1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Sinh có đáp án THPT Thuận thành số 3

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt quốc gia 2018 môn sinh có đáp án thpt thuận thành số 3
Trường học THPT Thuận Thành
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Thuận Thành Số 3 Bắc Ninh Lần 1 Năm 2018 I Nhận biết Câu 1 Bộ ba mã sao, bộ ba mã gốc, bộ ba đối mã lần lượt có ở A tARN, gen, mARN B gen, ARN, tARN C mARN, gen, rARN D mARN, gen, tARN[.]

Trang 1

Đề thi thử THPT Thuận Thành Số 3 - Bắc Ninh- Lần 1 - Năm 2018

I Nhận biết

Câu 1: Bộ ba mã sao, bộ ba mã gốc, bộ ba đối mã lần lượt có ở

A. tARN, gen, mARN B. gen, ARN, tARN

C. mARN, gen, rARN D. mARN, gen, tARN

Câu 2: Điện thế nghỉ là:

A. sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

C. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm

D. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm

Câu 3: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:

A. Mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền

B. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

Câu 4: Mối liên hệ giữa ADN, ARN, Protein được tóm tắt theo sơ đồ:

A. Gen → Protein → ARN → tính trạng B. Gen → Protein → Tính trạng → ARN

C. Gen → ARN → Protein → Tính trạng D. Gen → ARN → Tính trạng → Protein

Câu 5: Các phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng ống là:

A. Phản xạ có điều kiện

B. Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

C. Phản xạ không điều kiện

D. Phản ứng lại kích thích bằng cách co rút cơ thể

Câu 6: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc

của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

A. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit B. Thay thế một cặp nuclêôtit

C. Mất một cặp nuclêôtit D. Thêm một cặp nuclêôtit

Câu 7: Hướng động là:

Trang 2

A. Hình thức phản ứng của lá cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định

B. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng

C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

Câu 8: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza di chuyển

A. theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn

B. theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn

C. theo chiều 5’ → 3’và cùng chiều với chiều của mạch khuôn

D. ngẫu nhiên tùy từng đoạn gen

Câu 9: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

D. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 10: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

C. động vật nguyên sinh D. 5BU

Câu 11: Sinh trưởng ở thực vật là:

A. Sự tăng kích thước của tế bào ở mô phân sinh

B. Quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào

C. Sự tăng số lượng tế bào ở một mô nào đó của cơ thể

D. Quá trình phân hóa của các tế bào trong cơ quan sinh sản

Câu 12: Cho các đặc điểm sau:

1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

2 Đơn phân là các Nuclêôtít A, T, G, X

3 Gồm 2 mạch đơn xoắn đều quanh một trục

4 Phân tử ADN có dạng mạch vòng

5 Có các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung

Các đặc điểm của ADN ở sinh vật nhân thực bao gồm

A. 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 5

Câu 13: 3 bộ ba không mã hóa axit amin trong 64 bộ ba là:

Trang 3

A. AUG, UGA, UAG B. UAA, AUG, UGA C. UAG, UAA, AUG D. UAA, UGA, UAG.

Câu 14: Điều nào dưới đây là không đúng với các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế

bào nhân chuẩn ?

A. Axit amin metiônin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi pôlipeptit

B. Đều diễn ra trong tế bào chất của tế bào

C. Đều bắt đầu bằng axit amin metiônin

D. Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ

Câu 15: Gen là:

A. Một đoạn của phân tử mARN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit

B. Một đoạn của phân tử rARN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit

C. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

D. Một đoạn của phân tử tARN chuyên vận chuyển các axit amin

Câu 16: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN

mới liên tục là:

A. một mạch đơn ADN bất kì B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’

C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’ D. trên cả hai mạch đơn

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Êtylen có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá

B. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật không liên quan đến nhau

C. Những nhân tố chi phối sự ra hoa gồm: tuổi cây, xuân hóa và quang chu kì

D. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật có liên quan mật thiết và tương tác lẫn nhau

Câu 18: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli,gen điều hòa có

vai trò:

A. Trực tiếp kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc

B. Tổng hợp Protein ức chế

C. Tổng hợp Protein cấu tạo nên enzim phân giải Lactôzơ

D. Hoạt hóa enzim phân giải Lactôzơ

Câu 19: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền có ý nghĩa bảo hiểm thông tin di truyền?

A. Tính liên tục B. Tính phổ biến C. Tính đặc hiệu D. Tính thoái hóa

Câu 20: Hooc môn kích thích sự phát triển của thực vật gồm:

A. Etylen, AAB, gibêrelin B. Etylen, gibêrelin

Trang 4

C. Etylen, auxin D. Auxin, gibêrelin, xitôkinin.

Câu 21: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

A. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

B. Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

C. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap

D. Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

Câu 22: Trong điều hoà hoạt động gen của ôperon Lac ở E.coli, đường lactozo có vai trò:

A. hoạt hoá enzim ARN pôlimeraza

B. ức chế gen điều hoà, ngăn cản tổng hợp protein ức chế

C. vô hiệu hoá protein ức chế, giải phóng gen vận hành

D. giải ức chế và kích thích hoạt động phiên mã của gen cấu trúc

II Thông hiểu

Câu 23: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

A. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’→ 5’

B. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’→5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’→3’ là không liên tục (gián đoạn)

C. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’→3’

D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’→5’

Câu 24: Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng

và số nuclêôtit tương ứng như sau:

Số axit amin trong 1 phân tử polypeptit do mARN trên tổng hợp là

Câu 25: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn

ADN này

A. Có 300 chu kì xoắn B. Có 6000 liên kết photphođieste

Trang 5

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho 1 hoặc 1 số loại axit amin

B. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, mARN có cấu trúc mạch kép

C. Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi polipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin

D. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitơ A, T, G, X

Câu 27: Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN Trong các bộ ba đối mã

của tARN có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mARN là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là

A. U = 447; A = G = X = 650 B. A = 447; U = G = X = 650

C. U = 448; A = G = 651; X = 650 D. A = 448; X = 650, U = G = 651

Câu 28: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền

A. Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

B. Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin

C. Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin

D. Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin

Câu 29: Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotit Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là

Câu 30: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

3’TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG- GUG - GXX - GAA - ATT 5’ Nếu đột biến thay thế nuclêotit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấp để gen trên tổng hợp chuỗi polipeptit là

Câu 31: Một mARN rất ngắn được tổng hợp trong ống nghiệm có trình tự các nuclêôtit là:

AUGAXUAAXUAXAAGXGA Nếu đột biến xảy ra làm mất nuclêôtit loại X ở vị trí 12 trên mARN thì chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ ARN nói trên có số axit amin là:

Câu 32: Gen A dài 0,51µm, có hiệu số giữa số nuclêotit loại G với nuclêotit loại khác là

10% Sau đột biến, gen có số liên kết hiđrô là 3897 Dạng đột biến gen là

A. mất một cặp G- X B. thay thế một cặp A- T bằng một cặp G- X

C. thay thế một cặp G- X bằng một cặp A- T D. mất một cặp A- T

Trang 6

Câu 33: Phân tử mARN được tổng hợp nhân tạo từ 3 loại nuclêôtit loại A, U và G Số loại

bộ ba mã hoá axit amin tối đa trên phân tử mARN là:

Câu 34: Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong

môi trường chứa N14 Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ

Câu 35: Một đoạn mạch mã gốc của gen cấu trúc thuộc vùng mã hoá có 5 bộ ba:

…5’AAT GTA AXG ATG GXX 3’

Thứ tự các bộ ba: 1 2 3 4 5

Phân tử tARN như hình vẽ ( ) giải mã cho codon thứ mấy trên đoạn gen?

A. Codon thứ 2 B. Codon thứ 3 C. Codon thứ 4 D. Codon thứ 5

Câu 36: Một gen có chiều dài 5100 Ao và có số nuclêôtit loại A bằng 2/3 số nuclêôtit khác Gen nhân đôi liên tiếp 5 lần Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình trên là:

A. A = T = 31500 ; G = X = 21000 B. A = T = 21000; G = X = 31500

C. A = T = 63.000 ; G = X = 42.000 D. A = T = 18600; G = X = 27900

Câu 37: Một gen có khối lượng 720.000 đvC, biết rằng mỗi nuclêôtit nặng trung bình 300

đvC Gen này tiến hành phiên mã 4 lần, mỗi bản mã sao lại được 3 riboxom dịch mã một lần,

số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là:

A. 4788 aa B. 1640 aa C. 3360 aa D. 1680 aa

Câu 38: Có 6 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch

pôlynucleotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Mỗi ADN ban đầu đã nhân đôi

Câu 39: Phân tích thành phần các loại nuclêôtit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân

người ta thấy như sau: A = 32%; G = 20%; T= 32% ; X = 16%

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh

B. ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người

C. ARN của vi rút gây bệnh

D. ADN của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh

Trang 7

Câu 40: Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit,

gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra?

A. Mất 1 cặp nuclêôtit loại A - T B. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G - X

C. Mất 1 cặp nuclêôtit loại G - X D. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A - T

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Bộ ba mã sao có trên mARN

Bộ ba mã gốc có trên mạch mã gốc của gen

Bộ ba đối mã có trên tARN

Câu 2: Đáp án B

- Điện thế nghỉ là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng tế bào tích điện âm so với phía ngoài màng tích điện dương

- Nguyên nhân có điện thế nghỉ chủ yếu là do:

+ Nồng độ ion kali bên trong cao hơn bên ngoài tế bào

+ Các cổng kali mở (tính thấm chọn lọc đối với K+) nên các K+ ở sát màng tế bào đồng loạt

đi từ trong ra ngoài tế bào và tập trung ngay sát mặt ngoài màng tế bào, làm cho mặt ngoài màng tích điện dương so với mặt trong màng tích điện âm

+ Bơm Na - K vận chuyển K+ từ phía bên ngoài trả vào phía bên trong màng tế bảo giúp duy trì nồng độ K+ bên trong tế bào cao hơn bên ngoài tế bào

Câu 3: Đáp án D

Mã di truyền có tính phổ biến: Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ)

Câu 4: Đáp án C

Mối liên hệ giữa ADN, ARN, Protein được thể hiện:

Trang 8

Gen sao mã tạo ra mARN

mARN dịch mã tạo protein

Proten quy định sự hình thành tính trạng

→ Gen → ARN → Protein → Tính trạng

Câu 5: Đáp án B

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc phản xạ ( tiếp nhận và trả lời các kích thích)

Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng ống gồm phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

Số lượng phản xạ có điều kiện ngày một tăng →giúp động vật thích nghi hơn với điều kiện môi trường

Câu 6: Đáp án A

Trong các dạng đột biến gen, dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc

do nó gây ra đột biến dịch khung, làm thay đổi tất cả trình tự axit amin từ điểm bị đột biến Đột biến này xảy ra ở càng gần bộ ba mở đầu thì càng gây ra hậu quả nghiêm trọng

Đột biến thay thế một cặp Nu chỉ làm ảnh hưởng đến 1 axit amin hoặc có thể không gây ảnh hưởng gì nếu bộ ba sau đột biến và bộ ba ban đầu cùng mã hóa 1 axit amin

Câu 7: Đáp án D

- Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định

- Hướng động dương là sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích

- Hướng động âm là sự sinh trưởng theo hướng tránh xa kích thích

Câu 8: Đáp án B

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza di chuyển theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn để tổng hợp mạch mới có chiều 5' → 3'

Câu 9: Đáp án A

Vùng vận hành (O) : là đoạn mang trình tự nu đặc biệt, là nơi bám của prôtêin ức chế ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc

B sai vì mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế là chức năng của gen điều hòa không thuộc cấu trúc operon

Trang 9

C sai vì chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc là chức năng của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A

D sai vì ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã là chức năng của vùng khởi động

Câu 10: Đáp án B

Một số loại virus như virut hecpet, virut viêm gan B có thể gây ra đột biến gen

Câu 11: Đáp án B

Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào

Ví dụ : sự tăng kích thước chiều cao và đường kính thân của cây

Câu 12: Đáp án D

Các đặc điểm 1, 2, 3, 5 có ở sinh vật nhân thực

4 chỉ có ở sinh vật nhân sơ, không có ở sinh vật nhân thực

Câu 13: Đáp án D

Trong 64 bộ ba tạo bởi 4 nucleotit có 3 bộ ba không mã hóa axit amin là: UAA, UAG, UGA

Câu 14: Đáp án A

A sai vì Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ nên các chuỗi polipeptit hoàn chỉnh sẽ không còn chứa axit amin metiônin

Câu 15: Đáp án C

Gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phầm xác định (1 chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN)

Ví dụ: Gen hemôglôbin anpha (Hb α) là gen mã hóa chuỗi pôlipeptit α góp phần tạo nên prôtêin Hb trong tế bào hồng cầu; gen tARN mã hóa phân tử tARN …

Câu 16: Đáp án B

Vì enzim ADN polymeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3' nên trên mạch đơn có chiều 3’ → 5’, còn trên mạch khuôn có chiều 5' → 3', mạch mới được tổng hợp gián đoạn theo từng đoạn okazaki

Câu 17: Đáp án B

Trong các phát biểu trên, B đúng vì sinh trưởng và phát triển có mối liên quan mật thiết và tương tác lẫn nhau

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình liên tiếp nhau của quá trình trao đổi chất Sự biến đổi về số lượng ở rễ, thân, lá dẫn đến sự thay đổi về chất lượng ở hoa, quả và hạt

Trang 10

Hai quá trình này gọi là pha sinh trưởng phát triển sinh dưỡng và pha sinh trưởng phát triển sinh sản (mốc là sự ra hoa)

Một cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng nhanh nhưng phát triển chậm hay ngược lại có thể cả hai đều nhanh hay đều chậm

Câu 18: Đáp án B

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli,gen điều hòa có vai trò tổng hợp protein ức chế

Khi môi trường không có Lactose: Protein ức chế sẽ bám vào vùng vận hành → ngăn cản quá trình phiên mã

Khi môi trường có Lactose, Lactose đóng vai trò như chất cảm ứng làm thay đổi cấu hình không gian của protein ức chế, làm protein ức chế không bám được vào vùng vận hành → Quá trình phiên mã diễn ra

Câu 19: Đáp án D

Câu 20: Đáp án D

Hooc môn kích thích sự phát triển của thực vật gồm: Auxin, gibêrelin, xitôkinin

Hooc môn ức chế sự phát triển của thực vật gồm: Etylen, AAB

Câu 21: Đáp án A

Câu 22: Đáp án C

Câu 23: Đáp án D

Trong các phát biểu trên, D sai vì trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 5’→3’

Câu 24: Đáp án D

Tổng số Nu trong các đoạn exon của mARN trưởng thành là: 60+60+60+60=240

Số bộ ba trên mARN trưởng thành là:

→ Số axit amin trong 1 phân tử polypeptit do mARN trên tổng hợp là: 80-1=79( trừ mã kết thúc)

Câu 25: Đáp án D

Theo đề bài ta có: 2A + 2G = 3000

2A + 3G = 3900

Giải hệ trên ta được: A = T = 600; G = X = 900 → D đúng

Chiều dài của gen là: L = (3000 : 2) 3,4 = 5100 Nu → C sai

Ngày đăng: 11/04/2023, 02:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w