Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 163 Câu 1 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 163.
Câu 1 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5
C C2H3COOCH3 D C2H5COOC2H3
Câu 2 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 4 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 5 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?
Câu 6 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A HCHO B CH3COOH C C2H5OH D CH3OH
Câu 7 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 8 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 9 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:
(vàng) (da cam)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion bền trong môi trường axit
B Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.
C lon bền trong môi trường bazơ
D Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.
Trang 2Câu 10 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 11 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 12 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5
mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2
Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 13 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.
Số polime tổng hợp là
Câu 14 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
B Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 17 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Trang 3Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
C Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
D Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
Câu 19 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
B Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
C Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
D Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
Câu 21 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ
làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là
Câu 22 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C3H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2
Câu 23 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 24 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 25 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
B Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
C Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
D Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol
(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S
(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
Trang 4A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
B NaOH là chất điện li mạnh.
C Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2
D Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
Câu 29 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
B Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
C Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
Câu 30 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2
0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 33 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 35 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 36 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là
A 3,36 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 4,48 lít.
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 38 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 39 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng D Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
Câu 40 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A BaCl2 B FeCl2 C Ca(NO3)2 D NaNO3
Trang 5Câu 41 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 42 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 43 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là
Câu 44 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 45 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 46 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 48,0 gam B 24,0 gam C 96,0 gam D 32,1 gam.
Câu 47 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 48 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 49 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 50 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 51 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml
Câu 52 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 53 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau
(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức
(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic
Trang 6(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic
(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 54 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 55 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 56 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe(OH)3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe2O3
Câu 57 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 58 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 59 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
Câu 60 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là