ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 031 Câu 1 Tính tổng A B C D Đáp án đúng A Giải thích chi tiết Tính tổng[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 031.
Câu 1 Tính tổng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính tổng
Hướng dẫn giải
Ta có
Mặt khác:
Vậy chọn đáp án A.
Câu 2 Tập xác định của hàm số là:
Đáp án đúng: D
Câu 3 Cho là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương
Đáp án đúng: D
Câu 4
Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp bằng
Trang 2Đáp án đúng: A
Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 6
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình là
A 6 nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D 0 nghiệm.
Đáp án đúng: B
Dựa vào bảng biến thiên suy ra: phương trình có 1 nghiệm
phương trình có 2 nghiệm
Vậy phương trình có 3 nghiệm
Câu 7
Hàm số nghịch biến trên khoảng?
Đáp án đúng: D
Câu 8 Số phức liên hợp của số phức là số phức
Đáp án đúng: C
Câu 9
Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay quanh trục được xác định bởi công thức nào sau đây?
Trang 3A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Thể tích vật thể khi quay hình vuông quanh trục là
Thể tích vật thể khi quay phần gạch sọc quanh là
Vậy thể tích vật thể tròn xoay cần tính bằng
Câu 10 Cho số phức thỏa mãn Kí hiệu lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức Tính
Đáp án đúng: C
Suy ra
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 4Câu 12 Cho là các số thực dương tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho là các số thực dương tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải
Ta chọn đáp án B Đây là công thức rất cơ bản.
Câu 13
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số giao với trục hoành tại hai điểm phân biệt
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 14 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có SA=a√11, cosin góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và
(SCD) bằng 101 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A 9a3 B 4 a3 C 12 a3 D 3a3
Đáp án đúng: B
Trang 5Giải thích chi tiết:
Gọi H là tâm của hình vuông ABCD nên SH ⊥( ABCD) Đặt m=HA, n=SH Do tam giác SAH vuông tại
H nên m2+n2=11 a2
Xây dựng hệ trục tọa độ như sau: H (0;0;0), B(m ;0;0), D(− m;0;0), C (0;m;0), S(0;0;n)
Khi đó phương trình mặt phẳng (SBC) là: m x + y m + z n=1 hay véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (SBC) là
⃗
n1=(n;n ;m)
Khi đó phương trình mặt phẳng (SCD) là: −m x + y
m + z n=1 hay véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (SBC) là
⃗
n2=(n;− n;− m)
Do cosin góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 101 nên 101 =¿⃗n1.⃗ n2∨¿n⃗ ¿
1∨.∨⃗ n2∨¿¿¿ hay
m2
2n2+m2= 1
10 mà n2=11a2− m2
Vậy m2
2n2+m2= 110⇔ m2
22a2−m2= 110⇔m2=2a2⇒ m=a√2⇒ SH =3a
m=HA=a√2 nên AB=2a,
Chiều cao của hình chóp là SH=3a
Diện tích của hình vuông là SABCD =4 a2
Thể tích của khối chóp S ABCD là: V = 1
3S ABCD SH= 1
3.4 a
2.3a=4a3
Câu 15 :Xét các số thực và hai số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
B Phần thực bằng phần ảo bằng
C Phần thực bằng phần ảo bằng
D Phần thực bằng phần ảo bằng
Đáp án đúng: A
Câu 16
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Trang 6Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
Đáp án đúng: B
hình phẳng quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay có thể tích bằng
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hình lập phương ABCD A ′ B ′ C ′ D ′ cạnh a Góc giữa B ′ D ′ và A ′ D bằng
A 600 B 1200 C 450 D 900
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD A ′ B ′ C ′ D ′ cạnh a Góc giữa B′ D ′ và A ′ D bằng
A 600 B 900 C 450 D 1200
Vì B′ D ′ // BD, suy ra (^B ′ D ′ ; A ′ D )=(^ BD ; A ′ D )
Trang 7Mà A ′ B=BD=A ′ D=a√2⇒tam giác A ′ BD đều ⇒ (^ BD ; A ′ D )=600.
Vậy (^B ′ D ′ ; A ′ D )=600
Câu 19
Cho x2 + 4y2 = 12xy x > 0, y > 0 Khẳng định đúng là:
Đáp án đúng: A
Câu 20 Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng
Đáp án đúng: C
Câu 21 Trong không gian , viết phương trình chính tắc của đường thẳng
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 23 Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
Trang 8Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ phương trình mặt phẳng ta có một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng và
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và
Đáp án đúng: D
Câu 25
Cho là hai số dương với thỏa mãn Khi đó, giá trị bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho là hai số dương với thỏa mãn Khi đó, giá trị
bằng:
A B C D
Lời giải
Với là hai số dương và thỏa mãn , ta có:
CASIO: CHỌN a=2, BẤM RỒI BẤM SHIFT SOLVE TÌM ĐƯỢC b=8
SAU ĐÓ BẤM , CALC VỚI a=2, b=8 TA TÌM ĐƯỢC
Câu 26 Gọi a, b lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x33+2 x2+3 x −4 Trên đoạn
[− 4;0] Tính S=a+b
A S=−10 B S=− 28
3 . C S= 43 D S=− 43.
Đáp án đúng: B
Câu 27 Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là
Trang 9Đáp án đúng: D
bằng Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình hộp chữ nhật có , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật
A B C D
Lời giải
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp bằng khi
Câu 29
Trong mặt phẳng tọa độ , cho phương trình tổng quát của mặt phẳng Một véc
tơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình tổng quát của mặt phẳng nên một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là hay
Câu 30
Trong không gian , cho 2 điểm Viết phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với
Trang 10A B
Đáp án đúng: C
Mặt phẳng qua điểm và vuông góc với đường thẳng nên có 1 véc tơ pháp
Câu 31 Khối lập phương là khối đa diện đều loại bao nhiêu
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Khối lập phương là khối đa diện đều loại bao nhiêu
A B C D
Lời giải
Khối lập phương là khối đa diện đều loại
Câu 32 Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Đáp án đúng: C
Câu 33 Trên khoảng thì hàm số
A Không có giá trị lớn nhất B Có giá trị nhỏ nhất là
C Có giá trị lớn nhất là D Có giá trị nhỏ nhất là
Đáp án đúng: C
bằng
Đáp án đúng: B
Câu 35 Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây.
Trang 11Đáp án đúng: B