Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Gọi abcde là số cần tìm,a ,các chữ số đôi một khác nhau... Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?... Đồ thị của hàm s
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Câu 1 Giá trị lớn nhất của hàm số yx 2 e2 x trên 1;3
là
e .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 e2 x
y x
trên 1;3
là
A e B 0 C e3 D e4
Lời giải
x x x
0
0
2
x
y
x
Ta có: y 1 e;y 3 e ;3 y 2 0
Vậy GTLN của hàm số yx 2 e2 x trên 1;3
là e3
Câu 2 Từ các số 0,1, 2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?
A 288 B 600 C 312 D 360
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi abcde là số cần tìm,a ,các chữ số đôi một khác nhau Khi đó:0
Chọn e có 3 cách.
Chọn a và a e0 có 4 cách
Chọn 3 trong 4 số còn lại sắp vào b c d, , có A cách.43
Vậy có 3.4.A 43 288 số.
Câu 3 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 2 i z 2i là đường thẳng có phương trình
A 4x 6y 1 0 B 4x2y 1 0
C 4x 2y 1 0 D 4x 2y 1 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi số phức z x yi x y ;
có điểm biểu diễn là M x y ;
z x yi
z i z i x yi 2 i x yi2i
x y i x y i x 22y12 x22 y2
Trang 24 4 2 1 4 4
x y y 4x 2y1 0 .
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường thẳng 4x 2y1 0
Câu 4 Cho x 0 Khi đó biểu thức
1 3
2.
P x x bằng A x B
5
12.
x C
5
6.
x D x2.
Đáp án đúng: C
Câu 5 Cho các số phức z và w 3 2i2 i Phần ảo của số phức z2w bằng
A 3i B 3 C 4 D 8
Đáp án đúng: B
Câu 6 Rút gọn biểu thức
11
3
a a A
a a
với a 0 ta được kết quả
m n
A a , trong đó m , n * và
m
n là phân
số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A m2n2 543 B m2 n2 312
C m2 n2 112 D m2n2 409
Đáp án đúng: C
Câu 7 Cho hàm số y=x4−3 x2−5 có đồ thị(C ) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị(C )?
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho hàm số yx3 3x2 2xvới đồ thị C
Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của C
tại
1 0
M ;
?
A yx B 1y x C 2y x D y 2x 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: y'3x2 6x2Phương trình tiếp tuyến: y y 0 y x' 0 x x 0
Do đó x0 1;y0 0; ' 1y 1
Nên phương trình tiếp tuyến: y 01x 1 y x 1
Câu 9 Cho a là số thực dương Kết quả có được khi viết biểu thức
3 5
3
1
a
dưới dạng lũy thừa cơ số a là
A
7
6
P a B
19 6
P a C
5 6
P a D
1 6
Đáp án đúng: D
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 6 x 2020 m có nghiệm
A m ;2020
C m 2020; D m ;2020
Đáp án đúng: A
Trang 3Câu 11
Cho hàm số đa thức bậc năm yf x có đồ thị hàm số như hình vẽ Biết x x x x lập thành cấp số cộng có1, , ,2 3 4
công sai d Tỉ số 1
1 2
S
S bằng
A
11
17
16
8
5.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Tịnh tiến hê trục tọa độ theo trục hoành sao cho x Khi đó, đồ thị hàm số có các điểm cực trị là:1 0
0; A, 1; B, 2; C, 3; D
Trang 4Hàm số yf x
có f x ax x 1 x 2 x 3
với a 0
Và
5
3
x
f x a x x x b
* Theo đồ thị, ta có: 3 0 9
10
Vậy
5
3
x
f x a x x x
hay 6 5 45 4 110 3 90 2 27
30
a
f x m x x x x m
*
1
0
S f x dx m x x x x x m
3
2
S f x x m x x x x x m
Vậy
1
2
11
7
S
Câu 12 Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2
log x mx m 2 log x 2 nghiệm đúng x R ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có : log (2 x2mx m 2) log ( 2 x22) nghiệm đúng x R
x mx m x x R mx m 0, x R m0.
Suy ra có 1 giá trị m thỏa mãn
Câu 13
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Trang 5A y x3 x B y x 3 x2.
C yx42x2 D y x 4 2x2
Đáp án đúng: D
Câu 14 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2lnx trên
1;
e e
lần lượt là :
2
1 2
e
và 1
C e và 2 2 2 D e và 1.2 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2lnx trên
1;
e e
lần lượt là :
A
2
1
2
e
và 1 B e và 1 C 1 và 0 D 2 2 e và 2 2 2
Đáp án: B
2
;
0
1
x y
x
(loại)
* y 1 * 1
2
2
y e
e
* y e e2 2
1
2
x e Max y e e
khi x = e 1;
1
x e Min y e
khi x = 1
Câu 15 Đồ thị của hàm số nào dưới đây cĩ tiệm cận đứng?
A
1
y
2
x y x
C 1
x
y
Đáp án đúng: C
Trang 6Câu 16 Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 3a Thể tích của khối chóp bằng
A 9 a3 B a3. C 6 a3 D 3 a3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích khối chóp là
Câu 17
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: D
Câu 18 Tìm nghiệm của phương trình 2sinx 3 0
3 arcsin 2
2 3 arcsin 2
2
k
C
3 arcsin 2
2 3 arcsin 2
2
k
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm nghiệm của phương trình 2sinx 3 0
3 arcsin 2
2 3 arcsin 2
2
k
C
3 arcsin 2
2 3 arcsin 2
2
k
D x
Lời giải
Ta có:
3
2
nên phương trình vô nghiệm
Câu 19
Thể tích vật thể tròn xoay do đường tròn quay quanh có giá trị:
A 11 2 B 4 2 C 2 D 9 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Dựa vào tính chất đối xứng của clip và đường tròn thì phải có:
Trang 73 2 2 3 2
S x x dx x dx
Câu 20 Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5%/năm Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Tính
số tiền tối thiểu x triệu đồng (x Î ¥) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng
A x =150 triệu đồng B x =154 triệu đồng
C x =145 triệu đồng D x =140 triệu đồng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức lãi kép T n=A(1 +r)n với A=x số tiền gửi vào lần đầu tiên, r =6,5% là lãi suất mỗi năm, n=3 năm Suy ra số tiền người đó nhận được (cả vốn ban đầu và lãi) là:
3
6,5
100
T =xæçççè + ö÷÷÷ø
Suy ra số tiền lãi người đó nhận được là:
3
6,5
100
T- x=xæçççè + ö÷÷÷ø - x
Câu 21
Cho các số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
là một đường tròn Tâm của đường tròn đó là
Đáp án đúng: C
Câu 22 Cho hàm số f x có đạo hàm trên thỏa mãn điều kiện f x f x x 1, x và f 0 0 Giá trị của biểu thức f ln 3 bằng
A 4 ln 3
B 3 ln 3
C 3 ln 3
D 4 ln 3
þ Dạng 09: Nguyên hàm của hs cho bởi nhiều công thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ giả thiết ta có
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
hay ex f x x 2 e x C *
Ta có f 0 0 nên thay x vào 0 * C 2
Như vậy f x 2ex x 2 f ln 3 4 ln 3
Trang 8Câu 23
Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 24 Đơn giản biểu thức 81a b , ta được:4 2
A 9a b 2 B 9a b2 C 9a b2 D 3a b2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đơn giản biểu thức 81a b , ta được:4 2
A 9a b2 B 9a b2 C 9a b 2 D 3a b2
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận 81a b4 2 9a b2 2 9a b2 9a b2
Câu 25 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a , AD2avà AA 3a Bán kính mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện ACB D là:
A
14
2
a
3 2
a
6 2
a
3 4
a
Đáp án đúng: A
Câu 26 Hàm số f '(x) x 2x2.Phát biểu nào sau đây đúng
A Hàm số nghịch biến trên 2;0 B Hàm số nghịch biến trên ; 2 và 0;
C Hàm số đồng biến trên 2;
D Hàm số đồng biến trên ; 2
và 0;
Đáp án đúng: C
Câu 27
Đáp án đúng: C
Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn: 2 z 2 3i 2i 1 2z Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức
A 20x 16y 47 0 B 20x 16y 47 0
C 20x 16y 47 0 D 20x 16y 47 0
Đáp án đúng: C
Câu 29
Trang 9Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y=− x3
+3 x2− 2.
C y=x3+3 x2− 2 D y=x3−3 x2− 2.
Đáp án đúng: C
Câu 30 Gọi a là giá trị nhỏ nhất của log 2 log 3 log 4 log5 5 5 5
3n
n
f n
, với n , n 2 Có bao nhiêu số n để f n a?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có n ,n2 ta có: f n 0.
Mặt khác:
1
log 2 log 3 log 4 log log 1 log 1 1
1
5
log 2 log 3 log 4 log 1 3
1
n
n
Vì a là giá trị nhỏ nhất nên:
5
5
3 1
log
n
n
Để f n a
Suy ra:
5
5
1
n
5 1 n 5
Vậy có 2 số n nguyên thỏa mãn
Câu 31 Cho tích phân
2021
12 0
Đặt u ta đượcx 1
A
2022
12 1
d
2021 12 0
d
C
2021
12 0
1 d
2022
12 1
1 d
Trang 10
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
2021
12 0
Đặt u ta đượcx 1
A
2021
12
0
d
B
2022 12 1
d
C
2022
12 1
1 d
D
2021
12 0
1 d
Lời giải
Đặt u ; x 1 dudx
Đổi cận x 0 u và 1 x2021 u2022
Khi đó
2022
12 1
d
Câu 32 Điểm trung bình môn học kì I một số môn học của bạn An là 8; 9; 7; 8; 7; 6; 5; 4 Nếu An được cộng
thêm mỗi môn 0,5 điểm chuyên cần thì số đặc trưng nào sau đây của mẫu số
liệu không thay đổi?
Đáp án đúng: C
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 6;1
và mặt phẳng P x y: 7 0
Điểm B thay đổi thuộc
Oz ; điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng P Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B là
A B0;0;1. B B0;0; 2
C B0;0; 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trước hết ta nhận thấy Oz// P
và x Oy O7 x Ay A7 0 nên A và Oz nằm về một phía của mặt
phẳng P
Gọi A là điểm đối xứng của A qua P
Gọi p là chu vi tam giác ABC
Trang 11Ta có pAB BC CA AB BC A C AB A B
Do Oz// P
nên AA Oz Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên Oz , ta có OzA K
Lúc đó
AB AK
A B A K
pmin khi K B
Vậy B0;0;1
Câu 34
Cho phương trình (m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm thực?
Đáp án đúng: D
Câu 35 Đồ thị hàm số
1
x y x
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Đáp án đúng: C