Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin ĐỀ THI
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố
Định dạng khổ giấy A4, thiết lập căn lề trái 3,5 cm, các lề khác 2 cm (1 điểm)
Nhập nội dung và định dạng văn bản theo mẫu sau.(3 điểm)
CHƯƠNG TRÌNH DU LỊCH HÀNG TUẦN
Tuyến Thời gian Phương tiện Giá Khởi hành
VŨNG TÀU – Tham quan bằng trực thăng (435 000đ / ngày/ khách)
PHAN THIẾT– Tham quan bằng trực thăng (400 000đ / ngày/ khách)
BAN MÊ THUỘT – Tham quan bằng trực thăng (1.258 000đ / ngày/ khách)
Câu 2 (4đ)
1) Nh p và đ nh d ng d li u nh sau: (0,5 đ)ậ ị ạ ữ ệ ư
B NG KÊ HÀNG NH P KHO Ả Ậ Mã
hàng Tên hàng l ượ Số ng Đ n giá ơ Ti n chi t ề kh u ấ ế Thành ti n ề
Từ 01/11/2013đến
Khuyến
Trang 2Ti n chi t kh u = Đ n giá * S l ng * Ph n trăm chi t kh u.ề ế ấ ơ ố ượ ầ ế ấ
Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu: số lượng > 10 và có đơn giá hàng trên 5000000 phần trăm chiết khấu là 2% nếu: 8 < số lượng <= 10 và có đơn giá hàng trên 4000000 phần trăm chiết khấu là 1% nếu 5 số lượng >5
Còn lại thì không được triết khấu
4) Thành ti n ề = Đ n giá * S l ng - Ti n chi t kh u (0,25đ)ơ ố ượ ề ế ấ
- T o hi u ng chuy n slide (Slide Transision) cho t t các slide là ạ ệ ứ ể ấ Shape Plus,
t c đ ch m, t đ ng chuy n slide 1 sau 10s(1đ)ố ộ ậ ự ộ ể
- Thi t k s ki n khi click nút Next trong Slide1 ế ế ự ệ Slide2, khi click nút Back trong Slide2 Slide 1
(L u ý ư : Sinh viên có th s d ng nh minh h a khác tùy ý.) ể ử ụ ả ọ
Ngày tháng năm 20…
Tr ng BM THUDưở
Đ H u Côngỗ ữ
Trang 4TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố
Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm.(1đ)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề
Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3đ)ậ ộ ị ạ ả ẫ
Trang 53) Tính Đ n giá ơ nh sau: (0,5đ)ư
+ N u Mã hàng có ký t cu i là Y và ký t th t > 3 thì Đ n giá = 110000ế ự ố ự ứ ư ơ + Còn l i thì Đ n giá = 135000ạ ơ
4) Tính c t ộ Ti n ề = Xu t * Đ n giá (0,5đ)ấ ơ
5) C t Thu đ c tính nh sau: (1đ)ộ ế ượ ư
+ N u Mã hàng có ký t đ u là A và ký t cu i là Y thì Thu = 8% c a Ti nế ự ầ ự ố ế ủ ề + N u Mã hàng có ký t đ u là A và ký t cu i là N thì Thu = 11% c a Ti nế ự ầ ự ố ế ủ ề + N u Mã hàng có ký t đ u là B và ký t cu i là Y thì Thu = 17% c a Ti nế ự ầ ự ố ế ủ ề + N u Mã hàng có ký t đ u là B và ký t cu i là N thì Thu = 22% c a Ti n.ế ự ầ ự ố ế ủ ề
Câu 3.(2đ)
- T o file thuy t trình g m 2 slide theo hình d i đây (1đ)ạ ế ồ ướ
- Tao hi u ng chuy n ti p gi a 2 slide (hi u ng tùy ch n) (0.5 đ)ệ ứ ể ế ữ ệ ứ ọ
- Ch nh s a Slide Master: (0.5 đ)ỉ ử
o Chèn thêm header/footer g m n i dung: “TT CNTT”ồ ộ
o Font ch : Time New Romans, size: 32ptữ
Trang 7TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ Ạ Ọ Ệ
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố
Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm.(1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể
Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG ĐH MINH KHOA C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
S : 468/QĐ-ĐHXS ố Hà N i, ngày 29 tháng 06 năm 2014 ộ
K T QU H C T P Ế Ả Ọ Ậ
HI U TRỆ ƯỞNG TRƯỜNG Đ I H C MINH KHOA CH NG NH NẠ Ọ Ứ Ậ
H và tên: ọ Nguy n Văn A ễ
Ngày sinh : 15/05/1985 H đào t o: Chính quy ệ ạ
K t qu khoá lu n TN ế ả ậ Đi m trung bình toàn khoá ể : 7,71 X p lo i ế ạ : Khá
Tr ưở ng khoa T/L Hi u tr ệ ưở ng
Trang 8Câu 2 (4đ)
1) Nhập và định dạng dữ liệu như sau: (0,25đ)
DANH SÁCH THI TUYỂN
Trang 9Yêu cầu tính toán:
2) Định dạng cho điểm lý thuyết và thực hành có 1 chữ số ở phần thập phân (0,5 đ)3) Điền dữ liệu cho cột ĐTB là điểm trung bình lý thuyết và thực hành
4) Thêm cột “XẾP LOẠI” bên phải cột “ĐTB” Xếp loại cho thí sinh theo các đk sau:Giỏi: Nếu ĐTB>=8,0 và không có điểm Lý thuyết ,Thực hành dưới 7
Khá: Không phải loại Giỏi và có ĐTB>=7,0
TB: Không phải loại Khá và có Nếu ĐTB>=5,0
Yếu: Các trường hợp còn lại (1,5đ)
6) Tính điểm TB của thí sinh xếp loại Giỏi, Khá, TB, Yếu: (1đ)
THỐNG KÊ ĐIỂM TRUNG BÌNH
GiỏiKháTBYếu
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Trang 10TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố
Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể
Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể
Câu 2 (4đ)
1) Nhập và định dạng dữ liệu như sau (0,5đ)
BẢNG TÍNH TIỀN NHẬP HÀNG Tên hàng hàng Loại lượng Số Giá Trị giá Thuế vận chuyển Phí Tiền
Trang 112) Định dạng cột GIÁ có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị VND (0,25đ)
3) Tính Trị giá như sau: Trị giá = Số lượng * Giá (0,25đ)
4) Tính Thuế như sau: (1đ)
Thuế = 10% * Trị giá nếu Loại hàng là A và có Giá trên 4000000
Thuế = 20% * Trị giá nếu Loại hàng là B và có Giá trên 1000000
Thuế = 5% với các loại hàng khác
5) Tính Tổng cộng cho cột Số lượng và Trị giá (0,5đ)
6) Tính Phí vận chuyển như sau: (0,5đ)
Phí vận chuyển = (Tổng trị giá / Tổng số lượng) * Số lượng * 10%
7) Tiền = Trị giá + Thuế + Phí vận chuyển (0,5đ)
8) Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Phí vận chuyển (0,5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng trên slide 1, mỗi hình “hệ sinh thái" chỉ được hiển thị khi click chuộthoặc dùng phím mũi tên (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Trang 13TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên: Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên: Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên: Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố Câu 1 04 Câu 2 04 Câu 3 02 T ng c ng ổ ộ 10 đi m ể Câu 1 (4đ) Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ TR ƯỜ NG ĐH MINH KHOA C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ GI Y CH NG NH N Ấ Ứ Ậ HI U TR Ệ ƯỞ NG TR ƯỜ NG Đ I H C MINH KHOA Ạ Ọ CH NG NH N Ứ Ậ Anh/ Ch :ị
Sinh ngày: N i sinh:ơ
Mã s sinh viên : ố
Đang h c h c kỳ/h c ph n :ọ ọ ọ ầ
T i l p:ạ ớ Khoa :
Gi y này dùng đ : ấ ể
(Gi y này có giá tr đ n ngày tháng năm )ấ ị ế Hà N i, ngày tháng năm ộ TR ƯỞ NG KHOA TL HI U TR Ệ ƯỞ NG Câu 2 (4đ) 1) Nhập số liệu cho bảng tính (0,5đ) BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN Tháng : LOẠI SD CHỈ SỐ ĐẦU CHỈ SỐ CUỐI HỆ SỐ THÀNH TIỀN TRỘI PHỤ TỔNG CỘNG KD 400 1500
NN 58 400
CN 150 700
Trang 143) Thành tiền = (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) * Hệ số *550 (0,25đ)
4) Tính Phụ trội như sau: (1đ)
- Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) < 50
- Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50 <= (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) <= 100
- Phụ trội = Thành tiền * 100% nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) > 100
5) Cộng = Phụ trội + Thành tiền (0,5đ)
6) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột Cộng (0,5đ)
7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng, năm hiện tại (0,5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng trên slide 2, nội dung chỉ được hiển thị khi click chuột hoặc dùng phímmũi tên (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”, số trang
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Chú ý: Hình ảnh, ảnh nền có thể tùy chọn
Ngày tháng năm 20…
Tr ng BM THUDưở
Trang 15Đ H u Côngỗ ữ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố
Định dạng khổ giấy A4, thiết lập căn lề trái 3,5 cm, các lề khác 2 cm (1 điểm)
Nhập nội dung và định dạng văn bản theo mẫu sau (3 điểm)
Trang 16Yêu cầu tính toán:
2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng
SẢN PHẨM (1đ)
3) Tính số lượng sản phẩm được khuyến mãi cho các
mặt hàng theo quy tắc mua 5 tặng 1, cụ thể như sau
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Chú ý: Hình ảnh, ảnh nền có thể tùy chọn
Ngày tháng năm 20…
Tr ng BM THUDưở
Trang 17Đ H u Côngỗ ữ
Trang 18TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố
Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể
Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể
THÀNH TIỀN (VN)
Trang 19Cty A A 200 500 3
Yêu cầu:
1) Nhập số liệu và trang trí cho bảng tính (0,5đ)
2) Tính TIỀN PHẠT như sau: (1,5 đ)
Nếu TRỌNG LƯỢNG > 2* ĐỊNH MỨC và trọng lượng >1000 thì:
TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƯỢNG - ĐỊNH MỨC) * 20% * GIÁ CƯỚCCòn không Nếu TRỌNG LƯỢNG > ĐỊNH MỨC hoặc trong lượng >1000 thì:
TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƯỢNG - ĐỊNH MỨC) * 10% * GIÁ CƯỚC
Còn lại: TIỀNPHẠT = 0
3) Tính THÀNH TIỀN như sau: (0,25đ)
THÀNH TIỀN = (GIÁ CƯỚC + TIỀN PHẠT) * Tỷ giá USD4) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột THÀNH TIỀN (VN) (0,5đ)
5) Tính Tổng tiền phạt của các loại hàng A (0.5đ)
6) Tính số chủ hàng không bị phạt (0.5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “HoTenSV_MaSV”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Chèn logo ở góc trên bên trái của slide master
Trang 20TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên: Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên: Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên: Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố Câu 1 04 Câu 2 04 Câu 3 02 T ng c ng ổ ộ 10 đi m ể Câu 1 (4đ) Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể TIN H C Đ I V I B N ! Ọ Ố Ớ Ạ Ngành đào t o ạ Môn h c ọ Th i gian h c ờ ọ Văn phòng Word, Excel, Access… 70 ti tế Đ h aồ ọ Corel, Photoshop, QuarkXpress… 90 ti tế Qu n tr m ngả ị ạ WinNT, Linux… 65 ti tế L p trình viênậ C, C#, PHP, ASP.net… 120 ti tế Nhân d p khai tr ị ươ ng c s m i nh m đáp ng nhu c u h c t p c a các b n, ơ ở ớ ằ ứ ầ ọ ậ ủ ạ chúng tôi gi m giá h c phí trong nhóm Tin h c văn phòng Qu c t ả ọ ọ ố ế PHI U ĐĂNG KÝ THAM GIA H C THẾ Ọ Ư H và tênọ
-Đ a chị
ỉ -Ngày sinh N i sinhơ
-Tel E-Mail (n u có)ế
-Khi c n liên l c v iầ ạ ớ
-Câu 2 (4đ)
1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: (0,5đ)
BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH
ƯU TIÊN
TÊN
Trang 21Yêu cầu tính toán:
2) ĐIỂM CỘNG lần lượt là 2,1,3 nếu ký tự đầu của mã ngành ưu tiên lần lượt là A, B,C (1đ)3) ĐIỂM ƯU TIÊN theo điều kiện sau: (1đ)
Số cuối của mã ngành ưu tiên (x) Điểm ưu tiên
4) TỔNG CỘNG = TOÁN+LÝ+ĐIỂM CỘNG+ ĐIỂM ƯU TIÊN (0,25đ)
5) KẾT QUẢ: Nếu TỔNG CỘNG >= 10 thì ghi “Đỗ”, ngược lại ghi “Trượt” (0,25đ)
6) Tính tổng điểm ưu tiên của các sinh viên ngành Hóa (0,5đ)
7) Tính số sinh viên Trượt.(0,5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng trên Smart Art, để các “Quốc gia” chỉ được hiển thị khi click chuột hoặc
dùng phím mũi tên (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Trang 22TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI
Môn thi: Căn bản CNTT Thời gian: 60 phút Ngày thi: … / / 20
Họ tên HS/SV:
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi chấm thi 1: Ký tên:
Giáo viên coi chấm thi 2: Ký tên:
Câu hỏi Điểm làm bài Điểm tối đa
Định dạng khổ giấy A4, thiết lập căn lề trái 3,5 cm, các lề khác 2 cm (1 điểm)
Nhập nội dung và định dạng văn bản theo mẫu sau (3 điểm)
Yêu cầu 1:
PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN ord là cách nói gọn của từ Wordprocessor (Phần mềm xử lý văn bản) Quá trình
xử lý văn bản bao gồm hai giai đoạn chính: Soạn thảo (Editing) và xử lý
(Processing) Soạn thảo văn bản là công việc rất thường gặp trong văn phòng và là
công việc rất nhàm chán khi người ta còn dùng máy đánh chữ (typewriter) để thực hiện
Trang 23Tivi 220 2.500.000
TỔNG CỘNG:
Yêu cầu tính toán:
2) Đánh số cho cột STT Định dạng cột đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn 0,5đ)3) Trị giá = Số lượng * Đơn giá và Thuế = Trị giá * 5% (0,5 đ)
4) Cước chuyên chở = Số lượng * 1500 và Tổng cộng = Trị giá + Thuế + Cước chuyên chở (0,5 đ)
5) Hãy tính tổng cộng các cột TRỊ GIÁ, THUẾ, CƯỚC và CỘNG (0,5 đ)
6) Tính tổng cước của các mặt hàng có số lượng nhỏ hơn hoặc bằng 100 (0,5 đ)7) Sắp xếp danh sách hàng theo số lượng (0,25 đ)
8) Ngày: Dùng hàm lấy ra ngày, tháng, năm hiện tại (0,25 đ)
9) Đếm số sản phẩm có giá hơn 1.000.000 (0,5 đ)
Câu 3 (2 Điểm)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1điểm)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0,5 điểm)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0,5 điểm)
o Chèn thêm header/footer gồm: Số trang, ngày tháng, nội dung footer
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt