1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề luyện thi thpt môn toán (545)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) x2 + y2 + z2 − 2x − 2y + 4z − 1[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 3 B (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2= 3

C (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 1

3. D (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2= 1

3.

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(1; 2; 0) B A(0; 0; 3) C A(0; 2; 3) D A(1; 0; 3).

Câu 4 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A.

2.a2

π√2.a2

π√3.a2

√ 3.a2

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(5; 9; 5) B C(1; 5; 3) C C(3; 7; 4) D C(−3; 1; 1).

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 7 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Không có tiệm cận.

B Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

C Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

D Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

5

a

√ 5

a

√ 15

√ 15

Câu 9 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2 + 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16

16

16π

16π

15 .

Câu 10 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A. 2

3

√ 2

√ 3

3 a.

Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

3

2)

Trang 2

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (1; 2; 3) B (2; 4; 6) C (−2; −4; −6) D (−1; −2; −3).

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B N(2; 1; 2) C Q(1; 2; −3) D M(2; −1; −2).

Câu 14 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2 = (1; −1; 1) B.→−n4 = (1; 1; −1) C.→−n3 = (1; 1; 1) D.→−n1 = (−1; 1; 1)

Câu 15 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 16 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = πxπ−1 B y′ = 1πxπ−1 C y′ = xπ−1 D y′ = πxπ

Câu 17 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là −3 và phần ảo là−2 B Phần thực là3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2i D Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

Câu 18 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

Câu 19 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= √85 B |w|= 4√5 C |w|= √48 D |w|= 6√3

Câu 21 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016 + 1 − i

1+ i

!2018 bằng

Câu 22 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 23 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 24 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −29

29

11

11

13.

Câu 25 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 26 Cho hàm số f (x) có đạo hàm với mọi x ∈ R và f

(x)= 2x + 1 Giá trị f (2) − f (1) bằng

Trang 3

Câu 27 Cho f (x) là hàm số liên tục trên [a; b] (với a < b ) và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên

[a; b] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b, đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành được tính theo công thức S = F(b) − F(a)

B. Rb

a k · f(x)= k[F(b) − F(a)]

C.Ra

b f(x)= F(b) − F(a)

D.Rb

a f(2x+ 3) = F(2x + 3)

b

a

Câu 28 Nguyên hàmR 1+ lnx

x dx(x > 0) bằng

A ln2x+ lnx + C B. 1

2ln

2x+ lnx + C C x+ ln2x+ C D x+ 1

2ln

2x+ C

Câu 29 Tính tích phân I = R12xexdx

Câu 30 Tích phânR1

0 e−x dx bằng

1

e −1

e .

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng

tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là

A 3x − 2y+ z + 4 = 0 B 3x − 2y+ z − 4 = 0

C 3x − 2y+ z − 12 = 0 D 3x+ 2y + z − 4 = 0

Câu 32 Hàm số f (x) thoả mãn f′(x)= xxlà:

A x2+ x+1

x+ 1 + C. B (x+ 1)x+ C. C x2 x+ C. D (x − 1)x+ C.

Câu 33 F(x) là một nguyên hàm của hàm số y= xex2 Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?

A F(x)= 1

2(e

x2 + 5) B F(x)= −1

2(2 − e

x2) C F(x) = −1

2e

x2 + C D F(x) = 1

2e

x2 + 2

Câu 34 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 36 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 4 B |z|= 1

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 3

√ 6

√ 2

√ 2

√ 5

5 .

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B. 1

2 < |z| < 2 C. 3

2 < |z| < 3 D 3 < |z| < 5.

Câu 39 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

2.

Trang 4

Câu 40 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min = 1 B |w|min = 2 C |w|min = 3

2. D |w|min= 1

2.

Câu 42 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1 z2 = 1

z1+ z2 Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A −2x − y+ 4z − 8 = 0 B 2x+ y − 4z + 1 = 0

C 2x+ y − 4z + 7 = 0 D 2x+ y − 4z + 5 = 0

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m > 1 hoặc m < −1

Câu 45 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′ Tính giá trị cos α

A.

3

√ 3

1

√ 5

5 .

Câu 46 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 47 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = πRl + 2πR2 B St p = πRl + πR2 C St p = πRh + πR2 D St p = 2πRl + 2πR2

Câu 48 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 125π

3

400π√3

250π√3

500π√3

Câu 49 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A. 1

4ln 2+ 3π

1

5ln 2+ 6π

5 .

Câu 50 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

5

√ 15

1

√ 15

5 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 07:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm