Bài giảng Sức bền vật liệu: Chương 6 - GVC.ThS. Lê Hoàng Tuấn
Trang 1CHƯƠNG 6.
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
GVC.Ths Lê Hoàng Tuấn
Trang 2NỘI DUNG
1 Khái niệm
2 Mô men tĩnh - Trọng tâm
3 Mômen quán tính
4 Mômen quán tính của các hình đơn giản
5 Công thức chuyển trục song song
6 Công thức xoay trục
Trang 3 Có những đại lượng phụ
thuộc vào hình dáng, vị trí
mặt cắt ngang, ảnh hưởng
đến sự làm việc của thanh
Đó là những Đặc trưng Hình Học của mặt cắt ngang
Trang 42 MÔMEN
TĨNH-TRỌNG TÂM
A dA
Trang 52 MƠMEN
TĨNH-TRỌNG TÂM
A dA
vì x, y cĩ thể âm hoặc dương
Thứ nguyên của mômen tĩnh là
Trang 62 MÔMEN
TĨNH-TRỌNG TÂM
A dA
Trọng tâm là giao điểm
của 2 trục trung tâm
Mômen tĩnh đối với trục
đi qua trọng tâm bằng 0
Trang 72 MÔMEN
TĨNH-TRỌNG TÂM
A dA
o
C x y y y x
o A
C o
S y
A
S x
x C
y C
Trang 9A x A
x A
S x
2 1
2 2 1
1 y
2 2 1
1 x
C
A A
A y A
y A
S y
Trang 103 MÔMEN QUÁN
TÍNH-HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG TÂM
A dA M
y
x O
đối với điểm O:
Mômen quán tính của A đối với
2
dA
x y
I
; dA
y x
Trang 113 MÔMEN QUÁN
TÍNH-HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG TÂM
A dA M
y
x O
y
x
(MMQT đối với hệ trục xy)
dA y
x xy
Trang 123 MÔMEN QUÁN
TÍNH-HỆ TRỤC CHÍNH TRUNG TÂM
2- Hệ trục chính trung tâm
A dA M
y
x O
2
dA
x y
I
; dA
y x
I
Một hệ trục tọa độ có MMQT ly tâm
đối với hệ trục đó bằng không
được gọi là hệ trục quán tính chính
Hệ trục quán tính chính trung tâm
có gốc ở trọng tâm
MMQT đối với các trục quán tính chính trung tâm
gọi là MMQT chính trung tâm.
Trang 144 MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA
2 h
bdy y
dA y
x
A 2
12
bh x
dy
y h/2
dA = b.dy
Trang 154 MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA
0
d 2 dA
I x
Tính Ix , Iy :
64
D y
I x I
4
Trang 164 MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA
D
d p I
D p
I
p
I
4 4
I x
Tính Ix , Iy :
) 1
( 64
D y
I x
( 32
D p
Trang 175 CÔNG THỨC CHUYỂN TRỤC
SONG SONG
1- Lập công thức:
A dA
M O
Y
X
O' a
b
dA )
y b
( dA
Y X
I
A
2 A
2
IX
I x x 2
.dA b
dA y b 2 dA
y X
I
2 2
AaaS2
IY
I y y 2 I aS bS abA
XY
I xy x y
Trang 185 CÔNG THỨC CHUYỂN TRỤC
SONG SONG
2- Trường hợp thường dùng:
A dA
M O
Y
X
O' a
b
Khi trục cũ (xy) là
hệ trục chính trung tâm :
Ab
IX
I x 2
Cách nhớ: MMQT đối với trục
cũ cộâng diện tích nhân khoảng
cách hai trục bình phương
Trang 194 MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA
h/2
2 x
' BB
2
h A I
2
h 12
bh
I
3 2
3 '
Trang 204 MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA
6
10
3 2
1
cm
6 )
12 4 ( 2 ) 4 24 (
) 10 12 4 ( 2 2 4 24 A
S C
1 X
I X
2
3
4 ).
4 24
( 12
4 24
12 4
( 12
12 4
3 X I
2
X
Trang 216 CÔNG THỨC XOAY TRỤC
dA M
Trang 226 CÔNG THỨC XOAY TRỤC
dA M
xy 0
I I
I
2 2
có 2 góc 0 sai biệt nhau 90 0
nghĩa là luôn có 2 trục chính vuông góc nhau
Trang 236 CÔNG THỨC XOAY TRỤC
A dA M
y x
xy 0
I I
I
2 2
2 xy
2 y x
y x
min
2
1 2
I I