Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 150 Câu 1 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A Polibuta 1,3 đien B Poliacrilonit[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 150.
Câu 1 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Polibuta-1,3-đien B Poliacrilonitrin.
C Poli(vinyl clorua) D Polietilen.
Câu 2 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 3 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 4 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 5 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H3
Câu 6 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 8 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 9 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 10 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH X + Y (2) F + NaOH X + Y
Trang 2(3) X + HCl Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 11 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, Mg2+, CH3COO–, SO24
, Ba2+, NO3
, PO34
C Ag+, Na+, NO3
, Br– D Ca2+, K+, Cl–, CO23
Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
B Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
C Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
D Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
Câu 13 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 14 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm
A Al2O3, Fe, Zn, Cu B Fe, Al2O3, ZnO, Cu
C Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu D Al, Fe, Zn, Cu.
Câu 15 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết
tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 5.8 gam B 14,5 gam C 11.6 gam D 17.4 gam.
Câu 16 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 17 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E và F đều là các este đa chức
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E
(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic
(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2
Số phát biểu đúng là
Trang 3Câu 18 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 19 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
B Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
Câu 21 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
C Gây ngộ độc nước uống.
D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
Câu 22 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 23 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V : V1 2 4 : 7 Tỉ lệ x : y bằng
Câu 24 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 48,0 gam B 32,1 gam C 96,0 gam D 24,0 gam.
Câu 25 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 27 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 28 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Các muối amoni đều lưỡng tính.
B Các muối amoni đều thăng hoA
C Urê là muối amoni.
D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
Câu 29 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
Trang 4A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2.
C Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3
Câu 30 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 31
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
C Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)
và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 33 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 36 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A Ca(NO3)2 B NaNO3 C BaCl2 D FeCl2
Câu 37 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).
Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là
Trang 5Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện m 185,6 gam kết tủa và khối lượng bình tăng m 83, 2 gam Giá trị của m là
Câu 39 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 40 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
Câu 41 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 42 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 B AgNO3, Fe(NO3)3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 43 Phát biểu nào sau đây sai?
A NaOH là chất điện li mạnh.
B Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
C Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2
Câu 44 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D HCHO.
Câu 45 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C3H4O2
Câu 46 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 47 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2
0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 49 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
C sự gia tăng các phương tiện giao thông D sự tăng nồng độ CO2
Câu 50 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 51 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 52 Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 6A Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
B Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Câu 53 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là
Câu 54 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
Câu 55 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 56 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 57 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 58 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 59 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 60 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là