1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm vật lí 10 chủ đề định luật bảo toàn động lượng môn vật lí lớp 10

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Luật Bảo Toàn Động Lượng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 236,63 KB
File đính kèm Giáo án dạy thêm vật lí 10.rar (222 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III ( ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG ) ( 2 6 ) Họ và tên học sinh Trường I MỤC TIÊU BÀI DẠY Vận dụng được định luật bảo toàn động lượng cho va chạm mềm Kỹ năng gải bài toán có tính tương đối Thái độ ng.5. Khái niệm hệ kín Một hệ nhiều vật được gọi là hệ kín khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các lực ấy cân bằng nhau hoặc không đáng kể so với tương tác giữa các vật trong hệ. Trong hệ kín, chỉ có các nội lực (các lực tác dụng giữa các vật trong hệ) tương tác giữa các vật. Các nội lực này theo định luật 3 Newton trực đối nhau từng đôi một. Ví dụ: Hệ hai viên bi va chạm với nhau, bỏ quả ma sát…. 2. Định luật bảo toàn động lượng Động lượng của một hệ kín luôn bảo toàn

Trang 1

Họ và tên học sinh :………Trường……….…………

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

- Vận dụng được định luật bảo toàn động lượng cho va chạm mềm

- Kỹ năng gải bài toán có tính tương đối

- Thái độ nghiêm túc khi làm các bài toán thực tế và đời sống

II LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

5 Khái ni m h kín ệ ệ

M t h nhi u v t đ c g i là h kín khi không có ngo i l c tác d ng lên hộ ệ ề ậ ượ ọ ệ ạ ự ụ ệ

ho c n u có thì các l c y cân b ng nhau ho c không đáng k so v i t ngặ ế ự ấ ằ ặ ể ớ ươ tác gi a các v t trong h ữ ậ ệ

Trong h kín, ch có các n i l c (các l c tác d ng gi a các v t trong h ) t ngệ ỉ ộ ự ự ụ ữ ậ ệ ươ tác gi a các v t Các n i l c này theo đ nh lu t 3 Newton tr c đ i nhau t ngữ ậ ộ ự ị ậ ự ố ừ đôi m t.ộ

Ví d : H hai viên bi va ch m v i nhau, b qu ma sát….ụ ệ ạ ớ ỏ ả

2 Đ nh lu t b o toàn đ ng l ị ậ ả ộ ượ ng

Đ ng l ng c a m t h kín luôn b o toànộ ượ ủ ộ ệ ả

37 Va ch m m m và va ch m đàn h i ạ ề ạ ồ

Va ch m đàn h iạ ồ

- Là va ch m trong đó xu t hi n bi n d ng đàn h iạ ấ ệ ế ạ ồ

trong kho ng th i gian va ch m, Sau va ch m, v t l yả ờ ạ ạ ậ ấ

l i hình d ng ban đ u và ti p t c chuy n đ ng tách r iạ ạ ầ ế ụ ể ộ ờ

nhau

BÀI TOÁN: Xét hai v t kh i l ng mậ ố ượ 1 và m2 chuy n đ ng v i t c đ ể ộ ớ ố ộ và theo hai h ng ng c nhau Xem va ch m c a hai v t là va ch m đàn h i xuyênướ ượ ạ ủ ậ ạ ồ tâm, sau va ch m hai v t l y l i hình d ng ban đ u và ti p t c chuy n đ ngạ ậ ấ ạ ạ ầ ế ụ ể ộ tách r i nhau v i t c đ l n l t là ơ ớ ố ộ ầ ượ và

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

Trang 2

- B qua ma sát, h hai v t ngay sau va ch m là h kín nên đ ng l ng đ c b oỏ ệ ậ ạ ệ ộ ượ ượ ả toàn:

- B o toàn c năng cho h trên ta có:ả ơ ệ

- T (1) và (2), ta suy ra:ừ

Va ch m m mạ ề

- Là va ch m x y ra khi hai v t dính và nhau và chuy n đ ng cùng v n t c sauạ ả ậ ể ộ ậ ố

va ch mạ

BÀI TOÁN: Xét h g m v t kh i l ng mệ ồ ậ ố ượ 1 chuy n đ ng v i t c đ ể ộ ớ ố ộ đ n vaế

ch m v i v t ạ ớ ậ đang đ ng yên, sau va ch m hai v t g n ch t vào nhau vàứ ạ ậ ắ ặ chuy n đ ng v i cùng v n t c Vể ộ ớ ậ ố

- H hai v t ngay sau khi va cham là h kín, theo đ nh lu t b o toàn đ ng l ng:ệ ậ ệ ị ậ ả ộ ượ

III PHƯƠNG PHÁP

Dạng 2 : Bài toán va chạm đàn hồi xuyên tâm

Nhận dạng: Sau va chạm mỗi vật chuyển động với vận tốc riêng

Phương pháp:

Bước 1: Vẽ hình (gồm 2 hình: trước va chạm, sau va chạm) và chọn chiều dương.

Trang 3

Chú ý: Nếu chưa biết chiều chuyển động của vật nào thì giả sử vectơ vận tốc của

vật hướng theo chiều dương

Bước 2 : Biện luận hệ cô lập.

Bước 3: Ta có

Bước 4: Chiếu (1) lên chiều dương đại lượng cần tìm

Bước 5: Kết luận: Nếu kết quả ra giá trị dương thì vật chuyển động cùng chiều giả

sử ban đầu (cùng chiều dương) và ngược lại nếu kết quả ra giá trị âm thì vật chuyển động ngược chiều giả sử ban đầu ( ngược chiều dương)

Dạng 3:Va chạm mềm

Nhận dạng: Sau va chạm hai vật dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc

Phương pháp:

Bước 1: Vẽ hình (gồm 2 hình: trước va chạm, sau va chạm) và chọn chiều dương.

Chú ý: Nếu chưa biết chiều chuyển động của vật nào thì giả sử vectơ vận tốc của

vật hướng theo chiều dương

Bước 2 : Biện luận hệ cô lập

Bước 3: Ta có

Bước 4: Chiếu (1) lên chiều dương đại lượng cần tìm

Bước 5: Kết luận: Nếu kết quả ra giá trị dương thì vật chuyển động cùng chiều giả

sử ban đầu (cùng chiều dương) và ngược lại nếu kết quả ra giá trị âm thì vật chuyển động ngược chiều giả sử ban đầu ( ngược chiều dương)

Dạng 4: Bài toán viên đạn nổ

Nhận dạng:Một viên đạn đang bay với vận tốc thì nổ thành hai mảnh, mảnh thứ nhất có

khối lượng m1 bay với vận tốc hợp với một góc Tìm hướng và độ lớn vận tốc của mảng thứ hai

Phương pháp:

Bước 1: Xem hệ hai mảnh đạn ngay sau khi nổ: mảnh thứ nhất (m1) và mảnh thứ hai (m2) là hệ cô lập vì nội lực lớn hơn rất nhiều so với trọng lực của các mảnh đạn

Bước 2 :

Trang 4

p

1

p

2

p

 O

26

- Tìm độ lớn động lượng của viên đạn trước khi nổ: p = m.v

- Tìm độ lớn động lượng của mảnh thứ nhất sau khi nổ: p1= m1v1

Bước 3: Theo định luật bảo toàn động lượng ta có:

Bước 4: Vẽ hình biểu diển phép cộng vectơ (1) theo dữ liệu đầu bài

Bước 5: Dựa vào tính chất hình học để giải bài toán

- Có thể tính theo công thức chung sau: với là góc hợp bởi và

Ta có:

( Với là góc hợp bởi và )

Bước 6: Kết luận

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

Trang 5

Họ và tên học sinh :………Trường……….

…………

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1 Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1= 300g, m2=2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với vận tốc tương ứng là 2m/s và 0,8m/s Sau va chạm xe lăn thứ nhất giật lùi lại với vận tốc 1,5m/s Xác định chiều và độ lớn vận tốc của xe lăn thứ hai sau

va chạm Bỏ qua mọi lực cản ( ĐS -0,425 m/s ngược chiều ban đầu)

Câu 2: Một toa xe có khối lượng 3 tấn chuyển động với vận tốc 4m/s đến va chạm vào toa

xe thứ hai có khối lượng 5 tấn đang đứng yên Sau va chạm toa xe thứ hai chuyển động với vận tốc 3m/s Toa một chuyển động thế nào sau va chạm? Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí

ĐS: - 1m/s

Câu 3 Một toa xe có khối lượng 5 tấn chuyển động với vận tốc 2m/s đến va chạm vào toa

xe thứ hai có khối lượng 8 tấn đang đứng yên Sau va chạm toa xe thứ hai chuyển động với vận tốc 1,5m/s Toa một chuyển động thế nào sau va chạm? Bỏ qua ma sát và lực cản

của không khí

ĐS: 0,4m/s

Câu 4 Vật thứ nhất có khối lượng 5kg đang chạy với vận tốc 3m/s thì va chạm vào một

vật thứ hai 15kg đang chạy cùng chiều trên đường nằm ngang với vận tốc 2m/s Sau va chạm hai vật dính vào nhau Tìm vận tốc của hai vật sau va chạm Bỏ qua mọi lực cản

(ĐS 2,25m/s)

Câu 5 Vật thứ nhất có khối lượng 5kg đang chạy với vận tốc 3m/s thì va chạm vào một

vật thứ hai 15kg đang chạy ngược chiều trên đường nằm ngang với vận tốc 2m/s Sau va chạm hai vật dính vào nhau Tìm vận tốc của hai vật sau va chạm Bỏ qua mọi lực cản

(ĐS -0,75m/s)

Câu 6 Một khẩu súng đại bác nằm ngang có khối lượng 1000kg (không tính khối lượng

viên đạn) bắn một viên đạn có khối lượng 2,5kg theo phương ngang Vận tốc viên đạn khi

ra khỏi nòng súng 600m/s Xác định chiều và độ lớn vận tốc của súng sau khi bắn

(ĐS -1,5m/s)

Trang 6

Câu 7 Một khẩu súng đại bác nằm ngang có khối lượng 820kg kể cả đạn, bắn một viên

đạn có khối lượng 20kg theo phương hợp với phương ngang góc 600 Vận tốc viên đạn khi

ra khỏi nòng súng là 480m/s.Tính vận tốc của súng sau khi bắn?

(ĐS -6m/s)

Câu 8 Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 6 tấn chuyển động theo phương ngang với

vận tốc 100m/s thì từ trong tên lửa, một lượng nhiên liệu có khối lượng 2 tấn cháy và phụt

ra tức thời phía sau vận tốc 400m/s đối với đất Tìm vận tốc của tên lửa ngay sau khi khí phụt ra

(ĐS 350m/s)

Câu 9 Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 6 tấn chuyển động theo phương ngang với

vận tốc 100m/s thì từ trong tên lửa, một lượng nhiên liệu có khối lượng 2 tấn cháy và phụt

ra tức thời phía sau vận tốc 400m/s đối với tên lửa trước khi khí phụt ra Tìm vận tốc của tên lửa ngay sau khi khí phụt ra

(ĐS 300m/s)

Câu 10 Một viên đạn pháo đang bay ngang với vận tốc 300m/s thì nổ thành hai mảnh có

khối lượng lần lượt là 5kg và 15kg Mảnh nhỏ bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc m/s Hỏi mảnh to bay theo phương nào, với vận tốc bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí?

(Đs mảnh hai bay xuống hợp với một góc 300 với vận tốc có độ lớn 461,88(m/s))

Câu 11 Một viên đạn có khối lượng 20kg đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 15m/s

thì nổ thành hai mảnh: một mảnh 8kg văng ra với vận tốc 26,5m/s theo hướng hợp với phương thẳng đứng hướng lên một góc 450 Hỏi mảnh kia văng theo hướng nào, vận tốc bao nhiêu?

Đs mảnh hai bay xuống hợp với một góc 450 với vận tốc có độ lớn 17,7(m/s)

Câu 12 Một viên đạn có khối lượng 2kg khi bay đến điểm cao nhất của quỹ đạo parabol

với vận tốc 250m/s nỗ ra làm hai mảnh: mảnh (1) khối lượng 1,5kg rơi thẳng đứng, vận tốc của nó khi bắt đầu chạm đất là 200m/s Tìm hướng và độ lớn vận tốc của mảnh (2) ngay sau khi nổ? Bỏ qua sức cản của không khí

ĐS: 100m/s ; 37 0

Câu 13 Một viên đạn có khối lượng 800g đang bay ngang với vận tốc 12,5m/s ở độ cao

20m thì vỡ ra làm hai mảnh: mảnh (1) khối lượng 500g rơi thẳng đứng, vận tốc của nó khi

Trang 7

bắt đầu chạm đất là 40m/s Tìm hướng và độ lớn vận tốc của mảnh (2) ngay sau khi nổ?

Bỏ qua sức cản của không khí

ĐS: 74,8m/s ; 63 0

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 4: Ch n câu phát bi u ọ ể đúng nh t?

A Véc t đ ng l ng c a h đ c b o toàn.ơ ộ ượ ủ ệ ượ ả

B Véc t đ ng l ng toàn ph n c a h đ c b o toàn.ơ ộ ượ ầ ủ ệ ượ ả

C Véc t đ ng l ng toàn ph n c a h kín đ c b o toàn.ơ ộ ượ ầ ủ ệ ượ ả

D Đ ng l ng c a h kín đ c b o toàn.ộ ượ ủ ệ ượ ả

Câu 5: Phát bi u nào sau đây là ể sai?

A Khi không có ngo i l c tác d ng lên h thì đ ng l ng c a h đ cạ ự ụ ệ ộ ượ ủ ệ ượ

b o toàn.ả

B V t r i t do không ph i là h kín vì tr ng l c tác d ng lên v t làậ ơ ự ả ệ ọ ự ụ ậ ngo i l c.ạ ự

C H g m "V t r i t do và Trái Đ t" đ c xem là h kín khi b qua l cệ ồ ậ ơ ự ấ ượ ệ ỏ ự

t ng tác gi a h v t v i các v t khác(M t Tr i, các hành tinh.).ươ ữ ệ ậ ớ ậ ặ ờ

D M t h g i là h kín khi ngo i l c tác d ng lên h không đ i.ộ ệ ọ ệ ạ ự ụ ệ ổ

Câu 7: Va ch m nào sau đây là va ch m m m?ạ ạ ề

A Qu bóng đang bay đ p vào t ng và n y raả ậ ườ ả .

B Viên đ n đang bay xuyên vào và n m g n trong bao cát.ạ ằ ọ

C Viên đ n xuyên qua m t t m bia trên đ ng bay c a nó.ạ ộ ấ ườ ủ

D Qu bóng tennis đ p xu ng sân thi đ u.ả ậ ố ấ

Câu 9: Ch n câu phát bi u ọ ể sai?

A H v t – Trái Đ t luôn đ c coi là h kín.ệ ậ ấ ượ ệ B H v t – Tráiệ ậ

Đ t ch g n đúng là h kín.ấ ỉ ầ ệ

C Trong các v n , h v t có th coi nh g n đúng là h kín trong th iụ ổ ệ ậ ể ư ầ ệ ờ gian ng n x y ra hi n t ng.ắ ả ệ ượ

D Trong va ch m, h v t có th coi g n đúng là h kín trong th i gianạ ệ ậ ể ầ ệ ờ

ng n x y ra hi n t ng.ắ ả ệ ượ

Câu 10:H v t –Trái Đ t ch g n đúng là h kín vìệ ậ ấ ỉ ầ ệ

Trang 8

A Trái Đ t luôn chuy n đ ngấ ể ộ B Trái Đ t luôn luôn hút v t.ấ ậ

C v t luôn ch u tác d ng c a tr ng l c.ậ ị ụ ủ ọ ự

D luôn t n t i các l c h p d n t các thiên th trong vũ tr tác d ng lênồ ạ ự ấ ẫ ừ ể ụ ụ

v t.ậ

Câu 11:Đ nh lu t b o toàn đ ng l ng ch đúng trong tr ng h pị ậ ả ộ ượ ỉ ườ ợ

A h có ma sát.ệ B h không có ma sát.ệ C h kín có maệ

Câu 12:Đ nh lu t b o toàn đ ng l ng t ng đ ng v iị ậ ả ộ ượ ươ ươ ớ

A đ nh lu t I Niu-t n.ị ậ ơ

B đ nh lu t II Niu-t n.ị ậ ơ

C đ nh lu t III Niu-t n.ị ậ ơ

D không t ng đ ng v i các đ nh lu t Niu-t n.ươ ươ ớ ị ậ ơ

Câu 13:chuy n đ ng b ng ph n l c tuân theoể ộ ằ ả ự

A đ nh lu t b o toàn côngị ậ ả B Đ nh lu t II Niu-t n.ị ậ ơ

C đ nh lu t b o toàn đ ng l ngị ậ ả ộ ượ D đ nh lu t III Niu-t n.ị ậ ơ

Câu 14:S dĩkhi b n súng tr ng ở ắ ườ (quan sát hình nh) ả các

chi n sĩ ph i tì vai vào báng súng vì hi n t ng gi tế ả ệ ượ ậ

lùi c a súng có th gây ch n th ng cho vai Hi nủ ể ấ ươ ệ

t ng súng gi t lùi trên trên liên quan đ n ượ ậ ế

A chuy n đ ng theo quán tính.ể ộ

B chuy n đ ng do va ch m.ể ộ ạ

C chuy n đ ng ném ngang.ể ộ

D chuy n đ ng b ng ph n l c.ể ộ ằ ả ự

Câu 15:Trong các hi n t ng sau đây, hi n t ng nào không liên quan đ n đ nhệ ượ ệ ượ ế ị

lu t b o toàn đ ng l ng?ậ ả ộ ượ

A V n đ ng viên d m đà đ nh y.ậ ộ ậ ể ả

B Ng i nh y t thuy n lên b làm cho thuy n chuy n đ ng ng c l i.ườ ả ừ ề ờ ề ể ộ ượ ạ

C Xe ôtô x khói ng th i khi chuy n đ ng.ả ở ố ả ể ộ

D Chuy n đ ng c a tên l a.ể ộ ủ ử

Câu 16:tr ng h p nào sau đây có th xem là h kín?ườ ợ ể ệ

Trang 9

A Hai viên bi chuy n đ ng trên m t ph ng n m ngang.ể ộ ặ ẳ ằ

B Hai viên bi chuy n đ ng trên m t ph ng nghiêng.ể ộ ặ ẳ

C Hai viên bi r i th ng đ ng trong không khí.ơ ẳ ứ

D Hai viên bi chuy n đ ng không ma sát trên m t ph ng n m ngang.ể ộ ặ ẳ ằ

Câu 17:Đ ng l ng c a v t b o toàn trong tr ng h p nào sau đây?ộ ượ ủ ậ ả ườ ợ

A V t đang chuy n đ ng th ng đ u trên m t ph ng n m ngang.ậ ể ộ ẳ ề ặ ẳ ằ

B V t đang chuy n đ ng tròn đ u.ậ ể ộ ề

C V t đang chuy n đ ng nhanh d n đ u trên m t ph ng n m ngangậ ể ộ ầ ề ặ ẳ ằ không ma sát

D V t đang chuy n đ ng ch m d n đ u trên m t ph ng n m ngangậ ể ộ ậ ầ ề ặ ẳ ằ

không ma sát.

Câu 18:Trong chuy n đ ng b ng ph n l cể ộ ằ ả ự

A n u có m t ph n chuy n đ ng theo m t h ng thì ph n còn l i ph iế ộ ầ ể ộ ộ ướ ầ ạ ả

đ ng yên.ứ

B n u có m t ph n chuy n đ ng theo m t h ng thì ph n còn l i ph iế ộ ầ ể ộ ộ ướ ầ ạ ả chuy n đ ng cùng h ng.ể ộ ướ

C n u có m t ph n chuy n đ ng theo m t h ng thì ph n còn l i ph iế ộ ầ ể ộ ộ ướ ầ ạ ả chuy n đ ng theo h ng ng c l i.ể ộ ướ ượ ạ

D n u có m t ph n chuy n đ ng theo m t h ng thì ph n còn l i ph iế ộ ầ ể ộ ộ ướ ầ ạ ả chuy n đ ng theo h ng vuông góc.ể ộ ướ

1 BÀI TOÁN Đ N N Ạ Ổ.

Câu 61:M t viên đ n đang bay ngang v i v n t c 100m/s thì n thành hai m nhộ ạ ớ ậ ố ổ ả

có kh i l ng là mố ượ 1 = 8kg; m2 = 4kg M nh nh bay lên theo ph ngả ỏ ươ

th ng đ ng v i v n t c 225m/s B qua s c c n c a không khí Tìm đẳ ứ ớ ậ ố ỏ ứ ả ủ ộ

l n v n t c c a m nh l n.ớ ậ ố ủ ả ớ

A 165,8 m/s B 201,6 m/s C 187,5 m/s D 234,1 m/s.

Câu 62:M t viên đ n có kh i l ng m đang bay theo ph ng ngang v i v n t cộ ạ ố ượ ươ ớ ậ ố

v = 600m/s thì n thành hai m nh có kh i l ng b ng nhau và bay theoổ ả ố ượ ằ hai ph ng vuông góc v i nhau Bi t m nh 1 bay ch ch lên t o v iươ ớ ế ả ế ạ ớ

ph ng ngang góc 60ươ 0 Đ l n v n t c c a m nh 1 làộ ớ ậ ố ủ ả

Trang 10

A 200 m/s B 600 m/s C 300 m/s D 500 m/s.

Câu 63:M t viên đ n có kh i l ng m đang bay theo ph ng ngang v i v n t cộ ạ ố ượ ươ ớ ậ ố

v = 300m/s thì n thành hai m nh có kh i l ng b ng nhau và bay theoổ ả ố ượ ằ hai ph ng vuông góc v i nhau Ngay sau khi đ n n , m nh th nh tươ ớ ạ ổ ả ứ ấ bay ch ch lên t o v i ph ng ngang góc 30ế ạ ớ ươ 0 M nh còn l i bay v i t cả ạ ớ ố độ

A 300 m/s B 100 m/s C 150 m/s D 250 m/s.

Câu 64:M t viên đ n có kh i l ng M = 5kg đang bay theo ph ng ngang v iộ ạ ố ượ ươ ớ

t c đ v =200√3 m/s thì n thành 2 m nh M nh th nh t có kh i l ngố ộ ổ ả ả ứ ấ ố ượ

m1 = 2kg bay th ng đ ng xu ng v i t c đ vẳ ứ ố ớ ố ộ 1 = 500m/s T c đ c aố ộ ủ

m nh còn l i làả ạ

A 500 m/s B 666,67 m/s C 300 m/s D 400 m/s.

Câu 65:M t viên đ n đang bay theo ph ng ngang v i t c đ 180 m/s thì nộ ạ ươ ớ ố ộ ổ

thành hai m nh có kh i l ng mả ố ượ 1 = 2 kg và m2 = 3 kg M nh mả 1 bay lên trên theo ph ng th ng đ ng v i t c đ 250 m/s M nh mươ ẳ ứ ớ ố ộ ả 2 bay h p v iợ ớ

ph ng ngang m t gócươ ộ

A 350 và có t c đ 343 m/s.ố ộ B 350 và có t c đ 623 m/s.ố ộ

C 290 và có t c đ 623 m/s.ố ộ D 290 và có t c đ 343 m/s.ố ộ

Câu 66:M t viên đ n đang bay v i v n t c 10 m/s thì n thành hai m nh M nhộ ạ ớ ậ ố ổ ả ả

th nh t chi m 60% kh i l ng c a viên đ n và ti p t c bay theo h ngứ ấ ế ố ượ ủ ạ ế ụ ướ

cũ v i v n t c 25 m/s T c đ và h ng chuy n đ ng c a m nh th haiớ ậ ố ố ộ ướ ể ộ ủ ả ứ là

A 12,5 m/s; theo h ng viên đ n ban đ u.ướ ạ ầ

B 6,25 m/s; theo h ng viên đ n ban đ u.ướ ạ ầ

C 6,25 m/s; ng c h ng viên đ n ban đ u.ượ ướ ạ ầ

D 12,5 m/s; ng c h ng viên đ n ban đ u.ượ ướ ạ ầ

Câu 67:M t viên đ n kh i l ng 1 kg đang bay th ng đ ng lên cao v i t c độ ạ ố ượ ẳ ứ ớ ố ộ

400 m/s thì n thành hai m nh có kh i l ng b ng nhau Bi t m nh Iổ ả ố ượ ằ ế ả bay v i t c đ 400 m/s theo ph ng l ch m t góc 60ớ ố ộ ươ ệ ộ 0 so v i đ ngớ ườ

Trang 11

th ng đ ng M nh II bay theo ph ng h p v i ph ng bay c a m nh Iẳ ứ ả ươ ợ ớ ươ ủ ả

m t gócộ

A 750 B 900 C 300 D 1200

Câu 68:M t viên đ n đang bay ngang v i v n t c 100 m/s thì n thành haiộ ạ ớ ậ ố ổ

m nh có kh i l ng là mả ố ượ 1 = 8 kg; m2 = 4 kg M nh nh bay lên theoả ỏ

ph ng th ng đ ng v i v n t c 225 m/s B qua s c c n c a không khí.ươ ẳ ứ ớ ậ ố ỏ ứ ả ủ Tìm đ l n v n t c c a m nh l nộ ớ ậ ố ủ ả ớ

A 165,8m/s B 187,5m/s C 201,6m/s D 234,1m/s

Câu 69:Ở ngã t c a hai đ ng vuông góc giao nhau, do đ ng tr n, m t ô tôư ủ ườ ườ ơ ộ

kh i l ng mố ượ 1= 1000kg va ch m v i m t ô tô th hai kh i l ng mạ ớ ộ ứ ố ượ 2= 2000kg đang chuy n đ ng v i v n t c v = 3m/s Sau va ch m, hai ô tôể ộ ớ ậ ố ạ

m c vào nhau và chuy n đ ng theo h ng làm m t góc 45ắ ể ộ ướ ộ o so v i h ngớ ướ chuy n đ ng ban đ u c a m i ô tô Tìm v n t c vể ộ ầ ủ ỗ ậ ố 1 c a ô tô th nh tủ ứ ấ

tr c va ch m và v n t c v c a hai ô tô sau va ch mướ ạ ậ ố ủ ạ

A v1= 3m/s, v = m/s B v1= 3m/s, v= 2,83 m/s

Câu 70:M t viên đ n có kh i l ng m đang bay theo ph ng ngang v i v n t cộ ạ ố ượ ươ ớ ậ ố

v = 600m/s thì n thành hai m nh có kh i l ng b ng nhau và bay theoổ ả ố ượ ằ hai ph ng vuông góc v i nhau Bi t m nh m t bay ch ch lên t o v iươ ớ ế ả ộ ế ạ ớ

ph ng ngang góc 60ươ 0 Đ l n v n t c c a m nh m t làộ ớ ậ ố ủ ả ộ

A m/s B 200m/s C 300m/s D 600m/s

2 BÀI TOÁN VA CH M Ạ

Câu 71:Va ch m nào sau đây là va ch m m m?ạ ạ ề

A Qu bóng đang bay đ p vào t ng và n y raả ậ ườ ả .

B Viên đ n đang bay xuyên vào và n m g n trong bao cát.ạ ằ ọ

C Viên đ n xuyên qua m t t m bia trên đ ng bay c a nó.ạ ộ ấ ườ ủ

D Qu bóng tennis đ p xu ng sân thi đ u.ả ậ ố ấ

Ngày đăng: 11/04/2023, 00:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w