SKKN: Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm Hóa học 12
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH
Mã số: (Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi)
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12
Người thực hiện: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LIÊN Lĩnh vực nghiên cứu:
Có đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN
Mô hình Phần mềm Phim ảnh Hiện vật khác
Năm học: 2012 – 2013
BM 01-Bia SKKN
Trang 2SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN
1 Họ và tên: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LIÊN
2 Ngày tháng năm sinh: 19/12/1980
3 Nam, nữ: Nữ
4 Địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Trảng Bom huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai
5 Điện thoại: 0613868367 (CQ)/ 0613921319 (NR); ĐTDĐ: 0918356537
6 Fax: E-mail: ntpl1912@yahoo.com
7 Chức vụ: Giáo viên – Tổ trưởng chuyên môn
8 Đơn vị công tác: Trường PT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh Đồng Nai
II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Học vị (hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất: Cử nhân
- Năm nhận bằng: 2002
- Chuyên ngành đào tạo: Hóa học
III KINH NGHIỆM KHOA HỌC
- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm:
Số năm có kinh nghiệm: 11 năm
- Các sáng kiến kinh nghiệm đã có trong 5 năm gần đây: 01
BM02-LLKHSKKN
Trang 3I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trong các môn học ở trường THPT thì Hóa học là môn học mà nhiều học sinh vẫn còn yếu đặc biệt là ở các trường mà mặt bằng về nhận thức của học sinh còn thấp như trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Nai
Hóa học là một môn học vừa lý thuyết vừa thực nghiệm Học sinh phải nắm vững lý thuyết thì mới có khả năng vận dụng lý thuyết ấy vào các bài tập cụ thể Tuy nhiên, nhiều học sinh vẫn chưa biết hệ thống kiến thức và chưa có nhiều kỹ năng giải các bài tập trắc nghiệm trong đó có những phương pháp giải nhanh
Trong các hình thức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thì hình thức trắc nghiệm khách quan có nhiều ưu điểm Qua đó, học sinh được kiểm tra nhiều kiến thức, kỹ năng hơn hình thức tự luận, đồng thời cho kết quả nhanh Việc nắm vững các kỹ năng làm bài trắc nghiệm sẽ giúp học sinh đạt dược kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì và kể cả thi tốt nghiệp
Với những lý do trên, tôi đã thực hiện đề tại này nhằm giúp học sinh 12 làm tốt các bài trắc nghiệm để nâng cao chất lượng dạy học Qua đề tài, tôi cũng muốn trao đổi các kinh nghiệm trong công tác giảng dạy với các thầy cô giáo đồng
nghiệp để tôi có thể nâng cao năng lực về chuyên môn
II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1 Cơ sở lý luận
a Phương pháp kiểm tra trắc nghiệm khách quan
Việc kiểm tra - đánh giá nói riêng và thi cử nói chung đang là vấn đề thời sự hiện nay được cả nước quan tâm Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng Cộng sản Việt Nam đã ghi rõ: “ Trong những năm trước mắt, giải quyết dứt điểm những vấn đề bức xúc; sửa đổi chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá; cải tiến chế độ thi cử…”
Trắc nghiệm khách quan (TNKQ) là một trong những phương pháp kiểm tra - đánh giá có nhiều ưu điểm, đặc biệt là tính khách quan trong kiểm tra - đánh giá Nếu kết hợp chặt chẽ giữa TNKQ, trắc nghiệm tự luận, vấn đáp và quan sát sẽ cho phép giáo viên đánh giá khách quan, công bằng và chính xác kết quả học tập của học sinh
Từ năm học 2006-2007 cả nước thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới bậc THPT Một trong những yêu cầu thực hiện đổi mới chương trình và sách giáo khoa là tăng cường sử dụng TNKQ vào việc đánh giá kết quả học tập của học sinh
Trang 4- Tuy việc biên soạn câu hỏi tốn nhiều thời gian, song việc chấm bài nhanh chóng và chính xác Ngoài ra có thể sử dụng các phương tiện kỹ thuật để chấm bài một cách rất nhanh chóng và chính xác
- Gây hứng thú và tính tích cực học tập cho học sinh
- Giúp học sinh phát triển kỹ năng nhận biết, hiểu, ứng dụng và phân tích
- Với phạm vi bao quát rộng của bài kiểm tra, thí sinh không thể chuẩn bị tài liệu để quay cóp Việc áp dụng công nghệ mới vào việc soạn thảo các đề thi cũng hạn chế đến mức thấp nhất hiện tượng quay cóp và trao đổi bài
* Nhược điểm
Kết quả của bài kiểm tra bằng phương pháp TNKQ phụ thuộc rất nhiều vào người biên soạn câu trắc nghiệm Nếu là người ít kinh nghiệm và trình độ chuyên môn không cao thì phương pháp TNKQ ít phát huy được khả năng tư duy: so sánh, phân tích, tổng hợp và khái quát hóa ở học sinh mà chỉ rèn luyện trí nhớ máy móc
- Phương pháp TNKQ thường không đánh giá được tư tưởng, nhiệt tình, hứng thú, thái độ của học sinh, vì học sinh không bộc lộ những khía cạnh tư tưởng tình cảm của mình trong bài làm
- Phương pháp TNKQ không đánh giá được năng lực vận dụng kiến thức của học sinh trong trường hợp học sinh chọn câu đúng một cách ngẫu nhiên, vì vậy thông tin để lựa chọn phải đủ để ngăn ngừa việc ngẫu nhiên chọn đúng
- Phương pháp TNKQ tuy đánh giá được kiến thức vật liệu tạo nên nội dung nhưng không đánh giá được cách diễn đạt cũng như không đánh giá được ngôn ngữ viết của học sinh
- TNKQ thường gồm các loại (câu hỏi, bài tập) thông dụng sau:
1 Đúng/ sai
2 Đa lựa chọn
3 Tương ứng cặp
4 Điền (bán khách quan)
5 Yêu cầu câu trả lời ngắn (bán khách quan)
Trong 5 loại này, loại được sử dụng nhiều nhất là đa lựa chọn
b Hệ thống kiến thức chương trình Hóa học 12 ban cơ bản gồm:
Chương 1: Este-lipit
Chương 2: Cacbohiđrat
Chương 3: Amin-amino axit-protein
Chương 4: Polime- Vật liệu polime
Chương 5: Đại cương kim loại
Chương 6: Kim loại kiềm-kim loại kiềm thổ-nhôm
Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng
Chương 8: Nhận biết các chất vô cơ
Chương 9: Hóa học và vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường
2 Nội dung, biện pháp thực hiện các giải pháp của đề tài
a Các yêu cầu cần thiết khi làm bài trắc nghiệm
- Nắm vững lý thuyết
- Biết sử dụng phương pháp làm từng dạng bài tập và kỹ năng tính toán tốt
- Phân phối thời gian hợp lý trong quá trình làm bài và tận dụng tối đa thời gian làm bài, trả lới hết các câu hỏi
Trang 5- Đọc kỹ đề bài và biết kết hợp các lựa chọn vào đề bài
- Bình tĩnh, tự tin
b Kinh nghiệm
*Muốn nắm vững lý thuyết cần:
- Luôn chuẩn bị bài trước khi học bài mới
- Luôn tập trung, chú ý trong giờ học, biết ghi chép những nội dung quan trong
và những nội dung giáo viên lưu ý
- Trả lời các câu hỏi lý thuyết và làm các bài tập vận dụng sau mỗi bài học
- Đọc thêm các sách tham khảo
- Tóm tắt nội dung mỗi bài học hoặc cả chương, tìm ra mối liên hệ giữa các bài học và các chất với nhau
Ví dụ: Tóm tắt lý thuyết Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Gồm các nguyên
so với các nguyên tử cùng chu kì
-Có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
-Lớp ngoài cùng: ns2 -Bán kính nguyên tử lớn chỉ nhỏ hơn kim loại kiềm
-Có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
Tính chất vật lý -Là các kim loại nhẹ, mềm,
trắng như bạc; nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
-các tính chất vật lý biến đổi theo quy luật
-Tương tự như kim loại kiềm
-Các tính chất vật lý biến đổi không theo quy luật
Tính chất hóa học Tính khử mạnh
M M+ + 1e -Tác dụng với oxi tạo oxit và peoxit
-Tác dụng với phi kim khác tạo muối
-Tác dụng với axit +Với HCl và H2SO4 loãng:
tạo muối và H2 +Với HNO3 và H2SO4 đặc:
phản ứng mãnh liệt
-Tác dụng với nước ở nhiệt
độ thường tạo dung dịch kiềm
và giải phóng khí hiđro
M + H2O MOH + ½ H2
Tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm)
M M2+ + 2e -Tác dụng với oxi tạo oxit -Tác dụng với phi kim khác tạo muối
-Tác dụng với axit +Với HCl và H2SO4 loãng: tạo muối và H2
+Với HNO3 và H2SO4 đặc: khử được N+5 và S+6 xuống mức thấp nhất
-Tác dụng với nước ở nhiệt
độ thường (trừ Be và Mg) tạo dung dịch kiềm và giải phóng khí hiđro
M + 2H2O M(OH)2 + H2
Trang 6Điều chế Điện phân nóng chảy muối
halogenua hoặc hiđroxit
Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit
*Phương pháp giải các bài tập cơ bản và một số phương pháp giải nhanh Phương pháp 1: Tính toán theo phương trình phản ứng
- Phải viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng
- Xác định tỉ lệ mol các chất trong phản ứng
- Xác định chất tác dụng hết, chất còn dư trong phản ứng
- Dựa trên tỉ lệ mol của phản ứng, tính toán theo yêu cầu cảu bài toán
Ví dụ: (phụ lục)
Câu 10 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
A 21,3 gam B 14,2 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu
được 1,68 lít H2 (đkc) Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
Trang 7Lưu ý: hiệu suất của phản ứng đượng tính theo công thức
Huớng dẫn giải:
Ta có ptpư: CH3COOH + C2H5OH H SO2 4 ( ),d t0
CH3COOC2H5 + H2O 3
2 5
12
0, 2( ) 60
13,8
0,3( ) 46
( )
0, 2( ) 11
0,125( ) 88
0,125 100% 62, 5%
Phương pháp 4: Lập CTPT của chất hữu cơ
Có 3 cách cơ bản lập CTPT của chất hữu cơ
-Dựa vào khối lượng hoặc phần trăm khối lượng các nguyên tố có trong chất hữu cơ
-Dựa vào CTĐGN
-Dựa vào khối lượng sản phẩm của phản ứng đốt cháy
Ngoài ra, đối với các hợp chất hữu cơ đã xác định được CTTQ, thì cần xác định khối lượng mol để tìm ẩn n trong CTTQ
Ví dụ: (phụ lục)
Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn
chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomat
Hướng dẫn giải:
Gọi CTPT của este là CnH2nO2 (n2)
PTPƯ: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Vậy CTPT của este là C2H4O2
CTCT của este là: HCOOCH3
Tên este: Metyl fomat
Chọn phương án D
Phương pháp 5: Bài tập lập CT trung bình
Trang 8Ví dụ: (phụ lục)
Câu 6 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2
chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:
22, 4 9,1
91( / ) 0,1
Phương pháp 6: Một số cách giải nhanh
- Dùng định luật Bảo toàn khối lượng: Tổng khối lượng của các chất tham gia = tổng khối lượng của các chất tạo thành
- Dùng định luật Bảo toàn số electron trao đổi: Tổng số electron cho = tổng số electron nhận
- Dùng định luật Bảo toàn điện tích: Tổng điện tích của các ion trước phản ứng
= tổng điện tích của các ion sau phản ứng
- Dùng định luật Bảo toàn nguyên tố: Tổng số mol của một nguyên tố trong phản ứng được bảo toàn
Ví dụ: (đề kiểm tra hk II-năm học 2011-2012 của Sở giáo dục đào tạo Đồng Nai) Hỗn hợp X gồm x mol Al và 0,3 mol Mg phản ứng hết với hỗn hợp Y (vừa đủ gồm
y mol Cl2 và 0,4 mol O2 thu được 64,6 g hỗn hợp rắn Giá trị của x là:
Trang 9Câu 41: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam
( )
M dd
n C
III HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI
1 Một số đề kiểm tra một tiết đã thực hiện trong năm học 2012-2013
Đề kiểm tra lần 1:
Nội dung đề: 001
Trang 1001 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết hiệu suất của quá trình lên men là 100%
02 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
03 CH3COOC2H5 có tên gọi là?
A etyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
04 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:
A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C5H10O2
05 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ
(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
A (1); (2); (4) B (1); (2) ; (3); (4) C (1); (2) ; (3); (4); (5) D (1); (2); (5)
06 Cho este X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và
C2H5OH Tên gọi của X là:
A Etyl axetat B Metyl axetat C Vinyl axetat D Etyl propionat
07 Các chất thuộc nhóm đisaccarit là:
A Saccarozơ, mantozơ B glucozơ, saccarozơ
C glucozơ, fructozơ D Xenlulozơ, tinh bột
08 Một este có CTPT C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?
A Axit axetic B Axit propionic C Axit fomic D Axit oxalic
09 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
10 Công thức chung của este đơn chức là:
A RCOOH B (RCOO)2 R’ C RCOOR’ D CxHyOz
11 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C3H7OH B C3H7COOH C C4H9OH D CH3COOC2H5
12 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A Kali nitrat B Xelulozơ trinitrat C Tinh bột D Xenlulozơ
13 Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A Metyl propionat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat
14 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm là:
A CH3COOH và CH3CHO B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COOH và CH2=CH-OH D CH3COONa và CH2=CH-OH
15 Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là
Trang 11A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
16 Số đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là:
17 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic
Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:
18 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A Tráng gương, tráng phích B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
C Nguyên liệu sản xuất PVC D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng
lực
19 Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
20 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A C2H5OH và CH3CHO B C2H5OH và C2H4
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và C2H5OH
21 Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây
A dd Na2CO3 B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd NaOH
22 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao
nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)
A 0,5 tấn B 0,75 tấn C 0,85 tấn D 0,6 tấn
23 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
A CH2=C(CH3)COOCH3 B C2H5COOCH=CH2
24 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở t0 cao tạo ra
25 Đun 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và 1 lượng muối Z CTCT X và khối
lượng m của Z là:
A HCOOC2H5, m= 4,6 gam B HCOOC2H5, m= 6,8 gam
C CH3COOCH3, m= 6,0 gam D CH3COOCH3, m= 8,2 gam
26 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A H2 ( Ni, tº) B Cu(OH)2 C Na D AgNO3/ NH3
Trang 1227 Khi lên men 180 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 75%) Lượng ancol tạo
thành là
28 Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch
chứa:
A Glucozơ B Mantozơ C Glucozơ và fructozơ D Fructozơ
29 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A C17H31COOH B C15H31COOH C C17H33COOH D C17H35COOH
30 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là
Nội dung đề: 002
01 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết hiệu suất của quá trình lên men là 100%
02 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A Cu(OH)2 B AgNO3/ NH3 C Na D H2 ( Ni, tº)
03 Chất X có CTPT là C3H6O2 Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có CTPT là C2H3O2Na Tên gọi của X là:
A Etyl fomat B Axit propionat C Axit axetic D Metyl axetat
04 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
C Tráng gương, tráng phích D Nguyên liệu sản xuất PVC
05 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
06 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic
Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:
07 Các chất thuộc nhóm monosaccarit là
A glucozơ, fructozơ B glucozơ, saccarozơ C Saccarozơ, mantozơ
D Xenlulozơ, tinh bột
08 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A Xelulozơ trinitrat B Xenlulozơ C Kali nitrat D Tinh bột
Trang 1309 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2
10 Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng
Ag là:
A axit fomic B fomanđehit C axit axetic D glucozơ
11 Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là
13 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
14 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH
D C17H31COOH
15 Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây
16 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là
17 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao
nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)
A 0,75 tấn B 0,85 tấn C 0,5 tấn D 0,6 tấn
18 Một este có CTPT C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?
A Axit propionic B Axit axetic C Axit oxalic D Axit fomic
19 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
C CH2=C(CH3)COOCH3 D C2H5COOCH=CH2
20 Este có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?
A 2 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 3 đồng phân
21 X là một este no, đơn chức có tỉ khối hơi với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2 gam este
X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối CTCT của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOCH3
22 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm là:
A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH3COOH và CH3CHO
Trang 14C CH3COOH và CH2=CH-OH D CH3COONa và CH3CHO
23 Khi lên men 360 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 100%) Lượng ancol tạo
thành là
24 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
25 Công thức chung của este đơn chức là:
A RCOOR’ B CxHyOz C RCOOH D (RCOO)2R’
26 CH3COOC2H5 có tên gọi là?
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D etyl propionat
27 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C C2H5OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
28 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C4H9OH B C3H7OH C CH3COOC2H5 D C3H7COOH
29 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ
(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
A (1); (2); (4) B (1); (2); (5) C (1); (2) ; (3); (4); (5)
D (1); (2) ; (3); (4)
30 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
Nội dung đề: 003
01 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A axit axetic B fomanđehit C glucozơ D axit fomic
04 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A Kali nitrat B Xenlulozơ C Xelulozơ trinitrat D Tinh bột
05 Khi lên men 180 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 75%) Lượng ancol tạo
thành là
06 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A Saccarozơ và xenlulozơ B Tinh bột và xenlulozơ
07 Đun 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và 1 lượng muối Z CTCT X và khối lượng m của Z là:
A HCOOC2H5, m= 6,8 gam B HCOOC2H5, m= 4,6 gam
Trang 15C CH3COOCH3, m= 6,0 gam D CH3COOCH3, m= 8,2 gam
08 Công thức chung của este đơn chức là:
A RCOOR’ B CxHyOz C (RCOO)2 R’ D RCOOH
09 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A Cu(OH)2 B AgNO3/ NH3 C Na D H2 ( Ni, tº)
10 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong môi trường axit, thu được các sản phẩm là:
A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH3COONa và CH3CHO
11 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic
Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:
A 9,25 gam B 11 gam C 7,4 gam D 5,92 gam
12 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết hiệu suất của quá trình lên men là 75%
13 Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
14 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
15 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A C17H33COOH B C15H31COOH C C17H35COOH D C17H31COOH
16 Chất X có CTPT là C3H6O2 Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có CTPT là C2H3O2Na Tên gọi của X là:
A Axit axetic B Etyl fomat C Axit propionat D Metyl axetat
17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
Trang 16A 270 g B 360 g C 300 g D 250 g
19 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu
được là
20 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A Nguyên liệu sản xuất PVC
B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
C Tráng gương, tráng phích D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
21 Các chất thuộc nhóm polisaccarit là:
22 Số đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là:
23 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao
nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)
A 0,5 tấn B 0,75 tấn C 0,6 tấn D 0,85 tấn
24 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ
(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
A (1); (2); (4) B (1); (2); (5) C (1); (2) ; (3); (4) D (1); (2) ; (3); (4); (5)
25 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:
A Axit propionic B Axit oxalic C Axit fomic D Axit axetic
28 Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch
chứa:
A Mantozơ B Fructozơ C Glucozơ và fructozơ D Glucozơ
29 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
30 CH3COOC2H5 có tên gọi là?
A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D etyl propionat
Nội dung đề: 004
01 Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất CTPT A là:
A C3H6O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C4H8O2
02 X là một este no, đơn chức có tỉ khối hơi với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2 gam este
X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối CTCT của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
03 Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
Trang 1704 Este có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân?
A 4 đồng phân B 5 đồng phân C 2 đồng phân D 3
đồng phân
05 Cho este X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và
C2H5OH Tên gọi của X là:
A Vinyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat D Etyl propionat
06 Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A Tráng gương, tráng phích B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
C Nguyên liệu sản xuất PVC D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
07 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
A axit fomic B axit axetic C glucozơ D fomanđehit
10 Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
11 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết
hiệu suất của quá trình lên men là 75%
12 Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic
Biết H = 80% Khối lương metyl axetat là:
13 Khi lên men 360 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 100%) Lượng ancol tạo
thành là
14 CH3COOC2H5 có tên gọi là?
A metyl propionat B metyl axetat C etyl propionat D etyl axetat
15 Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
16 Các chất thuộc nhóm monosaccarit là
Trang 1817 Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm là:
A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH3COONa và CH3CHO
18 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A Axit propionic B Axit axetic C Axit oxalic D Axit fomic
20 Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ
(5) Chất tác dụng với Cu(OH)2 (tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
23 Để phân biệt 2 dd: glucozơ và saccarozơ ta dùng thuốc thử nào dưới đây
A dd NaOH B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd Na2CO3
24 Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A C17H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH
D C15H31COOH
25 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
26 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
A AgNO3/ NH3 B Na C H2 ( Ni, tº) D Cu(OH)2
28 Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch
chứa:
Trang 19C Glucozơ D Fructozơ
29 Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A Tinh bột B Kali nitrat C Xelulozơ trinitrat
D Xenlulozơ 30 Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%) A 0,85 tấn B 0,5 tấn C 0,6 tấn D 0,75 tấn -HÓA 12 -ĐỀ 004 -
TN100 tổng hợp đáp án 4 đề HÓA 12-TUẦN 6-HK I 1 Đáp án đề: 001 01 10 19 28
02 11 20 29
03 12 21 30
04 13 22
05 14 23
06 15 24
07 16 25
08 17 26
09 18 27
2 Đáp án đề: 002 01 10 19 28
02 11 20 29
03 12 21 30
04 13 22
05 14 23
06 15 24
07 16 25
08 17 26
09 18 27
3 Đáp án đề: 003 01 10 19 28
02 11 20 29
03 12 21 30
04 13 22
05 14 23
06 15 24
07 16 25
08 17 26
09 18 27
4 Đáp án đề: 004 01 10 19 28
02 11 20 29
03 12 21 30
04 13 22
Trang 2005 14 23
06 15 24
07 16 25
08 17 26
09 18 27
Đề kiểm tra lần 2:
Nội dung đề: 001
01 Cho chuỗi phản ứng:
A
+Dd HCl
B +Dd NaOH A
+Dd Br2
2,4,6-tribromanilin
A và B lần lượt là:
A C6H5NH2 và C6H5NH3Cl B C6H5OH và C6H5ONa
C C6H6 và C6H5Cl D C6H5NH2 và C6H6
02 Tơ nilon-6 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?
03 Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất
nào sau đây?
04 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp
B Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp
C Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên
D Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và
mảnh
05 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?
A Axit gluconic B Axit glutamic C Axit axetic D Axit glutaric
06 Ứng với CTPT C5H11NO2 có bao nhiêu đồng phân -aminoaxit?
07 Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
08 Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl
D Dung dịch Br2
09 Tên gọi của amin có công thức: (CH3)2CH-NH-CH3 là:
10 Tính chất hóa học của aminoaxit là:
A Tính oxi hóa B Tính axit C Tính chất lưỡng tính
D Tính bazơ
11 Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
A Trùng ngưng B Đồng trùng hợp C Trùng hợp
D Cộng hợp
12 Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
Trang 21A Tơ bán tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ tổng hợp
D Tơ thiên nhiên
13 Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím đặc trưng A có thể là:
A Glixerol B Tinh bột C Glucozơ D Lòng trắng trứng
15 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A Không bay hơi B Đàn hồi C Không tan trong nước
D Không thấm khí
16 Phân tử khối trung bình của PVC và cao su isopren là 75000 và 204000 Số
mắt xích của PVC và cao su isopren lần lượt là:
21 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?
A Tơ B Chất dẻo C Cao su D Keo dán tổng hợp
22 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?
A Natri cacbonat B Natri hiđroxit C Anilin D Metyl amin
23 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?
A PVC, PE, tơ visco B Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna
C Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat D Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm
24 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2(đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C4H11N C C2H7N D C3H7N
25 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin của tinh bột B Poliisopren
26 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:
A Liên kết peptit B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết cho nhận
Trang 2229 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:
A Đồng trùng hợp B Đề polime hóa C Trùng ngưng D Trùng hợp
03 Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
04 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp
B Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp
C Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và
mảnh
D Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên
Trang 2305 Dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết hai khí CH3NH2 và NH3?
C Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2
D Thử bằng dung dịch HCl đặc
06 Cho các dung dịch sau:
(1) C6H5NH2 (2) CH3NH2 (3) NH2-CH2-COOH (4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (5) H2N-[CH2]4-
CH(NH2)-COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A (1), (2), (5) B (2), (5) C (2), (3) D (3), (4), (5)
07 Tên gọi của amin có công thức: CH3 -CH(CH3)NH2 là:
A Propylamin B 1-metyletanamin C Isopropylamin
12 Tơ tằm thuộc loại:
A Tơ nhân tạo B Tơ thiên nhiên C Tơ tổng hợp D Tơ bán tổng hợp
13 Tính chất hóa học của aminoaxit là:
14 Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?
A Axit -aminoenantoic B Axit -aminovaleric
15 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?
A Chất dẻo B Tơ C Cao su D Keo dán tổng hợp
16 Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?
Trang 24A Lòng trắng trứng B Glixerol C Tinh bột D Glucozơ
21 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?
A Axit axetic B Axit gluconic C Axit glutaric D Axit glutamic
22 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?
A Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
B Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna
C PVC, PE, tơ visco D Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm
23 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:
A Liên kết peptit B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết hiđro
D Liên kết cho nhận
24 Số nhóm peptit có trong phân tử tripeptit là:
25 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:
26 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
27 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?
A Metyl amin B Natri cacbonat C Anilin D Natri hiđroxit
28 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2
(đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H7N B C4H11N C C3H9N D C2H7N
29 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin của tinh bột B Poliisopren C PVC D Polistiren
30 Cần bao nhiêu tấn etylen để tổng hợp được 1 tấn PE biết hiệu suất của quá
trình tổng hợp là 80%?
A 1,05 tấn B 1,25 tấn C 0,8 tấn D 1 tấn
Cho H=1; Cl=35,5; C=12; N=14; Na=23; O=16
Trang 25-HÓA 12 -ĐỀ 002 -
Nội dung đề: 003
01 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:
A Liên kết peptit B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết hiđro
D Liên kết cho nhận
02 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A Không bay hơi B Không tan trong nước
10 Phân tử khối trung bình của PVC và cao su isopren là 75000 và 204000 Số
mắt xích của PVC và cao su isopren lần lượt là:
A 3000 và 1200 B 1200 và 3000 C 1500 và 2000 D 2000 và 1500
11 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Natriclorua B Metyl amin C Axit clohiđric D Anilin
12 Tính chất hóa học của aminoaxit là:
A Tính axit B Tính oxi hóa C Tính chất lưỡng tính D Tính bazơ
13 Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím đặc trưng A có thể là:
A Lòng trắng trứng B Tinh bột C Glixerol D Glucozơ
14 Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?
Trang 26C Axit -aminocaproic D Axit -aminovaleric
15 Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
16 Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
D Trùng ngưng
17 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
D Polistiren
18 Để khử mùi tanh của cá (tạo nên từ các amin), ta dùng chất nào sau đây?
A nước chanh B Dung dịch nước vôi C Dung dịch nước đường
D dung dịch muối ăn
19 Số nhóm peptit có trong phân tử tripeptit là:
20 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic B Axit , -điaminocaproic C Axit axetic
D Axit aminoaxetic
21 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:
22 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?
A Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna
B Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm
C Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat D PVC, PE, tơ visco
23 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp
B Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên
C Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và
mảnh
D Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp
24 Công thức nào sau đây là công thức chung của amin đơn chức, bậc một?
Trang 27A Axit axetic B Axit gluconic C Axit glutamic D Axit glutaric
27 Cho 9 gam amin đơn chức bậc một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu
được 16,3 gam muối CTPT của amin đó là:
A C3H7NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D CH3NH2
28 Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất
nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch Brom C Dung dịch Na2CO3 D Quỳ tím
29 Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
A Tơ nhân tạo B Tơ bán tổng hợp C Tơ thiên nhiên
D Tơ tổng hợp
30 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?
A Tơ B Cao su C Keo dán tổng hợp D Chất dẻo
Cho H=1; Cl=35,5; C=12; N=14; Na=23; O=16
-HÓA 12 -ĐỀ 003 -
Nội dung đề: 004
01 Glixin (H2N-CH2-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
02 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?
A Natri cacbonat B Natri hiđroxit C Anilin D Metyl amin
03 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?
A Axit axetic B Axit glutamic C Axit glutaric D Axit gluconic
04 Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
A Đồng trùng hợp B Cộng hợp C Trùng ngưng D Trùng hợp
05 Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo ra các phân tử đơn giản được gọi là
quá trình:
A Trùng hợp B Đề polime hóa C Trùng ngưng D Đồng trùng hợp
06 Công thức chung của amin no, đơn chức là:
A CnH2nN B CnH2n+1N C CnH2n+2N D CnH2n+3N
07 Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?
08 Cần bao nhiêu tấn etylen để tổng hợp được 1 tấn PE biết hiệu suất của quá
10 Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?
11 Có bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ứng với CTPT C4H11N?
Trang 28A 4 B 2 C 3 D 1
12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và
mảnh
B Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp
C Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên
D Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp
13 Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:
A Liên kết peptit B Liên kết cho nhận C Liên kết cộng hóa trị
16 Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl
D Dung dịch Br2
17 Tơ tằm thuộc loại:
A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ bán tổng hợp D Tơ thiên nhiên
18 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?
A Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna
B Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm
C PVC, PE, tơ visco D Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
19 Cho các chất sau:
(1) CH3NH2 (2) C6H5NH2 (3) CH3NHCH3 (4) C6H5NHC6H5 Thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (3) > (1) > (2) > (4) B (2) > (4) > (1) > (3)
C (4) > (2) > (1) > (3) D (3) > (1) > (4) > (2)
20 Tính chất hóa học của aminoaxit là:
A Tính axit B Tính chất lưỡng tính C Tính bazơ D Tính oxi hóa
21 Ứng với CTPT C5H11NO2 có bao nhiêu đồng phân -aminoaxit?
22 Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím đặc trưng A có thể là:
A Glixerol B Lòng trắng trứng C Tinh bột D Glucozơ
23 Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?
24 Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A Đàn hồi B Không tan trong nước
C Không thấm khí D Không bay hơi
25 Cho các dung dịch sau:
(1) C6H5NH2 (2) CH3NH2 (3) NH2-CH2-COOH (4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (5) H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
Trang 29A (2), (3) B (2), (5) C (1), (2), (5) D (3), (4), (5)
26 Tơ nilon-6,6 có phân tử khối trung bình là 2500 Hệ số polime hóa của tơ
nilon-6,6 là:
27 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít khí N2
(đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C3H7N C C2H7N D C4H11N
28 Để nhận biết các dung dịch: anilin, stiren, benzen chỉ cần dùng một hoá chất
nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Quỳ tím C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch Brom
29 Cho 0,1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 16,95 gam muối Cũng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Vậy CTCT của X là:
30 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
C Polistiren D Poliisopren
Cho H=1; Cl=35,5; C=12; N=14; Na=23; O=16
-HÓA 12 -ĐỀ 004 - TN100 tổng hợp đáp án 4 đề HÓA 12-TUẦN 14-HK I
Trang 30A H2O B Dung dịch HCl C Dung dịch H2SO4 đặc D Dung dịch NH3
03 Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra quá trình:
A Oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2 B Khử ion Na+ thành Na
C Oxi hóa ion Na+ thành Na D Khử ion Cl- thành khí Cl2
05 Cho 7,8 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít khí
(đktc) Kim loại kiềm X là:
06 Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường:
A K, Ca, Ba, Na B K, Ca, Fe, Na C K, Na, Mg, Al D Mg, Ca, Sr, Ba
07 Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :
A Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch
Trang 31C Thủy luyện D Nhiệt luyện
08 Phương pháp sản xuất nhôm là:
A Điện phân nóng chảy Al2O3 B Điện phân nóng chảy AlCl3
C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy
Al(OH)3
09 Trong các chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính:
A NaHCO3 B Na2CO3 C Al(OH)3 D Al2O3
10 Có các chất sau
(1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4
Các chất có thể làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời là
A 2, 3, 5 B 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 2, 3, 4
11 Có 3 kim loại: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có
thể dùng để nhận biết mỗi kim loại là:
A H2O B Dung dịch HCl C Dung dịch NH3 D Dung dịch NaOH
12 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ
mol của dung dịch KOH thu được là:
13 Cho 2 g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra
5,55 g muối clorua Đó là kim loại nào ?
14 Cho biết hiện tượng quan sát được khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2?
A Không có hiện tượng gì B Xuất hiện bọt khí không màu
C Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt D Dung dịch bị vẩn đục
15 Thạch cao nung có công thức là:
A CaSO4.H2O B CaSO4.3H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4
16 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:
A Không có hiện tượng gì B Xuất hiện bọt khí không màu
C Xuất hiện kết tủa keo màu trắng
D Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn
17 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:
18 Cho 51,8 gam BaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
20 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
21 Kim loại nào tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?
Trang 3222 Cho dung dịch chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau
phản ứng chứa các chất:
A KHCO3 B KHCO3 và K2CO3 C KHCO3 và KOH D K2CO3
23 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính lớn nhất là:
24 Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được
3,136 lít H2 (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là
A 1,62 gam Mg và 1,2 gam Al B 2,4 gam Mg và 0,42 gam Al
C 0,42 gam Mg và 2,4 gam Al D 1,2 gam Mg và 1,62 gam Al
25 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 50ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng muối thu được là:
C 8,1 gam Ca(HCO3)2 và 5 gam CaCO3 D 10 gam CaCO3
26 Cho chuỗi phản ứng:
X Y Z T Ba(HCO3)2
X, Y, Z, T lần lượt là:
A BaCl2, Ba, BaCO3, Ba(OH)2 B BaCO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ba
C Ba, BaCl2, BaCO3, Ba(OH)2 D Ba, BaO, Ba(OH)2, BaCO3
28 Công thức của đá vôi là:
A Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaO
29 Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ
B Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người
C Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
D Al là nguyên tố lưỡng tính
30 Để điều chế kim loại K, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào
sau đây:
Cho H=1; O=16; S=32; C=12; Cl=35,5; N=14; Li=7; Na=23; K=39; Rb=85;
Cs=133; Ca=40; Mg=24;Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65
-HÓA 12 -ĐỀ 001 -
Nội dung đề: 002
01 Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ
B Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người
C Al là nguyên tố lưỡng tính
D Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
02 Công thức của nước vôi trong là:
A CaCO3 B Ca(OH)2 C Ca(HCO3)2 D CaO
Trang 3303 Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất
có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
A H2SO4 đặc nguội B Dung dịch NaOH
04 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ
mol của dung dịch KOH thu được là:
05 Để điều chế kim loại Na, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào
sau đây:
A NaCl B Na2SO4 C Na2CO3 D NaNO3
06 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :
A Điện phân nóng chảy CaCl2
B Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2
C Điện phân dung dịch CaCl2 D Điện phân nóng chảy Ca(OH)2
07 Trong các chất sau, chất có tính chất lưỡng tính là:
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaCl D Na2SO4
08 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:
A Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn
B Không có hiện tượng gì
C Xuất hiện kết tủa keo màu trắng D Xuất hiện bọt khí không
màu
09 Cho 4,6 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 0,3 gam khí Kim
loại kiềm X là:
10 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:
11 Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho Ba vào dung dịch Na2CO3?
A Xuất hiện bọt khí không màu và kết tủa màu trắng
B Xuất hiện kết tủa màu trắng
C Xuất hiện bọt khí không màu D Không có hiện tượng gì
12 Cho chuỗi phản ứng:
XY Z T Ba(HCO3)2
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Ba, BaCl2, BaCO3, Ba(OH)2 B Ba, BaO, Ba(OH)2, BaCO3
C BaCO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ba D BaCl2, Ba, BaCO3, Ba(OH)2
13 Cho phương trình phản ứng: xAlyHNO3 zAl NO( 3 3 ) tNOuH O2
Các hệ số x, y, z, t, u lần lượt là:
A 1, 2, 1, 1, 1 B 1, 2, 1, 2, 1 C 1, 4, 1, 1, 2 D 1, 4, 1, 2, 2
14 Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra quá trình:
A Khử ion Cl- thành khí Cl2 B Khử ion Na+ thành Na
C Oxi hóa ion Na+ thành Na D Oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2
15 Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng
này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
Trang 34A Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 , CaCl2
C Ca(HCO3)2 , MgCl2 D MgCl2 , CaSO4
16 Điều nào sai khi nói về CaCO3
A Không bị nhiệt phân hủy B Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
C Tan trong nước có chứa khí cacbonic
D Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
17 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
A Nước cứng có tính cứng tự nhiên B Nước cứng có tính cứng vĩnh cữu
C Nước cứng có tính cứng toàn phần D Nước cứng có tính cứng tạm thời
18 Cho dung dịch chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng chứa các chất:
A KHCO3 và K2CO3 B KHCO3 và KOH C K2CO3 D KHCO3
19 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của cation M+ là 2s22p6 Nguyên tử M là:
21 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
22 Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Fe, Ba, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng
được với nước ở nhiệt độ thường là:
23 Cho 8,8 gam CO2 tác dụng với 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng muối thu được là:
A 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2 B 10,36 gam Ba(HCO3)2
C 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2 D 23,64 gam BaCO3
24 Kim loại nào tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?
25 Có 3 chất rắn: MgO, Na2O, Al2O3 Hóa chất duy nhất có thể dùng nhận biết các chất rắn đó là:
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 đặc C H2O D Dung dịch NH3
26 Nguyên liệu dùng sản xuất nhôm là:
A Quặng boxit B Quặng pyrit C Quặng apatit D Quặng hematit
27 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính lớn nhất là:
28 Cho 1,1 gam hỗn hợp Fe, Al, phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,896 lít H2 (đktc) Khối lượng của Fe và Al lần lượt là
A 0,28 gam Fe và 0,82 gam Al B 0,56 gam Fe và 0,54 gam Al
C 0,82 gam Fe và 0,28 gam Al D 0,54 gam Fe và 0,56 gam Al
29 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch
có hòa tan 36,5 gam HCl Kim loại đó là:
30 Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí ở đktc Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
A 69,5% Al và 30,5% Al2O3 B 30,5% Al và 69,5% Al2O3
Trang 3502 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ
mol của dung dịch KOH thu được là:
04 Công thức của vôi sống là:
A Ca(OH)2 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D CaO
05 Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ
B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
C Al là nguyên tố lưỡng tính
D Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người
06 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
A Nước cứng có tính cứng toàn phần.B Nước cứng có tính cứng vĩnh cữu
C Nước cứng có tính cứng tự nhiên.D Nước cứng có tính cứng tạm thời
07 Cho 10 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
09 Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được
3,136 lít H2 (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là
A 1,62 gam Mg và 1,2 gam Al B 2,4 gam Mg và 0,42 gam Al
C 1,2 gam Mg và 1,62 gam Al D 0,42 gam Mg và 2,4 gam Al
10 Thạch cao nung có công thức là:
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.3H2O D CaSO4.2H2O
11 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch
có hòa tan 36,5 gam HCl Kim loại đó là:
12 Cho 8,8 gam CO2 tác dụng với 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng muối thu được là:
A 10,36 gam Ba(HCO3)2 B 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2
C 23,64 gam BaCO3 D 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2
Trang 3613 Trong các chất sau, chất có tính chất lưỡng tính là:
A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2SO4 D NaCl
14 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
15 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có tính khử mạnh nhất là:
16 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là:
A Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn
B Xuất hiện bọt khí không màu
C Không có hiện tượng gì D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng
17 Cho chuỗi phản ứng:
DE F G Ca(HCO3)2
D, E, F, G lần lượt là:
A Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2 B CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2
C CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca D Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3
18 Cho biết hiện tượng quan sát được khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2?
A Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt
B Không có hiện tượng gì
C Xuất hiện bọt khí không màu D Dung dịch bị vẩn đục
19 Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot xảy ra quá trình:
A Khử ion Al3+ thành Al B Oxi hóa ion Al3+ thành Al
C Khử ion O2- thành khí O2 D Oxi hóa ion O2- thành khí O2
20 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:
21 Có 3 kim loại: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có
thể dùng để nhận biết mỗi kim loại là:
A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D H2O
22 Để điều chế kim loại Na, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào
sau đây:
A NaNO3 B Na2SO4 C NaCl D Na2CO3
23 Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường:
A K, Na, Mg, Al B Mg, Ca, Sr, Ba C K, Ca, Fe, Na
25 Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội?
Trang 3727 Có 3 dung dịch: NaCl, FeCl2, AlCl3 Hóa chất duy nhất có thể dùng nhận biết các dung dịch đó là:
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl
28 Phương pháp sản xuất nhôm là:
A Điện phân nóng chảy Al2O3 B Điện phân nóng chảy Al(OH)3
C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy AlCl3
29 Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :
A Nhiệt luyện B Thủy luyện
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
30 Cho 7,8 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít khí
(đktc) Kim loại kiềm X là:
04 Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được
3,136 lít H2 (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là
A 1,2 gam Mg và 1,62 gam Al B 0,42 gam Mg và 2,4 gam Al
C 1,62 gam Mg và 1,2 gam Al D 2,4 gam Mg và 0,42 gam Al
05 Cho dung dịch chứ 0,5 mol NaOH tác dụng với 0,3 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng chứa các chất:
06 Trong các chất sau, chất có tính chất lưỡng tính là:
A NaHCO3 B NaCl C Na2CO3 D Na2SO4
08 Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng
A Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
B Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
C Nhôm là kim loại lưỡng tính
D Nhôm tan được trong dung dịch NH3
Trang 3809 Nhóm kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường:
A Mg, Ca, Sr, Ba B K, Na, Mg, Al C K, Ca, Ba, Na D K,
Ca, Fe, Na
10 Cho chuỗi phản ứng:
XY Z T Ba(HCO3)2
X, Y, Z, T lần lượt là:
A BaCO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ba B BaCl2, Ba, BaCO3, Ba(OH)2
C Ba, BaCl2, BaCO3, Ba(OH)2 D Ba, BaO, Ba(OH)2, BaCO3
11 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có:
12 Phương pháp sản xuất nhôm là:
A Điện phân nóng chảy Al(OH)3 B Điện phân nóng chảy AlCl3
C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
13 Điều nào sai khi nói về CaCO3
A Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
B Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
C Không bị nhiệt phân hủy D Tan trong nước có chứa khí cacbonic
14 Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có độ âm điện lớn nhất là:
15 Để điều chế kim loại K, người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào
sau đây:
A KNO3 B KCl C K2SO4 D K2CO3
16 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :
A Điện phân nóng chảy CaCl2 B Điện phân nóng chảy Ca(OH)2
C Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2
D Điện phân dung dịch CaCl2
17 Có 3 kim loại: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có
thể dùng để nhận biết mỗi kim loại là:
A H2O B Dung dịch NH3 C Dung dịch HCl
D Dung dịch NaOH
18 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch
có hòa tan 36,5 gam HCl Kim loại đó là:
19 Công thức của vôi sống là:
A CaO B Ca(OH)2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2
20 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
21 Cho 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí ở đktc Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
Trang 39C Không có hiện tượng gì
D Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo màu trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn
23 Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội?
24 Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot xảy ra quá trình:
A Oxi hóa ion Al3+ thành Al B Khử ion O2- thành khí O2
C Khử ion Al3+ thành Al D Oxi hóa ion O2- thành khí O2
25 Cho 4,6 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư thu được 0,3 gam khí Kim
A 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2 B 10,36 gam Ba(HCO3)2
C 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2 D 23,64 gam BaCO3
29 Cho 3,9 gam K tác dụng hết với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ
mol của dung dịch KOH thu được là:
30 Cho biết hiện tượng quan sát được khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2?
A Dung dịch bị vẩn đục B Không có hiện tượng gì
C Xuất hiện bọt khí không màu D Lúc đầu dung dịch bị vẩn
đục, sau đó trong suốt
Cho H=1; O=16; S=32; C=12; Cl=35,5; N=14; Li=7; Na=23; K=39; Rb=85; Cs=133; Ca=40; Mg=24;Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65
Trang 4001 Biết sắt có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron của Fe3+ là:
A [Ar]3d5 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6
02 Thêm dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu da cam
B Dung dịch có màu da cam không thay đổi khi thêm dung dịch HCl
C Dung dịch có màu vàng không thay đổi khi thêm dung dịch HCl
D Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
03 Nhóm kim loại nào thụ động với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nguội?
A Fe, Zn, Ni B Al, Fe, Cr C Al, Zn, Cu D Al, Fe, Cu
04 Phản ứng nào không sinh ra FeCl