ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 032 Câu 1 Tìm phần ảo của số phức thỏa mãn A B C D Đáp án đúng B Giải[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 032.
Câu 1 Tìm phần ảo của số phức thỏa mãn
Đáp án đúng: B
Vậy phần ảo của số phức là
Câu 2
Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (NB):
Phương pháp:
Cách giải: Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có 3 cực trị.
Câu 3 Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Câu 4 Có bao nhiêu loại khối đa diện đều mà các mặt của nó là các ngũ giác đều?
Đáp án đúng: B
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ tìm ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
Trang 2A B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ tìm ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
Lời giải
Ta có:
Câu 6 Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Giá trị
bằng
Đáp án đúng: D
Câu 7
Cho hàm số có đồ thị như hình bên Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc
Đáp án đúng: A
Câu 8
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ ?
Đáp án đúng: B
Trang 3Câu 9 An và Bình là nhân viên bán hàng của hai cửa hàng khác nhau Số tiền lương của An mỗi tuần là 1 triệu
đồng cộng thêm trong phần bán trên 10 triệu đồng trong tuần đó Tiền lương của Bình là tổng số tiền bán hàng trong tuần đó Biết rằng trong tuần đầu tiên đi làm, An và Bình bán được số tiền hàng như nhau và nhận được số tiền như nhau Tổng số tiền bán hàng của hai người là bao nhiêu?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trường hợp 1: Số tiền mỗi bạn bán được nhỏ hơn 10 triệu đồng Khi đó tiền lương mà An
nhận được là 1 triệu đồng Vậy Bình cũng phải nhận được số tiền lương 1 triệu đồng, như vậy số tiền hàng mà hai bạn bán được là triệu đồng (vô lý)
Trường hợp 2: Số tiền mỗi bạn bán được lớn hơn 10 triệu đồng Gọi số tiền mỗi bạn bán được là (triệu đồng)
Khi đó, số tiền mà An nhận được là (triệu đồng)
Số tiền mà Bình nhận được là (triệu đồng)
Theo giả thiết, ta có (thỏa mãn)
Vậy tổng số tiền hai bạn bán hàng được là 40 triệu đồng
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn
Lời giải Ta có
Câu 11 Hàm số có đạo hàm là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có hàm số là hàm số lũy thừa nên
Câu 12 Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng
Đáp án đúng: D
Câu 13 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng khi a,b là các số thực dương khác một.
Đáp án đúng: B
Câu 14 Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Trang 4Giải thích chi tiết:
Câu 15 Cho số phức Phần thực và phần ảo của lần lượt là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức Phần thực và phần ảo của lần lượt là
Lời giải
Câu 16 Cho các số , , , thỏa mãn Số lớn nhất trong số , , , là
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho phương trình Tìm tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Cho phương trình Tìm tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn :
A B C D
Lời giải
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Theo định lý viet ta có
Ta có
Kết hợp điều kiện suy ra thỏa mãn yêu cầu bài toán
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để và cắt nhau tại đúng hai điểm phân biệt
Trang 5A 3 B 1 C 2 D 0
Đáp án đúng: B
Câu 19
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình vuông biết , và điểm có hoành độ âm Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ Khi đó đường thẳng là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông có phương trình
Đáp án đúng: B
một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vì nên Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương là
Phương trình đường thẳng là:
Vì điểm có hoành độ âm nên
Vì tâm của hình vuông là trung điểm , nên
Đường thẳng là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông có véc-tơ pháp tuyến là
, nên phương trình đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
Trang 6Câu 21 Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: A
Câu 22 Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích xung quanh hình nón
đó bằng
Đáp án đúng: C
Câu 23
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình?
Đáp án đúng: C
Câu 24 Cho hình nón đỉnh có đáy là đường tròn tâm , thiết diện qua trục là tam giác đều Mặt phẳng
đi qua và cắt đường tròn đáy tại sao cho Biết rằng khoảng cách từ đến bằng
Thể tích của khối nón đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Câu 25 Cho hàm số xác định có đạo hàm liên tục trê thỏa mãn và
Tích phân bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trang 7Ta lại có
Mà
Xét
Đặt
Xét
Câu 26
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( 2|sin x|)=f (m2+6 m+10 )có nghiệm Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng
Đáp án đúng: C
Câu 27 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x)=√x −2+√4− x.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: TXĐ: D=[2;4]
Đạo hàm f(x)= 1
2√x −2 −
1
2√4− x ⇒ f '(x)=0⇔x=3∈[2; 4].
Ta có {f(2)=√2
f(3)=2
f(4)=√2
⇒ M=2..
Câu 28 Tam giác có tổng hai góc và bằng và độ dài cạnh bằng Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Đáp án đúng: A
Câu 29
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng:
Đáp án đúng: C
Trang 8Giải thích chi tiết: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 31 Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: B
Câu 32 Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của phương trình là
Trang 9A B C D
Lời giải
Câu 33
Ông An dự định làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể) Biết rằng ông An sử dụng hết kính Hỏi bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án đúng: B
Câu 34
Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong bên dưới?
A y=x3−3 x+2 B y=x3−3 x2−3 x+2
C y=x3−3 x2−3 x −2 D y=x3−3 x− 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y0=2 nên loại phương án A, D
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;0) loại phương án B, Vậy đáp án là C
Câu 35
Cho khối lập phương có tổng diện tích các mặt bằng Thể tích của khối lập phương bằng
Đáp án đúng: A