1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi môn toán số 2 (22)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi môn toán số 2 (22)
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng Mã đề 363... Tính diện tích xung quanh của khối nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD?. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A...

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 12 trang)

Đề thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho tam giác OIM vuông tại IOI 3 và IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc

vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

Câu 2 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A y x4 2x 2 B y x 4 2x 2 C y x 3 3x D yx33x

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0; 3;2 

và mặt phẳng  P : 2x y 3z 5 0

Mặt phẳng đi qua A và song song với  P

có phương trình là

A 2x y 3x 3 0 B 2x y 3x 9 0 C 2x y 3x 3 0 D 2x y 3x 9 0 Câu 4 Cho hàm số f x 

liên tục trên  có đồ thị yf x 

như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình f 2 f  ex  1

Câu 5 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

2 2 

và |z 4 z 4i  z 4 |i 2

?

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 3x2 9x10

trên đoạn 2;2 bằng

Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 2 7i có tọa độ là

A 2; 7  B 2;7 C 2;7

D 7;2

Câu 8 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại    A, AB2a Góc giữa

đường thẳng BC và mặt phẳng  ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Mã đề 363

Trang 2

A 12 2a 3 B 3a3 C 4 2a 3 D a3

Câu 9 Cho hàm số   1 12

cos 2

 

f x

x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  d 1tan2

2

2

C  d 1tan2

2

Câu 10 Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là

Câu 11 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng 45. Tính diện tích xung quanh của khối nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD.

A 2 2 a 2 B

2 2 2

a

Câu 12 Cho a là số thực dương khác 2 Tính

2

2

log 4

a

a

 

A

1

2

I 

1 2

I 

Câu 13 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới Số điểm cực trị của hàm số

 

Câu 14 Cho hàm số f x 

f  0  và 0 f x'  sin , 4x    Tích phân x  

2

0 d

f x x

bằng

A

2

6

18

2

112

2

64

2 3 32

Câu 15 Cho hình trụ có chiều cao h1 và bán kính r2 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A 6B 4 C 2 D 3

Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2(y 2)2(z1)2 6 Đường kính của  S bằng:

( )

f x

Trang 3

Câu 17 Biết    

3 2

f x dx 4

và    

3 2

g x dx 1

Khi đó:     

3 2

f x g x dx

bằng:

Câu 18 Tính thể tích của khối lập phương ABCD A B C D biết ’ ’ ’ ’ AD’ 2 a.

A V 2 2a 3 B

3

2 2 3

C Va3 D V 8a3

Câu 19 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1i z 2 i z 13 2 i

?

Câu 20 Tìm tập nghiệm S của bát phương trình 4x 2x1

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi H1 là hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

4

x

y 

,

2

4

x

y 

, 4

x  , x  và hình 4 H2

là hình gồm các điểm x y; 

thỏa: x2y2 16, x2 y 22  ,4

Cho H1và H2 quay quanh trục Oy ta được các vật thể có thể tích lần lượt là V , 1 V Đẳng thức nào2 sau đây đúng?

A V1V2 B 1 2

1 2

2 3

D V1 2V2

Câu 22 Hàm số ylog 3x10

có tập xác định là:

A D    ;3

D D  3;   \ 4

Câu 23 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z z 1?

Câu 24 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn log 22 x 2002  x y 1002 2 y

1002 x 2022?

Câu 25 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

A y x 3 x B y x 3x C

1 2

x y

Trang 4

Câu 26 Cho  

2

2

d 1

f x x

,  

4

2

f t t



Tính  

4

2 d

f y y

A I 5 B I 3 C I 5 D I 3

Câu 27 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng Oyz

là:

Câu 28 Cho khối chóp S ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10 Thể tích khối chóp

S.ABC bằng

Câu 29 Nếu 5  

thì 1  

bằng

Câu 30 Môđun của số phức z 3 4i bằng

Câu 31 Cho cấp số nhân  u n với u11 và u2 2 Công bội của cấp số nhân đã cho là:

A q2 B

1 2

q

1 2



q

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2; 2  Gọi  P là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho

khoảng cách từ A đến  P

lớn nhất Phương trình của  P

A y z 0 B y z 0 C 2y z 0 D 2y z 0

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2; 3  Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy)

có tọa độ là

A 1;0; 3  B 0;2; 3  C 1;0;0

D 1;2;0

Câu 34 Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng

Câu 35 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  3x 12

x

A f x x d 3x 1 C

x

x

x

C f x x d 3x 1 C

x

x

x

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 2y 2z và đường0

thẳng

2 :

x mt

z mt

 

với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d tiếp xúc với

mặt cầu  S

2 0

m m



 

Trang 5

Câu 37 Cho hàm số   4 2

có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f x  1

Câu 38 Cho mặt cầu có diện tích bằng Khi đó, bán kính mặt cầu bằng

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 ,  B3;0;1

C2;2; 2 

Đường thẳng đi qua A

và vuông góc với mặt phẳng ABC

có phương trình là

A

C

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số nguyên b thỏa mãn

3b 3 a 2b 18 0?

Câu 41 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên đáy

là điểm H trên cạnh AC sao cho

2 3

; mặt phẳng SBC

tạo với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp S ABC. là?

A

3 3

24

a

3 3 36

a

3 3 48

a

3 3 12

a

Câu 42 Cho hàm số yf x  có đồ thị trên đoạn 3;3 như hình vẽ Trên khoảng 3;3 hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

2 8 3

a

3

3

3

2

3

a

Trang 6

Câu 43 Cho hàm số

3 1

x y

x

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1

B Hàm số không có cực trị.

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ;1

và 1; 

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1

Câu 44 Từ một nhóm 5 người, chọn ra các nhóm ít nhất 2 người Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

Câu 45 Cho hàm số f x 

có bảng xét dấu của đạo hàm f x' 

như sau:

Hàm số f x 

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 46 Cho các số phức z z z thỏa mãn 1, ,2 3 z1 z2 2 z3 2

và 8z1z z2 3 3z z1 2

Gọi A B, , C lần

lượt là các điểm biểu diễn của z z z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác ABC bằng1, ,2 3

A

55

55

55

55

16

Câu 47 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 3 3x2 1 B yx3 3x2 1 C y x 3 2x2 1 D y x 3 3x2 2

Câu 48 Cho hàm số f x  e x2x

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x e d  x2x2C

Trang 7

C f x x e d  xx2C

Câu 49 Xét tất cả các số thực x y, sao cho 4  log 5 2 2540  2

a với mọi số thực dương a Giá trị lớn nhất của

biểu thức P x 2y2 x 3y bằng

125

Câu 50 Cho cấp số nhân u n

có số hạng đầu u  và công bội 31 2 q  Giá trị u2022 bằng

A 3.22020 B 2.32021 C D 2.32022

Câu 51 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

3 2

3

x

A Điểm M  2;0

B Điểm N0; 2 

C Điểm Q2; 2  D Điểm P0; 2 

Câu 52 Cho

 

5

0

f x x 

Tích phân

 

5

2

0

4f x 3x dx

bằng

A 133 B 120 C 130 D 140

Câu 53 Cho hình chóp S ABCD đều có AB2a , SO a  với O là giao điểm của AC và BD Khoảng

cách từ O đến mặt phẳng SCD

bằng

A a 2 B

2 2

a

a

3 2

a

Câu 54 Cho hai số phức z1  2 3i và z2  1 i Số phức z1z bằng2

A 3 2i B 1 4i C 3 4i D 5 i

Câu 55 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2 : 1 2

1 3

 

 

  

Vectơ nào dưới đây là một véc-to chì

phương của d ?

A  4 2;1;1

u

B 12;1; 1 

u

C 3 1; 2;3 

u

D  2 1;2;3

u

Câu 56 Cho hàm số y3x1 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A y 1 3.ln 3 B  1 3

ln 3

C  1 9

ln 3

D y 1 9.ln 3

Câu 57 Đạo hàm của hàm số y x là 3

A

2 1

2



B

4 1 3



C y 3x 4 D y  x 4

Câu 58 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết điểm A1; 2; 3, đường trung

tuyến BM và đường cao CH có phương trình tương ứng là

5 0

1 4

y

  

 và

 Viết phương trình đường phân giác góc A

2019 3.2

Trang 8

A

C

Câu 59 Cho số phức z 2 4i Tìm số phức w iz z 

A w 2 2i B w 2 2i C w 2 2i D w 2 2i

Câu 60 Nếu 20f x x d 4 thì 02  

1

2 d 2

bằng

Câu 61 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a   và các tam giác SAB SAC SBC; ; vuông tại S Gọi M

là trung điểm của cạnh BC Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo nhau SM và AC.

A 45 B 60 C 30 D 90

Câu 62 Số phức liên hợp của số phức z 1 2i

A 1 2i  B 2 iC 1 2i  D 1 2i

Câu 63 Trong không gian với hệ trục , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng

Câu 64 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 3a2 và chiều cao 2a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A 2a3 B 3a3 C 6a3 D a3

Câu 65 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại    B AC, 2,AB 3 và 1

AA (tham khảo hình bên).

Góc giữa hai mặt phẳng ABC

và ABC

bằng

A 450 B 90 C 600 D 300

Câu 66 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

4 2 2 64

có đúng ba điểm cực trị

Câu 67 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 4 16 Giá trị của 4log2alog2b bằng

:

 –2 –x y z  4 0 2x y z –  4 0 x2 – 5 0y  –2 –x y z – 4 0

Trang 9

Câu 68 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

4

x

 

trên đoạn 1;3.

A max[1;3] y 5

B max[1;3] y 3

C max[1;3] y 4

D max[1;3] y 6

Câu 69 Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình  2  2

log x 3  log x x  4x 1 0

Câu 70 Cho hình nón có góc ở đỉnh là 120 và chiều cao bằng 4 Gọi  S

là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho Tính diện tích của  S bằng:

A 192 B 256 C 96D 64

Câu 71 Tìm nghiệm của phương trình 52022x 252022

A

1

2

x 

B x log 20185 C x  2 D x log 25

Câu 72 Tìm các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x y x

Câu 73 Cho hàm số f x   m1x4 2mx21

với m là tham số thực Nếu min0;3 f x f  2

thì

0;3  

max f x

bằng

13 3

14 3

Câu 74 Cho f x x d cosx C

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x  cosx

B f x sinx

C f x  cosx

D f x sinx

Câu 75 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A 1; 2;3

và hai mặt phẳng  P : x y z   1 0 ,  Q : x y z   2 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với

 P

và  Q

?

A

1 2

2

3 2

y

 



  

1 2 3

y

 

  

1 2

3 2

x y



  

1 2 3

y

 



  

Câu 76 Tiệm cận ngang của đồ thì hàm số

x y

x là đường thẳng có phương trình:

A y2 B y1 C x1 D x2

Câu 77 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 10

A 0;   B 0;1

C 1;   D 1;0 Câu 78 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn 40;60 Xác suất để chọn được số

có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

A

3

2

4

3 5

Câu 79 Một hình trụ có bán kính đáy bằng r50cm và có chiều cao h50cm Diện tích xung quanh của

hình trụ bằng:

A 5000 cm 2

B 2500 cm2

C 5000 cm2

D 2500 cm 2

Câu 80 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 , b  1;3; 2 

Tìm tọa độ của vectơ c a  2b

A c   0; 7;7 B c   4; 7;7 C c  0;7;7. D c   0; 7; 7 

Câu 81 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

6 0

  

z z Khi đó z1z2z z bằng:1 2

Câu 82 Tập xác định của hàm số ylog3x 4 là

A ;4 B 5;   C 4;   D  ; 

Câu 83 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp

nào cùng lẻ bằng

A

31

41

17

5

21

Câu 84 Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như đường cong trong hình bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Câu 85 Biết F x 

G x 

là hai nguyên hàm của hàm số f x 

trên R và

3

f x dx F  Ga a Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y F x y G x x

x3 Khi S 15 thì a bằng:

Câu 86 Cho phương trình az 2 bz c  , với 0 a b c, , ,a0 có các nghiệm z z đều không là số thực.1 2, Tính

theo a b c, ,

A

2

P

a

c

2 2

2

b a

2 2

2b 4

a

D

4

P a

c

Trang 11

Câu 87 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0;2

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A MOxz

B M OyC MOyz

D MOxy

Câu 88 Cho hai số phức z1 1 2iz2   Số phức 2 i z1z2 bằng

A  3 i B  3 i C 3 iD 3 i

Câu 89 Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SAABC, SA3a Thể tích V của khối chóp S ABCD. là:

A Va3 B

3 1 3

C V 3a3 D V 2a3

Câu 90 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 4

B Phần thực là 4và phần ảo là 3i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4i

D Phần thực là 4 và phần ảo là 3

Câu 91 Tập nghiệm của bất phương trình log5x1 2

A 25;  

B 9;  

C 31;  

D 24;  

Câu 92 Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số ylog 6  x x  2

?

Câu 93 Trong các khẳng định sau khẳng định nào SAI?

A

1 1 d

1

( C là hằng số)

B dx x C  ( C là hằng số).

C

1

dx ln x C

( C là hằng số).

D 0dx C( C là hằng số)

Câu 94 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có      AB a BC , 2aAA3a (tham khảo hình bên).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và  A C bằng

Trang 12

A 2a B 2a C a D 3a

Câu 95 Trong không gian Oxyz, đường thẳng

1 2

1

 

 

  

 đi qua điểm nào dưới đây?

A M  3;5;3

B M1;3; 1  C M1;2; 3  D M3;5;3

Câu 96 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S

tâm I1;3;9

bán kính bằng 3 Gọi M , N là hai điểm

lần lượt thuộc hai trục Ox Oz, sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với  S

, đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện OIMN có bán kính bằng

13

2 Gọi A là tiếp điểm của MN và  S

, giá trị AM AN bằng.

Câu 97 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

A x1. B x1 C x2 D x2

Câu 98 Hàm số nào sau đây đồng biến trên     ?; 

A y x 3 x 2 B y x 2 x 1 C y x 3 x1 D y x 4x22

Câu 99 Nghiệm của phương trình 32x1 32x là:

A x1. B x1 C x0 D

1 3

x

Câu 100 Cho hàm số yf x 

Biết rằng hàm số g x lnf x 

có bảng biến thiên như sau:

Trang 13

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây?

A 4;5

B 5;6

C 3;4

D 2;3

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 17:57

w