Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Câu 1 Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại? A Mônôsaccarit B Cacbonhiđrat C Đisaccarit D Polisaccarit Câu 2 Trong phân tử prôtêin, số[.]
Trang 1Câu 1: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
Câu 2: Trong phân tử prôtêin, số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi
Polipeptit thể hiện cấu trúc:
Câu 3: Điểm khác nhau giữa các nuclêôtit trên ADN:
A Đường C5H10O4 B Bazơ nitơ C Axit photphoric D Đường C5H10O5
Câu 4: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?
A Glucôzơ và Fructôzơ B Mantôzơ và tinh bột
C Xenlulôzơ và Galactôzơ D Galactôzơ và tinh bột
Câu 5: Thành phần cấu tạo của Lipit:
A Glixêron và axit béo B Rượu và axit béo C Đường và rượu D Glucôzơ
Câu 6: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:
A 2040Ao B 4080Ao C 1020Ao D 3060Ao
Câu 7: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì có chu kì xoắn là:
Câu 8: Một phân tử ADN có 2400 nuclêôtit Số liên kết phôtphodieste giữa các nuclêotit là
Trang 2Câu 9: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet Số liên kết hoá trị giữa các đơn phân của gen là:
A 798 liên kết B 898 liên kết C 1598 liên kết D 1798 liên kết
Câu 10: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 360; G = X = 540 B A = T = 540; G = X = 360
C A = T = 270; G = X = 630 D A = T = 630; G = X = 270
Câu 11: Một gen có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau và có khối lượng 540000 đơn vị cacbon Số liên kết hiđrô của gen bằng:
A 2340 liên kết B 2250 liên kết C 3120 liên kết D 4230 liên kết
Câu 12: Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit phôtphoric bằng 4798 Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
A 720000 đ.v.C và 3120 liên kết B 720000 đ.v.C và 2880 liên kết
C 900000 đ.v.C và 3600 liên kết D 900000 đ.v.C và 3750 liên kết
Câu 13: Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?
A 2244 A0 B 4488 A0 C 6732 A0 D 8976 A0
Câu 14: Khoảng 34A 0 là:
A Chiều dài của phân tử ADN B Đường kính của phân tử ADN
C Chiều dài một vòng xoắn của ADN D Chiều dài của một cặp đơn phân trong ADN
Câu 15: Khoảng 20 ăngstron là chiều dài của:
A Một vòng xoắn của ADN B Một đơn phân trong ADN
C Đường kính của ADN D Một gen nằm trong phân tử ADN
Câu 16: Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
A Liên kết peptit và liên kết hiđrô B Liên kết hoá trị
C Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị D Liên kết hiđrô
Câu 17: Câu có nội dung đúng trong các câu sau là:
A Đường có cấu tạo của ADN trong 6 nguyên tử cacbon
B Trong ADN không có chứa bazơ timin mà có bazơ uraxin
Trang 3C Tên gọi của đơn phân trong phân tử ADN được xác định bằng tên của bazơ nitơ trong đơn
phân đó
D Mọi sinh vật đều chưa các phân tử ADN giống nhau
Câu 18: ADN có tính chất nào sau đây?
A Tính ổn định tuyệt đối B Tính luôn luôn biến đổi
C Tính đa dạng và tính đặc thù D Cả ba tính chất trên
Câu 19: Trong phân tử ADN, mạch được tạo từ các nuclêôtit liên kết nhau bằng liên kết hoá trị được gọi là:
A Mạch pôlinuclêôtit B Mạch xoắn kép
C Mạch pôlipeptit D Mạch xoắn cuộn
Câu 20: Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: T – A – X – G –
X – A Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là:
A A – T – G – X – G – T B A – G – T – X – G – A
C T – A – X – G – X – A D A – X – G – X – A - T
Câu 21: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
A Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit
B Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit
C Galactôzơ còn được gọi là đường sữa
D Glicôgen là đường mônôsaccarit
Câu 22: Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:
A Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống
B Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống
C Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau
D Có tính phân cực
Câu 23: Cấu trúc prôtêin có thể bị biến tính bởi:
A Liên kết phân cực của các phân tử nước B.Nhiệt độ
C Sự có mặt của O2 quá ít D.Sự có mặt của CO2 quá nhiều
Câu 24: Trong ADN các nuclêôtit trên hai mạch đơn liên kết với nhau bằng:
Trang 4A Liên kết hiđrô B Liên kết peptit
Câu 25: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:
Câu 26: Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ
C Ribô zơ và đêôxiribôzơ D Fructôzơ và Glucôzơ
Câu 27: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Trong mỡ chứa nhiều axít no
B Phân tử dầu có chứa 1glixêrol
C Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
D Dầu hoà tan không giới hạn trong nước
Câu 28: Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
A Số vòng xoắn
B Chiều xoắn
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit
D Tỷ lệ A + T / G + X
Câu 29: Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
Câu 30: mARN được phiên mã từ … và được dùng làm khuôn mẫu tổng hợp …
A ADN / ARN B rARN / protein
C ADN / protein D ADN / peptit
Câu 31: Chức năng của ADN là
A Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein
B Truyền thông tin tới riboxôm
Trang 5C Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Câu 32: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A Liên kết peptit B Liên kết hoá trị
C Liên kết este D Liên kết hiđrô
Câu 33: Phân tử prôtêin có những đặc điểm:
1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân 2 Cấu trúc nhiều bậc 3 Cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P
4 Các đơn phân liên kết nhau bằng liên kết peptit 5 Có tính đa dạng và đặc trưng
Phương án trả lời đúng:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 34: Khi nấu canh cua, thịt cua nổi lên thành từng mảng là nhờ
A Prôtêin bị đông tụ bởi nhiệt
B Do các phân tử lipit kết vón và nổi lên trên
C Các phân tử glucôzơ kết vón
D Sự tương tác các chất hữu cơ khi gặp nhiệt độ cao
Câu 35: Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi:
A Liên kết phân cực của các phân tử nước
B Sự có mặt của khí oxi
C Nhiệt độ
D Sự có mặt của khí CO2
Câu 36: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ:
A Lipit B Muối cacbonat C Đường glucôzo D Axit amin
Câu 37: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:
A Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo
B Cacbohidrat, lipit, axitnucleic, glicogen
C Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic
Trang 6D Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin
Câu 38: Đường fructozo là gì?
A.Một loại axit béo B Một loại đường đôi
Câu 39: Tính đa dạng của protein được quy định bởi:
A Nhóm amin của các axitamin
B Liên kết peptit
C Nhóm R- của các axitamin
D Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong phân tử protein
Câu 40: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?
A C, H, O, N B C, H, O, P C C, H, O, Ca D C, O, P, Ca
Câu 41: Phần lớn các nguyên tố đại lượng cấu tạo nên
A Lipit, enzim B Prôtêin, vitamin
C Đại phân tử hữu cơ D Glucôzơ, tinh bột, vitamin
Câu 42: Các nguyên tố vi lượng cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì
A Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
B Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim
C Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
D Chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định
Câu 43: Loại hợp chất nào sau đây có các mối liên kết glicôzit không giống với liên kết glicôzit
ở các hợp chất còn lại?
A Tinh bột B Glicôgen C Saccarôzơ D Xenlulôzơ
Câu 44: Điểm giống nhau giữa các pôlisaccarit và lipit là
1 Cấu tạo từ 3 nguyên tố hóa học
2 Tham gia cấu trúc tế bào
3 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Phương án trả lời đúng:
Trang 7A 1, 2 B 1, 3 C 2, 3 D 1, 2, 3
Câu 45: Hợp chất nào sau đây không có đơn vị cấu trúc là glucozo:
A Tinh bột B Glicôgen C Saccarôzơ D Phôtpholipit
Câu 46: Trong tế bào, prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố:
Câu 47: Lactôzơ là loại đường có trong:
Câu 48: Một trong số các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại Cacbohiđrat là:
A Đường đơn 6C B Đường đôi C Đường đa D Đường đơn
5C
Câu 49: Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng mối liên kết glicôzit và loại 1 phân
tử nước tạo thành:
A Đisaccarit B Mônôsaccarit C Pôlisaccarit D Xenlulôzơ
Câu 50: Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì:
A Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác)
B Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống
C Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống
D Nguyên tố trung tâm của các hợp chất hữu cơ
Câu 51: Các chức năng của cacbon trong tế bào:
A Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào
B.Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim
C Điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất
D.Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể
Câu 52: Một đoạn gen có nuclêôtit loại A = 900, loại G = 600 thì số liên kết hidro và khối lượng của gen là:
Trang 8A 3600 và 90.104đvC B 3000 và 90.103đvC
C 1500 và 45.104đvC D 2999 và 45.103đvC
Câu 53: Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng?
A.Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào
B Hàm lượng của nguyên tố đó trong khối lượng chất sống của cơ thể
C Mối quan hệ của các nguyên tố đó trong tế bào
D Chất lượng và tầm quan trọng của các nguyên tố đó trong tế bào
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí