Bài giảng Sức bền vật liệu: Chương 8 - GVC.ThS. Lê Hoàng Tuấn
Trang 1CHƯƠNG
8-CHUYỂN VỊ DẦM CHỊU UỐN
GVC Th.s Lê Hoàng Tuấn
Trang 21 KHÁI NIỆM
Đường đàn
hồi-Trục cong của dầm
Đường đàn hồi
v=y P
y
z K
Trang 3K’ sau khi biến dạng nằm
trên đường vuông góc
với trục dầm trước biến dạng
y
z K
K'
(z)
(z)
P z
Trang 41 KHÁI NIỆM
Giải tích hóa các
chuyển vị:
Đường đàn hồi
v=y(z) P
y
z K
K'
(z)
(z)
P z
Trang 51 KHÁI NIỆM
1000
1 300
Quy ước dương của chuyển vị:
- Độ võng y dương nếu hướng xuống.
- Góc xoay dương nếu mặt cắt quay
thuận chiều kim đồng hồ.
trong đó: L - chiều dài nhịp dầm
f - độ võng lớn nhất của dầm , ymax
Điều kiện cứng:
Trang 62 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
CỦA ĐƯỜNG ĐÀN HỒI
Xét điểm bất kỳ K hoành độ z trên dầm
Đường đàn hồi
y(z) P
y
z K
K'
(z)
(z)
P z
x
x EI
3
2 EI
M'
y1
y
Trang 72 EI
M'
y1
Trang 83 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
x x
C và D là hai hằng số tích phân, tìm được từ các
điều kiện biên
Tích phân lần 1 P/t góc xoay:
Tích phân lần 2 P/t ĐĐH hay P/t độ võng:
Trang 93 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
Các điều kiện biên:
tr
y
ph C
tr
C
Trang 103 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
Trang 113 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
y A
A
EI x = hằng số
x x
x
EI
Pz EI
M ''
Pz y
2
D
Cz EJ
PL C
D
Trang 123 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
PL z
EI 2
PL EI
PL EI
EI 2
PL
y
P/t ĐĐH:
Dấu + chỉ độ võng hướng xuống
Dấu - chỉ góc xoay ngược kim đồng hồ;
Trang 133 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
EI x = hằng số
L L/2 C
B
Phản lực: VA = qL/2
Trang 143 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
2
q'
'
C 3
z 2
Lz EI
2
q '
y
3 2
z 6
Lz EI
2
q y
4 3
qL C
; 0
Trang 153 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐĐH BẰNG PP TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
Độ võng ymax=yC =y (z=L/2):
q
z z
EI x = hằng số
L L/2 C
z 2 1
z EI 24
qL y
x
3
L
z 4 L
z 6
1 EI
24
qL '
max
EI384
qL
5y
A
EI 24
B
EI 24
Trang 164 TÍNH ĐỘ VÕNG, GÓC XOAY BẰNG PP TẢI TRỌNG GIẢ TẠO
y
qdz
dQ
q
Dầm giả tạo (DGT)
x
x gt
EI
M ''
y
' y
y
Trang 174 TÍNH ĐỘ VÕNG, GÓC XOAY BẰNG PP TẢI TRỌNG GIẢ TẠO
Muốn tính góc xoay y’ và độ võng y của một dầm
thực (DT) thì chỉ cần tính lực cắt Q gt và mômen uốn M gt
do tải trong giả tạo qgt tác dụng trên DGT gây ra
Dầm giả tạo:
+ Có liên kết tương ứng với chuyển vị của DT
+ Có chiều dài bằng chiều dài DT
Lực giả tạo qgt:
x
x gt
Trang 18DT DGT
B A
y= 0
0 y=0 0
B A
Trang 19THÍ DỤ 3
DGT c)
x
2
EI 2 qL
2 B
gt B
x
3 x
2 B
gt B
EI 8
qL L
4
3 L EI
2
qL 3
1 M
y
EI 6
qL L
EI 2
qL 3
1 Q
Trang 20EI 4
PL
Mgt
EI 4 PL
PL EI
4
PL 2
L 2
1 V
2
gt
EI 16
PL V
2 gt
A
EI 48
PL 2
L 3
1 EI 4
PL 2
L 2
1 2
L V
y
3 gt
C
Trang 23V L 2
1 4
L 3 EI 2
qL L
3
1 M
2 B
gt
Trang 24qL 5
Mx
đồ nội lực của dầm
siêu tĩnh