1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số công thức kinh nghiệm giải nhanh môn hóa

3 1,2K 24
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 872,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính lượng kết tủa khi hâp thụ hệt lượng CÔ; vào dung dịch CaOH; hoặc BaOH; 2.. Tính lượng kết tủa khi hấp thụ hết lượng CO; vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH và CaORH; hoặc BaOH, Cần

Trang 1

MOT SO CONG THUC KINH NGHIEM DUNG GIAI NHANH BAI TOAN HOA HOC

HOA DAI CUONG

I TINH pH

1 Dung dịch axit yêu HA: pH=-— 2 (log K; + logC,) hoặc pH = —-log( œC,) (1)

(C, > 0,01M ; a: d6 dién li cua axit)

2 Dung dich dém (hon hợp gôm axit yêu HA và mudi NaA): pH = -(log K; + log C ay (2)

Il TINH HIEU SUAT PHAN UNG TONG HOP NH;:

- — ĐK: tỉ lệ mol N; và H; là 1:3

SỐ HÓA VÔ CƠ

1 Tính lượng kết tủa khi hâp thụ hệt lượng CÔ; vào dung dịch Ca(OH); hoặc Ba(OH);

2 Tính lượng kết tủa khi hấp thụ hết lượng CO; vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH và Ca(ORH); hoặc Ba(OH),

(Cần so sánh ñạọ; VỚI ñc„ và Hạ, để tính lượng kết tủa)

3 Tính thể tích CO; cần hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH); hoặc Ba(OH); để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu

1 Tính lượng NaOH can cho vao dung dich Al** dé thu dugc luong két tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết qua)

2 Tính lượng NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch AÉ” và H” để thu được lượng kết tua theo yéu cau (Dang nay cé 2 két qua)

3 Tinh luong HCI can cho vao dung dịch Na[Al(OH),] (hoic NaA1O;) để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu

4 Tính lượng HCI cần cho vào hỗn hợp dung dich NaOH và Na[Al(OH)„] (hoặc NaA]O;) thu được lượng kết tủa theo yêu cầu

5 Tinh luong NaOH can cho vao dung dich Zn’* dé thu dugc luong két tua theo yéu cau (Dang nay cé 2 kết qua):

8) hoặc |noụ =4n, „ -2n, |(19)

1 Kim loại tác dụng với HNO; du

a - Tính lượng kim loại tác dụng voi HNO; du: in, ig = »" Âu

(20)

- Ìx„=hóa trị kim loại trong muối nitrat - isp khứ! số emàN” nhận vào (vd: ino=5-2=3)

- Néucé Fe du tac dụng với HNO; thi sẽ tạo muỗi Fe”, không tạo muối Fe”

b Tinh khéi lugng mui nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO+ dư (Sản phầm không có NHNO;)

Công thức: Hmwuá; = Nhơn bại Ð 622p thế « Lop uni: = Mim ogi + 62 (3nyọ + nạọ, +8ny ọ + 10ny, ) (21)

- M, = 62

c Tính lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với HNO; du (Sdn phẩm không có NH,NO;)

d Tinh sé mol HNO; tham gia: Dyno, = = Dspk-lisp khix +86 Ntrong spkhir ) = 4Nyq + 2NyoQ, + 12n,,, + 10ny, 0 + 10nyy,No, (23)

2 Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần

R +O¿; > hỗn hợp A (R dư và oxit của R) — “9: › R(NO¿)„ + SP Khử + H;O

M= 'ag (mụ +8.) Mya doy) = 'ag [Thì +8(ngo, +3nyo +8ny,o +8, vọ, +10n,, ) | (24)

Trang 2

MOT SO CONG THUC KINH NGHIEM DUNG GIAI NHANH BAI TOAN HOA HOC

a Tính khối lượng muối sunfat Myudi = ™ KL +s ngpk -ispx “ mJ, + 96(3.ng +nsQ+„ +4nH;s) (25)

a _ Tính lượng kim loại tác dụng với H;SO¿ đặc, nóng dư: nạ, Í Lo => n vỉ (26)

b Tính sô mol axit tham gia phản ứng nụ sọ, = = Aspk-( P > +86 Strong sp khir ) = 4n, + 2Ngo, + SDs (27)

2 Hỗn hợp sắt va oxit sat tác dụng với H;SO, đặc, nóng dư

400

3 Tính khôi In kim loại ban đâu trong bài toán oxh 2 lần

R+O; > hỗn hợp A (R dư và oxit của R) — “2 Đ4=—› R(SO,¿)„ + SP Khử + H;O

- Đề đơn giản: nếu là Fe: mạ = 0,7mụn + 5,ỐNe trao đổi; nếu là Cu: mcụ = 0,8.mn + 6,4.D¿ trao đổi (30)

V KIM LOAIT (R) TAC DUNG VỚI HCI, H;SO, TAO MUOI VA GIAI PHONG H,

— Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng (A m) sẽ là: Am = m,,,, - My, (31)

2 Kim loại + H;SO, loãng -> Muối sunfat + H; „up „mạ, = xrpe + 96-My, | (34)

VI MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: (Có thể chứng minh các CT bằng phương pháp tăng giảm khối lượng)

1 Muối cacbonat + ddHCI >Muii clorua + CO, + H,O0 Ml, na6iciowa = musi cachonat + (71- 60).1¢, | (35)

2 Muối cacbonat + H,SO, loãng —> Muối sunfat + CO; + H;ạO Co cuntat = "puoi cachonat + (ĐỒ = 60) N¢, | (36)

3 Mudi sunfit + ddHCl > Mui clorua + SO, + H,O MM, naéiclona = musisuatt ~ (80-71) M50, | (37) 4 Muối sunfit + ddH;SO, loãng > Mudi sunfat + SO,+ HzO Ìm,„„,„„„ = m„„„„„„„, + (96-80)n,o.| (38)

VI OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUÔI + H;O:

1 Oxit + ddH,SO, loãng —> Muối sunfat + HạO IM nasi suntet = Moric + 80M, so, (40)

Vill © CAC PHAN UNG NHIET LUYEN

1 Oxit tác dụng với chât khử

TH 1 Oxit + CO : R,O, + yCO — xR+yCO) (1) R là những kim loại sau AI

Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]o„¡ + CO —-> CO;

TH2 Oxit+ H;: R,O,+yHạ — xR+yH;O (2) R là những kim loại sau AI

Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]o„¿ + Hạ_y HạO

TH 3 Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm): = 3R,O, + 2yAl— 3xR + yAl,0; (3)

Phản ứng (3) có thê viết gọn như sau: 3[O]¿„; + 2Al— Al,0;

|P[Ol/oxit "CO = Hạ =nCO¿ =nH›O |

2 Thể tích khí thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phán ứng nhiệt nhôm (Al + Fe,O,) tac dung với HNO::

i

3 Tính lượng Ag sinh ra khi cho a(mol) Fe vào b(mol) AgNQ;; ta so sanh:

Trang 3

MOT SO CONG THUC KINH NGHIEM DUNG GIAI NHANH BAI TOAN HOA HOC

HOA HUU CO

_ 2+ > on,.(x, -2) _ 2+2x+t-y-m

k0: chỉ có lk don k=1: 1 lk đôi = l vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng

2 Dựa vào phản ứng cháy:

* Lưu ý: A là C,H, hoac C,H,O, mach ho, khi cháy cho: a k.n thi A co s6 m= (k+1)

3 Tính số đồng phân của:

LG

Ngày đăng: 11/05/2014, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w