W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021 202[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41 Kim loại nào sau đây nặng nhất?
Câu 42 Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 43 Trong các ion sau: Cu2+, Fe3+, K+, Al3+ thi ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 44 Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 45 Trong công nghiệp, các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp
Câu 46 Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa màu trắng?
Câu 47 Trộn bột Al với bột oxit X (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn
đường ray tàu hỏa X là
Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 49 Cho từ từ đến dư dung dịch X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
Câu 50 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
Câu 51 Công thức của crom(III) hiđroxit là
Câu 52 Chất X là khí không màu, có mùi khai xốc và được sinh ra trong quá trình phân hủy các sinh vật
chết Khí X là
Câu 53 Thủy phân metyl propionat tạo ra ancol có công thức là
Câu 54 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol
Trang 2A vàng B nâu đỏ C xanh tím D hồng
Câu 56 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?
Câu 57 Công thức hóa học của metylamin là
Câu 58 Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas X là
Câu 59 Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu?
Câu 60 Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Câu 61 Hỗn hợp FeO và Fe3O4 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây chỉ thu được muối Fe(III)?
Câu 62 Cho các hiđrocacbon sau: etilen, propan, buta-1,3-đien và isopren Có bao nhiêu hiđrocacbon tham
gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 63 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 64 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tính khử của Al mạnh hơn tinh khử của Cu
B Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa là +3
C Đốt Fe trong khí oxi dư thu được Fe3O4
D Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng thì Zn bị ăn mòn điện hóa học
Câu 65 Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít H2 ở đktc Khối lượng Fe trong m gam hỗn hợp X là
Câu 66 Este X (C4H8O2) thỏa mãn các điều kiện sau:
0
H ,t
Tên gọi của X là
propyonat
Câu 67 Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường
mía Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch Br2 Chất X và Y lần lượt là
Trang 3C xenlulozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 68 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
Câu 69, Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch HCl, đun nóng Số mol HCl đã tham
gia phản ứng là 0,2 mol Giá trị mà
Câu 70 Cho 1 mảnh Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm đựng 2 - 3 ml chất lỏng X Quan sát thấy có sủi
bọt khí và khí đó gây nổ khi đưa đến gần ngọn lửa đèn cồn Chất X là
Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch
hở cần dùng vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 72 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toànCaCO3
(d) Cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 73 Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (có cùng số mol) vào H2O thu được dung dịch Y và 0,336 lít khí (đktc) Cho Y vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 0,1M và CuSO4 0,1M Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Z Giá trị của m là
Câu 74 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(b) Giống như xenlulozơ, amilopectin có cấu tạo mạch không phân nhánh
(c) Trong y tế, etanol được dùng để sát trùng vết thương
(d) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí có mùi xốc
(e) Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước nên được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 75 Cho 34,46 gam hỗn hợp các triglixerit X tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol H2 thu được a mol hỗn hợp
Y Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được CO2 và 2,09 mol H2O Mặt khác, cho a mol Y tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Biết a mol Y tác dụng được tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Trang 4Câu 76 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn
hợp X cần dùng vừa đủ 0,57 mol O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,37 mol) Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư, lượng KOH tham gia phản ứng là a mol Giá trị của a là
Câu 77 Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH và b mol K2CO3, thu được 250
ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 125 ml dung dịch X vào 375 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 125 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 49,25 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 78 Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M, 0.025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong dung dịch Y là
Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este, Z
chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong P thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,25 Mặt khác,
m gam P phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam hai ancol (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) và hỗn hợp Y gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong A là
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ
đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất
Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian
Cho các nhận định sau đây:
(a) Ở bước 1, dung dịch kiềm được sử dụng với mục đích tẩy sạch vết bẩn trên bề mặt ống nghiệm
(b) Sau bước 2, thu được dung dịch trong suốt
(c) Sau bước 3, có một lớp bạc sáng bám trên thành ống nghiệm
(d) Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử glucozơ có chứa nhóm chức anđehit
(e) Có thể thay glucozơ bằng anđehit fomic thì hiện tượng vẫn xảy ra tương tự
Số lượng phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
41-B 42-C 43-B 44-A 45-B 46-D 47-A 48-B 49-D 50-C
Trang 551-C 52-C 53-A 54-C 55-C 56-C 57-B 58-B 59-D 60-A 61-A 62-B 63-D 64-D 65-B 66-B 67-D 68-A 69-A 70-A 71-D 72-C 73-C 74-B 75-B 76-C 77-A 78-B 79-D 80-A
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 41: Chất nào sau đây không phải là polime?
Câu 42: Chất nào sau đây có thành phần chính là chất béo?
Câu 43: Este nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A HCOOC6H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 44: Phân đạm cung cấp cho cây
Câu 45: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng
độc Chất X là
Câu 46: Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?
Câu 47: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
A Metylamin B Alanin C Anđehit axetic D Ancol metylic
Câu 49: Muối kali aluminat có công thức là
Câu 50: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Câu 51: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 53: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CO2 và O2 B CO2 và CH4 C CH4 và H2O D N2 và CO
Câu 54: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 55: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Trang 6A Fe B Cu C Ag D Mg
Câu 56: Buta-1,3-đien có công thức phân tử là
Câu 57: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 58: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 59: Cho dung dịch các chất sau: ClH3NCH2COOH; H2NCH2COOH; H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là
Câu 63: Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để dệt vải may quần áo ấm
hoặc bện thành sợi (len) đan áo rét X bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là
Câu 64: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là
Câu 65: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
Câu 66: Cho dãy các chất: KOH, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 67: Hòa tan m gam Mg trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 68: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z Thêm Ba(OH)2 dư và Z thu được m gam kết tủa Giá trị
của m gần nhất với
Trang 7Câu 69: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức
Cho 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có
M < 100), 1 anđehit (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư
AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Biết Q làm mất màu dung dịch brom Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(a) Chất Y là natri axetat
(b) T là hợp chất hữu cơ đơn chức, no
(c) X là hợp chất hữu cơ đa chức
(d) Q là axit metacrylic
(e) X có hai đồng phân cấu tạo
Câu 72: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
(c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư
(d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(e) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 73: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra Giá trị của V là
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được 2,7 mol CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
Trang 8A 55,08 B 55,44 C 48,72 D 54,96
Câu 75: Cho 9,39 gam hỗn hợp E gồm X (C6H11O6N) và Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai
chức) tác dụng tối đa với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai khí (cùng số nguyên tử
cacbon) và dung dịch Z Cô cạn Z, thu được hỗn hợp T gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai
axit cacboxylic và muối của axit glutamic) Phần trăm về khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất
trong T là
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh
(b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương tự
(d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure
(e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val
Số nhận định đúng là
Câu 77: Hỗn hợp X chứa một amin đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C=C trong phân tử) và một
ankan Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol hỗn hợp X, thu được N2, 15,84 gam CO2 và 8,28 gam H2O Phần trăm khối lượng của ankan có trong X là
Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO và kim loại M (M có hóa trị không đổi, số mol của ion O2- gấp 2 lần
số mol của M) Hòa tan 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thấy có 2,1 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối Y và 4,48 lít khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng của M trong
X là
Câu 80: Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn
hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y
và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
Trang 9Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 44:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây?
A Kēm B Magie C Nhôm D Natri
Câu 45:(NB) Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 46:(NB) Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Zn2+ B Na+ C Fe2+ D Ag+
Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
A NaNO3 B CaCl2 C NaOH D NaCl
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 49:(NB) Thành phần chính của vôi sống là
Câu 50:(NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe(NO3)3 D FeO
Câu 51:(NB) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A NaCrO2 B Cr(OH)3 C Na2CrO4 D CrCl3
Câu 52:(NB) Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2 Có thể dùng chất nào sau đây
để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
A Ca(OH)2 B H2O C H2SO4 D NH3
Câu 53:(NB) Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
A isoamyl axetat B benzyl axetat
Trang 10Câu 54:(NB) Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol X là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)C3H5
Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 56:(NB) Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A Axit glutamic B Glysin C Lysin D Đimetylamin
Câu 57:(NB) Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là
Câu 58:(NB) Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A Polietilen B Nilon-6,6 C Tơ nitron D Poli(vinyl clorua)
Câu 59:(NB) Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A NaOH B KNO3 C H2SO4 D NaCl
Câu 60:(NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
Câu 61:(TH) Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A AgNO3 B MgCl2 C CuSO4 D FeCl3
Câu 62:(TH) Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
Câu 63:(VD) Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là
A 1,296 gam B 3,456 gam C 0,864 gam D 0,432 gam
Câu 64:(TH) Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 65:(VD) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khối lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe Khối lượng
Cu bám trên lá Fe là
Câu 66:(TH) Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Na kim loại
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to) D Nước Brom
Câu 67:(TH) Chất X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn Đun nóng X trong
dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y Chất X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, fructozơ B xenlulozơ, glucozơ
C tinh bột, glucozơ D saccarozơ, fructozơ
Câu 68:(VD) Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với
AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 21,6 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 11Câu 69:(VD) Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu
được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 70:(TH) Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron Số polime thuộc loại
polime bán tổng hợp là
Câu 71:(VD) Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp
Y gồm khí và hơi và 11,34 gam một chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch Y Cho 280
ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,80 gam Phần trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là
A 18,47% B 64,65% C 20,20% D 21,89%
Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dự
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etyl vinyl oxalat và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm etylen và
propen Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 0,81 mol, thu được H2O và 0,64 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng
là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(b) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm cao
(c) Khi ăn cá, người ta thường chấm vào nước chấm có chanh hoặc giấm thì thấy ngon và dễ tiêu hơn
(d) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
(e) Khác với anilin ít tan trong nước, các muối của nó đều tan tốt
Số phát biểu đúng là
Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200
ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?