Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 170 Câu 1 Cho các chất sau tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly Ala Gly Số chất trong dãy[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 170.
Câu 1 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 2 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 3 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C5H10N2O2 B C4H10N2O2
C C5H12N2O2 D C6H14N2O2
Câu 4 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm
A Fe, Al2O3, ZnO, Cu B Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu
C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Al, Fe, Zn, Cu.
Câu 5 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 6 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m
gam muối, Giá trị của m là
Câu 7 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 8 Phản ứng nào sau đây sai?
Câu 9 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
A sự gia tăng các phương tiện giao thông B sự tăng nồng độ CO2
Câu 10 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ Tỉ lệ x : y bằng
Câu 11 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
Trang 2A C3H6 B C2H4 C C2H2 D CH4.
Câu 12 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 13 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
Câu 14 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là
Câu 15 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 17 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai?
A Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2
B NaOH là chất điện li mạnh.
C Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
Câu 20 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là
C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 21 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Trang 3A 125 B 375 C 325 D 175.
Câu 22 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.
Số polime tổng hợp là
Câu 23 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 25 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 48,0 gam B 96,0 gam C 24,0 gam D 32,1 gam.
Câu 26 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là
Câu 27 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 28 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 29 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?
Câu 30 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5
mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2
Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
B Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Câu 32 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Các muối amoni đều thăng hoA
B Các muối amoni đều lưỡng tính.
C Urê là muối amoni.
D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
Câu 33 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Trang 4C Na+, Mg2+, CH3COO–, D Ag+, Na+, , Br–.
Câu 34 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 35 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 36 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 37 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 38 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 39 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 40 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 41 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là
Câu 42 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 43 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Câu 44 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là
Câu 45 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 46 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOC2H5 B C2H3COOCH3
C C2H5COOC2H3 D CH3COOC2H5
Trang 5Câu 47 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 48 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ
làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là
Câu 49 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
Câu 50 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 51 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 52 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 53 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
D Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
Câu 54
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
B Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm
Câu 56 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 57 Polime thu được khử trùng hợp etilen là
Trang 6A poli(vinyl clorua) B polibuta-1,3-đien.
Câu 58 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 59 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 60 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?