Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện: A: Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every B: Home - Options – Save đánh dấu chọn
Trang 1BỘ CÂU HỎI PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Hỏi đáp và tham gia ý kiến:
Liên hệ với Thường trực tổ chức Hội thi để được giải đáp và hỗ trợ:
- Các đội thi nếu có ý kiến, bổ sung, hỏi đáp về bộ câu hỏi thi trắc nghiệm
- Nếu đội thi có nhu cầu thi thử trên phần mềm (làm quen phần mềm thi trắc nghiệm), trong 02 ngày 24 và 25/8/2011.
Thường trực Hội tổ chức Hội thi:
Trung tâm Thông tin – Tin học Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
Địa chỉ: Khu nhà Đ, số 18 Hoàng Diệu, TP Hải Phòng
Điện thoại : 080.31252 / 031.3747262 - Fax: 0313.747352
Email: admin@haiphong.gov.vn, hoặc hpnet@haiphong.gov.vn
Trang 2Phần I MICROSOFT WORD 2007
1 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
A: Table – Cells B: Table tools – Layuot – Split Cells
C: Tools – Layout D: Table – Split Cells
2 Trong MS Word 2007 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:
3 Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:
A: Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every B: Home - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every C: View - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every D: Vào MS Office Button – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
4 Trong MS Word 2007 để chèn một file dạng *.docx, *.xlsx vào văn bản, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert – Text – Object – Text from file
B: Thẻ Insert – Illustrations – Picture
C: File – Insert – Insert file
D: Format - Insert – Insert file
5 Trong MS Word 2007 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện: A: Thẻ Home – Paragraph – nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering
B: Tools – Bullets and Numbering
C: Format - Bullets and Numbering
D: Edit - Bullets and Numbering
Trang 36 Trong MS Word 2007 để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện: A: View – Header and Footer
B: Thẻ Insert - Header and Footer – nhấn nút Header hoặc Footer
C: Insert - Header and Footer D: Format - Header and Footer
7 Trong MS Word 2007 để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên của sổ soạn thảo, ta thực hiện:
C: View – Show/Hide – đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler
D: Thẻ Insert – đánh dấu vào mục Ruler
8 Trong MS Word 2007 để thực hiện vẽ các đường thẳng, ô vuông, ta thực hiện: A: View – Toolbars – Drawing
B: View – Toolbars – Standard
C: Thẻ Insert – Illustrations – Shapes
D: View – Show/Hide – Ruler
9 Trong MS Word 2007 để ngắt trang ta thực hiện:
A: Thẻ View – Page Break
B: Thẻ References – Captions – Break
C: Thẻ Review – Create – Page Break
D: Thẻ Insert – Pages – Page Break
10 Trong MS Word 2007 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện: A: Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed
B: Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed
C: Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed
D: Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed
Trang 411 Trong MS Word 2007 để tự động tạo hyperlink khi gõ vào một địa chỉ Website và nhấn Enter hoặc nhấn Space, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert – Links – Hyperlink
B: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks
C: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks
D: Vào MS Office Button – Word Options – Save – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks
12 Trong MS Word 2007 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:
A: Thẻ Format – Tabs
B: Thẻ Page Layout – Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs
C: Thẻ Home – Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs
D: Hai B và C đều đúng
13 Trong MS Word 2007 để đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi, ta thực hiện:
A: Thẻ Review – Tracking – Track Changes
B: Thẻ References – Tracking – Track Changes
C: Thẻ Mailings – Tracking – Track Changes
D: Thẻ Insert – Tracking – Track Changes
14 Trong MS Word 2007 để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:
A: Thẻ References – Illustrations – Chart
B: Thẻ Insert – Illustrations – Chart
C: Thẻ Mailings – Illustrations – Chart
D: Thẻ Review – Illustrations – Chart
15 Trong MS Word 2007 để thực hiện tạo trộn thư Mail Merge, ta thực hiện:
A: Thẻ Mailings – Creat – Envelopes
Trang 5B: Thẻ Mailings – Write&Insert Fields – Insert Merge Field
C: Thẻ Mailings – Start Mail Merge – Start Mail Merge – Step by step mail merge wizard
D: Thẻ Mailings – Start Mail Merge – Start Mail Merge
16 Trong MS Word 2007 để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện: A: Thẻ Mailings – Edit – nhấn nút Find/Replace – More – Format
B: Thẻ Insert – Edit – nhấn nút Find/Replace – More – Format
C: Thẻ Page Layout – Edit – nhấn nút Find/Replace – More – Format
D: Thẻ Home – Editing – nhấn nút Find hoặc Replace – More – Format
17 Trong MS Word 2007 hệ thống Ribbon được chia ra làm bào nhiêu phần chính:
18 Trong MS Word 2007 khi lưu văn bản mới thì đuôi mở rộng của văn bản đó ở dạng nào?
19 Trong MS Word 2007 để tạo Macros, ta thực hiện:
A: Thẻ References – Macros – Macros
B: Thẻ Review – Macros – Macros
C: Thẻ View – Macros – Macros
D: Thẻ Home – Macros – Macros
20 Trong MS Word 2007 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi,
ta thực hiện:
A: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn List of Markup
B: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Document
C: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Styles
D: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Document showing markup
21 Trong MS Word 2007 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta thực hiện:
Trang 6A: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – Exceptions for – chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this document only
B: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – Exceptions for – chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this document only
C: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – AutoCorrect Options – chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this document only
Trang 7PHẦN II: MICROSOFT EXCEL 2007
1 Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:
2 Trong bảng tính MS Excel 2007, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước:
3 Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Lower(“ht CNTT”) cho kết quả:
6 Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công thức
=PRODUCT(A2,5) cho kết quả:
7 Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A: Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
B: Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
C: Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
D: Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
8 Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ công thức =5/A2 cho kết quả:
Trang 8A: 2008 B: 1 C: 4 D: #DIV/0!
11 Trong bảng tính MS Excel 2007, để ẩn cột, ta thực hiện:
A: Thẻ Home - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
B: Thẻ Data - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
C: Thẻ Fomulas - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
D: Thẻ View - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
12 Trong bảng tính MS Excel 2007, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert - Page Setup - Print Titles
B: Thẻ Page Layout - Page Setup - Print Titles
C: Thẻ File - Page Setup - Print Titles
D: Thẻ Format - Page Setup - Print Titles
13 Trong bảng tính MS Excel 2007, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited
B: Thẻ Home – Text to Columns – Delimited
C: Thẻ Fomulas - Text to Columns – Delimited
D: Thẻ Data - Text to Columns – Delimited
15 Trong bảng tính MS Excel 2007, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc, ta thực hiện:
A: Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape
B: Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape
C: Thẻ Format - Page Setup – Portrait/Landscape
D: Thẻ Home - Orientation – Portrait/Landscape
16 Trong bảng tính MS Excel 2007, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:
A: Thẻ Review – Freeze Panes
Trang 9B: Thẻ View – Freeze Panes
C: Thẻ Page Layout – Freeze Panes
D: Thẻ Home – Freeze Panes
17 Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị TINHOC, tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:
18 Trong bảng tính MS Excel 2007, các kiểu dữ liệu thông dụng là:
A: chuỗi, văn bản, ngày tháng
B: số, logic, ngày tháng
C: công thức, hàm, số, ngày tháng
D: chuỗi, số, logic, ngày tháng, kiểu công thức
19 Trong bảng tính MS Excel 2007, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào? A: # B: <> C: >< D: &
20 Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:
A: Tin hoc B: #VALUE! C: 2008 D: Tin hoc2008
21 Trong bảng tính MS Excel 2007, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ:
C: Giá trị kiểu chuỗi 2008 D: Giá trị kiểu số 2008
23 Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) cho kết quả:
24 Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Upper(“TT TTTH”) cho kết quả:
Trang 10A: TT TTTH B: tt ttth
25 Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:
Trang 11PHẦN III: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS XP
A Quản lý tập tin; B Truy cập mạng;
C Quản lý tập tin, thư mục; D Quản lý thư mục.
4 Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin không nằm liền nhau, ta dùng chuột và phím:
5 Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:
A Alt+Print Screen B Ctrl+Print Screen
C Print Screen D.Shift+ Print Screen
6 Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành:
Trang 1212 Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng là:
A Hiện thị màn hình nền B Hiển thị thông tin ổ đĩa mềm
C Hiển thị thư mục cấp dưới D Hiển thị thư mục trên 1 cấp
13 Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng là:
A Xóa đối tượng đang chọn
B Dừng việc chạy một chương trình
C Sao chép một đối tượng vào ClipBoard
D Cắt một đối tượng vào ClipBoard
14 Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:
Trang 13B Cho phép tùy chọn hiển thị
C Sao chép một mục vào ClipBoard
A Card mạng đang bị vô hiệu hóa (disable)
B Card mạng đã được kích hoạt (enable) nhưng không được nối vào mạng
C Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
22 Trong Network Connections, biểu tượng kết nối mạng có màu xanh, thể hiện:
A Card mạng đang bị vô hiệu hóa (disable)
B Card mạng đã được kích hoạt (enable) nhưng không được nối vào mạng
C Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
Trang 1423 Trong Network Connections, biểu tượng kết nối mạng có dấu gạch chéo màu đỏ, thể hiện:
A Card mạng đang bị vô hiệu hóa (disable)
B Card mạng đã được kích hoạt (enable) nhưng không được nối vào mạng
C Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
24 Trong hình sau, máy in mặc định được đánh số:
26 Biểu tượng thư mục thể hiện:
A Thư mục đang được chia sẻ
Trang 1528 Trong hình sau, chọn tên đúng của ổ đĩa quang:
B Microsof Office Power Point
C Microsof Office Word
Trang 16A File ảnh
B File thực thi
C File văn bản
D File âm thanh
34 Tệp tin có phần mở rộng là EXE cho ta biết đây là:
A File ảnh
B File thực thi
C File văn bản
D File âm thanh
35 Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:
A File ảnh
B File thực thi
C File văn bản
D File âm thanh
36 Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:
C Cả hai bộ gõ trên đều là miễn phí
D Cả hai bộ gõ trên đều phải đăng ký bản quyền
Trang 1739 Múi giờ của Việt nam được quy định là:
C Tạo mới một văn bản
D Lưu văn đang soạn thảo
41 Bản cập nhập, vá lỗi cuối cùng của Windows XP:
Trang 18A World Wide Wed
B World Wide Web
C World Wild Wed
D Word Wide Web
5 Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là
A Trình duyệt Web
B Bộ duyệt Web
C Chương trình xem Web
D Phần mềm xem Web
6 Tên miền gov.vn được dùng cho:
A Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.
Trang 19D Cả 3 địa chỉ trên đều đúng
11 Đâu không phải là Trình duyệt Web:
Trang 20A Skype
B Yahoo! Messenger
C Google Talks
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
13 Tên miền edu.vn được dùng cho:
A Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.
B Tất cả các cơ quan, tổ chức…
C.Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam
D Các tổ chức phi chính phủ.
14 Trong lĩnh vự Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của:
A Internet service provider
B International Specialty Products
C Internet Server Provider
D International Sports Properties
15 Trang tìm kiếm Google có thể cho ra kết quả tìm kiếm theo:
A Hình ảnh
B Video
C Web
D Tất cả các đáp án trên
16 Trên trình duyệt Web Internet Explorer, nút chức năng dùng để:
A Quay trở về trang Web mặc định
B Tải lại trang Web
C Quay trở về trang Web trước
D Không có nút chức năng nào
17 Phiên bản(version) mới nhất của trình duyệt Web Internet Explorer
A 7
B 8
C.9
Trang 21D 10
18 Trên Internet Explorer, nút Home dùng để:
A Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
B Trở về trang chủ của Website đang mở
C Trở về trang trắng không có nội dung
D Trở về trang Thư điện tử của thành phố
19 Trên Internet Explorer, nút History dùng để:
A Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
B Liệt kê các Email đã dùng
C Hiển thị địa chỉ IP của Website
D Hiển thị các Website bị cấm truy cập
20 Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng:
A Favorites/ Add to Favorites
Trang 23PHẦN VI: THƯ ĐIỆN TỬ - EMAIL
1 Địa chỉ trang đăng nhập của Hệ thống thư tín điện tử thành phố Hải Phòng:
C Thư đã gửi (Mục đã gửi)
D Cả 3 câu trên đều không đúng
5 Trên giao diện Web của hệ thống thư của thành phố, nút chức năng là:
Trang 25D Cả 3 câu trên đều không đúng
10 Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, vào đâu để thêm vào tuỳ chọn gửi Bcc:
1 2
Trang 27D Thư chuyển tiếp
18 Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "FW:" có nghĩa là:
A Thư rác
B Thư mới
C Thư hồi đáp
D Thư chuyển tiếp
19 Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào:
Trang 2821 Trên hệ thống thư của thành phố, phím tắt để “Hồi đáp” sau khi nhận được thư là:
26 Lợi thế của việc sử dụng thư điện tử:
A Tốc độ chuyển thư nhanh
Trang 29B Độ an toàn dữ liệu cao hơn
C Luôn đến được tay người nhận
D Có thể gửi và nhận thư không cần kết nối Internet
27 Chương trình Microsof Office Outlook dùng để:
A Soạn thảo văn bản
Trang 30PHẦN V: THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Tham khảo:
- Tham khảo Thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ;
- Chỉ thị số 10/2006/CT-TTg ngày 23/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ;
- Chỉ thị số 09/CT-UBND ngày 08/5/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;
- Quyết định số 1082/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
1 Kỹ thuật trình bày văn bản Quy định tại Thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ được áp dụng đối với văn bản nào?
A: Đối với văn bản soạn thảo trên máy vi tính và in ra giấy; văn bản được soạn thảo bằng các phương pháp hay phương tiện kỹ thuật khác hoặc văn bản được làm trên giấy mẫu in sẵn
B: Đối với văn bản soạn thảo trên máy vi tính và in ra giấy; văn bản được soạn thảo bằng các phương pháp hay phương tiện kỹ thuật khác hoặc văn bản được làm trên giấy mẫu in sẵn; văn bản được in thành sách, in trên báo, tạp chí và các loại ấn phẩm khác
C: Đối với văn bản được in thành sách, in trên báo, tạp chí và các ấn phẩm khác D: Cả 3 đáp án trên đều sai
2 Phông chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là:
A: Phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự TCVN3 (ABC) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
B: Phông chữ tiếng Việt của bộ mã Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
C: Phông chữ tiếng Việt của bộ mã VNI Windows theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
D: Phông chữ tiếng Việt của bộ mã Composed Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
3 Định lề trang văn bản đối với khổ giấy A4 tính theo (mm)
A: Lề trên: 20; lề dưới: 20; lề trái: 30; lề phải: 15
B: Lề trên: 25; lề dưới: 25; lề trái: 35; lề phải: 20