hoàn toàn và hiệu
Trang 2suất pư của hai olefin như nhau
Câu 9: Hòa tan hết hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí A gồm 2 khí X và Y
có tỉ khối so với H2 bằng 22,805
1/ Tính %m mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
2/ Làm lạnh A được hỗn hợp B gồm X, Y, Z có tỉ khối so với H2 bằng 30,61 Tinh %X bị đime hóa?
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Viết công thức cấu tạo của: axit nitric; cation amoni; sunfurơ; hiđropeoxit; amoni nitrit và nitrơ
đioxit
Câu 2: Hợp chất A có các nguyên tố C, H, O, N với phần trăm khối lượng của C = 20% và N = 46,67%
Phân tử A chỉ chứa hai nguyên tử nitơ
1/ Tìm CTPT và CTCT của A?
2/ Viết phản ứng theo sơ đồ:
(C) + (D) (A) +HOH (B)
(C)
(D) (E) 3/ Biết rằng:
a/ Cho Cu vào dung dịch X chứa NaNO3 và H2SO4 loãng thấy có (E) bay ra và dung dịch hóa xanh
b/ Cho Zn vào dung dịch Y chứa NaNO3 và NaOH loãng thấy có (D) bay ra và dung dịch
Viết pư xảy ra?
Câu 3: Chia 9,76 gam hỗn hợp X gồm Cu và oxit của sắt làm hai phần bằng nhau
1/ Hòa tan hoàn toàn phần thứ nhất vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 1,12 lít(đktc) hỗn hợp khí B (NO và NO2) có tỷ khối đối với hyđrô bằng 19,8 Cô cạn dung dịch A thu được 14,78 gam hỗn hợp muối khan Xác định công thức phân tử của oxit của sắt Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
?
2/ Cho phần hai vào 100ml dung dịch HCl 0,8M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch C và chất
rắn D
a Tính nồng độ mol/l dung dịch C Biết rằng thể túch dung dịch không đổi
b Hòa tan hoàn toàn D trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) khí không màu và hóa nâu
trong không khí Tính V
Câu 4: Cho hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brom dư được dẫn xuất tetrabrom chứa 75,8% brom
(theo khối lượng) Khi cộng brom (1:1) thu được một cặp đồng phân cis – trans
1/ Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên X
2/ Viết phương trình phản ứng của X với:
a/ dd KMnO4 (trong môi trường H2SO4) b/ dd AgNO3/ NH3 (hoặc Ag2O/ NH3)
c/ Na kim loại (trong ete) d/ H2O (xt là Hg2+/ H+) d/ HBr theo tỷ lệ mol 1:2
Câu 5: Hỗn hợp khí A gồm hiđro và một olefin ở 90,2oc và 1atm có tỉ lệ thể tích 1:1 Cho hỗn hợp A qua ống Ni nung nóng thu dược hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 là 23,2
1 Xác định công thức phân tử có thể có của olefin trên
2 Từ olefin này, người ta ccó thể điều chế được isooctan dung làm chất đốt cho động cơ qua hai phản
ứng Xác định công thức cấu tạo đúng của olefin Viết các phương trình phản ứng
Trang 3Câu 6: Hòa tan hết m(g) hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào H2SO4 đặc nóng thu được dd A và khí SO2 Hấp thụ hết SO2 vào 1 lít dd KOH 1M thu được dd B Cho ½ lượng dd A tác dụng với một lượng dư dd NH3, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 3,2g chất rắn Cho dd NaOH dư vào ½ lượng dd A Lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi sau đó thổi H2 (dư) đi qua chất rắn còn lại sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,62g hơi H2O
a/ Tính m
b/ Tính số gam các muối có trong dung dịch B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Giải thích tại sao
1/ NF3 không có tính bazơ như NH3
2/ SnCl2 là chất rắn còn SnCl4 là chất lỏng sôi ở 114,10C
3/ NO2 dễ dàng nhị hợp còn CO2 và ClO2 thì không thể
4/ Khi cho hỗn hợp KIO3 và KI vào dung dịch AlCl3 lại có kết tủa trắng keo xuất hiện
5/ Điện phân dung dịch KCl không màng ngăn đun nóng thì thu được kali clorat
Câu 2: Cho hai kim loại X và Y
1/ Oxi hóa hết p gam X thì được 1,25p gam oxit Hòa tan muối cacbonat của Y bằng dung dịch H2SO4
9,8% vừa đủ thu được dung dịch muối sunfat nồng độ 14,18% Tìm X và Y?
2/ Hòa tan a gam hỗn hợp X và Y trong đó Y chiếm 30% khối lượng bằng 50 ml dung dịch HNO3 63%
(d=1,38 g/ml) khuấy đều hỗn hợp tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn A nặng 0,75a gam,
dung dịch B và 7,3248 lít hỗn hợp khí NO2 và NO ở 54,60C và 1 atm Cô cạn B được bao nhiêu gam
muối khan?
Câu 3: Hỗn hợp A gồm một kim loại R hóa trị I và kim loại X hóa trị II Hòa tan 4,08 gam A vào dung
dịch có HNO3 và H2SO4 thu được 1,5 gam hỗn hợp khí B gồm N2O và khí D có VB = 560 ml(đktc)
1/ Tính khối lượng muối khan thu được?
2/ Nếu hòa tan 1,02 gam hỗn hợp A theo tỉ lệ mol X : R = 3:2 thì được 179,2 ml đktc hỗn hợp khí Z gồm
NO và SO2 có tỉ khối so với hiđro = 23,5 Tìm R và X biết tỉ lệ khối lượng nguyên tử tương ứng là
27:16? Tính khối lượng R và X?
Câu 4: Đốt cháy hết a mol hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thì
có 4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa cân lại bình nước vôi trong thì thấy khối lượng giảm 1,376 gam
1/ Tìm CTPT của A?
2/ Clo hóa a mol A bằng cách chiếu sang ở 3000C thì sau phản ứng thu được một hỗn hợp B gồm 4 đồng phân chứa clo Biết dB/hiđro < 93 và hiệu suất phản ứng đạt 100%, tỉ số khả năng phản ứng của các nguyên
tử H ở cacbon bậc I : II : III = 1 ; 3,3 : 4,4 Tính số mol các đồng phân trong hỗn hợp B?
Câu 5: 1/ Cho axetilen phản ứng với Br2 trong CCl4 thì được tối đa mấy sản phẩm?
2/ Cho etilen vào dung dịch chứa HCl, NaCl, KI, CH3OH thì thu được những sản phẩm gì? Gọi tên
chúng?
3/ Chia hh hai ancol no, đơn chức mạch hở, liên tiếp làm hai phần bằng nhau
+ Phần 1 cho pư với Na dư được 0,2 mol hiđro
+ Phần 2 đun nóng với H2SO4 đặc được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia pư ete hóa có 50% lượng
ancol có KLPT nhỏ và 40% lượng ancol có KLPT lớn
Trang 4Tìm CTPT của hai ancol
CTTQ của ancol no, đơn chức mạch hở là C n H 2n+1 OH; pư của hai ancol tạo 3 ete như sau:
C n H 2n+1 OH +C n H 2n+1 OHH SO ,140 C 2 4 0 C n H 2n+1 O C n H 2n+1 + H 2 O
C m H 2m+1 OH +C m H 2m+1 OHH SO ,140 C 2 4 0 C m H 2m+1 OC m H 2m+1 + H 2 O
C n H 2n+1 OH +C m H 2m+1 OHH SO ,140 C 2 4 0 C n H 2n+1 OC m H 2m+1 + H 2 O
Câu 6: Cho V lít CO2 ở 54,60C và 2,4 atm hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd hh KOH 1M và Ba(OH)2
0,75M thu được 23,64 gam kết tủa Tình V?
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Xác định công thức của muối R(NO3)2 ?
Câu 8: Hòa tan hh X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a (M) thu được dung dịch Y và còn lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Tính khối lượng Cu trong X và giá trị của a?
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: 1/ a/ Một oxit của nitơ có công thức NOx, trong đó nitơ chiếm 30,43% về khói lượng Xác định
NOx Viết phương trình phản ứng của NOx với dd NaOH vừa đủ dưới dạng phân tử và ion rút gọn? dd
sau pư có môi trường gì?
b/Cho cân bằng: N2O2x 2NOx
(khí không màu) (khí nâu đỏ)
Cho hỗn hợp gồm 46g N2O2x và 13,8 gam NOx vào một bình kín thể tích 10 lít đến khi hỗn hợp đạt trạng thái cân bằng thì áp suất trong bình 1,015 lần áp suất ban đầu, biết nhiệt độ không đổi bằng 27,30C
- Tính hằng số cân bằng Kc, Kp của phản ứng
- Khi làm lạnh bình hỗn hợp phản ứnh đếnn 00c ta thấy màu nâu đỏ nhạt dần, vậy phản ứng thuận
nhiệt hay tỏa nhiệt? So sánh hằng số cân bằng của phản ứng trên ở 00C và 27,3 0C?
2/ Giải thích tính axit – bazơ của các dung dịch sau: NH4ClO4, NaHS, NaClO4, K2Cr2O7, Fe(NO3)3,
(CH3COO)2Mg
Câu 2: 1/ Tính pH của các dd sau:
a/ Dd H2SO4 0,1M Biết pKa = 2 b/ Dd CH3COONa 0,4M Biết Ka(CH3COOH) = 1,8.10-5
2/ Độ điện li của axit HA 2M là 0,95%
a/ Tính hằng số phân li của HA
b/ Nếu pha loãng 10ml dd axit trên thành 100ml thì độ điện li của HA là bao nhiêu? Tính pH của dd lúc
này? Có nhận xét gì về độ điện li khi pha loãng axit này?
Câu 3:1 Hoàn thành các phưong trình phản ứng sau dạng phân tử và dạng ion rút gọn:
a/ Cl2 + dd FeSO4 e/ Fe + KNO3 + HCl →
b/ NaHCO3 + dd Ba(OH)2 dư f/ KI + FeCl3 →
c/ Al + NaNO3 + dd NaOH→ g/ O3 + dd KI →
d/ FeS2 + dd HCl→ h/ I2 + Na2S2O3 →
Trang 52/ Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a/ K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4
b/ P + NH4ClO4 H3PO4 + N2 + Cl2 +…
c Hòa tan một muối cacbonat của kim loại M bằng dd HNO3 thu được dd và hỗn hợp hai khí NO, CO2
3/ Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp ion – electron và hoàn thành phản ứng dạng phân tử
FeS + H+ + NO-3 SO42- + N2Ox…
Câu 4: 1 Cho m gam hỗn hợp cùng số mol FeS2 và Fe3O4 phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HNO3
đun nóng được dung dịch A và 14,336 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là
19 Tính m và nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 ?
2/ Khử 3,48 gam một oxit của kim loại M cần 1,344 lít hiđro Toàn bộ lượng kim loại M cho phản ứng
với dung dịch HCl dư được 1,008 lít hiđro Tìm M và oxit của nó?(các khí đo ở đktc)
Câu 5:
1/ Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
2/ Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và
C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom Tính hiệu suất phản ứng nung butan?
3/ Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dd BaCl2 dư vào dd X Tính khối lượng kết tủa thu được?
4/ Hòa tan 2m (gam) kim loại M bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư hay hòa tan m (gam) hợp chất X (hợp chất của M với lưu huỳnh) cũng trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì cùng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Giả sử nguyên tố lưu huỳnh chỉ bị oxi hóa lên mức cao nhất Tìm M, X?
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: 1/ Thế nào là nguyên tắc đẩy cực đại giữa các cặp e hóa trị ? Dựa vào nguyên tắc đó hãy dự đoán
cấu trúc hình học của các chất sau: BeF2, BCl3, H2O, H3O+, NH4+, NO3-, NO2-, SO42-
2/ Hãy vẽ véc tơ mô men lưỡng cực của các liên kết trong các chất sau: HF, H2O, NH3, CH4, BeF2
Câu 2:
1/Dung dịch NH3 1M có độ điện li bằng 4%
a/ Tính pH của dung dịch đó
b/ pH của dd thay đổi như thế nào khi thêm vào dd: amoniclorua; axit clohiđric; natri hiđroxit
c/ Độ điện li của dung dịch NH3 thay đổi như thế nào khi: pha loãng dd; thêm vào amoni nitrat; thêm vào
dd HNO3; thêm vào dd KOH
2/ Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HCl và HNO3 có pH = 1
để được dung dịch có pH = 2?
Câu 3: 1/Hoàn thành pư: Ca (PO )3 4 2 (1) A (2) B (3) C (4) D (5) E (6) Ca (PO )3 4 2
Cho các chất trên đều chứa photpho và có 3 phản ứng oxi hóa khử?
Trang 62/ Từ các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế vinyl axetat
3/ Tìm muối X biết X thỏa mãn các phản ứng sau:
a/ natri alumilat + X → 3 muối và nước
b/ amoni cacbonat + X → cacbonic + hai muối và nước
Câu 4: A, B và C là olefin hoặc parafin khí ở đktc Hh X chứa A, B,C trong đó có hai chất có số mol
bằng nhau Trong bình kín dung tích không đổi 11,2 lít đựng oxi ở 00C và 0,6 atm Sau khi thêm m gam
hh X vào bình thì áp suất = 0,88 atm và nhiệt độ = 27,30C Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hiđrocacbon
và giữ nhiệt độ ở 136,50C áp suất trong bình là P sản phẩm cháy có 4,14 gam nước và 6,16 gam cacbonic 1/ Tính P?
2/ Xác định CTPT vàCTCT của A, B, C biết nếu lấy tất cả olefin trong 2 mol hh đem trùng hợp thì không thu được quá 0,5 gam polime
Câu 5: 1 So sánh bán kính của: Na+, Mg2+; O2-; F-; Al, Na, Mg, Al3+? Tìm ion có bán kính nhỏ nhất trong các ion: Li+, Na+, K+, Be2+, Mg2+
2/ Hòa tan 0,775 gam đơn chất trong HNO3 được hh khí khối lượng tổng là 5,75 gam và một dung dịch hai
axit có oxi với hàm lượng oxi là lớn nhất Để trung hòa dd hai axit này cần 0,1 mol NaOH
a/ Xác định %V hh khí thu được ở 900C biết tỉ khối hh so với hiđro là 38,33
b/ Tìm đơn chất đã cho và tính tỉ số số mol của hai axit
c/ Viết CTCT của các axit và chỉ rõ trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm?
3 Để hòa tan 9,18 gam bột Al nguyên chất cần dùng dung dịch axit A thu được một khí X và dung dịch
muối Y Để tác dụng hoàn toàn với dung dịch muối Y tạo thành dung dịch muối mới trong suốt thì cần
290 gam dung dịch NaOH 20% Xác định axít A ?
Câu 6: Hỗn hợp A gồm 6 gam chất X là một axit no, đơn chức và 0,1 mol Y thuộc dãy đồng đẳng của
axit lactic Để đốt cháy hoàn toàn A cần 0,5 mol O2 thu được 0,5 mol CO2 Tìm CTCT, tên và %KL mỗi chất trong X và Y?
Câu 7: Hh X gồm 0,1 mol CuO và 0,05 mol Fe3O4 Cho X pư với hiđro nung nóng một thời gian được 18 gam chất rắn Y Cho Y pư với HNO3 đặc nóng dư Tính số mol HNO3 pư?
Câu 8: Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng thu được 2,428 gam hh rắn A gồm: Fe, FeO,
và Fe2O3 dư Trong A khối lượng của FeO gấp 1,35 lần khối lượng của Fe2O3 Khi hoà tan A trong 130
ml dd H2SO4 0,1M thu được 0,224 lít khí H2 ở đktc Chất rắn còn dư sau khi phản ứng là Fe Tính khối
lượng Fe dư và m?
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Nguyên tố A có electron sau cuối có các số lượng tử: n=2, l=1, m=+1, ms= +1/2
a/ Viết cấu hình electron, xác định vị trí của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn
b/ Viết CTCT của các chất: AH3, A2H4, AH4AlCl3, AO2 Nêu trạng thái lai hóa của A trong các chất trên
Câu 2: Cho H2S qua dung dịch chứa Cd2+ 1.10-3M, Zn2+1.10-2M cho đến bão hòa (CH2S=0,1M)
a/ Có kết tủa CdS và ZnS tách ra không
b/ Nếu có thì kết tủa nào sẽ xuất hiện trước
c/ Khi kết tủa thứ 2 xuất hiện thì nồng độ của cation kim loại thứ nhất bằng bao nhiêu?
Cho pTZnS = 23,8; pT CdS = 26,1 Coi sự tạo phức hiđrôxo(sự thủy phân) không xảy ra
Biết trong dung dịch bão hòa H2S thì
Trang 7H2S H+
+ HS- k1= 10-7 và HS- H+
+ S2- k2= 10-12,92
Câu 3: Cho 3,2g Cu vào a g dung dịch H2SO4 95% thu được V1 lít khí X ; phần còn lại xử lí tiếp bằng b
g dung dịch HNO3 80% thu được V2 lít khí Y Sau hai lần xử lí lượng Cu còn lại là 1,28 g Biết V1+ V2
= 896cm3 và các thể tích đo ở đktc
1/ Lấy a g dung dịch H2SO4 95% trộn với b g dung dịch HNO3 80% rồi pha loãng với nước tới 20 lần thu được dung dịch A Cho 3,2g Cu vào dung dịch A Tính thể tích khí thoát ra V3
2/ Trộn V1 lít khí X với V2 lít khí Y được hỗn hợp Z Cho khí Z lội từ từ qua dung dịch BaCl2 dư Tính
lượng kết tủa tạo thành Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 4: a/ Một ankin A có CTPT C6H10 có đồng phân quang học Hiđrô hóa hoàn toàn A thu được A’
Hỏi A’ có đồng phân quang học không
b/ Một Ankin B cũng có CTPT là C6H10 B tác dụng với H2 có Ni xúc tác cho chất 2 – mêtylpentan B
không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, B tác dụng với H2O/HgSO4 tạo chất C6H12O (B,) Xác
định B, B’ và gọi tên B, B’
c/ Hiđrô hóa B có xúc tác Pd và đun nóng được chất C C tác dụng với H2SO4 rồi thủy phân tạo thành
chất D Hãy xác định C và D , biết C và D là các sản phẩm chính
d/ Tách nước chất D với H2SO4 đặc xúc tác và đun nóng Hãy viết cơ chế phản ứng và nêu sản phẩm
chính
Câu 5: Một hỗn hợp có khối lượng 7,6g gồm 0,05 mol một hiđrôcacbon mạch thẳng A và 0,05 mol một
ankin B (đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung
dịch Ba(OH)2 dư thu được 108,35 gam kết tủa
1/ A thuộc loại hiđrocacbon nào?
2/ Viết CTPT, CTCT của A và B biết chúng hơn kém nhau một cacbon
Câu 6: Cho 6,4 gam oxi và a gamm hh khí A gồm hai hiđrocacbon vào bình kín dung tích 10 lít Ở 00C,
áp suất bình là 0,4704 atm Sau khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon giữ bình ở 1270C, áp suất trong bình
là P Sản phẩm cháy thu được có 0,324 gam nước và 0,528 gam CO2 Tìm CTCT và % thể tích mỗi chất trong A?
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 vào nước được dd A Cho từ từ H2S vào A cho
đến dư thì thu được kết tủa tạo ra nhỏ hơn 2,51 lần kết tủa tạo ra khi cho dd Na2S dư vào A Nếu thay
FeCl3 trong A bằng FeCl2 với khối lượng như nhau thì tỉ lệ khối lượng kết tủa là 3,36 Viết pư và tính % khối lượng mỗi muối trong A?
Câu 8: Dung dịch A gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 nồng độ đều xấp xỉ là 0,1M
1/ Dung dịch A có môi trường axit, bazơ hay trung tính?
2/ Sục H2S lội chậm vào A đế bão hòa được kết tủa B và dd C Cho biết các chất có trong B và C rồi viết
pư xảy ra?
ĐỀ SỐ 7
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được V(1) khí D (
đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi cuả D so với hiđrô bằng 18,2
a/ Tính tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V Biết rằng không sinh ra muối NH4NO3
b/ Tính thể tích tối thiểu dd HNO3 37,8% ( d=1,242g/ml) đã dung nếu cho V=1,12(1)
Trang 8Câu 2: 1 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
3 ddHNO
NH HCO (A) (B)(A) (C)(D)
2/ Cho dung dịch A trên pư với CO2 thu được hỗn hợp gồm hai muối X và Y Đun nóng X và Y để phân hủy hoàn toàn được sản phẩm gồm hỗn hợp khí G và hơi nước trong đó CO2 chiếm 30% về thể tích Tính
tỉ lệ mol của X và Y trong hỗn hợp?
Câu 3: Cho 3,87 gam hh A gồm Mg và Al vào 250 ml dd B gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dd C
và 4,365 lít hiđro ở đktc Tính khối lượng muối trong C?
Câu 4: a/ Isopren có thể trùng hợp thành 4 loại polime kiểu cis – 1,4; trans – 1,4; trans – 1,2; trans – 2,4
Hãy viết CTCT mỗi loại một đoạn mạch gồm ba mắt xích?
b/ Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
Câu 5: 1/ A, B, C, D và E là năm hiđrocacbon đều có CTPT là C9H12 Khi đun nóng với dd thuốc tím
trong H2SO4 dư thì A và B đều cho sp có CTPT là C9H6O6; C cho C8H6O4
+ Khi đun nóng với brom có xt Fe thì A cho 1 sp monobrom; B và C đều cho 2 sp monobrom
+ D và E đều pư với AgNO3/NH3 và với dd HgSO4/H2SO4 đun nóng sinh ra các hợp chất M và N đều có CTPT là C9H14O Ozon phân M cho nonan-2,3,8-trion còn N cho 2-axetyl-3-metylhexađial
Tìm CTCT của năm hiđrocacbon trên và viết pư xảy ra
2/ Đun nóng m gam hợp chất X chứa C, H, O mạch thẳng với dd chứa 8 gam NaOH đến pư hoàn toàn
Trung hòa vừa hết NaOH dư bằng 40 ml dd HCl 1M Làm bay hơi hh sau khi trung hòa một cách cẩn
thận được 7,36 gam hh hai ancol đơn chức và 15,14 gam hh gồm hai muối khan Tìm CTCT và tên X?
Câu 6: Hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại Mg, Zn, Al Khi hoà tan hết 7,539g A vào 1lít dung dịch HNO3
thu được 1lít dung dịch B và hỗn hợp khí D gồm NO và N2O Thu khí D vào bình dung tích 3,20lít có chứa sẵn N2 ở 00
C và 0,23atm thì nhiệt độ trong bình tăng lên đến 27,30C, áp suất tăng lên đến 1,10atm, khối lượng bình tăng thêm 3,720g Nếu cho 7,539g A vào 1lít dung dịch KOH 2M thì sau khi kết thúc phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 5,718g Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại
trong A.Cho Mg = 24,3; Zn = 65,38; Al = 26,98
Câu 7: Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3
0,25 M Sau phản ứng thu được 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B
1/ Tính% khối lượng của mỗi chất trong hh kết tủa
2/ Đun nóng B và thêm vào 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M thì sau pư khối lượng dd giảm bao nhiêu gam?
Câu 8: Hòa tan 7,82 g XNO3 vào nước thu được dd A Điện phân dd A với điện cực trơ Nếu thời gian đp
là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,1792 lít khí ở đktc tại anot Nếu thời gian đp là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí ở đktc Tìm X, t biết I = 1,93A?
Câu 9: Cho 43,6 gam hh X gồm FeCO3 và FeS pư với HNO3 đặc nóng dư thu được 33,6 lít hh khí ở đktc 1/ Tính khối lượng mỗi chất trong X?
2/ Cho hh khí trên vào dd NaOH dư thì thu được bao nhiêu gam muối?
ĐS: 1/ FeS = 8,8 gam và FeCO 3 = 34,8 gam 2/ 3 muối NaNO 3 + NaNO 2 + Na 2 CO 3 =
Câu 10: Cho hh gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu pư với dd HNO3 thì thu được 448 ml khí NO duy nhất ở
đktc Tính khối lượng muối tạo thành? ĐS: 5,4 gam Fe(NO 3 ) 2
Trang 9ĐỀ SỐ 8
Câu 1: So sánh thể tích NO sinh ra duy nhất trong hai thí nghiệm sau:
TN1: Cho 6,4 gam Cu vào120 ml dung dịch HNO3 1M(loãng)
TN2: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch chứa HNO3 1M(loãng) và H2SO4 0,5M
Cô cạn dung dịch ở TN2 thu được bao nhiêu mol muối khan
Câu 2: Hỗn hợp A gồm 1,792 lít hai anken khí đồng đẳng liên tiếp ở 00C và 2,5 atm
1/ Cho hỗn hợp A trên qua nước brom dư thấy khối lượng dung dịch nước brom tăng 9,8 gam Tìm CTPT
và %V mỗi anken?
2/ Cho A phản ứng với ozon rồi thủy phân sản phẩm có mặt bột kẽm được dung dịch B Cho B phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 1 mol Ag Tìm CTCT và tên hai anken?
Câu 3: Dung dịch A chứa 2 axít HCl 1M và HNO3 0,5M Thêm từ từ Mg kim loại vào 100 ml dd A cho
tới khi khí ngừng thoát ra thu được dd B chỉ chứa các muối của Mg và 0,963 lít hỗn hợp D gồm 3 khí
không màu cân nặng 0,772 gam Trộn khí D với 1 lít O2 sau khi phản ứng hoàn toàn cho khí thu được đi
từ từ qua dd NaOH dư có 1,291 lít khí không bị hấp thụ
1/ D gồm các khí gì Biết rằng trong D có 2 khí có số mol bằng nhau và khi pư với NaOH chỉ có một khí
pư để tạo hai muối?(các khí đo ở đktc)
2/ Viết các ptpư hoà tan Mg dưới dạng ion
3/ Tính nồng độ các ion trong dung dịch B và tính khối lượng Mg đã bị hòa tan?
Câu 4: Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu Hòa tan 23,4 gam G bằng một lượng dư dung dịch
H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 Cho 23,4 gam G vào bình A chứa 850 ml dung dịch
H2SO4 1M (loãng) dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí B Dẫn từ từ toàn bộ lượng khí B vào
ống chứa bột CuO dư nung nóng, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu
1) Viết pư xảy ra và tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp G
2) Cho dd chứa m gam muối NaNO3 vào bình A sau phản ứng giữa G với dd H2SO4 loãng ở trên, thấy
thoát ra V lít khí NO (sp khử duy nhất) Tính giá trị nhỏ nhất của m để V là lớn nhất Các thể tích khí đo
ở đktc
Câu 5: Từ một loại tinh dầu người ta tách được chất A trong đó A có 78,95%C, 10,52%H còn lại là oxi
Tỉ khối của A so với hiđro là 76 A có phản ứng tráng gương khi bị oxi hóa mạnh A cho hỗn hợp sản
phẩm là axeton, axit oxalic và axit levulic (CH3COCH2CH2COOH) Viết CTCT của A biết A phản ứng
với brom trong dung môi cacbon tetraclorua theo tỉ lệ 1:1 được hai dẫn xuất đibrom
Câu 6: Cho 6,5 gam axit hữu cơ X pư hết với NaHCO3 được 2,464 lít CO2 ở 27,30C và 1 atm Mặt khác
để xác định MX người ta hòa tan 22,572 gam X vào 100 gam dung môi Y thấy nhiệt độ đông đặc của dd
giảm 2,240C Biết rằng cứ 1 mol X trong 1000 gam dung môi thì nhiệt độ đông đặc của dd giảm 1,290C Tìm CTCT của X biết X có đp cis-trans?
Câu 7: Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng xảy ra trong các TN sau:
1/ cho benzen vào ống nghiệm chứa nước brom, lắc kĩ rồi để yên
2/ Cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc kĩ rồi để yên
3/ Cho thêm bột sắt vào ống nghiệm ở thí nghiệm 2 rồi đun nhẹ
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Zn, FeCO3, Ag bằng lượng dư dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí A gồm 2 hợp chất khí có tỉ khối đối với H2 bằng 19,2 và dung dịch B Cho B tác dụng hết với
dung dịch NaOH dư tạo kết tủa Lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được
Trang 105,64 gam chất rắn Tính khối lượng hỗn hợp X Biết trong X khối lượng FeCO3 bằng khối lượng Zn; mỗi chất trong X khi tác dụng với dung dịch HNO3 ở trên chỉ cho 1 sản phẩm khử
Câu 9: 1/ Cho 11,2 gam Fe vào 800 ml dd HNO3 1,2 M thu được khí NO duy nhất và dd Y Hỏi Y hòa
tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
2/ Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy
đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc),
dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dd Y, thu được m gam muối khan Tính m?
Câu 10: Cho 1,572 gam hh A gồm Al, Fe, Cu + 40 ml dd CuSO4 1M → dd B + hh D gồm hai kim loại B + dd NaOH để tạo kết tủa max, nung kết tủa này trong kk đến khối lượng không đổi thì thu được 1,82
gam hai oxit Cho D pư với AgNO3 dư thì thu được Ag có khối lượng lớn hơn khối lượng của D là 7,876 gam Tính khối lượng mỗi chất trong A?