Quản trị công ty theo Luật doanh nghiệp 2005
Trang 1Quản trị Công ty theo luật Doanh
nghiệp 2005
Ngườiưtrìnhưbày:ưLuậtưgiaưCaoưBáưKhoát
Trang 2Những yêu cầu chung về quản trị doanh
nghiệp
1. Minh bạch và cân bằng lợi ích
2. Phát huy nguồn lực
3. Phát huy tư duy sáng tạo
4. Phát triển bền vững cân bằng lợi ích trước mắt
và lâu dài
5. Chiến lược khách hàng và chiến lược thị trường
6. Chiến lược tài chính hợp lý
7. Luôn luôn chủ động tái cơ cấu
Trang 3Những yêu cầu chung về quản trị
Minh bạch về chức năng nhiệm vụ;
Minh bạch về đầu tư chi tiêu;
Trang 4Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
c Hài hoà về lợi ích
Đảm bảo việc hài hoà lợi ích giữa các chủ sở hữu trong doanh nghiệp.
Đảm bảo việc hài hoà lợi ích giữa người sử dụng lao động với người lao động.
Đảm bảo việc hài hoà lợi ích giữa các người lao động với nhau.
Việc không đảm bảo hài hoà về lợi ích sẽ xảy ra những rủi ro gi???
Trang 5Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
2 Phát huy nguồn lực.
a. Phát huy nguồn lực về tài chính
Sử dụng vốn kinh doanh của doanh nghiệp
một cách có hiệu quả.
Huy động nguồn vốn đầu tư bằng nhiều hình
thức khác nhau: vốn vay, phát hành thêm cổ
Trang 6Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
b Phát huy nguồn lực về nhân sự
Tận dụng nhân sự trong nội tại doanh nghiệp một cách có hiệu quả.
Xây dựng chính sách đãi ngộ, thu hút nhân tài của doanh nghiệp.
Đào tạo nâng cao cho cán bộ, công nhân viên, người lao động trong doanh nghiệp.
Xây dựng chính sách đào tạo đội ngũ cán bộ nguồn cho doanh nghiệp
Trang 7Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
c Phát huy nguồn lực về tài nguyên khoáng sản.
Tài nguyên khoáng sản là vô cùng quý giá
mà con người không thể làm ra được Tài nguyên khoảng là tài sản mà thiên nhiên ban tặng cho con người.
Trang 8Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
3 Phát huy tư duy sáng tạo
Phát huy tư duy sáng tạo là phát huy trí tuệ của con người Có thể nói trí tuệ con người là nguồn tài
nguyên vô tận, chính trí tuệ quyết định đến sự phát
triển bền vững của doanh nghiệp
Phát huy tính sáng tạo của tất cả người lao động trong doanh nghiệp: ông chủ, các cán bộ quản lý và người lao động
Mỗi doanh nghiệp phải biết tìm ra những cái mới, cái
lạ của doanh nghiệp mình
Để phát huy tư duy sáng tạo phải dưa trên nguyên tắc: Không được bằng lòng với hiện tại và phải có tư duy
rẽ trái
Trang 9Những yêu cầu chung về quản trị
Chiến lược phát triển con người như thế nào?
ví dụ: đào tạo đội ngũ sẵn có, chính sách thu hút, giữ nhân tài,
Trang 10Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
5 Chiến lược khách hàng và chiến lược thị trường.
Điều tra nghiên cứu thị trường sẽ quyết định đến việc phát triển của doanh nghiệp.
Thông qua điều tra nghiên cứu thị trường doanh nghiệp sẽ xây dựng chiến lược khách hàng một cách hợp lý.
Có thể nói thị trường được hình thành từ chính nhu cầu của con
người “có cầu ắt có cung” Mà nhu cầu của con người thì vô cung phong phú, không ngừng phát triển Nhu cầu con người luôn đi
trước, định hướng cho sản xuất của doanh nghiệp Nắm được nhu cầu của con người là nắm được chiến lược phát triển của doanh
nghiệp.
Suy cho cùng thì tất cả doanh nghiệp đều phục vụ cho nhu cầu của con người Để đáp ứng được nhu cầu của con người đòi hỏi doanh nghiệp phải định hướng cho sự phát triển của mình phù hợp với nhu cầu của con người Do vậy, việc xây dựng một chiến lược thị
trường và chiến lược khách hàng là rât cần thiết, quyết định đến sự
Trang 11Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
6 Chiến lược tài chính.
Sử dụng đồng tiền như thế nào? Vào thời điểm nào? Mua cái gì? Đầu
tư cái gì?
Phương thức huy động vốn? Huy động vốn như thế nào? Những
thuận lợi và khó khăn gì qua những hình thức huy động vốn cụ thể?
Việc sử dụng đồng tiền và phương thức huy động vốn có mối quan hệ chặt chẽ với nhau Nó quyết định đến sự phát triển và tồn tại của một doanh nghiệp.
Để doanh nghiệp hoạt động một cách có hiệu quả thì việc huy động vốn và sử dụng vốn phải hài hoà với nhau Trên cơ sở nguồn vốn huy động được thì việc sử dụng nguồn vốn đó phải hợp lý, có hiệu quả
Trang 12Những yêu cầu chung về quản trị
doanh nghiệp
7 Luôn luôn tái cơ cấu lại doanh nghiệp.
- Một doanh nghiệp mà mạnh thì cơ cấu tổ chức của doanh
nghiệp phải chặt chẽ và có tính tổ chức cao Bởi vậy, doanh nghiệp phải không ngừng tái cơ cấu lại doanh nghiệp cho phù hợp với những thay đổi của pháp luật và sự phát triển cuả thị trường.
- Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp không những phải phù hợp với môi trường pháp lý tại mỗi thời điểm mà còn phải phù hợp với tính chất của từng công việc, từng ngành nghề mà doanh nghiệp kinh doanh.
- Luôn luôn tái cơ cấu lại doanh nghiệp để doanh nghiệp kịp
thời thích nghi với những biên động của thị trường, phù hợp với những chuẩn mực quốc tế, để tránh những rủi ro không
đáng có khi mà VN đang dần tiến sâu vào hội nhập WTO.
Trang 13Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
và người lao động),
động,
Trang 14Cỏc nhúm quan hệ doanh nghiệp
Sơ đồ cỏc mối quan hệ
NgườiưquảnưlýưDN Hộiưđồngưquảnưtrị Banưkiểmưsoát
Thịưtrường (Nhậnưdạngưưưưưưư
kháchưhàng)
Kháchưhàng Thịưtrường (Nhậnưdạngưưưưưưư
kháchưhàng)
Nhàưnước:
-Thuế -Môiưtrường -Hỗưtrợ -Kiểmưtraưgiámưsát
Nhàưnước:
-Thuế -Môiưtrường -Hỗưtrợ -Kiểmưtraưgiámưsát
Trang 15Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
Quan hệ thứ 1: Đó là các quan hệ tài sản
Trang 16Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
Quan hệ thứ 2: Những người góp vốn/các ông chủ với DN mà
họ lựa chọn
Lựa chọn quy mô tổ chức DN, loại hình DN.
Xác lập mục tiêu, ngành nghề kinh doanh, mức vốn,
mô hình tổ chức mạng lưới kinh doanh, các đơn vị phụ thuộc và sự liên kết với thị trường
* Điều chỉnh mối quan hệ này là Luật DN, Bộ Luật Dân Sự.
Trang 17Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
Trang 18Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
Quan hệ thứ 4 :
Quan hệ giữa người quản lý với doanh nghiệp
Quan hệ giữa người quản lý với tài sản của DN bao gồm tài sản hữu hình: như đất đai, nhà xưởng, dây chuyền công nghệ, kho, quỹ, tiền bạc và các tài sản vô hình như: thương hiệu, bí quyết công nghệ v v Quan hệ giữa người quản lý với người lao động
* Để điều chỉnh các mối quan hệ này người quản lý DN phải tìm hiểu các
quy phạm pháp luật:
Luật đất đai và các văn bản pháp luật về đất đai.
Luật xây dựng và các quy định về đấu thầu
Luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành
luật lao động
Các quy chế tài chính, tiền lương.
Trang 19Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
Quan hệ thứ 5:
Quan hệ giữa DN với bạn hàng trên thị trường
Hiểu rõ trách nhiệm tài sản của bạn hàng trong từng hợp đồng
Am hiểu các quy định xác lập địa vị pháp lý của từng bạn hàng cụ thể,
họ là cá nhân chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của cá nhân hay là pháp nhân và pháp luật điều chỉnh
Phải am hiểu các quy định của pháp luật Dân sự- Kinh tế- Thương mại
Trang 20Các nhóm quan hệ doanh nghiệp
Quan hệ thứ 6 : Quan hệ giữa DN với Nhà nước.
Việc cân bằng lợi ích giữa DN với Nhà nước thông qua việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, bảo vệ môi trường, DN được Nhà nước hỗ trợ người quản lý DN phải biết:
XNK
Trang 21Qu¶n tri C«ng ty tr¸ch nhiÖm h÷u h¹n
Trang 22vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp;
theo quy định tại các điều 43, 44 và 45 của Luật
này
Trang 23lªn
C«ng ty tr¸ch nhiÖm h¹n kh«ng ® îc quyÒn ph¸t hµnh cæ phÇn
C«ng ty tr¸ch nhiÖm h¹n cã t c¸ch ph¸p nh©n kÓ tõ ngµy ® îc cÊp GiÊy chøng nhËn
®aêng ký kinh doanh.
Trang 28trëlªn
2 Các quy đị nh về HĐTV
Cơ cấu tổ chức quản lý công ty: cơ cấu Ban kiểm
soát được quy định rõ hơn để có cơ hội giám sát hoạt động của công ty, bảo vệ quyền lợi cho người góp vốn Điều lệ công ty quy định về ban kiểm soát, Luật không quy định cụ thể Tiêu chuẩn Ban kiểm soát về công ty TNHH 2 thành viên khác với công ty cổ
phẩn nên không thể áp dụng quy định Ban kiểm soát như công ty cổ phần
Trang 29trëlªn
Quy định rõ người đại diện theo uỷ quyền
của thành viên công ty (để giải quyết trường hợp đi nước ngoài công tác, tham gia hoạt động kinh doanh khác) Quy định điều kiện, tiêu chuẩn người đại diện theo uỷ quyền (Khoản 2 Điều 48) những hạn chế đối với công ty con của công ty cổ phần vốn góp hay
Trang 30trëlªn
Chủ tịch HĐTV quy định thêm Khoản 5 Điều 49
khi không có uỷ quyền thì các thành viên còn lại bầu 1 người trong số các thành viên tạm thời thực hiện nhiệm vụ chủ tịch HĐTV theo nguyên tắc đa
số quá bán
Việc triệu tập họp HĐTV được quy định đầy đủ cụ
thể tại Điều 50 Luật DN 2005 (Điều 37 Luật DN
1999 quy định sơ sài khó vận dụng trong thực tế)
Trang 31 Quyết định của HĐTV (Điều 52) có thay đổi
tỷ lệ thông qua 65% và 75% thay vì 51% và 65% quy định tại Điều 39 Luật DN 1999.
Quy định cụ thể trình tự thủ tục thông qua quyết định của HĐTV theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản (Điều 54) coi như họp HĐTV
Trang 32 Tiêu chuẩn Giám đốc/Tổng Giám đốc (Điều 57)
Thù lao, tiền lương tiền thưởng của HĐTV, Giám đốc/Tổng Giám đốc (Điều 58)
Quy định kỹ hơn về hợp đồng, giao dịch nội gián phải được kiểm soát (Điều 59)
Trang 334 Hợp đồng, giao dịch nội giỏn phải được kiểm soỏt
(Điều 29)
Hợp đồng giữa cụng ty với cỏc đối tượng sau đõy:
1 Thành viên, ng ời đại diện theo uỷ quyền của thành viên, Giám
đốc hoặc Tổng Giám đốc, ng ời đại diện theo pháp luật của công ty;
2 Ng ười có liên quan của các đối tượng quy định tại điểm 1; i có liên quan của các đối t ợng quy định tại điểm 1;
3 Ng ười có liên quan của các đối tượng quy định tại điểm 1; i qu n lý công ty m , ng ản lý công ty mẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm ẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm ười có liên quan của các đối tượng quy định tại điểm 1; i có th m quy n b nhi m ẩm quyền bổ nhiệm ền bổ nhiệm ổ nhiệm ệm
Trang 34…….
Trang 35lµtæchøc
2.H i H i ội đồng thµnh viªn đồng thµnh viªn ội đồng thµnh viªn đồng thµnh viªn ngthµnhviªn ngthµnhviªn
TNHH hai TV trở lên: Điều 68 (Luật DN):
chức thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; có quyền nhân danh công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty; chịu trách nhiệm
Trang 36lµtæchøc
2 H i H i ội đồng thµnh viªn đồng thµnh viªn ội đồng thµnh viªn đồng thµnh viªn ng thµnh viªn ng thµnh viªn
a. Phân biệt với HĐTV trong mô hình Công ty
TNHH hai TV trở lên:
Hội đồng thành viên đối với chủ sở hữu công ty được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật
có liên quan.
viên Nhiệm kỳ, quyền và nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại Điều 49 và các quy định khác có liên quan của Luật này”.
Trang 37lµtæchøc
trong công ty TNHH 2 TV trở lên.
Trang 38tæchøc
a. Chức năng nhiệm vụ tương tự như HĐTV
b. Phân biệt với HĐTV:
hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; có quyền nhân danh công ty thực hiện các quyền và nghĩa
vụ của công ty; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ
sở hữu công ty về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan
Trang 39lµtæchøc
Quyền, nghĩa vụ, nhiệm vụ cụ thể và chế độ
làm việc của Chủ tịch công ty đối với chủ sở hữu công ty được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật có liên quan.
Quyết định của Chủ tịch công ty về thực hiện
quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty có
Trang 40(Điều 75)
Trang 41lµtæchøc
6 Phân tích đặc điểm
định tại điều 1 Nghị định Quy định rõ hơn về quyền chủ sở hữu là tổ chức, là cá nhân Nghĩa vụ chủ sở hữu công ty (Điều 65).
định rõ hơn cơ cấu quản lý công ty TNHH 1 thành viên là tổ chức (Điều 69) quy định HĐTV (Điều 68), chủ tịch công ty (Điều 67), giám đốc (Điều 70), kiểm soát viên (Điều 71)
Trang 42Qu¶n trÞ C«ng ty
cæ phÇn
Trang 44 Cổư đôngư chịuư tráchư nhiệmư hữuư hạnư trongư giáưtrịưcổưphầnưđãưgópư(đãưthanhưtoán)
Trang 45Đặc điểm cơ bản của công ty cổ
phần (tiếp)
Cổ phần bằng nhau và tự do chuyển nh ợng
Quản lý tập trung và thống nhất
Có nhiều loại cổ đông với các loại cổ phần khác nhau
Không hạn chế số l ợng cổ đông
Đ ợc quyền phát hành các loại chứng khoán ra
Trang 46Nh÷ng lîi thÕ vµ bÊt lîi cña
C«ng ty CP
Trang 47Lîi thÕ – BÊt lîi
biÖt së h÷u vµ qu¶n lý, sö
dông qu¶n lý chuyªn
kh¸c th«n tÝnh, khã cha truyÒnconnèi
b¹chvµtu©nthñnhiÒuquy
Trang 50Quyền của cổ đông phổ thông
Phân biệt hai nhóm quyền
Nhóm thứ nhất gồm các quyền mà tất cả cổ đông đều có
Nhóm thứ hai chỉ có một số
cổ đông nhất định mới có
Trang 52Quyền của cổ đông phổ thông
(hoặc nhỏ hơn) cổ phần trở lên trong thời hạn liên tục 6 tháng Cổ
đông, nhóm cổ đông này có quyền:
Đề cử ng ời vào HĐQT và Ban kiểm soát (BKS) (đề cử thế nào?)
Yêu cầu triệu tập đại hội đồng cổ đông trong tr ờng hợp HĐQT vi phạm nghiêm trọng quyền và nghĩa vụ, ra quyết định v ợt thẩm quyền.
Trang 53Thùc hiÖn c¸ch nµo vµ nh thÕ nµo trªn
thùc tÕ?
Trang 54Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
Thanh toán đủ số cổ phần đăng ký mua và chịu trách nhiệm trong phạm vi số cổ phần đã thanh toán.
Tuân thủ Điều lệ và quy chế quản lý nội bộ công ty
Chấp hành nghị quyết, quyết định của đại hội
đồng cổ đông và HĐQT
Khác
Trang 55Thùc hiÖn nghÜa vô thÕ nµo trªn
thùc tÕ?
Trang 56Cổ đông sáng lập
lệ của công ty ( ít nhất 3 ng ời)
nh ợng cho cả trong và ngoài? Thay đổi cổ đông sáng lập đ ợc không?
Trang 57Quyền của cổ đông u đãi biểu
quyết
Cổ đông (CĐ) u đãi biểu quyết là CĐ có cổ phần u đãi biểu quyết Cổ đông u đãi biểu quyết > 1 phiếu bầu
Chỉ có CĐ sáng lập và CĐ nhà n ớc có thể có u đãi biểu quyết (nh thế nào? thoả thuận Điều lệ)
CĐ sáng lập chỉ giới hạn 3 năm đầu
Các quyền cổ đông u đãi biểu quyết giống nh u phổ thông, chỉ hơn là có nhiều phiếu bầu hơn CĐ phổ thông với cùng một tỷ lệ sỏ hữu
Trang 58Quyền của cổ đông u đãi hoàn lại
Cổ phần u đãi hoàn lại bằng cổ phần đ ợc công
ty hoàn lại theo yêu cầu hoặc theo những Điều kiện thoả thuận giữa CĐ và công ty
CĐ sở hữu cổ phần u đãi hoàn lại bẳng cổ phần
u đãi hoàn lại
Quyền nh CĐ phổ thông trừ quyền họp, biểu quyết, đề cử ng ời vào HĐQT và BKS
Tại sao có cổ đông u đãi hoàn lại và cổ phần u
đãi hoàn lại, nó giải quyết vấn đề gì?
Trang 59Quyền của cổ đông u đãi hoàn lại
Cổ phần u đãi hoàn lại bằng cổ phần đ ợc công
ty hoàn lại theo yêu cầu hoặc theo những Điều kiện thoả thuận giữa CĐ và công ty.
CĐ sở hữu cổ phần u đãi hoàn lại bằng CĐ u
đãi hoàn lại
Quyền nh CĐ phổ thông trừ quyền họp, biểu quyết, đề cử ng ời vào HĐQT và BKS.
Trang 60Cổ đông u đãi cổ tức
phổ thông, hoặc trả cổ tức cố định ổn định hàng năm cộng cổ tức th ởng.
quyết, đề cử ng ời vào HĐQT và BKS.
lấy quyền khác cao hơn.
Trang 62C¸c c©u hái th¶o luËn
Trang 63Đại hội đồng cổ đông
Tất cả CĐ có quyền biểu quyết gộp thành
Là cơ quan quyền lực cao nhất của công ty
Thẩm quyền quyết định các vấn đề:
+ Loại cổ phần và tổng số cổ phần đ ợc quyền chào bán
+ Mức cổ tức hàng năm của từng loại cổ phần
+ Bầu, miễn nhiệm và bãi miễn thành viên HĐQT và BKS.
+ Xem xét và xử lý các vi phạm của HĐQT, BKS gây hại cho cổ
đông và công ty.
Trang 64Đại hội đồng cổ đông
Quyết định:
+ Định h ớng phát triển công ty+ Bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn
50% giá trị tài sản Công ty ghi trong Báo cáo Tài chính gần nhất (hoặc một
tỷ lệ khác ghi trong Điều lệ Công ty)
+ Các vấn đề quan trong khác theo quy
định của Pháp luật và Điều lệ Công ty