Xác định m để 3 vector sau đây độc lập tuyến tính:... Xác định m các vector sau đây độc lập tuyến tính: d Không có giá trị m nào Câu 245... Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành h
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
NGÂN HÀNG CÂU HỎI
(Dùng cho hệ đại học)
Biên soạn: Ths Cao Xuân Phương
TP HỒ CHÍ MINH – 2011
Trang 2- -
CHƯƠNG 3 KHÔNG GIAN VECTOR
Câu 215 Xác định m để vectơ 1, ,1m là một tổ hợp tuyến tính của
a m b m c m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 217 Xác định m để vectơ m m,2 2,m3là một tổ hợp tuyến tính của
) 2 ) 4, )
a m b m c m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 218 Tìm điều kiện để vectơ x x x là một tổ hợp tuyến tính của 1, ,2 3
Trang 3d) Không có giá trị m nào
Câu 225 Xác định m để vectơ 1,m2,m4không phải là một tổ hợp tuyến tính của
Trang 4d) Không có giá trị nào của x x x 3, ,1 2
Câu 227 Tìm điều kiện để vectơ x x x không phải là một tổ hợp tuyến tính của 1, ,2 3
d) Không có giá trị nào của x x x 3, ,1 2
Câu 228 Cho các vectơ u u u độc lập tuyến tính trong 1, ,2 3 và là vectơ không của 4 Trong 4 4
d) Không có m nào thỏa
Câu 230 Xác định m để 3 vector sau đây phụ thuộc tuyến tính:
Trang 5d) Không có giá trị m nào
Câu 236 Xác định m các vector sau đây phụ thuộc tuyến tính:
Trang 6d) Không có giá trị m nào
Câu 238 Xác định m để 3 vector sau đây độc lập tuyến tính:
Trang 7d) Không có giá trị m nào
Câu 244 Xác định m các vector sau đây độc lập tuyến tính:
d) Không có giá trị m nào
Câu 245 Các vectơ nào sau đây tạo thành một cơ sở của ? 3
Trang 8d) Không có giá trị m nào
Câu 251 Tìm m để các vectơ sau tạo thành một cơ sở của 4
Trang 9d) Không có giá trị m nào
Câu 252 Các vectơ nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W của sinh bởi các vectơ 3sau u1 2, 3, 4 , u2 2, 6, 0 , u3 4, 6, 8
Trang 11d) Không có giá trị m nào
Câu 269 Tìm tọa độ x x x của vectơ 1, ,2 3 u 1, 2, 4 theo cơ sở
Trang 13Câu 281 Trong không gian cho các vectơ : 2 u1 2,1 , u2 Tìm ma trận trận chuyển cơ 1, 1
sở chính tắc B sang cơ sở 0 B u u1, 2 của 2
Trang 14Câu 282 Trong không gian cho các vectơ : 2 u1 2,1 , u2 Tìm ma trận trận chuyển cơ 1, 1
sở B u u1, 2 sang cơ sở chính tắc B của0 2
Trang 16d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 290 Cho biết ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc B sang cơ sở B của 0 là 3
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 291 Cho biết ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc B sang cơ sở B của 0 là 3
Trang 17c) Chưa thể xác định được u vì u phụ thuộc vào các vectơ trong cơ sở B 2
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 293 Trong không gian cho các vectơ : 3
c) Chưa thể xác định được u vì u phụ thuộc vào các vectơ trong cơ sở B 1
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 294 Trong cho cơ sở 3 F f1 (2; 1; 5), f2 (1; 1; 3), f3 (1; 2; 5) Tọa độ của véctơ x=(7, 0, 7) đối với cơ sở F là:
Trang 18Câu 296 Trong cho cơ sở 3 F f1 (1;1;1), f2 (1;1; 0), f3 (1; 0; 0) Tọa độ của véctơ x=(12,14,16) đối với cơ sở F là:
Câu 298 Trong , cho hai cơ sở: cơ sở chính tắc E và 3 F f1 (0;1;1),f2 (1;1;1),f3 (0; 0;1)
Ma trận chuyển cơ sở từ F sang E là:
Câu 302 Trong cho hai cơ sở 2 F f1 ( 1;1),f2 (1; 2) , G g1 (1; 2), g2 ( 1;1)
Ma trận chuyển cơ sở từ F sang G là:
Câu 303 Trong cho cơ sở 3 F f1 ( 1;1;1),f2 (1; 1;1), f3 (1;1; 1) Tọa độ của véctơ
x=(2,4,8) đối với cơ sở F là:
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
Trang 19d) Cả ba a), b), c) đều sai
Câu 305 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 (1; 0; 1), x2 (1; 1; 0), x3 (1;1;1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
d) Cả ba a), b), c) đều sai
Câu 306 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 (1; 0; 1), x2 (0;1; 1), x3 (1;1;1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ:
d) Cả ba a), b), c) đều sai
Câu 307 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 ( 1;1; 0),x2 (1;1;1),x3 ( 1; 0;1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
Trang 20Câu 308 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 (1;1;1),x2 (1; 0; 1), x3 (0;1; 1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
Trang 22c) Các kết quả trên đều đúng hd) Các kết quả trên đều sai
319 Ánh xạ tuyến tính f : 2 định bởi 2 f x y , x 2 ,y x 3y có ma trận biểu diễn theo cặp cơ sở chính tắc B của 0 và cơ sở 2 B 0,1 , 1, 0 là:
Trang 23325 Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 , định bởi ( , , )3 f x y z (x y y, Tìm ma trận của z, x z)
f đối với cơ sở chính tắc E (1; 0; 0), (0;1; 0),(0; 0;1)
326 Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 , định bởi ( , , )3 f x y z (x y y, Tìm ma trận của z, x z)
f đối với cơ sở F (1;1; 0), (0;1;1),(1; 0;1)
327 Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 , định bởi ( , , )3 f x y z (x y y, z x, Tìm ma trận của z)
f đối với cơ sở F (1;1; 0), (0;1;1),(1; 0;1)
c) f x y , x 3 ,y x 2y d) Các kết quả trên đều sai
329 Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 , ma trận của f đối với cơ sở 2 F (0;1), (1; 0) là
Trang 24330 Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 , ma trận của f đối với cơ sở 2 F (2;1), (1;1) là
Trang 26339 Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 thỏa 3 f2, 01,1,1, f 1, 41, 2, 0 Cho
Trang 27344 Trong cho cơ sở 2 B u1 1;1 ,u2 1; 2 Cho f : 2 có 2 1 2
348 Cho PBĐTT f : 3 định bởi 3 f x y z , , x x; y 4 ;z x2y 8z Các vector nào sau
đây tạo thành một cơ sở của ker f :
a) 0; 4;1 b) 0; 1; 4 c) 1; 0; 0 , 0; 1; 4 d) 1; 0; 0 , 0; 1; 2
349 Cho PBĐTT f : 3 định bởi 3 f x y z , , x x; y 4 ;z x2y 8z Các vector nào sau
đây tạo thành một cơ sở của Im f :
a) 1;0; 0 , 0; 1;4 b) 1; 0; 0 , 0; 1; 2
c) 1;0; 0 , 0; 1;4 , 0; 0;1 d) 1; 0; 0 , 0; 1; 2 , 0; 0;1
Trang 28m m
a) m 0 b) m 1 c) m 0 d) m 1
356 PBĐTT f : 3 được xác định bởi 3 f x y z , , x y z x, 4y z mx, là đơn ánh khi: a) m 0 b) m 4 c)
04
m m
m m
Trang 29358 Tìm đa thức đặc trưng của ma trận:
Trang 30d) Các kết quả trên đều sai
364 Tìm giá trị riêng của ma trận
Trang 31369 Tìm các giá trị riêng của phép biến đổi tuyến tính f : 3 định bởi 3
a m m b m m c m d Không có giá trị m nào
374 Với giá trị nào của m thì vector u m m m, , là vector riêng của ma trận
Trang 32375 Với giá trị nào của m thì u m,1, 0 là vector riêng của phép biến đổi tuyến tính f : 3 3định bởi:
f x y z x y z x y z x y z
a) m 0 b) m 1 c) m tùy ý d) Không có giá trị nào của m
376 Với giá trị nào của m thì u m, 0,m là vector riêng của phép biến đổi tuyến tính 1
:
f định bởi: f x y z , , x y y, z z,
a) m 0 b) m 1 c) m 0, m d) Không có giá trị nào của m 1
377 Tìm các vector giá trị riêng ứng với trị riêng của ma trận 1 0 1
Trang 33a) 2 b) 1 c) 0 d) Cả ba a), b), c) đều sai
385 Véctơ x (2, 4) là véctơ riêng của ma trận
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A được chéo hóa và 1
Trang 34b) A được chéo hóa và 1
387 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có 3 vector riêng là 2, 2,1 ; 1,1,1 ; 2, 0, 0 lần lượt ứng với
các trị riêng là 3, 2 và 4 Ma trận P nào sau đây thỏa đẳng thức 1
388 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có đa thức đặc trưng là 24
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) A chéo hóa được
b) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 0, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
c) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 2, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
d) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 4, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
389 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có đa thức đặc trưng là 2
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A không chéo hóa được vì A không có hai trị riêng phân biệt
b) A chéo hóa được
c) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 2, A có hai vector độc lập tuyến tính
d) Các khẳng định trên đều sai
390 Cho phép biến đổi tuyến tính f : 3 có ma trận biểu diễn A, trong đó A có đa thức đặc 3
Trang 35a) f không chéo hóa được vì f chỉ có hai trị riêng phân biệt
b) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 2, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
c) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 4, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
d) f chéo hóa được
391 Cho phép biến đổi tuyến tính f : 3 có ma trận biểu diễn A, trong đó A có đa thức đặc 3
a) f không chéo hóa được vì f chỉ có hai trị riêng phân biệt
b) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 2, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
c) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 4, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
d) f chéo hóa được
Trang 36c) A chéo hóa được và ma trận
A m
với m Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi m 0
b) A không chéo hoá được khi và chỉ khi m 0
c) A chéo hóa được với mọi m
d) A chỉ có một trị riêng
395 Cho ma trận
00
m A
với m Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi m 0
b) A không chéo hoá được khi và chỉ khi m 0
c) A chéo hóa được với mọi m
d) A không có một trị riêng nào
với ,a b Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi a 0,b 0
b) A chéo hoá được khi và chỉ khi a 0
c) A chéo hóa được với mọi , a b
d) A không chéo hóa được với mọi , a b
với a Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi a 0
b) A chéo hoá được khi và chỉ khi a 1
c) A chéo hóa được với mọi a
Trang 37d) A không chéo hóa được với mọi a
CHƯƠNG 5 DẠNG TOÀN PHƯƠNG
398 Cho dạng toàn phương f x x x( , , )1 2 3 5x12 5x22 5x32 2x x1 2 2x x2 3 2x x1 3 Bằng phép biến
đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn
399 Cho dạng toàn phương f x x x( , , )1 2 3 5x125x225x32 2x x1 2 2x x2 3 2x x1 3 Bằng phép biến
đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn
400 Cho dạng toàn phương f x x x( , , )1 2 3 10x12 10x22 10x32 2x x1 2 2x x2 3 2x x1 3 Bằng phép
biến đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn
401 Cho dạng toàn phương f x x x( , , )1 2 3 8x12 8x22 8x32 2x x1 2 2x x2 3 2x x1 3 Bằng phép biến
đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn 1 1 1 2 1 2 1 3 1 1 1
Trang 38402 Cho dạng toàn phương f x x x( , , )1 2 3 9x129x229x32 2x x1 2 2x x2 3 2x x1 3 Bằng phép biến đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn 1 1 1 2 1 2 1 3 1 1 1
403 Cho dạng toàn phương f x x x( , , )1 2 3 2x12 3x22 x23 4x x1 2 4x x1 3 Bằng phép biến đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn 1 2 1 2 2 1 2 2 3 2 2 1
a) g y( ) y12 2y22 5y32 b) g y( )y12 2y22 5y23
c)g y( ) y12 2y22 5y32 d) Cả ba a), b), c) đều sai
404 Cho dạng toàn phương f x x x 1, ,2 32x x2 3 2x x1 32x x1 2 Bằng phép biến đổi trực giao và với
c) g y( ) y12 y222y23 d) Cả ba a), b), c) đều sai