1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học 10 - Tốc độ phản ứng, cân bằng Hóa học

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Hóa Học 10 - Tốc Độ Phản Ứng, Cân Bằng Hóa Học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 10 – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG, CÂN BẰNG HÓA HỌC Phần 1[.]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 10 – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG, CÂN BẰNG HÓA HỌC

Phần 1:

N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k)

không k

B N2

2 2 O2 (k) + O2 (k) ↔ 2 O3 (k) P

A k

B k O2 C k

D k O3 k

2NO2 (k) ↔ N2O4 (k) ( ) (k )

k ầ P

H H

H H

M k k N2 H2

M M k NH3 0

C, H2

H KC 0

A 2,500 B 0,609 C 0,500 D 3,125 M O2 H2O2 k O2 ( k ) ( H2O2)

A 2,5 10-4 mol/(1.s) B 5,0 10-4 mol/ (1.s) C 1,0 10-3 mol/ (1.s) D 5,0 10-5 mol/ (1.s) 2 O2 + O2 ↔ 2 O3

A K

B K

C K k

D K k

C 2NO2 (k ) ↔ N2O4 (k ) NO2 k N2O4

k k K NO2 ầ P

Trang 2

P t

K k

M k 0 2 ầ N

2 0 2 0

2 ầ ầ ầ 2 ầ

Fe2O3 ( ) + O (k) ↔ 2F ( ) + O2 (k) H

k F 2O3 N k O2 k

k

A N2 + 3H2 ↔ 2NH3 B N2 + O2 ↔ 2NO C 2NO + O2 ↔ 2NO3 D 2SO2 + O2 ↔ 2 O3

(1) H2 (k) + I2 ( ) ↔ 2HI (k) H = kJ (2) 2NO (k) + O2 (k) ↔ 2NO2 (k) H = -113 kJ (3) CO (k) + Cl2 (k) ↔ O 2 (k) H = -114 kJ (4) CaCO3 ( ) ↔ O ( ) + O2 (k) H = kJ k

A (1), (2) B (2), (3) C (3), (4) D (4), (1) 2 M + N ầ

0,80 mol 2 N

A 0,98M B 0,89M C 0,80M D 0,90M

(k) + 2 (k) (k) + D (k) = k 2 N ầ k

ầ ầ ầ 2 ầ K 0 ầ

( 0 ) ầ ầ

A 450C B 500C C 600C D 700C k 2 0 ầ 2 k 0 k 0

A 34,64 giây B 43,64 giây C 64,43 giây D 44,36 giây H2O (k) + O (k) ↔ H2 (k) + CO2 (k) 0

Trang 3

K = H2O ầ 0,300 mol H2O

O 0

C A 0,0173M B 0,0127M C 0,1733M D 0,1267M k H2SO4 M (2 0 )

k

A k k t B H2SO4 M H2SO4 2M (

)

C 0C D H2SO4 ầ

(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2 O3 (k) (2) S (r) + O2 (k) ↔ O2 (k) (3) H2 (k) + Br2 (k) ↔ 2H (k) (4) CaCO3 ( ) ↔ O ( ) + O2 (k) K

A.1 B 3 C 2 D 4 H F 3O4 HNO3 k NO

NO2 k O2 HNO3

k ( k ) K F 3O4

A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam 2 H2 + I2 2HI K 2 0 ầ N 2 0 0

ầ B 81 ầ 2 ầ 2 ầ PHẦN 2 Câu 1

k k

K k

2

k

K

k k (

k )

K K

K k K

Trang 4

k

k k k

k

k k

k tiêu hao trong quá trình ph n ng

L 2 N 2S2O3 k 2 k

H2SO4 N 2S2O3 k

K

K

P

A Zn + 3ml dd HCl 18% B Zn + 3ml dd HCl 10% C Zn + 3 ml HCl 12% D Zn + 3ml HCl 8% Câu 8 Ph n

A Zn + 3ml dd H2SO4 B Zn( ) + 3 ml dd H2SO4 ( )

C Zn + 3 ml dd H2SO4 ( ) D Zn( ) + 3ml dd H2SO4 ( )

(K) + 2Y(K) P(K) + Q(K) K ầ

k ầ K

(K) + 2Y(K) P(K) + Q(K) K

K D Gi

A Fe + dd HCl 0,1M B Fe + dd HCl 0,5M C Fe + dd HCl 0,2M D Fe + dd HCl 2M 2

+ N OH M 2 0 C + N OH M 0

C + N OH M 0

C D + N OH M 0C

( ) + H M 2 0 ( ) + H M 2 0

C

Trang 5

( ) + H M 2 0

C (k ) + H M 2 0C

k 2 + 2 = 2

k ầ

1 H2 (K) + I2 (K) ↔ 2HI

2 2SO2 (t) + O2 (K) ↔ 2SO3 (K)

3 CaCO3 ↔ O ( ) + O2 (K)

4 Fe2O3 ( ) + O (K) ↔ 2F ( ) + O2 (K)

5 N2 (K) + O2 (K) ↔ 2NO (K)

K k

A 1, 2, 3 B 1, 4, 5 C 1, 3, 4 D 1, 3, 5

Câu 16 Trong ph k K O3

N K O3 N K O3 M O2

K O3 K O3

K H M O2 ( ) k k khi:

H H

H H

2SO2 (K) + O2 (K) ↔ 2 O3 (K) H O

N không O3 ầ

O2 O2

2O5

NH3

N2(K) + 3H2 (K) ↔ 2NH3 (K) H

NH3 ầ

0

2 2NO + O2 ↔ 2NO2 H = - 124 KJ/mol

P k

t ho c gi m nhi

Câu 2 H2SO4 ( M) ầ

H2SO4 2M H2SO4 M

Trang 6

ch H2SO4 M

Mức độ áp dụng 22 2 (K) + 2 (K) ↔ 2 (K) k k ầ

ầ ầ 2 ầ 2

2 K ầ 2

22

A 0,0002 mol/ls B 0,0024 mol/ls C 0,0022 mol/ls D 0,0046 mol/ls Câu 24 Cho ph n ng: N2+ 3H2↔ 2NH3 T i nhi c n c a các ch t th m cân b ng là: [N2]= 1(M); [H2]=2(M); [NH3]=1(M) H ng s cân b ng c a ph n ng nhi

này là: A 0,125 B 0,25 C 8 D 2 Mức độ phân tích 2 P 2 k + = 2

N

2 N

N

2

2 ầ ầ ầ ầ ầ ầ 2 ầ 2 ầ 2 H H2 + I2 ↔ 2HI ầ H2 O2 H I HI

A 75% B 45% C 50% D 30% 2 H2 + Br2 ↔ 2H ầ H2 2

k

A 0,42 B 87 C 54 D 99 2 2 O2 + O2 ↔ 2 O3 SO2, O2 O3 ầ 2 K ầ

K K

2 M k H2 N2 ( 0 ) k

2 NH3 H K

(K) + H2O ( ) ↔ O2 (K) + H2 (K)

Trang 7

0 K = H2O ] = 0,03 mol/l, [ CO2 ] = 0,04 mol/l

N ầ O

A 0,039 M B 0,08 M C 0093 M D 0,073 M Câu 31: Xét ph n ng phân h y N2O5 trong dung môi CCl4 450C: N2O5  N2O4 + 1 2O2 ầu n c a N2O5 là 2,33M, sau 184 giây n c a N2O5 là 2,08M T trung bình c a ph n ng tính theo N2O5 là A 1,36.10-3 mol/(l.s) B 6,80.10-4 mol/(l.s) C 6,80.10-3 mol/(l.s) D 2,72.10-3 mol/(l.s) Câu 32: M O2 H2O2 k O2 ( k ) ( H2O2) trong

A 2,5 10-4 mol/(1.s) B 5,0 10-4 mol/ (1.s) C 1,0 10-3 mol/ (1.s) D 5,0 10-5 mol/ (1.s)./ Câu 33: Có ph n ng x y ra trong dung d ch: C2H5Br + KOH  C2H5OH + KBr N ầu c a KOH là 0,07M Sau 30 phút l y ra 10 ml dung d ch h n h p ph n

hòa v b i 12,84ml dung d ch HCl 0,05M Tính v n t c trung bình c a ph n ng trong kho ng th i gian trên A 2.10-6M.s-1 B 3,22.10-6M.s-1 C 3.10-6M.s-1 D 2,32.10-6M.s-1 Câu 34:

(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) (III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) K

A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 35: Cho cân b ng: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) K thì t kh i c a h n h p khí so v i H2 gi m Phát bi k cân b ng này là: A Ph n ng ngh ch t a nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u thu k

B Ph n ng thu n t a nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u ngh k

C Ph n ng thu n thu nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u ngh k

D Ph n ng ngh ch thu nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u thu k

Câu 36: Xét cân b ng: N2O4 (k)  2NO2(k) 25o C Khi chuy n d ch sang m t tr ng thái cân b ng m i n u n N2O4 ần thì n c a NO2 A ần B ần C gi m 3 lần D ần Câu 37: H2(k) + I2 (k) 2HI (k); H không k

A B HI

C H2 D gi m áp su t chung c a h

Trang 8

Câu 38: Cho 6 gam k m h t vào c ng dung d ch H2SO4 2M nhi ng Bi i không làm

i v n t c ph n ng là

A th tích dung d ch H2SO4 2M lên 2 lần

B thay 6 gam k m h t b ng 6 gam k m b t

C thay dung d ch H2SO4 2M b ng dung d ch 1M

D n 500C

Câu 39: Xét cân b ng hóa h c c a các ph n ng sau:

(1) H2 (k) + I2 (k)  2HI(k)

(2) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

(3) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

(4) Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k)

(5) N2 (k) + O2 (k)  2NO (k)

K t, s cân b ng hóa h c không b d ch chuy n là

Câu 40: Cho hai h cân b ng sau trong hai bình kín:

C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) ;H= 131 kJ (1)

CO (k) + H2O (k) CO2(k) + H2 (k) ;H= - 41 kJ (2)

u ki u ki b ng trên d ch chuy c chi u nhau

?

( ) (2) c vào (3) Thêm khí H2 vào

( ) t (5) Dùng ch t xúc tác ( ) ng CO vào

Câu 41: Khi cho cùng m ng magiê vào c ng dung d ch axit HCl, t ph n ng s l n nh t

khi dùng magiê d ng

C Lá m ng D B t m n, khu u

Câu 42: Trong bình kín có h cân b ng hóa h c sau:

CO (k) H (k) CO(k) H O(k); H  0

n h cân b ng:

( ) ; (b) Thêm m c;

(c) gi m áp su t chung c a h ; (d) dùng ch t xúc tác;

(e) thêm m ng CO2;

Trong nh ng ng làm cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d)

Câu 43: Xét cân b ng hoá h c c a m t s ph n ng

Trang 9

(3) N2O4(k)  2NO2(k) (4) H2(k) + I2(k)  2HI(k) (5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

K t, cân b ng hoá h c không b d ch chuy n các h

A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (4) D (1), (2), (4)

Câu 44: Cho ph n ng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0

cân b ng trên chuy n d ch theo chi u thu ( ) (2) t, (3): h nhi , (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): gi m n SO3 S bi n

Trang 10

Website HOC247 cung c p m ng học trực tuyến ng, nhi u tiện ích thông minh, n i dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm n t i h ng chuyên

danh ti ng

xây d ng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ng ng Anh, V t Lý, Hóa H c và Sinh

H c

ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát tri c t p t

m t t các kỳ thi HSG

cho h c sinh các kh i l 2 ng Viên giàu kinh nghi m: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

HL t thành tích cao HSG Qu c Gia

các môn h c v i n i dung bài gi ng chi ti t, s a bài t p SGK, luy n t p tr c nghi m mễ k u tham kh o phong phú và c ng h ng nh t

miễn phí t l n l p 12 t t c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- S - a, Ng H c và Ti ng

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/04/2023, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w