1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Hải

21 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi thử thpt quốc gia môn hóa học năm 2021-2022 có đáp án
Trường học Trường THPT Ninh Hải
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Ninh Hải
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT NINH HẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021 2022 T[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NINH HẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra một muối và một

anđehit ?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 .C CH2=CH-COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 2: Cặp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là

A glucozơ, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột C glucozơ , saccarozơ D saccarozơ, tinh bột

Câu 3: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 80 lít B 70 lít C 81 lít D 55 lít

Câu 4: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3OOCCH3 Tên gọi của X là

A Metyl axetat B Etyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat

Câu 5: Cho dãy các dung dịch : fructozơ, glucozơ, glixerol, saccarozơ Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là

A 16,2 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 5,4 gam

Câu 8: Trong công nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản ứng

với AgNO3 trong dung dịch NH3 ?

A Axetilen B Anđehit fomic C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 403 gam chất béo tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch KOH đủ, sau phản ứng thu được m gam xà phòng Giá trị m là

A 483 B 441 C 439 D 481

Câu 10: Cho glixerol tác dụng với 2 axit béo là axit stearic và axit panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste

? A 4 B 6 C 7 D 8

Câu 11: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là

A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ

Câu 12: Cho các chất : CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3 Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau

? A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Lipit là este của glixerol và các axit béo

Trang 2

B Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng tan trong các

dung môi hữu cơ không phân cực

C Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng

D Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

Câu 14: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc biệt

glucozơ có nhiều trong :

A quả táo xanh B củ cải đường C quả chuối xanh D quả nho chín

Câu 15: Chia a (g) CH3COOC2H5 làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thì thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc)

Phần 2: Xà phòng hóa hoàn toàn bằng dung dịch NaOH dư thu được m(g) CH3COONa Giá trị m là

A 7,2 B 2,8 C 8,2 D 4,1

Câu 16: Glucozơ thuộc loại :

A hợp chất hữu cơ đa chức B hợp chất hữu cơ không no đa chức

C hợp chất hữu cơ đơn chức D hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 5,3 gam X tác dụng với 0,2 mol

C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng thu được 6,48 gam hỗn hợp este (biết hiệu suất các phản ứng este hóa bằng nhau) Hiệu suất của mỗi phản ứng este hóa là

A 50% B 60% C 100% D 80%

Câu 18: Để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 thì khối lượng KOH cần là

A 28 mg B 89 mg C 82 mg D 98 mg

Câu 19: Khối lượng glucozơ cần thiết để lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 90% là (Biết rằng quá

trình lên men thu được 1,12 lít CO2 (đktc))

A 4,5 gam B 4,05 gam C 5 gam D 5,5 gam

Câu 20: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

A etyl butirat B etyl axetat C etyl isovalerat D benzyl axetat

Câu 21: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là phản ứng

A hiđrat hóa B xà phòng hóa C este hóa D tráng gương

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây

B Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, không tan trong nước lạnh

C Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị

D Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, không vị, không tan trong nước

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este X thu được 22 gam CO2 Công thức phân tử este X là

A C3H4O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 24: Sơ đồ sản xuất ancol etylic từ tinh bột :Tinh bộtC6H12O6C2H5OH

Hiệu suất của quá trình sản xuất là 85% Từ 1 tấn tinh bột có lẫn 20% tạp chất sản xuất được bao nhiêu kg

C2H5OH?

A 386,17 kg B 800 kg C 1000 kg D 620,5 kg

Trang 3

Câu 25: Khi hiđro hóa hoàn toàn 1 mol trilinolein(C17H31COO)3C3H5 (xt : Ni, t0) thu được 1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 Số mol H2 cần cung cấp cho quá trình trên là

A 4 mol B 9 mol C 6 mol D 3 mol

Câu 26: Cho phản ứng sau

HOCH2[CHOH]4CHO +2AgNO3 +3NH3 + H2O HOCH2[CHOH]4COONH4 +2Ag +2NH4NO3

Nhận xét nào sau đây về glucozơ trong phản ứng trên đúng ?

A Glucozơ không có tính oxi hóa và tính khử B Glucozơ chỉ có tính khử

C Glucozơ vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử D Glucozơ chỉ có tính oxi hóa

Câu 27: Đun nóng 0,88 gam một este no đơn chức, mạch hở X với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,96

gam muối Tỉ khối hơi của X đối với khí CO2 bằng 2 Công thức cấu tạo của đúng của X là

A CH3COOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 28: Cho dãy các chất : Metyl fomat, glucozơ, fructozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ Số chất tham gia

Câu 30: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá

trình sản suất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là

Câu 1: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần

lượt là

Trang 4

A AgNO3 và FeCl3 B AgNO3 và Fe(NO3)2

C AgNO3 và FeCl2 D Na2CO3 và BaCl2

Câu 2: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây:

Câu 3: Cho phản ứng: aFe + bHNO3(đặc) ⎯t⎯→o C

cFe(NO3)3 + dNO2 + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a + b) bằng

Câu 4: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẩm D Màu da cam

Câu 5: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3− Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu

nước cứng trên là

A H2SO4 B NaCl C Ca(OH)2 D HNO3

Câu 6: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2 và CO2 bằng phương pháp hóa học?

A Dung dịch HCl B Nước vôi trong

C Dung dịch NaOH D Dung dịch nước brom

Câu 7: Hòa tan hết 16,48 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa hai muối, trong đó FeCl3 có khối lượng là 9,75 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Các phản ứng này xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 90,45 gam B 96,93 gam C 88,29 gam D 77,49 gam

Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

B không có kết tủa nhưng có khí bay lên

C chỉ có kết tủa keo trắng

D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

B Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

D Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

Câu 10: Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động

B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 11: Cho dãy các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là

Trang 5

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Al - Fe trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Nếu cho cùng

lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng

mỗi kim loại trong hợp kim là bao nhiêu? (Cho Al=27; Fe=56)

A 49,09% và 50,91% B 69,2% và 30,8%

C 59,12% và 40,88% D 60,2% và 32,8%

Câu 13: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?

C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 loãng

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam K trong nước dư, thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là (Cho

K=39)

Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Li, K, Fe Số kim loại kim loại kiềm là

Câu 16: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X

phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở

đktc) Giá trị của V là (Cho Fe=56; N=14; O=16; H=1)

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4

(b) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

(c) Công thức của phèn chua là: K2SO4.Al2(SO4)2.24H2O

(d) Dùng NaOH đề làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Ag được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 19: Cho các chất sau: Cr(OH)3, FeO, Fe(OH)3 và Cr2O3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl,

vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng là

Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? Cho Fe có Z=26

A [Ar]3d6 B [Ar]3d4 C [Ar]3d5 D [Ar]3d3

Câu 21: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Trang 6

Câu 23: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, Na2SO4,

H2SO4 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 24: Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

A Al2O3, Fe, Zn, MgO B Al, Fe, Zn, MgO

C Al2O3, FeO, Zn, MgO D Al, Fe, Zn, Mg

Câu 25: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là

A Al, Fe, Cr B Ba, Ag, Au C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag

Câu 26: Trường hợp nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?

A Cu + FeSO4 B Cu + HNO3 loãng

C Fe + CuSO4 D Cu + Fe2(SO4)3

Câu 27: Cho 27 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí

NO (đktc) và còn 6 gam kim loại Giá trị của V là: (Cho Fe=56)

Câu 28: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

A Zn, Ag B Cu, Ag C Fe, Ag D Fe, Cu

Câu 29: Đốt cháy Cr trong bình chứa 6,72 lít khí clo (đktc) Khối lượng muối thu được là (Cho Cr=52;

Cl=35,5)

A 36,9 gam B 24,6 gam C 31,7 gam D 47,55 gam

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của

m là (Cho Fe=56)

Câu 31: Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, quá trình xảy ra ở catot là quá trình:

A khử Cl- thành Cl2 B khử Na+ thành Na

C oxi hóa Na+ thành Na D oxi hóa Cl- thành Cl2

Câu 32: Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí

(đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí

đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 16 gam Giá trị m là bao nhiêu? (Cho Fe=56; Cl=35,5;

O=16; Na=23; H=1)

Câu 33: Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là

Câu 34: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Na và Al:

- m gam X tác dụng với H2O dư thu được 0,4 mol H2

Trang 7

- m gam X tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,475 mol H2 Giá trị của m là (Cho Na=23; Al=27)

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho Al vào dung dịch NaOH

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 6,8 gam NaOH, thu được dung

dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

A 7,42 gam B 2,52 gam C 9,06 gam D 9,94 gam

Câu 39: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện

C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 40: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Trang 8

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

là:

A Al, Fe, Cr B Fe, Cu, Ag C Ba, Ag, Au D Mg, Zn, Cu

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Li, K, Fe Số kim loại kim loại kiềm là

Câu 3: Cho phản ứng: aFe + bHNO3(đặc) ⎯t⎯→o C

cFe(NO3)3 + dNO2 + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a + b) bằng

Câu 4: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? Cho Fe có Z=26

Câu 6: Hòa tan hết 16,48 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa hai muối, trong đó FeCl3 có khối lượng là 9,75 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Các phản ứng này xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 90,45 gam B 96,93 gam C 88,29 gam D 77,49 gam

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây:

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

B Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

D Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

Câu 9: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit

Câu 10: Hỗn hợp X gồm Na và Al:

- m gam X tác dụng với H2O dư thu được 0,4 mol H2

- m gam X tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,475 mol H2 Giá trị của m là (Cho Na=23 ; Al=27)

C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 loãng

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam K trong nước dư, thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là (Cho

K=39)

Trang 9

A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 6,72

Câu 14: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2 và CO2 bằng phương pháp hóa học?

A Dung dịch HCl B Nước vôi trong

C Dung dịch NaOH D Dung dịch nước brom

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4

(b) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

(c) Công thức của phèn chua là: K2SO4.Al2(SO4)2.24H2O

(d) Dùng NaOH đề làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Ag được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho 27 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí

NO (đktc) và còn 6 gam kim loại Giá trị của V là: (Cho Fe=56)

Câu 17: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

A Cu, Ag B Zn, Ag C Fe, Ag D Fe, Cu

Câu 18: Cho các chất sau: Cr(OH)3, FeO, Fe(OH)3 và Cr2O3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl,

vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng là

Câu 19: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3− Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu

nước cứng trên là

A H2SO4 B Ca(OH)2 C NaCl D HNO3

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 6,8 gam NaOH, thu được dung

dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

A 7,42 gam B 2,52 gam C 9,06 gam D 9,94 gam

Câu 21: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, Na2SO4,

H2SO4 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Al - Fe trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Nếu cho cùng

lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng

mỗi kim loại trong hợp kim là bao nhiêu? (Cho Al=27; Fe=56)

A 59,12% và 40,88% B 60,2% và 32,8%

C 69,2% và 30,8% D 49,09% và 50,91%

Câu 23: Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do

A nhôm có tính thụ động với không khí và nước

B có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

C nhôm là kim loại kém hoạt động

Trang 10

D có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 24: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần

lượt là

A AgNO3 và FeCl3 B AgNO3 và Fe(NO3)2

C AgNO3 và FeCl2 D Na2CO3 và BaCl2

Câu 25: Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

A Al2O3, Fe, Zn, MgO B Al, Fe, Zn, MgO

C Al2O3, FeO, Zn, MgO D Al, Fe, Zn, Mg

Câu 26: Cho muối FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH để ngoài không khí, kết tủa thu được

có màu?

A Keo trắng B Nâu đỏ C Xanh D Trắng xanh

Câu 27: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu vàng D Màu lục thẩm

Câu 28: Đốt cháy Cr trong bình chứa 6,72 lít khí clo (đktc) Khối lượng muối thu được là (Cho Cr=52;

Cl=35,5)

A 36,9 gam B 24,6 gam C 31,7 gam D 47,55 gam

Câu 29: Cho dãy các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là

Câu 30: Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, quá trình xảy ra ở catot là quá trình:

A khử Cl- thành Cl2 B khử Na+ thành Na

C oxi hóa Na+ thành Na D oxi hóa Cl- thành Cl2

Câu 31: Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí

(đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí

đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 16 gam Giá trị m là bao nhiêu? (Cho Fe=56; Cl=35,5;

O=16; Na=23; H=1)

Câu 32: Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là

Câu 33: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe 2O3 D Fe(OH)2

Câu 34: Trường hợp nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?

A Fe + CuSO4 B Cu + Fe2(SO4)3

C Cu + FeSO4 D Cu + HNO3 loãng

Câu 35: Cho 1,68 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là: (Cho Cu=64; Ag=108;

Fe=56)

Ngày đăng: 11/04/2023, 00:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w