W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai BỘ 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9 NĂM 2020 ĐỀ SỐ 1 A Trắc nghiệ[.]
Trang 1BỘ 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9 NĂM 2020
ĐỀ SỐ 1:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ
a CO2, SO2 b P2O5, MgO c CaO, CuO d CO, Na2O
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a Na2SO4 và HCl b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO3 và H2O
3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
a Thế b Phân hủy c Hóa hợp d Trung hòa
4 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn
a 4 b 3 c 2
5.Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
a Zn, H2O, SO3 b Zn, NaOH, Na2O c Zn, CO2, NaOH d Zn, Cu, CaO
6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol
dung dịch HCl đã dùng:
a 0,1M b 0,2M c 2M d 1M
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2,5 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. H3PO4
……… + H2SO4 CuSO4 +………
MgO +………. MgCl2 +………
Zn +………. H2 + ………
Ca(OH)2 +………. H2O + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, HNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 3,6g Magie bằng 200ml dung dịch HCl
a Viết phương trình hóa học
b Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)
c Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
d Nếu dùng 100ml dung dịch HCl trên trung hòa Vml dung dịch Ba(OH)2 2M Tính V?
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, Ba = 137, Na = 23, S = 32, O = 16, Ca = 40 )
ĐỀ SỐ 2:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ
a CO2, SO2 b P2O5, MgO c CaO, CuO d CO, Na2O
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
Trang 2a Na2SO4 và HCl b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO3 và H2O d Na2SO3 và NaOH
3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
a Thế b Phân hủy c Hóa hợp d Trung hòa
4 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn
a 4 b 3 c 2
5.Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
a Zn, H2O, SO3 b Zn, NaOH, Na2O c Zn, CO2, NaOH d Zn, Cu, CaO
6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol
dung dịch HCl đã dùng:
a 0,1M b 0,2M c 2M d 1M
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2,5 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. Ba(OH)2
……… + H2SO4 CuSO4 +………
ZnO +………. ZnCl2 +………
Fe +………. H2 + ………
Ca(OH)2 +………. CaCl2 + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, NaNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 8g Magie oxit bằng 200ml dung dịch HCl
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng muối tạo thành
c Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
d Nếu dùng 100ml dung dịch HCl trên trung hòa Vml dung dịch Ba(OH)2 2M Tính V?
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, Ba = 137, Na = 23, S = 32, O = 16, Ca = 40 )
ĐỀ SỐ 3:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ
a CO2, SO2 b P2O5, MgO c CaO, CuO d CO, Na2O
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a Na2SO4 và HCl b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO3 và H2O d Na2SO3 và NaOH
3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
a Thế b Phân hủy c Hóa hợp d Trung hòa
4 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn
a 4 b 3 c 2
5.Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
a Zn, H2O, SO3 b Zn, NaOH, Na2O c Zn, CO2, NaOH d Zn, Cu, CaO
Trang 36 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol
dung dịch HCl đã dùng:
a 0,1M b 0,2M c 2M d 1M
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2,5 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. Ba(OH)2
……… + H2SO4 CuSO4 +………
ZnO +………. ZnCl2 +………
Fe +………. H2 + ………
Ca(OH)2 +………. CaCl2 + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, NaNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam natri oxit vào nước thu được 0,5 lít dd bazơ
a Viết phương trình hóa học
b Tính nồng độ mol dung dịch thu được
c Để trung hòa dd trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 20% (D=1,14 g/ml).Tính nồng độ mol của dd thu
được
( Na = 23, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40 )
ĐỀ SỐ 4:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ
a CO2, SO2 b P2O5, MgO c CaO, CuO d CO, Na2O
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a Na2SO4 và HCl b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO3 và H2O
3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
a Thế b Phân hủy c Hóa hợp d Trung hòa
4 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn
a 4 b 3 c 2
5.Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
a Zn, H2O, SO3 b Zn, NaOH, Na2O c Zn, CO2, NaOH d Zn, Cu, CaO
6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol
dung dịch HCl đã dùng:
a 0,1M b 0,2M c 2M d 1M
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2,5 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. Ca(OH)2
Trang 4……… + HCl KCl +………
ZnO +………. ZnCl2 +………
Fe +………. H2 + ………
Ca(OH)2 +………. CaCl2 + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, NaNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,7 gam Kali oxit vào nước thu được 0,5 lít dd bazơ
a Viết phương trình hóa học
b Tính nồng độ mol dung dịch thu được
c Để trung hòa dd trên cần bao nhiêu ml dd HCl 7,3% (D=1,1 g/ml).Tính nồng độ mol của dd thu được
( K = 39, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40 )
ĐỀ SỐ 5:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ
a CO2, SO2 b P2O5, MgO c CaO, CuO d CO, Na2O
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a Na2SO4 và HCl b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO3 và H2O d Na2SO3 và NaOH
3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
a Thế b Phân hủy c Hóa hợp d Trung hòa
4 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn
a 4 b 3 c 2
5.Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
a Zn, H2O, SO3 b Zn, NaOH, Na2O c Zn, CO2, NaOH d Zn, Cu, CaO
6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol
dung dịch HCl đã dùng:
a 0,1M b 0,2M c 2M d 1M
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2,5 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. Ba(OH)2
……… + HNO3 KNO3 +………
ZnO +………. ZnCl2 +………
Mg +………. H2 + ………
Ca(OH)2 +………. CaCl2 + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: MgSO4, H2SO4,KNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 2,3 gam Natri oxit vào nước thu được 0,5 lít dd bazơ
Trang 5a Viết phương trình hóa học
b Tính nồng độ mol dung dịch thu được
c Để trung hòa dd trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 24,5% (D=1,1 g/ml).Tính nồng độ mol của dd thu
được
( Na = 23, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40 )
ĐỀ SỐ 6:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ
a CO2, SO2 b P2O5, MgO c CaO, CuO d CO, Na2O
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a Na2SO4 và HCl b Na2SO3 và H2SO4 c Na2SO3 và H2O d Na2SO3 và NaOH
3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
a Thế b Phân hủy c Hóa hợp d Trung hòa
4 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn
a 4 b 3 c 2
5.Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
a Zn, H2O, SO3 b Zn, NaOH, Na2O c Zn, CO2, NaOH d Zn, Cu, CaO
6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol
dung dịch HCl đã dùng:
a 0,1M b 0,2M c 2M d 1M
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. Ba(OH)2
……… + HNO3 KNO3 +………
ZnO +………. ZnCl2 +………
Mg +………. H2 + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:KOH, MgSO4, H2SO4,KNO3 Viết PTHH minh họa
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4 gam Magie oxit vào dd HCl 2M vừa đủ
a Viết phương trình hóa học
b Tính thể tích dd axit cần dùng
c Tính nồng độ mol dung dịch thu được.Biết thể tích dd không thay đổi
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40 )
ĐỀ SỐ 7:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 4 điểm )
Câu1 Dãy chất nào sau đây tác dụng với NaOH
Trang 6a HCl,CO2,Cu SO4 b HCl,CO2,Ba SO4 c HCl,CO2,Na2 SO4
Câu 2 Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳ tím thành
a.Đỏ b.Xanh c.Tím
Câu 3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và AgNO3 là phản ứng
a Thế b Phân hủy c.Trao đổi d Trung hòa
Câu 4 Để nhận biết dung dịch NaCl, Ba(OH)2, K2SO4 bị mất nhãn người ta dùng thuốc thử nào sau đây a.Quỳ tím b.Quỳ tím và dd BaCl2 c.Quỳ tím và dd MgCl2
Câu 5.Nung 50 gam CaCO3 khối lượng CO2 thu được là
a.88 gam b.44gam c.22gam
Câu 6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl 2M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.:
a 100 ml b 200 ml c.300ml d.400ml
Câu7 Dãy chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3
a HCl,K2CO3,Cu SO4 b HCl,KOH,Ba Cl2 c HCl,BaCl2,Mg(NO3)2
Câu 8.Người làm vườn đã dùng (NH4)2SO4 để bón rau.Nguyên tố dinh dưỡng có trong phân bón này là
a N b.S c O
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH sau
……… +………. Ba(OH)2
……… + AgNO3 HNO3 +………
Zn(OH)2 +………. ZnCl2 +………
Mg +………. Cu + ………
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:HCl, MgCl2, H2SO4,KNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (2,5 điểm) Cho 200 ml dd MgSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M.Sau phản ứng thu
được dung dịch A và kết tủa B.Lọc kết tủa B nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m
gam chất rắn
a.Viết phương trình hóa học
b.Tính m
c Tính nồng độ mol của chất trong dung dịch A
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40, C=12 )
ĐỀ SỐ 8:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 4 điểm )
Câu1 Dãy chất nào sau đây tác dụng với NaOH
a HCl,CO2,Cu SO4 b HCl,CO2,Ba SO4 c HCl,CO2,Na2 SO4
Câu 2 Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳ tím thành
a.Đỏ b.Xanh c.Tím
Câu 3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và AgNO3 là phản ứng
Trang 7a Thế b Phân hủy c.Trao đổi d Trung hòa
Câu 4 Để nhận biết dung dịch NaCl, Ba(OH)2, K2SO4 bị mất nhãn người ta dùng thuốc thử nào sau đây a.Quỳ tím b.Quỳ tím và dd BaCl2 c.Quỳ tím và dd MgCl2
Câu 5.Nung 50 gam CaCO3 khối lượng CO2 thu được là
a.88 gam b.44gam c.22gam
Câu 6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl 2M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.:
a 100 ml b 200 ml c.300ml d.400ml
Câu7 Dãy chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3
a HCl,K2CO3,Cu SO4 b HCl,KOH,Ba Cl2 c HCl,BaCl2,Mg(NO3)2
Câu 8.Người làm vườn đã dùng (NH4)2SO4 để bón rau.Nguyên tố dinh dưỡng có trong phân bón này là
a N b.S c O
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau:
2 3
2 2
1
CuSO OH
Cu CuCl
CuO
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:HCl, MgCl2, H2SO4,KNO3 Viết
PTHH minh họa
Câu 3 (2,5 điểm) Cho 200 ml dd MgSO4 2M phản ứng với 200 gam dd KOH 5,6%.Sau phản ứng thu
được dung dịch A và kết tủa B.Lọc kết tủa B nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m
gam chất rắn
a.Viết phương trình hóa học
b.Tính m
c Tính khối lượng các chất trong dung dịch A
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40, C=12,K=39 )
ĐỀ SỐ 9:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 4 điểm )
Câu1 Dãy chất nào sau đây tác dụng với NaOH
a HCl,CO2,Cu SO4 b HCl,CO2,Ba SO4 c HCl,CO2,Na2 SO4
Câu 2 Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳ tím thành
a.Đỏ b.Xanh c.Tím
Câu 3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và AgNO3 là phản ứng
a Thế b Phân hủy c.Trao đổi d Trung hòa
Câu 4 Để nhận biết dung dịch NaCl, Ba(OH)2, K2SO4 bị mất nhãn người ta dùng thuốc thử nào sau đây a.Quỳ tím b.Quỳ tím và dd BaCl2 c.Quỳ tím và dd MgCl2
Câu 5.Nung 50 gam CaCO3 khối lượng CO2 thu được là
a.88 gam b.44gam c.22gam
Câu 6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl 2M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.:
a 100 ml b 200 ml c.300ml d.400ml
Trang 8Câu7 Dãy chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3
a HCl,K2CO3,Cu SO4 b HCl,KOH,Ba Cl2 c HCl,BaCl2,Mg(NO3)2
Câu 8.Người làm vườn đã dùng (NH4)2SO4 để bón rau.Nguyên tố dinh dưỡng có trong phân bón này là
a N b.S c O
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau:
4 32 2
3 2 2
4 1
NO Mg OH
Mg MgCl
MgSO
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:NaCl, MgSO4 ,KNO3 Viết PTHH minh họa
Câu 3 (2,5 điểm) Cho 200 ml dd CuSO4 2M phản ứng vừa đủ với 200 gam dd KOH Sau phản ứng thu
được dung dịch A và kết tủa B.Lọc kết tủa B nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m
gam chất rắn
a.Viết phương trình hóa học
b.Tính m
c Tính khối lượng các chất trong dung dịch A và nồng độ phần trăm của dd KOH
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40, C=12,K=39, Cu=64 )
ĐỀ SỐ 10:
A Trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 4 điểm )
Câu1 Dãy chất nào sau đây tác dụng với NaOH
a HCl,CO2,Cu SO4 b HCl,CO2,Ba SO4 c HCl,CO2,Na2 SO4
Câu 2 Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳ tím thành
a.Đỏ b.Xanh c.Tím
Câu 3 Phản ứng giữa dung dịch HCl và AgNO3 là phản ứng
a Thế b Phân hủy c.Trao đổi d Trung hòa
Câu 4 Để nhận biết dung dịch NaCl, Ba(OH)2, K2SO4 bị mất nhãn người ta dùng thuốc thử nào sau đây a.Quỳ tím b.Quỳ tím và dd BaCl2 c.Quỳ tím và dd MgCl2
Câu 5.Nung 100 gam CaCO3 khối lượng CO2 thu được là
a.88 gam b.44gam c.22gam
Câu 6 Trung hòa 100ml dung dịch HCl 2M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.:
a 100 ml b 200 ml c.300ml d.400ml
Câu7 Dãy chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3
a HCl,K2CO3,Cu SO4 b HCl,KOH,Ba Cl2 c HCl,BaCl2,Mg(NO3)2
Câu 8.Người làm vườn đã dùng (NH4)2SO4 để bón rau.Nguyên tố dinh dưỡng có trong phân bón này là
a N b.S c O
B Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau:
Trang 9 4
4 2 3
2 3 2
2 1
ZnSO OH
Zn NO
Zn ZnCl
Câu 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:NaCl, MgSO4 ,KNO3 Viết PTHH minh họa
Câu 3 (2,5 điểm) Cho 150 ml dd MgSO4 2M phản ứng vừa đủ với dd KOH 1M Sau phản ứng thu được dung dịch A và kết tủa B.Lọc kết tủa B nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam
chất rắn
a.Viết phương trình hóa học
b.Tính m
c Tính khối lượng các chất trong dung dịch A và thể tích của dd KOH cần dùng
( Mg = 24, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, Ca = 40, C=12,K=39, Cu=64 )
Trang 10
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí