1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

SKKN: Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm Hóa học 12

86 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm Hóa học 12
Tác giả Nguyễn Thị Phượng Liên
Trường học Trường PT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh Đồng Nai
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2012 – 2013
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SKKN: Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm Hóa học 12

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH

Mã số: (Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi)

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12

Người thực hiện: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LIÊN Lĩnh vực nghiên cứu:

Có đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN

 Mô hình  Phần mềm  Phim ảnh  Hiện vật khác

Năm học: 2012 – 2013

BM 01-Bia SKKN

Trang 2

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN

1 Họ và tên: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LIÊN

2 Ngày tháng năm sinh: 19/12/1980

3 Nam, nữ: Nữ

4 Địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Trảng Bom huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai

5 Điện thoại: 0613868367 (CQ)/ 0613921319 (NR); ĐTDĐ: 0918356537

6 Fax: E-mail: ntpl1912@yahoo.com

7 Chức vụ: Giáo viên – Tổ trưởng chuyên môn

8 Đơn vị công tác: Trường PT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh Đồng Nai

II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO

- Học vị (hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất: Cử nhân

- Năm nhận bằng: 2002

- Chuyên ngành đào tạo: Hóa học

III KINH NGHIỆM KHOA HỌC

- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm:

Số năm có kinh nghiệm: 11 năm

- Các sáng kiến kinh nghiệm đã có trong 5 năm gần đây: 01

BM02-LLKHSKKN

Trang 3

I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Trong các môn học ở trường THPT thì Hóa học là môn học mà nhiều học sinh vẫn còn yếu đặc biệt là ở các trường mà mặt bằng về nhận thức của học sinh còn thấp như trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Nai

Hóa học là một môn học vừa lý thuyết vừa thực nghiệm Học sinh phải nắm vững lý thuyết thì mới có khả năng vận dụng lý thuyết ấy vào các bài tập cụ thể Tuy nhiên, nhiều học sinh vẫn chưa biết hệ thống kiến thức và chưa có nhiều kỹ năng giải các bài tập trắc nghiệm trong đó có những phương pháp giải nhanh

Trong các hình thức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thì hình thức trắc nghiệm khách quan có nhiều ưu điểm Qua đó, học sinh được kiểm tra nhiều kiến thức, kỹ năng hơn hình thức tự luận, đồng thời cho kết quả nhanh Việc nắm vững các kỹ năng làm bài trắc nghiệm sẽ giúp học sinh đạt dược kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì và kể cả thi tốt nghiệp

Với những lý do trên, tôi đã thực hiện đề tại này nhằm giúp học sinh 12 làm tốt các bài trắc nghiệm để nâng cao chất lượng dạy học Qua đề tài, tôi cũng muốn trao đổi các kinh nghiệm trong công tác giảng dạy với các thầy cô giáo đồng

nghiệp để tôi có thể nâng cao năng lực về chuyên môn

II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

1 Cơ sở lý luận

a Phương pháp kiểm tra trắc nghiệm khách quan

Việc kiểm tra - đánh giá nói riêng và thi cử nói chung đang là vấn đề thời sự hiện nay được cả nước quan tâm Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng Cộng sản Việt Nam đã ghi rõ: “ Trong những năm trước mắt, giải quyết dứt điểm những vấn đề bức xúc; sửa đổi chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá; cải tiến chế độ thi cử…”

Trắc nghiệm khách quan (TNKQ) là một trong những phương pháp kiểm tra - đánh giá có nhiều ưu điểm, đặc biệt là tính khách quan trong kiểm tra - đánh giá Nếu kết hợp chặt chẽ giữa TNKQ, trắc nghiệm tự luận, vấn đáp và quan sát sẽ cho phép giáo viên đánh giá khách quan, công bằng và chính xác kết quả học tập của học sinh

Từ năm học 2006-2007 cả nước thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới bậc THPT Một trong những yêu cầu thực hiện đổi mới chương trình và sách giáo khoa là tăng cường sử dụng TNKQ vào việc đánh giá kết quả học tập của học sinh

Trang 4

- Tuy việc biên soạn câu hỏi tốn nhiều thời gian, song việc chấm bài nhanh chóng và chính xác Ngoài ra có thể sử dụng các phương tiện kỹ thuật để chấm bài một cách rất nhanh chóng và chính xác

- Gây hứng thú và tính tích cực học tập cho học sinh

- Giúp học sinh phát triển kỹ năng nhận biết, hiểu, ứng dụng và phân tích

- Với phạm vi bao quát rộng của bài kiểm tra, thí sinh không thể chuẩn bị tài liệu để quay cóp Việc áp dụng công nghệ mới vào việc soạn thảo các đề thi cũng hạn chế đến mức thấp nhất hiện tượng quay cóp và trao đổi bài

* Nhược điểm

Kết quả của bài kiểm tra bằng phương pháp TNKQ phụ thuộc rất nhiều vào người biên soạn câu trắc nghiệm Nếu là người ít kinh nghiệm và trình độ chuyên môn không cao thì phương pháp TNKQ ít phát huy được khả năng tư duy: so sánh, phân tích, tổng hợp và khái quát hóa ở học sinh mà chỉ rèn luyện trí nhớ máy móc

- Phương pháp TNKQ thường không đánh giá được tư tưởng, nhiệt tình, hứng thú, thái độ của học sinh, vì học sinh không bộc lộ những khía cạnh tư tưởng tình cảm của mình trong bài làm

- Phương pháp TNKQ không đánh giá được năng lực vận dụng kiến thức của học sinh trong trường hợp học sinh chọn câu đúng một cách ngẫu nhiên, vì vậy thông tin để lựa chọn phải đủ để ngăn ngừa việc ngẫu nhiên chọn đúng

- Phương pháp TNKQ tuy đánh giá được kiến thức vật liệu tạo nên nội dung nhưng không đánh giá được cách diễn đạt cũng như không đánh giá được ngôn ngữ viết của học sinh

- TNKQ thường gồm các loại (câu hỏi, bài tập) thông dụng sau:

1 Đúng/ sai

2 Đa lựa chọn

3 Tương ứng cặp

4 Điền (bán khách quan)

5 Yêu cầu câu trả lời ngắn (bán khách quan)

Trong 5 loại này, loại được sử dụng nhiều nhất là đa lựa chọn

b Hệ thống kiến thức chương trình Hóa học 12 ban cơ bản gồm:

Chương 1: Este-lipit

Chương 2: Cacbohiđrat

Chương 3: Amin-amino axit-protein

Chương 4: Polime- Vật liệu polime

Chương 5: Đại cương kim loại

Chương 6: Kim loại kiềm-kim loại kiềm thổ-nhôm

Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng

Chương 8: Nhận biết các chất vô cơ

Chương 9: Hóa học và vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường

2 Nội dung, biện pháp thực hiện các giải pháp của đề tài

a Các yêu cầu cần thiết khi làm bài trắc nghiệm

- Nắm vững lý thuyết

- Biết sử dụng phương pháp làm từng dạng bài tập và kỹ năng tính toán tốt

- Phân phối thời gian hợp lý trong quá trình làm bài và tận dụng tối đa thời gian làm bài, trả lới hết các câu hỏi

Trang 5

- Đọc kỹ đề bài và biết kết hợp các lựa chọn vào đề bài

- Bình tĩnh, tự tin

b Kinh nghiệm

*Muốn nắm vững lý thuyết cần:

- Luôn chuẩn bị bài trước khi học bài mới

- Luôn tập trung, chú ý trong giờ học, biết ghi chép những nội dung quan trong

và những nội dung giáo viên lưu ý

- Trả lời các câu hỏi lý thuyết và làm các bài tập vận dụng sau mỗi bài học

- Đọc thêm các sách tham khảo

- Tóm tắt nội dung mỗi bài học hoặc cả chương, tìm ra mối liên hệ giữa các bài học và các chất với nhau

Ví dụ: Tóm tắt lý thuyết Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Gồm các nguyên

so với các nguyên tử cùng chu kì

-Có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

-Lớp ngoài cùng: ns2 -Bán kính nguyên tử lớn chỉ nhỏ hơn kim loại kiềm

-Có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau

Tính chất vật lý -Là các kim loại nhẹ, mềm,

trắng như bạc; nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

-các tính chất vật lý biến đổi theo quy luật

-Tương tự như kim loại kiềm

-Các tính chất vật lý biến đổi không theo quy luật

Tính chất hóa học Tính khử mạnh

M  M+ + 1e -Tác dụng với oxi tạo oxit và peoxit

-Tác dụng với phi kim khác tạo muối

-Tác dụng với axit +Với HCl và H2SO4 loãng:

tạo muối và H2 +Với HNO3 và H2SO4 đặc:

phản ứng mãnh liệt

-Tác dụng với nước ở nhiệt

độ thường tạo dung dịch kiềm

và giải phóng khí hiđro

M + H2O  MOH + ½ H2

Tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm)

M  M2+ + 2e -Tác dụng với oxi tạo oxit -Tác dụng với phi kim khác tạo muối

-Tác dụng với axit +Với HCl và H2SO4 loãng: tạo muối và H2

+Với HNO3 và H2SO4 đặc: khử được N+5 và S+6 xuống mức thấp nhất

-Tác dụng với nước ở nhiệt

độ thường (trừ Be và Mg) tạo dung dịch kiềm và giải phóng khí hiđro

M + 2H2O  M(OH)2 + H2

Trang 6

Điều chế Điện phân nóng chảy muối

halogenua hoặc hiđroxit

Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit

*Phương pháp giải các bài tập cơ bản và một số phương pháp giải nhanh Phương pháp 1: Tính toán theo phương trình phản ứng

- Phải viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng

- Xác định tỉ lệ mol các chất trong phản ứng

- Xác định chất tác dụng hết, chất còn dư trong phản ứng

- Dựa trên tỉ lệ mol của phản ứng, tính toán theo yêu cầu cảu bài toán

Ví dụ: (phụ lục)

Câu 10 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?

A 21,3 gam B 14,2 gam C 13,2 gam D 23,1 gam

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu

được 1,68 lít H2 (đkc) Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

Trang 7

Lưu ý: hiệu suất của phản ứng đượng tính theo công thức

Huớng dẫn giải:

Ta có ptpư: CH3COOH + C2H5OH H SO2 4 ( ),d t0

 CH3COOC2H5 + H2O 3

2 5

12

0, 2( ) 60

13,8

0,3( ) 46

( )

0, 2( ) 11

0,125( ) 88

0,125 100% 62, 5%

Phương pháp 4: Lập CTPT của chất hữu cơ

Có 3 cách cơ bản lập CTPT của chất hữu cơ

-Dựa vào khối lượng hoặc phần trăm khối lượng các nguyên tố có trong chất hữu cơ

-Dựa vào CTĐGN

-Dựa vào khối lượng sản phẩm của phản ứng đốt cháy

Ngoài ra, đối với các hợp chất hữu cơ đã xác định được CTTQ, thì cần xác định khối lượng mol để tìm ẩn n trong CTTQ

Ví dụ: (phụ lục)

Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn

chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomat

Hướng dẫn giải:

Gọi CTPT của este là CnH2nO2 (n2)

PTPƯ: RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

Vậy CTPT của este là C2H4O2

CTCT của este là: HCOOCH3

Tên este: Metyl fomat

Chọn phương án D

Phương pháp 5: Bài tập lập CT trung bình

Trang 8

Ví dụ: (phụ lục)

Câu 6 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2

chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:

22, 4 9,1

91( / ) 0,1

Phương pháp 6: Một số cách giải nhanh

- Dùng định luật Bảo toàn khối lượng: Tổng khối lượng của các chất tham gia = tổng khối lượng của các chất tạo thành

- Dùng định luật Bảo toàn số electron trao đổi: Tổng số electron cho = tổng số electron nhận

- Dùng định luật Bảo toàn điện tích: Tổng điện tích của các ion trước phản ứng

= tổng điện tích của các ion sau phản ứng

- Dùng định luật Bảo toàn nguyên tố: Tổng số mol của một nguyên tố trong phản ứng được bảo toàn

Ví dụ: (đề kiểm tra hk II-năm học 2011-2012 của Sở giáo dục đào tạo Đồng Nai) Hỗn hợp X gồm x mol Al và 0,3 mol Mg phản ứng hết với hỗn hợp Y (vừa đủ gồm

y mol Cl2 và 0,4 mol O2 thu được 64,6 g hỗn hợp rắn Giá trị của x là:

Trang 9

Câu 41: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:

A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam

( )

M dd

n C

III HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI

1 Một số đề kiểm tra một tiết đã thực hiện trong năm học 2012-2013

Đề kiểm tra lần 1:

 Nội dung đề: 001

Trang 10

01 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết hiệu suất của quá trình lên men là 100%

02 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

03 CH3COOC2H5 có tên gọi là?

A etyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat

04 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể

tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C5H10O2

05 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ

(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:

A (1); (2); (4) B (1); (2) ; (3); (4) C (1); (2) ; (3); (4); (5) D (1); (2); (5)

06 Cho este X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và

C2H5OH Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Vinyl axetat D Etyl propionat

07 Các chất thuộc nhóm đisaccarit là:

A Saccarozơ, mantozơ B glucozơ, saccarozơ

C glucozơ, fructozơ D Xenlulozơ, tinh bột

08 Một este có CTPT C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?

A Axit axetic B Axit propionic C Axit fomic D Axit oxalic

09 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:

10 Công thức chung của este đơn chức là:

A RCOOH B (RCOO)2 R’ C RCOOR’ D CxHyOz

11 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A C3H7OH B C3H7COOH C C4H9OH D CH3COOC2H5

12 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:

A Kali nitrat B Xelulozơ trinitrat C Tinh bột D Xenlulozơ

13 Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A Metyl propionat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat

14 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm là:

A CH3COOH và CH3CHO B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COOH và CH2=CH-OH D CH3COONa và CH2=CH-OH

15 Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là

Trang 11

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

16 Số đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là:

17 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic

Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:

18 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?

A Tráng gương, tráng phích B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

C Nguyên liệu sản xuất PVC D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng

lực

19 Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu

được là

20 Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A C2H5OH và CH3CHO B C2H5OH và C2H4

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và C2H5OH

21 Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây

A dd Na2CO3 B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd NaOH

22 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao

nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)

A 0,5 tấn B 0,75 tấn C 0,85 tấn D 0,6 tấn

23 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?

A CH2=C(CH3)COOCH3 B C2H5COOCH=CH2

24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở t0 cao tạo ra

25 Đun 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản

ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và 1 lượng muối Z CTCT X và khối

lượng m của Z là:

A HCOOC2H5, m= 4,6 gam B HCOOC2H5, m= 6,8 gam

C CH3COOCH3, m= 6,0 gam D CH3COOCH3, m= 8,2 gam

26 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là

phản ứng với :

A H2 ( Ni, tº) B Cu(OH)2 C Na D AgNO3/ NH3

Trang 12

27 Khi lên men 180 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 75%) Lượng ancol tạo

thành là

28 Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch

chứa:

A Glucozơ B Mantozơ C Glucozơ và fructozơ D Fructozơ

29 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?

A C17H31COOH B C15H31COOH C C17H33COOH D C17H35COOH

30 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là

 Nội dung đề: 002

01 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết hiệu suất của quá trình lên men là 100%

02 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là

phản ứng với :

A Cu(OH)2 B AgNO3/ NH3 C Na D H2 ( Ni, tº)

03 Chất X có CTPT là C3H6O2 Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có CTPT là C2H3O2Na Tên gọi của X là:

A Etyl fomat B Axit propionat C Axit axetic D Metyl axetat

04 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

C Tráng gương, tráng phích D Nguyên liệu sản xuất PVC

05 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra

06 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic

Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:

07 Các chất thuộc nhóm monosaccarit là

A glucozơ, fructozơ B glucozơ, saccarozơ C Saccarozơ, mantozơ

D Xenlulozơ, tinh bột

08 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:

A Xelulozơ trinitrat B Xenlulozơ C Kali nitrat D Tinh bột

Trang 13

09 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể

tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2

10 Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng

Ag là:

A axit fomic B fomanđehit C axit axetic D glucozơ

11 Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là

13 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

14 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?

A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH

D C17H31COOH

15 Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây

16 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là

17 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao

nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)

A 0,75 tấn B 0,85 tấn C 0,5 tấn D 0,6 tấn

18 Một este có CTPT C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?

A Axit propionic B Axit axetic C Axit oxalic D Axit fomic

19 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?

C CH2=C(CH3)COOCH3 D C2H5COOCH=CH2

20 Este có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?

A 2 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 3 đồng phân

21 X là một este no, đơn chức có tỉ khối hơi với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2 gam este

X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối CTCT của X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOCH3

22 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm là:

A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH3COOH và CH3CHO

Trang 14

C CH3COOH và CH2=CH-OH D CH3COONa và CH3CHO

23 Khi lên men 360 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 100%) Lượng ancol tạo

thành là

24 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

25 Công thức chung của este đơn chức là:

A RCOOR’ B CxHyOz C RCOOH D (RCOO)2R’

26 CH3COOC2H5 có tên gọi là?

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D etyl propionat

27 Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

C C2H5OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

28 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A C4H9OH B C3H7OH C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

29 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ

(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:

A (1); (2); (4) B (1); (2); (5) C (1); (2) ; (3); (4); (5)

D (1); (2) ; (3); (4)

30 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:

 Nội dung đề: 003

01 Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A axit axetic B fomanđehit C glucozơ D axit fomic

04 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:

A Kali nitrat B Xenlulozơ C Xelulozơ trinitrat D Tinh bột

05 Khi lên men 180 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 75%) Lượng ancol tạo

thành là

06 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:

A Saccarozơ và xenlulozơ B Tinh bột và xenlulozơ

07 Đun 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và 1 lượng muối Z CTCT X và khối lượng m của Z là:

A HCOOC2H5, m= 6,8 gam B HCOOC2H5, m= 4,6 gam

Trang 15

C CH3COOCH3, m= 6,0 gam D CH3COOCH3, m= 8,2 gam

08 Công thức chung của este đơn chức là:

A RCOOR’ B CxHyOz C (RCOO)2 R’ D RCOOH

09 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là

phản ứng với :

A Cu(OH)2 B AgNO3/ NH3 C Na D H2 ( Ni, tº)

10 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong môi trường axit, thu được các sản phẩm là:

A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH3COONa và CH3CHO

11 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic

Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:

A 9,25 gam B 11 gam C 7,4 gam D 5,92 gam

12 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết hiệu suất của quá trình lên men là 75%

13 Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

14 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

15 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?

A C17H33COOH B C15H31COOH C C17H35COOH D C17H31COOH

16 Chất X có CTPT là C3H6O2 Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có CTPT là C2H3O2Na Tên gọi của X là:

A Axit axetic B Etyl fomat C Axit propionat D Metyl axetat

17 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra

Trang 16

A 270 g B 360 g C 300 g D 250 g

19 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu

được là

20 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?

A Nguyên liệu sản xuất PVC

B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

C Tráng gương, tráng phích D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

21 Các chất thuộc nhóm polisaccarit là:

22 Số đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là:

23 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao

nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)

A 0,5 tấn B 0,75 tấn C 0,6 tấn D 0,85 tấn

24 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ

(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:

A (1); (2); (4) B (1); (2); (5) C (1); (2) ; (3); (4) D (1); (2) ; (3); (4); (5)

25 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể

tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:

A Axit propionic B Axit oxalic C Axit fomic D Axit axetic

28 Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch

chứa:

A Mantozơ B Fructozơ C Glucozơ và fructozơ D Glucozơ

29 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?

30 CH3COOC2H5 có tên gọi là?

A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D etyl propionat

 Nội dung đề: 004

01 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể

tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:

A C3H6O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C4H8O2

02 X là một este no, đơn chức có tỉ khối hơi với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2 gam este

X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối CTCT của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

03 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?

Trang 17

04 Este có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?

A 4 đồng phân B 5 đồng phân C 2 đồng phân D 3

đồng phân

05 Cho este X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và

C2H5OH Tên gọi của X là:

A Vinyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat D Etyl propionat

06 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?

A Tráng gương, tráng phích B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

C Nguyên liệu sản xuất PVC D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

07 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra

A axit fomic B axit axetic C glucozơ D fomanđehit

10 Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu

được là

11 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết

hiệu suất của quá trình lên men là 75%

12 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic

Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:

13 Khi lên men 360 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 100%) Lượng ancol tạo

thành là

14 CH3COOC2H5 có tên gọi là?

A metyl propionat B metyl axetat C etyl propionat D etyl axetat

15 Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

16 Các chất thuộc nhóm monosaccarit là

Trang 18

17 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm là:

A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH3COONa và CH3CHO

18 Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A Axit propionic B Axit axetic C Axit oxalic D Axit fomic

20 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ

(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:

23 Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây

A dd NaOH B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd Na2CO3

24 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?

A C17H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH

D C15H31COOH

25 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:

26 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

A AgNO3/ NH3 B Na C H2 ( Ni, tº) D Cu(OH)2

28 Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch

chứa:

Trang 19

C Glucozơ D Fructozơ

29 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:

A Tinh bột B Kali nitrat C Xelulozơ trinitrat

D Xenlulozơ 30 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%) A 0,85 tấn B 0,5 tấn C 0,6 tấn D 0,75 tấn -HÓA 12 -ĐỀ 004 -

TN100 tổng hợp đáp án 4 đề HÓA 12-TUẦN 6-HK I 1 Đáp án đề: 001 01 10 19 28

02 11 20 29

03 12 21 30

04 13 22

05 14 23

06 15 24

07 16 25

08 17 26

09 18 27

2 Đáp án đề: 002 01 10 19 28

02 11 20 29

03 12 21 30

04 13 22

05 14 23

06 15 24

07 16 25

08 17 26

09 18 27

3 Đáp án đề: 003 01 10 19 28

02 11 20 29

03 12 21 30

04 13 22

05 14 23

06 15 24

07 16 25

08 17 26

09 18 27

4 Đáp án đề: 004 01 10 19 28

02 11 20 29

03 12 21 30

04 13 22

Trang 20

05 14 23

06 15 24

07 16 25

08 17 26

09 18 27

Đề kiểm tra lần 2:

 Nội dung đề: 001

01 Cho chuỗi phản ứng:

A

+Dd HCl

B +Dd NaOH A

+Dd Br2

2,4,6-tribromanilin

A và B lần lượt là:

A C6H5NH2 và C6H5NH3Cl B C6H5OH và C6H5ONa

C C6H6 và C6H5Cl D C6H5NH2 và C6H6

02 Tơ nilon-6 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?

03 Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất

nào sau đây?

04 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp

B Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp

C Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên

D Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và

mảnh

05 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?

A Axit gluconic B Axit glutamic C Axit axetic D Axit glutaric

06 Ứng với CTPT C5H11NO2 có bao nhiêu đồng phân -aminoaxit?

07 Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?

08 Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl

D Dung dịch Br2

09 Tên gọi của amin có công thức: (CH3)2CH-NH-CH3 là:

10 Tính chất hóa học của aminoaxit là:

A Tính oxi hóa B Tính axit C Tính chất lưỡng tính

D Tính bazơ

11 Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:

A Trùng ngưng B Đồng trùng hợp C Trùng hợp

D Cộng hợp

12 Tơ nilon-6,6 thuộc loại:

Trang 21

A Tơ bán tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ tổng hợp

D Tơ thiên nhiên

13 Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím đặc trưng A có thể là:

A Glixerol B Tinh bột C Glucozơ D Lòng trắng trứng

15 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:

A Không bay hơi B Đàn hồi C Không tan trong nước

D Không thấm khí

16 Phân tử khối trung bình của PVC và cao su isopren là 75000 và 204000 Số

mắt xích của PVC và cao su isopren lần lượt là:

21 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?

A Tơ B Chất dẻo C Cao su D Keo dán tổng hợp

22 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?

A Natri cacbonat B Natri hiđroxit C Anilin D Metyl amin

23 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?

A PVC, PE, tơ visco B Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna

C Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat D Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm

24 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2(đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H9N B C4H11N C C2H7N D C3H7N

25 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Amilopectin của tinh bột B Poliisopren

26 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:

A Liên kết peptit B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết cho nhận

Trang 22

29 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,

thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:

A Đồng trùng hợp B Đề polime hóa C Trùng ngưng D Trùng hợp

03 Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

04 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp

B Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp

C Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và

mảnh

D Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên

Trang 23

05 Dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết hai khí CH3NH2 và NH3?

C Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2

D Thử bằng dung dịch HCl đặc

06 Cho các dung dịch sau:

(1) C6H5NH2 (2) CH3NH2 (3) NH2-CH2-COOH (4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (5) H2N-[CH2]4-

CH(NH2)-COOH

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

A (1), (2), (5) B (2), (5) C (2), (3) D (3), (4), (5)

07 Tên gọi của amin có công thức: CH3 -CH(CH3)NH2 là:

A Propylamin B 1-metyletanamin C Isopropylamin

12 Tơ tằm thuộc loại:

A Tơ nhân tạo B Tơ thiên nhiên C Tơ tổng hợp D Tơ bán tổng hợp

13 Tính chất hóa học của aminoaxit là:

14 Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?

A Axit -aminoenantoic B Axit -aminovaleric

15 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?

A Chất dẻo B Tơ C Cao su D Keo dán tổng hợp

16 Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?

Trang 24

A Lòng trắng trứng B Glixerol C Tinh bột D Glucozơ

21 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?

A Axit axetic B Axit gluconic C Axit glutaric D Axit glutamic

22 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?

A Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat

B Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna

C PVC, PE, tơ visco D Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm

23 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:

A Liên kết peptit B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết hiđro

D Liên kết cho nhận

24 Số nhóm peptit có trong phân tử tripeptit là:

25 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,

thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:

26 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:

27 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?

A Metyl amin B Natri cacbonat C Anilin D Natri hiđroxit

28 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2

(đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H7N B C4H11N C C3H9N D C2H7N

29 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Amilopectin của tinh bột B Poliisopren C PVC D Polistiren

30 Cần bao nhiêu tấn etylen để tổng hợp được 1 tấn PE biết hiệu suất của quá

trình tổng hợp là 80%?

A 1,05 tấn B 1,25 tấn C 0,8 tấn D 1 tấn

Cho H=1; Cl=35,5; C=12; N=14; Na=23; O=16

Trang 25

-HÓA 12 -ĐỀ 002 -

 Nội dung đề: 003

01 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:

A Liên kết peptit B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết hiđro

D Liên kết cho nhận

02 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:

A Không bay hơi B Không tan trong nước

10 Phân tử khối trung bình của PVC và cao su isopren là 75000 và 204000 Số

mắt xích của PVC và cao su isopren lần lượt là:

A 3000 và 1200 B 1200 và 3000 C 1500 và 2000 D 2000 và 1500

11 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A Natriclorua B Metyl amin C Axit clohiđric D Anilin

12 Tính chất hóa học của aminoaxit là:

A Tính axit B Tính oxi hóa C Tính chất lưỡng tính D Tính bazơ

13 Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím đặc trưng A có thể là:

A Lòng trắng trứng B Tinh bột C Glixerol D Glucozơ

14 Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?

Trang 26

C Axit -aminocaproic D Axit -aminovaleric

15 Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?

16 Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:

D Trùng ngưng

17 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?

D Polistiren

18 Để khử mùi tanh của cá (tạo nên từ các amin), ta dùng chất nào sau đây?

A nước chanh B Dung dịch nước vôi C Dung dịch nước đường

D dung dịch muối ăn

19 Số nhóm peptit có trong phân tử tripeptit là:

20 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic B Axit , -điaminocaproic C Axit axetic

D Axit aminoaxetic

21 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,

thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:

22 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?

A Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna

B Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm

C Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat D PVC, PE, tơ visco

23 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp

B Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên

C Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và

mảnh

D Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp

24 Công thức nào sau đây là công thức chung của amin đơn chức, bậc một?

Trang 27

A Axit axetic B Axit gluconic C Axit glutamic D Axit glutaric

27 Cho 9 gam amin đơn chức bậc một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu

được 16,3 gam muối CTPT của amin đó là:

A C3H7NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D CH3NH2

28 Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất

nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch Brom C Dung dịch Na2CO3 D Quỳ tím

29 Tơ nilon-6,6 thuộc loại:

A Tơ nhân tạo B Tơ bán tổng hợp C Tơ thiên nhiên

D Tơ tổng hợp

30 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?

A Tơ B Cao su C Keo dán tổng hợp D Chất dẻo

Cho H=1; Cl=35,5; C=12; N=14; Na=23; O=16

-HÓA 12 -ĐỀ 003 -

 Nội dung đề: 004

01 Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?

02 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?

A Natri cacbonat B Natri hiđroxit C Anilin D Metyl amin

03 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?

A Axit axetic B Axit glutamic C Axit glutaric D Axit gluconic

04 Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:

A Đồng trùng hợp B Cộng hợp C Trùng ngưng D Trùng hợp

05 Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo ra các phân tử đơn giản được gọi là

quá trình:

A Trùng hợp B Đề polime hóa C Trùng ngưng D Đồng trùng hợp

06 Công thức chung của amin no, đơn chức là:

A CnH2nN B CnH2n+1N C CnH2n+2N D CnH2n+3N

07 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?

08 Cần bao nhiêu tấn etylen để tổng hợp được 1 tấn PE biết hiệu suất của quá

10 Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?

11 Có bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ứng với CTPT C4H11N?

Trang 28

A 4 B 2 C 3 D 1

12 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và

mảnh

B Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp

C Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên

D Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp

13 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:

A Liên kết peptit B Liên kết cho nhận C Liên kết cộng hóa trị

16 Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl

D Dung dịch Br2

17 Tơ tằm thuộc loại:

A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ bán tổng hợp D Tơ thiên nhiên

18 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?

A Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna

B Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm

C PVC, PE, tơ visco D Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat

19 Cho các chất sau:

(1) CH3NH2 (2) C6H5NH2 (3) CH3NHCH3 (4) C6H5NHC6H5 Thứ tự lực bazơ giảm dần là:

A (3) > (1) > (2) > (4) B (2) > (4) > (1) > (3)

C (4) > (2) > (1) > (3) D (3) > (1) > (4) > (2)

20 Tính chất hóa học của aminoaxit là:

A Tính axit B Tính chất lưỡng tính C Tính bazơ D Tính oxi hóa

21 Ứng với CTPT C5H11NO2 có bao nhiêu đồng phân -aminoaxit?

22 Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím đặc trưng A có thể là:

A Glixerol B Lòng trắng trứng C Tinh bột D Glucozơ

23 Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?

24 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:

A Đàn hồi B Không tan trong nước

C Không thấm khí D Không bay hơi

25 Cho các dung dịch sau:

(1) C6H5NH2 (2) CH3NH2 (3) NH2-CH2-COOH (4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (5) H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

Trang 29

A (2), (3) B (2), (5) C (1), (2), (5) D (3), (4), (5)

26 Tơ nilon-6,6 có phân tử khối trung bình là 2500 Hệ số polime hóa của tơ

nilon-6,6 là:

27 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2

(đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H9N B C3H7N C C2H7N D C4H11N

28 Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất

nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Quỳ tím C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch Brom

29 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,

thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:

30 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?

C Polistiren D Poliisopren

Cho H=1; Cl=35,5; C=12; N=14; Na=23; O=16

-HÓA 12 -ĐỀ 004 - TN100 tổng hợp đáp án 4 đề HÓA 12-TUẦN 14-HK I

Trang 30

A H2O B Dung dịch HCl C Dung dịch H2SO4 đặc D Dung dịch NH3

03 Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra quá trình:

A Oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2 B Khử ion Na+ thành Na

C Oxi hóa ion Na+ thành Na D Khử ion Cl- thành khí Cl2

05 Cho 7,8 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít khí

(đktc) Kim loại kiềm X là:

06 Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường:

A K, Ca, Ba, Na B K, Ca, Fe, Na C K, Na, Mg, Al D Mg, Ca, Sr, Ba

07 Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :

A Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch

Trang 31

C Thủy luyện D Nhiệt luyện

08 Phương pháp sản xuất nhôm là:

A Điện phân nóng chảy Al2O3 B Điện phân nóng chảy AlCl3

C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy

Al(OH)3

09 Trong các chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính:

A NaHCO3 B Na2CO3 C Al(OH)3 D Al2O3

10 Có các chất sau

(1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4

Các chất có thể làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời là

A 2, 3, 5 B 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 2, 3, 4

11 Có 3 kim loại: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có

thể dùng để nhận biết mỗi kim loại là:

A H2O B Dung dịch HCl C Dung dịch NH3 D Dung dịch NaOH

12 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ

mol của dung dịch KOH thu được là:

13 Cho 2 g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra

5,55 g muối clorua Đó là kim loại nào ?

14 Cho biết hiện tượng quan sát được khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2?

A Không có hiện tượng gì B Xuất hiện bọt khí không màu

C Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt D Dung dịch bị vẩn đục

15 Thạch cao nung có công thức là:

A CaSO4.H2O B CaSO4.3H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4

16 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:

A Không có hiện tượng gì B Xuất hiện bọt khí không màu

C Xuất hiện kết tủa keo màu trắng

D Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn

17 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:

18 Cho 51,8 gam BaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

20 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:

21 Kim loại nào tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

Trang 32

22 Cho dung dịch chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau

phản ứng chứa các chất:

A KHCO3 B KHCO3 và K2CO3 C KHCO3 và KOH D K2CO3

23 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính lớn nhất là:

24 Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được

3,136 lít H2 (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là

A 1,62 gam Mg và 1,2 gam Al B 2,4 gam Mg và 0,42 gam Al

C 0,42 gam Mg và 2,4 gam Al D 1,2 gam Mg và 1,62 gam Al

25 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 50ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng muối thu được là:

C 8,1 gam Ca(HCO3)2 và 5 gam CaCO3 D 10 gam CaCO3

26 Cho chuỗi phản ứng:

X Y  Z   T  Ba(HCO3)2

X, Y, Z, T lần lượt là:

A BaCl2, Ba, BaCO3, Ba(OH)2 B BaCO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ba

C Ba, BaCl2, BaCO3, Ba(OH)2 D Ba, BaO, Ba(OH)2, BaCO3

28 Công thức của đá vôi là:

A Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaO

29 Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

C Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

D Al là nguyên tố lưỡng tính

30 Để điều chế kim loại K, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào

sau đây:

Cho H=1; O=16; S=32; C=12; Cl=35,5; N=14; Li=7; Na=23; K=39; Rb=85;

Cs=133; Ca=40; Mg=24;Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65

-HÓA 12 -ĐỀ 001 -

 Nội dung đề: 002

01 Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

C Al là nguyên tố lưỡng tính

D Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

02 Công thức của nước vôi trong là:

A CaCO3 B Ca(OH)2 C Ca(HCO3)2 D CaO

Trang 33

03 Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất

có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :

A H2SO4 đặc nguội B Dung dịch NaOH

04 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ

mol của dung dịch KOH thu được là:

05 Để điều chế kim loại Na, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào

sau đây:

A NaCl B Na2SO4 C Na2CO3 D NaNO3

06 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :

A Điện phân nóng chảy CaCl2

B Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2

C Điện phân dung dịch CaCl2 D Điện phân nóng chảy Ca(OH)2

07 Trong các chất sau, chất có tính chất lưỡng tính là:

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaCl D Na2SO4

08 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:

A Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn

B Không có hiện tượng gì

C Xuất hiện kết tủa keo màu trắng D Xuất hiện bọt khí không

màu

09 Cho 4,6 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 0,3 gam khí Kim

loại kiềm X là:

10 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:

11 Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho Ba vào dung dịch Na2CO3?

A Xuất hiện bọt khí không màu và kết tủa màu trắng

B Xuất hiện kết tủa màu trắng

C Xuất hiện bọt khí không màu D Không có hiện tượng gì

12 Cho chuỗi phản ứng:

XY Z  T Ba(HCO3)2

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Ba, BaCl2, BaCO3, Ba(OH)2 B Ba, BaO, Ba(OH)2, BaCO3

C BaCO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ba D BaCl2, Ba, BaCO3, Ba(OH)2

13 Cho phương trình phản ứng: xAlyHNO3  zAl NO( 3 3 ) tNOuH O2

Các hệ số x, y, z, t, u lần lượt là:

A 1, 2, 1, 1, 1 B 1, 2, 1, 2, 1 C 1, 4, 1, 1, 2 D 1, 4, 1, 2, 2

14 Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra quá trình:

A Khử ion Cl- thành khí Cl2 B Khử ion Na+ thành Na

C Oxi hóa ion Na+ thành Na D Oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2

15 Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng

này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

Trang 34

A Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 , CaCl2

C Ca(HCO3)2 , MgCl2 D MgCl2 , CaSO4

16 Điều nào sai khi nói về CaCO3

A Không bị nhiệt phân hủy B Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

C Tan trong nước có chứa khí cacbonic

D Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2

17 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?

A Nước cứng có tính cứng tự nhiên B Nước cứng có tính cứng vĩnh cữu

C Nước cứng có tính cứng toàn phần D Nước cứng có tính cứng tạm thời

18 Cho dung dịch chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng chứa các chất:

A KHCO3 và K2CO3 B KHCO3 và KOH C K2CO3 D KHCO3

19 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của cation M+ là 2s22p6 Nguyên tử M là:

21 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:

22 Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Fe, Ba, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng

được với nước ở nhiệt độ thường là:

23 Cho 8,8 gam CO2 tác dụng với 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng muối thu được là:

A 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2 B 10,36 gam Ba(HCO3)2

C 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2 D 23,64 gam BaCO3

24 Kim loại nào tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

25 Có 3 chất rắn: MgO, Na2O, Al2O3 Hóa chất duy nhất có thể dùng nhận biết các chất rắn đó là:

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 đặc C H2O D Dung dịch NH3

26 Nguyên liệu dùng sản xuất nhôm là:

A Quặng boxit B Quặng pyrit C Quặng apatit D Quặng hematit

27 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính lớn nhất là:

28 Cho 1,1 gam hỗn hợp Fe, Al, phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,896 lít H2 (đktc) Khối lượng của Fe và Al lần lượt là

A 0,28 gam Fe và 0,82 gam Al B 0,56 gam Fe và 0,54 gam Al

C 0,82 gam Fe và 0,28 gam Al D 0,54 gam Fe và 0,56 gam Al

29 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch

có hòa tan 36,5 gam HCl Kim loại đó là:

30 Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí ở đktc Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp là:

A 69,5% Al và 30,5% Al2O3 B 30,5% Al và 69,5% Al2O3

Trang 35

02 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ

mol của dung dịch KOH thu được là:

04 Công thức của vôi sống là:

A Ca(OH)2 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D CaO

05 Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Al là nguyên tố lưỡng tính

D Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

06 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?

A Nước cứng có tính cứng toàn phần.B Nước cứng có tính cứng vĩnh cữu

C Nước cứng có tính cứng tự nhiên.D Nước cứng có tính cứng tạm thời

07 Cho 10 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

09 Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được

3,136 lít H2 (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là

A 1,62 gam Mg và 1,2 gam Al B 2,4 gam Mg và 0,42 gam Al

C 1,2 gam Mg và 1,62 gam Al D 0,42 gam Mg và 2,4 gam Al

10 Thạch cao nung có công thức là:

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.3H2O D CaSO4.2H2O

11 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch

có hòa tan 36,5 gam HCl Kim loại đó là:

12 Cho 8,8 gam CO2 tác dụng với 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng muối thu được là:

A 10,36 gam Ba(HCO3)2 B 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2

C 23,64 gam BaCO3 D 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2

Trang 36

13 Trong các chất sau, chất có tính chất lưỡng tính là:

A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2SO4 D NaCl

14 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:

15 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có tính khử mạnh nhất là:

16 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:

A Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn

B Xuất hiện bọt khí không màu

C Không có hiện tượng gì D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng

17 Cho chuỗi phản ứng:

DE F  G Ca(HCO3)2

D, E, F, G lần lượt là:

A Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2 B CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2

C CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca D Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3

18 Cho biết hiện tượng quan sát được khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2?

A Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt

B Không có hiện tượng gì

C Xuất hiện bọt khí không màu D Dung dịch bị vẩn đục

19 Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot xảy ra quá trình:

A Khử ion Al3+ thành Al B Oxi hóa ion Al3+ thành Al

C Khử ion O2- thành khí O2 D Oxi hóa ion O2- thành khí O2

20 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:

21 Có 3 kim loại: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có

thể dùng để nhận biết mỗi kim loại là:

A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D H2O

22 Để điều chế kim loại Na, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào

sau đây:

A NaNO3 B Na2SO4 C NaCl D Na2CO3

23 Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường:

A K, Na, Mg, Al B Mg, Ca, Sr, Ba C K, Ca, Fe, Na

25 Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội?

Trang 37

27 Có 3 dung dịch: NaCl, FeCl2, AlCl3 Hóa chất duy nhất có thể dùng nhận biết các dung dịch đó là:

C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl

28 Phương pháp sản xuất nhôm là:

A Điện phân nóng chảy Al2O3 B Điện phân nóng chảy Al(OH)3

C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy AlCl3

29 Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :

A Nhiệt luyện B Thủy luyện

C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy

30 Cho 7,8 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít khí

(đktc) Kim loại kiềm X là:

04 Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được

3,136 lít H2 (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là

A 1,2 gam Mg và 1,62 gam Al B 0,42 gam Mg và 2,4 gam Al

C 1,62 gam Mg và 1,2 gam Al D 2,4 gam Mg và 0,42 gam Al

05 Cho dung dịch chứ 0,5 mol NaOH tác dụng với 0,3 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng chứa các chất:

06 Trong các chất sau, chất có tính chất lưỡng tính là:

A NaHCO3 B NaCl C Na2CO3 D Na2SO4

08 Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng

A Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

B Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

C Nhôm là kim loại lưỡng tính

D Nhôm tan được trong dung dịch NH3

Trang 38

09 Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường:

A Mg, Ca, Sr, Ba B K, Na, Mg, Al C K, Ca, Ba, Na D K,

Ca, Fe, Na

10 Cho chuỗi phản ứng:

XY Z  T Ba(HCO3)2

X, Y, Z, T lần lượt là:

A BaCO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ba B BaCl2, Ba, BaCO3, Ba(OH)2

C Ba, BaCl2, BaCO3, Ba(OH)2 D Ba, BaO, Ba(OH)2, BaCO3

11 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:

12 Phương pháp sản xuất nhôm là:

A Điện phân nóng chảy Al(OH)3 B Điện phân nóng chảy AlCl3

C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3

13 Điều nào sai khi nói về CaCO3

A Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2

B Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

C Không bị nhiệt phân hủy D Tan trong nước có chứa khí cacbonic

14 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có độ âm điện lớn nhất là:

15 Để điều chế kim loại K, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào

sau đây:

A KNO3 B KCl C K2SO4 D K2CO3

16 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :

A Điện phân nóng chảy CaCl2 B Điện phân nóng chảy Ca(OH)2

C Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2

D Điện phân dung dịch CaCl2

17 Có 3 kim loại: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có

thể dùng để nhận biết mỗi kim loại là:

A H2O B Dung dịch NH3 C Dung dịch HCl

D Dung dịch NaOH

18 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch

có hòa tan 36,5 gam HCl Kim loại đó là:

19 Công thức của vôi sống là:

A CaO B Ca(OH)2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2

20 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:

21 Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí ở đktc Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp là:

Trang 39

C Không có hiện tượng gì

D Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn

23 Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội?

24 Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot xảy ra quá trình:

A Oxi hóa ion Al3+ thành Al B Khử ion O2- thành khí O2

C Khử ion Al3+ thành Al D Oxi hóa ion O2- thành khí O2

25 Cho 4,6 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 0,3 gam khí Kim

A 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2 B 10,36 gam Ba(HCO3)2

C 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2 D 23,64 gam BaCO3

29 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ

mol của dung dịch KOH thu được là:

30 Cho biết hiện tượng quan sát được khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2?

A Dung dịch bị vẩn đục B Không có hiện tượng gì

C Xuất hiện bọt khí không màu D Lúc đầu dung dịch bị vẩn

đục, sau đó trong suốt

Cho H=1; O=16; S=32; C=12; Cl=35,5; N=14; Li=7; Na=23; K=39; Rb=85; Cs=133; Ca=40; Mg=24;Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65

Trang 40

01 Biết sắt có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron của Fe3+ là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6

02 Thêm dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4, hiện tượng quan sát được là:

A Dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu da cam

B Dung dịch có màu da cam không thay đổi khi thêm dung dịch HCl

C Dung dịch có màu vàng không thay đổi khi thêm dung dịch HCl

D Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

03 Nhóm kim loại nào thụ động với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nguội?

A Fe, Zn, Ni B Al, Fe, Cr C Al, Zn, Cu D Al, Fe, Cu

04 Phản ứng nào không sinh ra FeCl

Ngày đăng: 11/05/2014, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w