Bài giảng Sức bền vật liệu: Chương 7 - GVC.ThS. Lê Hoàng Tuấn
Trang 1CHƯƠNG UỐN PHẲNG THANH THẲNG
7-GVC Th.s Lê Hoàng Tuấn
Trang 3Đường tải trọng
Trang 4Đường tải trọng
Trang 7CD -Uốn thuần túy phẳng
AC.DB- Uốn ngang phẳng
AB -Uốn thuần túy phẳng
Dầm uốn thuần túy phẳng
Trang 82 UỐN THUẦN TÚY
2.1 Định nghĩa
Trang 92 UỐN THUẦN TÚY
Trang 102 UỐN THUẦN TÚY
2.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang:
Trang 112 UỐN THUẦN TÚY
2.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang:
+ Định luật Hooke: Z = E.Z
r
r
r
y dz
dz d
y BC
BC C
B1 1
z
Trang 122 UỐN THUẦN TÚY
2.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang:
+ Liên hệ giữa Z và NZ:
0 dA
.
y E dA
y
Trang 132 UỐN THUẦN TÚY
2.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang:
+ Liên hệ giữa Z và MX:
dA.y
EdA
.y
EdA
.y
M
A
2 A
Trang 142 UỐN THUẦN TÚY
2.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang:
+ Công thức kỹ thuật :
y I
Dấu (+) nếu M X gây kéo tại điểm cần tính ứng suất
Dấu (–) nếu M X gây nén tại điểm cần tính ứng suất .
z
y
MX
x ĐTHòa
+ -
Trang 152 UỐN THUẦN TÚY
+ Biểu đồ phân bố ứng suất pháp là đồ thị biểu diển
giá trị các ứng suất tại các điểm trên mặt cắt ngang
Trang 162 UỐN THUẦN TÚY
minĐTH
y nmax
Trang 172 UỐN THUẦN TÚY
minĐTH
x k
x
x
W
M y
x n
x
x
W
M y
Trang 182 UỐN THUẦN TÚY
minĐTH
x k
x k
x
y
I W
y
I W
max max
Trang 192 UỐN THUẦN TÚY
h y
h
I W
Trang 202 UỐN THUẦN TÚY
Mặt cắt ngang hình chữ nhật
với bề rộng b và chiều cao h :
2.4 Mômen chống uốn của các mặt cắt thường gặp:
2 3
bh W
bh
4 4
+
z
MX
Trang 212 UỐN THUẦN TÚY
( 64
( 32
h/2
y
x h/2
h/2
Trang 222 UỐN THUẦN TÚY
2.5 Điều kiện bền- Ba bài toán cơ bản:
max max, min
Ba bài toán cơ bản:
Kiểm tra bền, chọn kích thước mặt cắt ngang,
chọn tải trọng cho phép
Trang 232 UỐN THUẦN TÚY
Thí dụ 1: Bài toán cơ bản 1- Kiểm tra bền
Trang 242 UỐN THUẦN TÚY
2 k
max x
x max 7 , 5 1023 , 5 N / cm 2000 N / cm
5 , 5312
10
7200 y
2 n
max x
x min 12 , 5 1694 , 1 N / cm 3000 N / cm
5 , 5312
10
7200 y
Kết luận: Mặt cắt đảm bảo điều kiện bền
Trang 252 UỐN THUẦN TÚY
Thí dụ 2: Bài toán cơ bản 2- Chọn mặt cắt ngang
+Trường hợp a): Mặt cắt ngang
Trang 262 UỐN THUẦN TÚY
Dầm chịu uốn thuần túy;
mọi mặt cắt ngang của dầm
16
10 60 ]
Trang 272 UỐN THUẦN TÚY
Thí dụ 3: Bài toán cơ bản 3- Định tải cho phép
M0
x
y z
Trang 282 UỐN THUẦN TÚY
Thí dụ 3: Bài toán cơ bản 3- Định tải cho phép
Giải
19,2cm 10,8cm
M0
x
y z
Từ điều kiện bền:
k
k max x
25470 5
,
1 y
I
max
x k
5 ,
3537
k
y I
Trang 31+ -
Trang 32Q y
M X +dM x
Trang 333 UỐN NGANG PHẲNG
3.4 Công thức tính ứng suất tiếp
- Ứùng suất tiếp phân bố đều
Trang 34bdA
ydA
b dA
y I
dM M
dA
y I
M
c yz A
x
x x
A
x x
Trang 35x yz
b I dz
y yz
b I
Q
c x
c x y yz
zy
b I
Trang 363 UỐN NGANG PHẲNG
3.5 Phân bố ứng suất tiếp trên các m/c thường gặp
c x
c x y zy
bI
b C = b
)
y 4
h ( 2
b )
y 2
h ( 2
1 )
y 2
h (
b
2 c
2
Q
A
Q 2
3 y max
=0 ở các điểm biên trên, dưới
Trang 373 UỐN NGANG PHẲNG
3.5 Phân bố ứng suất tiếp trên các m/c thường gặp
c x
c x y zy
bI
zy
R
y 1
A 3
Q 4
A
Q 3
4 y max
C
y R
2
3 2 2
c
x ( R y )
3 2
Trang 38c x y zy
bI
d S
SCX X
bC = d
S C X - Mômen tĩnh của nửa
mặt cắt I đối với trục x
Trang 39S d I
Q
x x
y zy
S Q
X
X y
S d I
1 x
x
y 1
Điểm tiếp giáp cánh và bụng
Trang 40h x
2
b t
h x
2
b I
Q
X
Y zx
Biểu đồ phân bố zx bậc 1
Trang 42 Những điểm ở biên trên và dưới:
= 0, chỉ có max, min Trạng thái ứng suất đơn
Trang 443 UỐN NGANG PHẲNG
3.6 Kiểm tra bền dầm chịu uốn ngang phẳng
Những điểm ở biên trên và dưới:
= 0, chỉ có max, min Trạng thái ứng suất đơn
Điều kiện bền: + Vật liệu dòn: k n
Trang 453 UỐN NGANG PHẲNG
3.6 Kiểm tra bền dầm chịu uốn ngang phẳng
Những điểm ở trên trục x ( trung hòa):
= 0, chỉ có TTỨS trượt thuần túy
] [
Trang 463 UỐN NGANG PHẲNG
3.6 Kiểm tra bền dầm chịu uốn ngang phẳng
Những điểm bất kỳ ( tiếp giáp cánh và bụng thép I):
] [
Trang 473 UỐN NGANG PHẲNG
3.7 Ba bài toán cơ bản của dầm uốn phẳng
Bài toán cơ bản 1: Kiểm tra bền
Bài toán cơ bản 2: Chọn kích thước mặt cắt ngang
Dựa vào điều kiện bền của điểm chỉ có max , min để chọn sơ bộ kích thước mặt cắt ngang dầm
Sau đó, tiến hành kiểm tra bền đối với các điểm ởtrạng thái ứng suất khác
Nếu không đạt thì thay đổi kích thước mặt cắt ngang
Bài toán cơ bản 3: Định tải trọng cho phép
Từ điều kiện bền của điểm chỉ có max , min , xác định sơ bộ tải trọng cho phép
Sau đó tiến hành kiểm tra bền các điểm còn lại