1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Hình Học 12 Học Kỳ 2 – Nguyễn Văn Hoàng.pdf

256 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Hình Học 12 Học Kỳ 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 256
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • A. Định nghĩa hệ trục tọa độ (4)
  • B. Tọa độ véc-tơ (4)
  • C. Tọa độ điểm (5)
  • D. Tích có hướng của hai véc-tơ (5)
  • E. Phương trình mặt cầu (6)
  • F. BÀI TẬP TỰ LUYỆN - MẶT CẦU (51)
  • A. Kiến thức cơ bản cần nhớ (55)
  • B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN (64)
  • C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN (82)
  • D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN (96)
  • A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ (110)
  • D. BÀI TẬP VẬN DỤNG (163)
  • B. CÁC DẠNG BÀI TẬP (196)
  • A. CÁC DẠNG BÀI TẬP (0)

Nội dung

HỌ VÀ TÊN LỚP TẬP 2 “Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ LƯỜI BIẾNG” ĐỀ CƯƠNG Năm học 2021 2022 MỤC LỤC Chuyên đề 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 1 §1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 1[.]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN:……… LỚP:………

TẬP 2

ĐỀ CƯƠNG

Năm học: 2021 - 2022

Trang 2

MỤC LỤC

Chuyên đề 1: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

.

1

§1 - HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN . 1

A Định nghĩa hệ trục tọa độ . 1

B Tọa độ véc-tơ . 1

C Tọa độ điểm . 2

D Tích có hướng của hai véc-tơ . 2

E Phương trình mặt cầu . 3

|Dạng 1.1: Nhóm bài toán liên quan đến hình chiếu, điểm đối xứng của điểm lên trục, lên mặt phẳng tọa độ . 4

| Dạng 1.2: Bài toán liên quan đến véc-tơ và độ dài đoạn thẳng . 9

| Dạng 1.3: Bài toán liên quan đến tọa độ trung điểm và trọng tâm . 16

| Dạng 1.4: Nhóm bài toán liên quan đến tích vô hướng của hai véc-tơ . 21

| Dạng 1.5: Nhóm bài toán liên quan đến tích có hướng của hai véc-tơ . 27

| Dạng 1.6: Xác định các yếu tố cơ bản của mặt cầu . 32

| Dạng 1.7: Viết phương trình mặt cầu loại cơ bản . 42

F BÀI TẬP TỰ LUYỆN - MẶT CẦU . 48

§2 - PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG . 52

A Kiến thức cơ bản cần nhớ . 52

| Dạng 2.8: Xác định các yếu tố của mặt phẳng . 54

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 61

| Dạng 2.9: Viết phương trình mặt phẳng . 62

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 79

| Dạng 2.10: Điểm thuộc mặt phẳng . 85

| Dạng 2.11: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng . 88

| Dạng 2.12: Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu . 91

D BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 93

§3 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG . 107

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ . 107

| Dạng 3.13: Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng .109

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 114

Trang 3

| Dạng 3.14: Góc . 117

| Dạng 3.15: Khoảng cách . 121

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 123

| Dạng 3.16: Viết phương trình đường thẳng . 125

| Dạng 3.17: Xác định phương trình mặt phẳng có yếu tố đường thẳng . 150

D BÀI TẬP VẬN DỤNG . 160

| Dạng 3.18: Xác định phương trình đường thẳng . 160

§4 - ỨNG DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN . 193

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ . 193

B CÁC DẠNG BÀI TẬP . 193

| Dạng 4.19: Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để tìm GÓC . 193

| Dạng 4.20: Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để tìm KHOẢNG CÁCH . 195

| Dạng 4.21: Ứng dụng hình học giải tích OXYZ để tìm THỂ TÍCH, BÁN KÍNH 197

Chuyên đề 2: GÓC - KHOẢNG CÁCH

.

200

§1 - GÓC TRONG KHÔNG GIAN . 200

A CÁC DẠNG BÀI TẬP . 200

| Dạng 1.22: Góc giữa hai đường thẳng . 200

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 205

| Dạng 1.23: Góc của đường thẳng với mặt phẳng . 208

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 215

| Dạng 1.24: Góc giữa hai mặt phẳng . 220

D BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 226

§2 - KHOẢNG CÁCH . 230

A CÁC DẠNG BÀI TẬP . 230

| Dạng 2.25: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng . 231

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 235

| Dạng 2.26: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . 242

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN . 247

| Dạng 2.27: Khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng và khoảng cách giữa hai mặt phẳng . 252

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A ĐỊNH NGHĨA HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Hệ gồm 3 trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau

từng đôi một, và chung điểm gốc O Gọi #»i =

(1; 0; 0), #»j = (0; 1; 0),k = (0; 0; 1) là các véc-tơ

đơn vị, tương ứng trên các trục Ox, Oy, Oz Hệ

ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc

trong không gian hay hệ trục Oxyz.

Trang 5

• Tích vô hướng: #»a ·b = |#» a | ·b

· cosÄ

a ,bä.Suy ra:

• Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ⇒ G xA + xB + xC

• Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD, khi đó tọa độ điểm G là

D TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VÉC-TƠ

c Định nghĩa 1.3. Trong hệ trục tọa đô Oxyz, cho hai véc-tơ

î

a ,bó

=

Ñ

Ngày đăng: 10/04/2023, 18:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm