1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bài giảng quản trị học - chương 8 động lực thúc đẩy

22 2,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Lực Thúc Đẩy
Trường học Khoa Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 397,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

„ Biết được cái gì thôi thúc con người hành động „ Điều gì ảnh hưởng đến sự lựa chọn hành động, và „ Tại sao họ kiên trì theo đuổi hành động ‰ Động viên: những tác động hướng đích của nh

Trang 1

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

CHƯƠNG VIII

ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

Trang 2

MỤC TIÊU CHƯƠNG VIII

thúc đẩy

cứu động cơ thúc đẩy: cách tiếp cận truyền thống , cách

tiếp cận các mối quan hệ con người, cách tiếp cận nguồn

nhân lực, cách tiếp cận hiện đại.

‰ Các lý thuyết thúc đẩy theo tiến trình

viên nhân viên tại nơi làm việc.

Trang 3

ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

‰ Động cơ thúc đẩy: những nỗ lực cả bên trong lẫn bên ngoài

của con người có tác dụng khơi dậy lòng nhiệt tình và sự kiên trì theo đuổi một cách thức hành động đã xác định.

„ Biết được cái gì thôi thúc con người hành động

„ Điều gì ảnh hưởng đến sự lựa chọn hành động, và

„ Tại sao họ kiên trì theo đuổi hành động

‰ Động viên: những tác động hướng đích của nhà quản trị nhằm

khích lệ nhân viên

„ nâng cao thành tích

„ giúp họ hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả

Trang 4

MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

NHU CẦU tạo ra mong muốn để thoả mãn các đòi hỏi về thực phẩm, quan hệ, sự thừa nhận, thành đạt…

PHẢN HỒI

phần thưởng cho biết hành vi có phù hợp và nên được sử dụng lại

HÀNH VI thể hiện qua hành động để thoả mãn nhu cầu

PHẦN THƯỞNG thoả mãn nhu cầu:

bên trong & bên

ngoài

¾ Phần thưởng bên trong: là sự thỏa mãn mà một người cảm nhận được từ việc thực

Trang 5

CÁC CÁCH TIẾP CẬN VỀ ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

‰ Cách tiếp cận truyền thống

„ Khởi nguồn bởi Frederick Winslow Taylor

„ Nhấn mạnh những thúc đẩy về vật chất: trả lương theo sản phẩm

‰ Cách tiếp cận theo các mối quan hệ với con người

„ Từ con người thuần túy kinh tế Æ con người xã hội

„ Nhấn mạnh mối quan hệ xã hội, nhóm làm việc

‰ Cách tiếp cận nguồn nhân lực

„ Nhân viên là một thực thể phức tạp và được thúc đẩy bởi nhiều yếu

tố (nhu cầu cầu kinh tế + nhu cầu xã hội)

‰ Cách tiếp cận hiện đại

„ Lí thuyết về nội dung của động cơ thúc đẩy

„ Lí thuyết thúc đẩy theo tiến trình

„ Lí thuyết tăng cường về động cơ thúc đẩy

Trang 6

CÁC LÍ THUYẾT VỀ NỘI DUNG CỦA ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

‰ Nhấn mạnh đến các nhu cầu, những thứ tạo ra động lực thúc đẩy con

người

‰ Mỗi con người đều có những nhu cầu cơ bản như ăn uống, sự thành

đạt, tiền bạc…

‰ Nhu cầu là động lực bên trong thúc đẩy nổ lực hành động

‰ Việc hiểu biết nhu cầu của nhân viên giúp nhà quản trị xây dựng hệ

thống phần thưởng nhằm thoả mãn nhu cầu của họ, và qua đó hướng

sự nỗ lực của họ đến việc hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức

‰ Các lí thuyết về nội dung của động cơ thúc đẩy:

„ Thuyết phân cấp nhu cầu Maslow

„ Thuyết ERG

„ Thuyết hai yếu tố

„ Lí thuyết thúc đẩy theo nhu cầu

Trang 7

THUYẾT PHÂN CẤP NHU CẦU CỦA A MASLOW

Nhu cầu hoàn thiện

Cơ hội được đào tạo,

sự phát triển, trưởng thành và tự chủ

Giáo dục, tôn giáo,

Nhu cầu xã hội đồng nghiệp, khách Nhóm làm việc,

Nhu cầu sinh lý Nhiệt độ, không khí, lương

Ăn, uống, không khí

Cấp bậc nhu cầu

Sự thoả mãn trong công việc

Sự thoả mãn

ngoài công việc

Trang 8

THUYẾT ERG

‰ ERG ( E xistence, R elatedness, G rowth) → xác định 3 nhóm

nhu cầu cơ bản:

„ Những nhu cầu về sự sinh tồn (tồn tại)

„ Những nhu cầu về quan hệ giao tiếp

„ Những nhu cầu về sự phát triển

Æ Mỗi cá nhân có thể linh hoạt trong việc lựa chọn nhu cầu tùy

khả năng của mình

Æ Nhân viên có sự tham gia đóng góp ý kiến Æ cảm thấy được

thừa nhận

Trang 9

THUYẾT HAI YẾU TỐ (F HERZBERG)

•Giám sát

•Chính sách công ty

•Mối quan hệ với giám sát viên

•Điều kiện làm việc

•Lương

•Mối quan hệ với đồng nghiệp

•Mối quan hệ với nhân viên

Hoàn toàn thoả mãn

Hoàn toàn không

thỏa mãn

Đảm bảo! ÆLoại bỏ sự không thoả mãn

Trung lập

Trang 10

LÝ THUYẾT THÚC ĐẨY THEO NHU CẦU

nhân

học được thông qua kinh nghiệm trong cuộc sống

„ Nhu cầu đạt được thành công

„ Nhu cầu hội nhập

„ Nhu cầu về quyền lực

Trang 11

CÁC LÝ THUYẾT THÚC ĐẨY THEO TIẾN TRÌNH

các nhu cầu? (không được giải thích thỏa đáng trong các lý thuyết về nội dung của đông cơ thúc đẩy)

‰ Lí thuyết tiến trình giải thích

„ Làm thế nào nhân viên lựa chọn hành vi để đáp ứng nhu cầu

của họ, và

„ Xác định liệu những lựa chọn của họ thành công hay không

‰ Hai lý thuyết tiến trình cơ bản:

„ Thuyết công bằng

„ Thuyết kỳ vọng

Trang 12

THUYẾT CÔNG BẰNG

đối xử ra sao so với người khác

xã hội trong các phần thưởng mà họ kì vọng đối với

thành tích

người khác trong cùng một mức đóng góp, họ sẽ tin

rằng họ được đối xử công bằng

độ, kinh nghiệm, sự nỗ lực, kỹ năng …) và kết quả nhận được (việc trả lương, sự công nhận, lợi nhuận, sự thăng

tiến …)

Trang 13

THUYẾT CÔNG BẰNG

bằng

„ Thay đổi những đóng góp trong công việc (đầu vào) Æ vd:

làm việc tăng lên

„ Thay kết quả nhận được (đầu ra) Æ vd: đòi hỏi tăng lương

„ Thay đổi cảm nhận

„ Rời bỏ công việc

Trang 14

THUYẾT KỲ VỌNG

nhân về

„ khả năng thực hiện nhiệm vụ của họ

„ việc nhận được các phần thưởng mong muốn

„ Mối quan hệ E Æ P (từ nỗ lực (Effort) đến sự thực hiện

( Performance))

„ Kì vọng P Æ O (từ sự thực hiện ( Performance) đến kết quả

đầu ra (Outcomes))

Trang 15

CÁC YẾU TỐ CHÍNH CỦA THUYẾT KỲ VỌNG

Kỳ vọng E→P triển vọng rằng

những nỗ lực sẽ dẫn đến những hành động mong muốn

Giá trị (giá trị của đầu ra) mong muốn

Nỗ lực (Effort) Sự thực hiện

(Performance)

Kết quả đầu ra

(Outcomes) (tiền lương, sự công nhận, phần thưởng khác)

Kỳ vọng P→O triển vọng rằng việc thực hiện sẽ cho kết quả mong muốn

Trang 16

Phần thưởng nội tại

Nhận thức nhiệm vụ

Phần thưởng hợp lý theo nhận thức

Khả năng làm một nhiệm vụ

cụ thể

Phần thưởng bên ngoài

Sự thỏa mãn

Trang 17

ILÝ THUYẾT VỀ SỰ TĂNG CƯỜNG

ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

„ Thuyết tăng cường chú trọng mối quan hệ giữa hành

vi và kết quả.

„ Hành vi là một chức năng chịu sự chi phối của kết

quả (phần thưởng hay hình phạt)

„ Hành vi được khen thưởng: khuyến khích lặp lại

„ Hành vi bị phạt: hành vi cần tránh

„ Nhà quản trị cần tập trung vào việc thay đổi hoặc

sửa chữa hành vi của nhân viên đối với công việc qua

việc sử dụng phần thưởng hay hình phạt một cách

thích hợp.

Trang 18

LÝ THUYẾT VỀ SỰ TĂNG CƯỜNG

Người giám sát yêu

cầu làm nhanh hơn

Nhân viên tăng cường làm việc

Nhân viên tiếp tục làm việc chậm

Khen ngợi nhân viên

Đề cử tăng lương

Khiển trách nhân viên, đưa ra những tuyên bố tiêu cực

Tránh khiển trách, những tuyên bố tiêu

cực

Giữ lại phần tăng lương,

Trang 19

LÝ THUYẾT VỀ SỰ TĂNG CƯỜNG

ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY

Trang 20

THIẾT KẾ CÔNG VIỆC MANG TÍNH THÚC ĐẨY

Trang 21

THIẾT KẾ CÔNG VIỆC MANG TÍNH THÚC ĐẨY

- Thành tích công việc chất lượng cao

- Hài lòng với công việc cao

Các trạng thái tâm

lý chủ yếu

Tăng cường nhu phát triển nhân viên

Trang 22

cầu-ĐỘNG VIÊN TẠI NƠI LÀM VIỆC

những người cấp dưới trong một tổ chức

„ Nhân viên nhận được thông tin từ công ty

„ Nhân viên có kiến thức để góp phần vào những mục tiêu của

công ty

„ Nhân viên có quyền lực để ra những quyết định độc lập

„ Nhân viên được thưởng dựa vào hoạt động của công ty

Ngày đăng: 11/05/2014, 02:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm