1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020

93 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Tác giả Trần Ngọc Thiện
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Tuấn Dũng
Trường học Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Dược L và Dược Lâm Sàng
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Graduation thesis for the degree of Master of PharmacyASSESSMENT OF ANTIBIOTIC USE ON PATIENTS WITH GASTROINTESTINAL AND HEPATOBILIARY SURGERIES AT BINH DAN HOSPITAL IN 2020 Student: Tra

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƢỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-TRẦN NGỌC THIỆN

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHÁNG SINH TRÊN BỆNH NHÂN PHẪU THUẬT TIÊU HOÁ, GAN MẬT TUỲ TẠI BỆNH VIỆN BÌNH DÂN NĂM 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ DƢỢC HỌC

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Trang 4

T D

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHÁNG SINH TRÊN BỆNH NHÂN

PHẪU THUẬT TIÊU HOÁ GAN MẬT TUỲ TẠI BỆNH VIỆN BÌNH DÂN NĂM 2020

Kết quả

333 ử ụ ò Be

phòn ấ T ý ử ụ ò ề ị ,

, ề , , , ,, , , , , , , T ý ấ ả ,

Trang 5

Graduation thesis for the degree of Master of Pharmacy

ASSESSMENT OF ANTIBIOTIC USE ON PATIENTS WITH GASTROINTESTINAL AND HEPATOBILIARY SURGERIES

AT BINH DAN HOSPITAL IN 2020

Student: Tran Ngoc ThienScientific supervisor: Assoc Prof Nguyen Tuan Dung, PhD

Introduction

Using prophylactic antibiotics rationally plays an important role to prevent patients withsurgeries from getting surgical site infections Intra-abdominal infections (IAIs) are themost common emergency surgeries and the concerning problem is that bacteria causingIAIs have increased antibiotic resistance Assessment of antibiotic use on patients withgastrointestinal and hepatobiliary surgeries can help to give strategies to use antibioticeffectively in the future

Materials and Methods

Inpatients with gastrointestinal and hepatobiliary surgeries from April to June 2020

Descriptive cross-sectional study on medical profiles at 4 Departments: GastrointestinalSurgery, Hepatobiliary Surgery, Thoracic-Thyroid Surgery and General Surgery

Results

There were 548 patients recruited in the study

333 patients were assessed prophylactic antibiotic use Betalactams was the most commonprophylactic antibiotic The rates of rational use of prophylactic antibitotic on indication,type, dosage, administration, time to use and duration were 98.8%, 97.6%, 48.6%, 100%,86.9% and 99.7% respectively The rate of rational use of prophylactic antibiotic on allcriterias was 41.4%

215 patients were assessed treatment antibiotic use Class I stratification was the mostcommon (74.0%), the rate of right stratification was 90.7% The rate of collecting cultures

before using antibiotics was 70.2%, E coli was the most common pathogen The most

common emperic antibiotic to be indicated was cefoperazon-sulbactam plus metronidazol.The rate of emperic antibiotic that suited to patient risk stratification was 81.5%, the rate ofrational dose of emperic antibiotic was 86.7% The rates of rational in antimicrobialtherapy escalation and de-escalation following antibiogram report were 83.3% and 66.7%respectively The length of antibiotic use was 7.3 ± 3.2 (days) (1-20 days)

The rate of SSIs was 4.4%; 79.2% of which was superficial incisional SSI There were 8

patients to have been collecting surgical site cultures with E coli was the most common

pathogen (five in eight patients) Factors that belong to patients were not related to SSIs.Factors that belong to surgery: surgeries lasting for more than 120 minutes and opensurgery procedures, conversion of laparoscopy to open surgery procedures increased therisk of SSIs Rationalities of prophylatic antibiotic use were not related to SSIs

Summary

In order to use prophylatic antibiotic and treatment antibiotic effectively, we shouldemphasize on training, guiding and supervising antibiotic use

Trang 6

MỤC LỤC

D ụ ữ i

D ụ ả iii

D ụ v

MỞ ĐẦU 1

C ươ 1 TỔNG QUAN 3

1.1 3

1.2 ò 9

1.3 ụ (I -abdominal Infection – IAI) 16

1.4 S é ề ị 25

C ươ 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27

2.1 Đ 27

2.2 27

2.3 29

2.4 Mụ ả 30

2.5 P , xử ý y ữ 35

2.6 Vấ ề y 37

C ươ 3 KẾT QUẢ 38

3.1 Đ ị , ỵ 38

3.2 Đ ử ụ ò , ề ị ý 43

3.3 55

C ươ 4 BÀN LUẬN 59

4.1 Đ ị , ỵ 59

4.2 Đ ử ụ ò , ề ị ý 61

4.3 68

Trang 7

C ƣơ 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH 72

5.1 725.2 ị 73

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC 1 PHIẾU THU THẬP DỮ LIỆU

PHỤ LỤC 2: CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ TRONG CÁC BIẾN CHỨNG

NHIỄM KHUẨN

PHỤ LỤC 3 CÁC LOẠI PHẪU THUẬT TIÊU HOÁ GAN MẬT TUỲ

Trang 9

T T ềấ

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bả 1.1 C y VM T 3

Bả 1.2 T ASA B T 6

Bả 1.3 y VM 7

Bả 1.4 M ề VM 8

Bả 1.5 SD T 10

Bả 1.6 ề ò y ị ỷ 13

Bả 1.7 M ề ử ụ SD 15

Bả 1.8 H e y y 19

Bả 1.9 H S e y y 21

Bả 1.10 ề ị CA-IAI e 22

Bả 1.11 ề ị HA-IAI e 23

Bả 1.12 M ề ử ụ SĐT OB 24

Bả 2.1 Mụ , , 27

Bả 2.2 C ề B T 30

Bả 2.3 C ý ử ụ SD 32

Bả 2.4 C HSBA 36

Bả 3.1 e ó B 38

Bả 3.2 C B 39

Bả 3.3 BMI e ó 40

Bả 3.4 B e ề ị 40

Bả 3.5 ó 41

Bả 3.6 ó e ị T 41

Bả 3.7 T e A e e e 42

Bả 3.8 Đ ASA B 42

Bả 3.9 H T B 43

Trang 11

Bả 3.10 Đ ử ụ SD 43

Bả 3.11 T ý ề ị SD 45

Bả 3.12 T ý ề SD 45

Bả 3.13 T SD ý 45

Bả 3.14 T ý ề ề SDP 46

Bả 3.15 C SD ý 46

Bả 3.16 T ý ề SD 47

Bả 3.17 ó ử ụ SD 47

Bả 3.18 T ý ề SD 48

Bả 3.19 T ý ử ụ SD 48

Bả 3.20 B e y y 49

Bả 3.21 T ý y B 49

Bả 3.22 ả ấy 49

Bả 3.23 Đ E coli e ESB e y 50

Bả 3.24 Đ ử ụ S 51

Bả 3.25 Tí ý ị S e y B 52

Bả 3.26 T ý ề S 52

Bả 3.27 Đ S ề ý 53

Bả 3.28 Đ y S ó SĐ 54

Bả 3.29 T ý y S ó SĐ 54

Bả 3.30 Tỷ VM 55

Bả 3.31 55

Bả 3.32 Đ ấy 55

Bả 3.33 y B T 56

Bả 3.34 y ý ử ụ SD 57

Trang 12

DANH MỤC CÁC HÌNH

H 3.1 e ( ) 38

Trang 14

ò , , ó ề S,

ử ụ S ý ấ , ữ

B Bình Dân y I y ng ề T( , ỵ, , , – ),

Mục t êu tổ qu t

Khảo sát và đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hoá, gan mật tuỵ tại bệnh viện Bình Dân năm 2020 nhằm đưa ra những chiến lược trong việc sử dụng kháng sinh một cách hiệu quả tại bệnh viện trong thời gian tới.

Trang 15

C ƣơ 1 TỔNG QUAN 1.1 N ễm k uẩ vết mổ

;– VM ị

VM ó VM

;– Nhi

Trang 16

Loạ p ẫu t uật V k uẩ t ƣờ ặp

Trang 17

 V ó x ó

ú y T y , x

e y y VM , yả

 BN y VMỡ

 BN bị y ả ị , B ử ụị

 BN é y ỡ

 BN ị

 T B T y VMTheo phân l H G y H ỳ, PT ó ASA(A e S e y A e e ) ó ỷ

VM ấ

Trang 19

ấy óả

5-10

C , ấ ó g

ữ xảy

ịữ

>25

Trang 20

C T

 Tỷ VM ,

 E coli y

ấ 2

V T(2011-2013)

[15]

BV B M

 Tỷ VM T3,6%

 T y VM ấ

Trang 21

STT T c ả m Nơ t ực ệ Kết quả

( 3,3 ) E coli ấ

(61,1%)

D ( )

BV - BCông An

-, ó ả ò ( T, T , T kinh, PT nhãn khoa) T B D ,

Trang 22

KS ó ả ề KS và t y

úKhả S ả é

Ngoại khoa lồng ngực- mạch máu

Mạch máu Cefazolin Clindamycin, vancomycin

Lồng ngực

ngoài tim, bao

y, ỏ

,

Cefazolin, sulbactam, amoxicillin-clavulanat

ampicillin-Clindamycin, vancomycin

,ả

Cefazolin, sulbactam, amoxicillin-clavulanat

ampicillin-Clindamycin, vancomycin

M

ả ,ỏ

nông

Ampicillin-sulbactam,amoxicillin-clavulanat

Clindamycin, vancomycin

Trang 23

ò

ó

Ampicillin-sulbactam,amoxicillin-clavulanat

N oạ k oa t êu óa

Clindamycin/vancomycin +gentamycin/amikacin

metronidazol +gentamycin/amikacin

Trang 24

viêm không

biến chứng

cefazolin + metronidazol gentamycin/a

metronidazol +gentamycin/amikacin

Ruột non

T

Cefazolin

Cefazolin+metronidazol,cefoxitin, cefotetan

Clindamycin/vancomycin +gentamycin/amikacin

Metronidazol +gentamycin/amikacin

Clindamycin +

e ymetronidazol +gentamycin/amikacin

Thủ thuật nội

soi đường tiêu

hóa

ẹả

T x ã

Đ ề ị e

ótrên

Clindamycin/vancomycin +gentamycin/amikacin

Trang 25

ụụydòng (ERCP)

Trang 26

Kháng sinh L ều k uyế ị T ờ a

Đ PT ấy , SD ó

ẹ y ả ẹ

B ề T:

Trang 27

 SD ý y,3 ,

(2018) [17]

BV ĐQ

 T SD60,5%

Trang 28

STT T c ả m Nơ t ực ệ Kết quả

Vinmec City  T ề ề ,

ề PT khá cao (trên96%)

 T ề

 T ó ấ

ấ ò74,8%

 T ề ề ,

SD (); ử ụ SDả

ú ó ả ú ề xe Á xe

Trang 29

 > ã ò y y.

 ề ỡ ó 3 yy

Trang 30

( 3,3 ) x ị ú

( 3 , 3 , ) ú (, , ) Tỷ ử y , (

); y ó ỷ ửvong là 36,6% ỷ ử , ó ị ( <0,0001) [28]

Tác nhân gây NKOB ó

Trong ó, E coli và Klebsiella pneumoniae ấ 23].

V ú y y ó x

, y E coli, Klebsiella pneumoniae, Streptococcus pneumoniae u khác [23].

Trang 31

Đ ú , y ấ E coli, Bacteroides fragilis M

ỷ ấ Candida spp., Enterococcus spp., Clostridium spp và Pseudomonas aeruginosa [23].

Trang 32

1-N uy cơ t ấp 2-N uy cơ tru bình 3-N uy cơ cao

Yếu tố uy cơ ê qua c m sóc y tế/ Sử dụ k s

x ấ ( e e , y

, ) ( ã tháng)

• Có y ( vòng 3 tháng qua)

• B ỡ ã ,

ó ý ụ

ả ẻ y

-• ề , é (≥ y) ó ,

( ), ó ề xâm.

• Đã ó háng, NK ESB ó (

qua)

• Có

ề ( ò 3 tháng qua)

…)

• ụ ó

ó ề ử ụ

1.3.5.3 Kháng sinh kinh nghiệm [8]

S ề ị OB ả

 KS

 Bả ả y y

 D ữ

Trang 33

 Á ụ D R D (Đú ), R D e (Đú ề ),

O D (Đú ) à De-e (Đú xthang)

Bả 1.9 H KSKN e y y 1-N uy cơ t ấp 2-N uy cơ tru b 3-N uy cơ cao

• Glycopeptide f ùng trong

ị MRSA cao.

• C ử ụ ấ

• C ị S ó

trên Pseudomonas

C e e ó IIg B -BLI

ó Pseudomonash ị

Aminoglycosidei/ Fluoroquinolonj.

• V XDR* (CRE, CRAB),

-Polymyxink ị

• Pseudomonas kháng

- XDR* (CR A), BL-B I l

• Glycopeptide f

MRSA

• Xe xé ị

ấ m

(a): Amoxicilline-clavulanate; Ampicillin-sulbactam

(b): Cefazolin; Cefalotin; Cefaclor; Cefuroxime

(c): Ofloxacin; Norfloxacin; Ciprofloxacin

Trang 34

Đơn trị liệu

Ticarcilin/clavulanatCefoxitin

MoxifloxacinErtapenemTigecyclin

Phối hợp Phối hợp

Trang 35

Mức ộ WSES 2017 [26] SIS/IDSA 2010 [22]

Ceftriaxon + metronidazolCefotaxim + metronidazol

metronidazol

Cefazolin, cefuroxim,ceftriaxon, cefotaxim,

x

e xmetronidazol

Đơn trị liệu

Piperacilin/tazobactamImipenem/cilastatinDoripenem

Meropenem

Đơn trị liệu

Piperacilin/tazobactamImipenem/cilastatinDoripenem

e epiperacilin/tazobactam

Phối hợp

Imipenem/cilastatin +ampicilin

Doripenem + ampicilinMeropenem + ampicilinPiperacilin/tazobactam +tigecyclin

Meropenem

Đơn trị liệu

Imipenem/cilastatinDoripenem

Meropenem

Phối hợp

Ceftolozan/tazobactam +metronidazol

Phối hợp

Me e e

Trang 36

ezTigecyclin + aztreonam

xlevofloxacin

yTigecyclin + levofloxacin

y yx Bcolistin

1.3.6 N ê cứu về t sử dụ k s ều trị NKOB

Trang 37

STT T c ả m Nơ t ực ệ Kết quả

ấ ( ,3 )

 S y ề ị , ±, y; y ề ị

, ± 3, y

(2020) [18]

BV HấTPHCM

 KSKN ề ị ú

S ẻ ( ỷ ,3, )

Trang 38

b B D ã H ử ụSĐT ử ụ KSDP; y ả ấ ụ

Trang 39

C ươ 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Đố tượ ê cứu

T , ,kèm, BMI, ề ị,

ảHSBA B

Xác định đặc điểm phẫu thuật

Phân e

A e e e ,, ASA

T PT, t

T,

Trang 40

Bình Dân (2019);

H ử ụSD

Bình Dân (2019),

H ử ụ

SD ASH(2013)

Đánh giá sử dụng KSDP hợp lý:

- C ị SD ý ( )

- L SD ý ( )

- ề SD ý ( )

- Đ SD ý(%)

T

H ử ụSĐT

Bình Dân (2019);

H ử ụ

S ề ị

ụSIS 2017, IDSA2010

Đánh giá sử dụng KSKN hợp lý:

- Lên thang KS ý ( )

- X KS ý

Trang 41

Mục t êu Nộ du P ƣơ p p

(%)

- G ữ y S ý(%)

3 ả VM và

yNKVM

T lệ NKVM

- Tỷ VM ( )

- Tỷ ( ) VM( , , )

ảHSBA BT

giá: hNKVMCDC 2015

Yếu tố liên quan đến NKVM

Đ quan giữaNKVM v i các bi n s c

m BN, m PT,

ử ụ SD

ảHSBA B

X ị

échi bình(χ ) và phép

ki m chính xácFisher

Xe , T e A e e e

- T , – ả , SD

- T ả , SĐT

- Tấ ả HSBA ề ả , VM

Trang 42

2.4 Mục t êu k ảo s t và t êu c í

2.4.1 K ảo s t ặc ểm của bệ â và ặc ểm p ẫu t uật

PT

B ụ T ú

T, ị y(ngày PT y )

Trang 44

H ử ụKSDP BV BìnhDân (2019)

H ử

ụ SDASHP (2013)

SD G y

- H ử ụ SD BV BDân (2019)

- H ử ụ SĐT BV BDân (2019)

ề SD G y

1 H ử

ụ SD BVBình Dân (2015)

2 H ử ụ gSĐT BV BìnhDân (2019)

- H ử

ụ SDASHP (2013)

Đ

dùng

Ttrong PT

H ử ụ SD BV Bình Dân(2019)

T

dùng

- SD IVtrong vòng 60 phút

S

- SD

T48- T

H ử ụ SD BV Bình Dân(2019)

, FQ,y

yề ú

H ử ụ SD ASH(2013)

Trang 48

y , y ú

Cấy – ,

y ảSĐT ấ , , l ềdùng, ả ề , y S

 Sử ụ ả B e , ,

, BMI, ề ị, ,

PT, T; ỷ

Trang 50

C ƣơ 3 KẾT QUẢ

ả HSBA BV B D y

y 3 48 HSBA

3.1 Đặc ểm bệ â ƣợc c ỉ ị p ẫu t uật t êu o a mật tuỳ 3.1.1 Tuổ

Trang 51

33, 2).

BMI B e ó ả 3 3

Trang 52

B e ó ả 3

Trang 55

3.1.10 T ờ a p ẫu t uật t ờ a m v ệ trước p ẫu t uật và t ờ a

m v ệ sau p ẫu t uật

Trang 56

Erythromycin +metro z ( O)cefuroxim (IV)

Trang 58

Nhận xét:

T SD ý ó

e e z , cefoperazon/sulbactam + metronidazol(TTM) erythromycin+metronidazol+cefuroxim làm KSDP

Ngày đăng: 10/04/2023, 21:56

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. B B D ( 5) Hướng dẫn sử dụng kháng sinh dự phòng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn sử dụng kháng sinh dự phòng
Tác giả: B B D
Năm: 2005
2. B B D ( ) Hướng dẫn sử dụng kháng sinh dự phòng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn sử dụng kháng sinh dự phòng
Tác giả: B B D
4. B Y ( ) H Sử ụ (B e Q y ị QĐ-BYT ngày 02/3/2015). Nhà xu t bản Y học H Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà xuất bản Y học H
Tác giả: B Y, H Sử ụ
Năm: 2015
5. B Y ( ) Qu ết đ nh 3671/QĐ-BYT ngà 27/9/2012 v Hướng dẫn Phòng ngừa Nhi m khuẩn vết mổ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định 3671/QĐ-BYT ngày 27/9/2012 hướng dẫn phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ
Tác giả: B Y
Năm: 2012
8. H H ( ) Hướng dẫn chung sử dụng kháng sinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn chung sử dụng kháng sinh
Tác giả: H H
9. H V D ( ), Thực trạng nhi m khuẩn vết mổ và một s ếu t liên quan tại bệnh viện 19-8 Bộ C ng an Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực trạng nhi m khuẩn vết mổ và một s ếu t liên quan tại bệnh viện 19-8 Bộ C ng an
Tác giả: H V D
11. y ú C H ( ) Khảo sát t lệ tuân th kháng sinh dự phòng trong phẫu thuật ngoại khoa tại bệnh viện Bình Dân sau thực hiện giám sát sử dụng kháng sinh Đề ấ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát t lệ tuân th kháng sinh dựphòng trong phẫu thuật ngoại khoa tại bệnh viện Bình Dân sau thực hiệngiám sát sử dụng kháng sinh
15. V T ( ), Nghiên c u nhi m khuẩn vết mổ các phẫu thuật tiêu hoá tại khoa ngoại bệnh viện Bạch Mai, T Y Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu nhiễm khuẩn vết mổ các phẫu thuật tiêu hoá tại khoa ngoại bệnh viện Bạch Mai
Tác giả: V T
17. T C , C T ị B T ả , D T Hả , y H y , Q ỳ ( ). Đánh giá tuân th phác đồ kháng sinh dự phòng phẫu thuật tại bệnh viện Đa khoa Qu c tế Vinmec Times Cit Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá tuân th phác đồ kháng sinh dự phòng phẫu thuật tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times Cit
Tác giả: T C, C T ị B T, D T Hả, y H y, Q ỳ
3. B B D ( ) Hướng dẫn sử dụng kháng sinh đi u tr Khác
6. B H ( ) Đ ả ả ý ử ụ òBình Dân. Tạp chí Y học TP.Hồ Chí Minh, ụ ả 22(1): tr.148-154 Khác
7. Đ B ( ) H ả ử ụ , ỵĐ Y D T H C M . Tạp chí Y học TP.Hồ Chí Minh, ụ ả 23(2): tr.178-184 Khác
10. y H , B H , D T V D y, T Hả ( ), Tuân th sử dụng kháng sinh dự phòng trong phẫu thuật tại bệnh viện Vinmec Central Park Khác
12. y ú C H ( ) Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh đi u tr tại một s khoa ngoại bệnh viện Bình Dân sau khi triển khai chư ng trình quản lý kháng sinh Đề ấ Khác
13. Hữ Đ ( ) Nhi m khuẩn vết mổ và các ếu t liên quan trên người bệnh phẫu thuật tại các khoa ngoại tổng quát bệnh viện Bình Dân Đề ấ Khác
14. T ị H , Đ y Đ T ( ) ả ử ụ ò , B v Đ Y D T HCM. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, ụ ả 22(1), tr. 83-88 Khác
16. T Đ Hù , D V H ( 3), yC T , Tạp chí học thực hành, 869 (5), 131- 134 Khác
18. Võ D y T , T T T ( ) ả ả ả ý ử ụ ề ị úH C M , Tạp chí Y học Việt Nam, 498 (2), 202-207 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.3. C                           ý        ử  ụ    SD - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 2.3. C ý ử ụ SD (Trang 44)
Bảng 3.21.  Tính h p lý trong phân t       y      nh nhân - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.21. Tính h p lý trong phân t y nh nhân (Trang 61)
Bảng 3.24. Đ      m sử dụng KSKN - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.24. Đ m sử dụng KSKN (Trang 63)
Bảng 3.25. Tính h p lý ch   ịnh KSKN theo phân t ng    y    BN - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.25. Tính h p lý ch ịnh KSKN theo phân t ng y BN (Trang 64)
Bảng 3.26. Tính h p lý liều dùng KSKN - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.26. Tính h p lý liều dùng KSKN (Trang 64)
Bảng 3.27. Đ                ng h p KSKN liều dùng không h p lý - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.27. Đ ng h p KSKN liều dùng không h p lý (Trang 65)
Bảng 3.29. Tính h p lý trong chuy     i KSKN sau khi có  SĐ - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.29. Tính h p lý trong chuy i KSKN sau khi có SĐ (Trang 66)
Bảng 3.28. Đ      m chuy     i KSKN sau khi có  SĐ - Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa, gan mật tụy tại bệnh viện bình dân năm 2020
Bảng 3.28. Đ m chuy i KSKN sau khi có SĐ (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm