TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TÔN NỮ MINH NGUYỆT NGHIÊN CỨU XÁC LẬP CÁC ĐIỀU KIỆN THÍCH HỢP ĐỂ CỐ ĐỊNH NẤM MEN SACCHAROMYCES CEREVISIAE TRONG GEL ALGINATE VÀ TRÊN CELLULOSE VI
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
TÔN NỮ MINH NGUYỆT
NGHIÊN CỨU XÁC LẬP CÁC ĐIỀU KIỆN THÍCH HỢP ĐỂ CỐ
ĐỊNH NẤM MEN SACCHAROMYCES CEREVISIAE TRONG GEL
ALGINATE VÀ TRÊN CELLULOSE VI KHUẨN NHẰM ỨNG
DỤNG LÊN MEN RƯỢU VANG NHO
Chuyên ngành: Chế biến thực phẩm và đồ uống
Mã số chuyên ngành: 62540201
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT
TP HỒ CHÍ MINH, NĂM 2014
Trang 2Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại học Bách Khoa
Người hướng dẫn khoa học : PGS TS L V n V M n
Trang 3A
t t u
R lên men ,
Saccharomyces cerevisiae
men Saccharomyces cerevisiae
ứ õ
trong ắ ê
C ứ
ó ẳ
C ó â
t u u
ứu là ,
ó ó
;
;
m men c â ng v t ch
u vang nho cho m men t do
Trang 4u
X thông s
ch th c nghi bào S
alginate, n m men c nh trên cellulose vi khu n và n m men t
ứ
rong gel alginate
Thi â ng v t ch
trong s n xu
n m men c
u
có 122 trang, 46 41 hình và 227
: ; C : T ; C 2:
ứ ; C 3: K b ; C 4: K
; C ; T
e v
chia thành hai nhóm là Saccharomyces và Saccharomyces cerevisiae, ọ “ ”,
ethanol là
Kloeckera, Candida, Pichia, Zygosaccharomyces,…
ó 6
Trang 5ị e v tro e te
Các ó và Ca
alginate
Có :
trong P
P
ứ ú
ị e vang tr e u ose v k uẩ T ĩ , cellulose vi k có
T
- V cellulose vi ó ỡ
ú trong gia
P - mang lên
Ả ưở y u t ô ệ ộ ọ qu trì e v
K Saccharomyces cerevisiae
: …
SO2, tannin …
Ứ d e ị tro qu trì e v t u u k S ắ
Ứ uy ệu - N m men Saccharomyces cerevisiae TSV09: do phòng Vi Sinh, ọ Bách Khoa
- Alginate: do C Sinh học, ọ Nha Trang
Trang 6- Cellulose vi khu n:
Acetobacter xylinum BC12 do C S ọ ọ
Khoa
- Nho Shiraz T n 2.2 o ị t ệ 2.2.1 trong gel alginate Q : 2–6
gi ng (50–500.106 C C 2 (1–4%);
nho Red Cardinal 5 ; C
hi u su t c nh t bào ứ ỡ Q hai
2.2.2
:
Q : m ng (100–500.106 (1cm x 1cm x 0,7cm–4cm x 4cm x 0,7cm), pH huy n phù gi ng (3–7), t lắ o (100–400vòng/phút), th
(1–6h); C hi u su t c nh
mang Q
– :
N cellulose vi k
-3 ; G m
mang h trên cellulose v theo hai – lên Red Cardinal
Trang 7
- ; C ó
2.2.3
vang Lên Shiraz
trong gel alginate,
; T
nho (200–280g/L) g =4 112 ppmSO2); T
2.2.4
men
K â
C C 2 2% : 2
; C
S
: ; T
vang
Lên men d Shiraz
CO2 â
ắ ú lên men 2.3 ươ â t
P â : T s ( men)
Trang 8 P â ó : Q ng kh ,
ó ọ SO2, acid, Ca2+), ắ Dynamic flash combustion (C,H,O,N)
1 2
Trang 9ị u k ệ t ị e v trên cellulose v k uẩ
ọ m
: 2 6
tb/mL, k : cm x 1cm x 0,7cm, k : 4 2 , : pH 4, t ắ : 2 ú , t : 5
–
Sau 2 ngày 4 108 tb mang T
Trang 10T 24
48 32 4.106 ứ
gel alginate
3 ó
24
75 43 32/ ó ó
-
T
ó ứ
ó ú ắ
lag
T ó
ó “ ”
ó
ó
S
ú T
ứ
Hình 3.10 S
men vang khi
trong
Hình 3.11 S
lên men vang khi
Trang 11
P< 5 ó ó
â
K
3 C Saccharomyces cerevisiae TSV09 ó
ó 28
3 3
200–280 g/L, c
max (48h)
4
nhau; ứ
men 3.3
ì ử
ó
3 2
ó
Hình 3.12 S
khi
Trang 12Th ọ
9 K 2
28
T ứ 28
3 7
2 ;
35
n 49,4%
õ ì ử ( )
K
ứ ó
3 3 3 4
ó
ó
R gel
2 – 28
ú ứ 3 3 S
khi
Hình 3.14 S
khi hàm
Trang 1372 ó 3.13) Nguyên nhân
â , ó lên men T ó
ọ
K ó
do 3 4
ứ
K
3.3.3
ì ợ
men, ó 3 5
â
Hình 3.15 S
khi
Trang 143 5
K 200g/L lên 240g/L
cao ứ 25
2 T
28 – 12%
ứ
ó m
ó â
khu ó
ó
Quá ì ó ữ
3 6
48 – 72 ó
K
ó 3 93 – 4
Hình 3.16 S
khi
Hình 3.17 S
khi
Trang 15
4 5 – 4,13)
ú â ó
ứ â
ó
ó 3 7
K
ó
ó ó
ó ó
ì ì ợp ch
C
ọ â … C
ú
ú
ester, ít
â
K 2 –28
ó Tuy nhiên, ó
â â
Trang 16ứ
o s t v so s k t sử d e ị tro e te v tr e u ose v k uẩ e v t eo ươ
t u chu kì
CaCl2
K
ắ â ó â
2 7 87
ó â 3 93 â
ẳ ó 4 Khi so s â ó â
ó â ắ â
K â
2 K ó â
ó 9 4 8 8 3 18) C S 3 9
7
; ó â
â K
Hình 3.18 T
Trang 17
ó â ó méo
ó â
5 â 3 22 K
Trang 18
T
vang ó â â C C 2
3,5 – 4,1 Tuy
ng h â ng h p có ngâm h t 3 23 G ọ â C C 2
3
M n m men c i n t chu k n chu k 10 3 24)
3
ó
ắ
t ng c a n
5 ó 7 T
t ng c a n m me
7 ó T
Hình 3.22 T
Hình 3.23 S
gel alginate
Trang 19
7 ( ) 3 26)
T
34 – 6 ẳ
9 – 9 3 25) S
ọ
3 27) ó
T
K ó
Hình 3.24 S
ứ 3 5 7
Hình 3.26 T
bình các chu ứ 3 5 7
Hình 3.25 T
Trang 20
ó
3.30) Khi so sánh v i quá trình lên men b ng n m men t do, t t c các chu k lên men b ng n m men c u có th i gian lên men ngắ
th i gian lên men
101,6 7 8 ứ ắ 27 23
4 3 31) K
gi m các chi phí
Hình 3.27 S
; 7 ;
7 - ; -cellulose )
Trang 21
T s d n t chu k n chu k 7 t giá tr cao nh 3 3 3 4
m men t 7
hai T
5 3 33) K t qu này chứng t vi c tái s d ng không làm nh n sinh t ng h p ethanol c a n m men T sinh t ng h
tái s d i chu k S
ứ 7 3 35)
ó
: , si
ethano
Hình 3.30 S
quá trình lên men vang
ứ 3 5 7
Hình 3.31 T
Trang 22
Khi so sánh v
m men c ó
ó u b ng th p Q ú
T
3.5 t ươ trì â bằ v t t o qu trì e v
sử d e v ị v t do P â ó :
[*] - ó ọ - : glucose, fructose - ó :
- : NH3
- : acid tartaric, malic, citric và acetic - : ethylacetate, acetaldehyde, propanol, n-butanol, ios-butanol, iso-amyl alcohol, methanol T [*], ọ
H2O â
Hình 3.33 S
trong quá trình lên men vang
ứ 3 5 7
Hình 3.35 T
( ườ e ) + b( d ồ ) + ( tơ vô ơ)
d( m men) + e(ethanol) + fCO 2 + g(glycerol) + h( d u ơ) + i( t ươ )
Trang 23men
ú T ó
3 36
T C ứ â
trong alginate
Trang 24T ó ú
â và â â
2
trên 3
3 38 3 58
8
a 5 4
T
S 1,92 2,27 2,45 Ethanol 45,86 46,99 46,28 Glycerol 6,72 5,67 6,35 4,85 5,24 4,68 R â 0,059 0,085 0,055 Aldehyde 0,036 0,055 0,032 Ethylacetate 0,032 0,027 0,036 C 6 H 12 O 6 + 0,023CH 1,985 O 0,616 N 0,255 + 0,0148NH 3 + 0,094H 2 O 0,156CH 1,952 O 0,664 N 0,122 + 1,839C 2 H 6 O + 1,716CO 2 + 0,111C 3 H 8 O 3 + 0,009CH 0,209 O 0,342 + 0,002C 2 H 4 O + 0,001C 4 H 8 O 2 + 0,246CH 0,126 O 1,637 (1)
C 6 H 12 O 6 + 0,014CH 1,985 O 0,616 N 0,255 + 0,012NH 3 + 0,013H 2 O 0,132CH 1,952 O 0,664 N 0,122 + 1,795C 2 H 6 O + 1,866CO 2 + 0,132C 3 H 8 O 3 + 0,006CH 0,208 O 0,333 + 0,001C 2 H 4 O + 0,001C 4 H 8 O 2 + 0,228CH 0,126 O 0,642 (2)
C 6 H 12 O 6 + 0,026CH 1,985 O 0,616 N 0,255 + 0,012NH 3 + 0,055H 2 O 0,168CH 1,952 O 0,664 N 0,122 + 1,811C 2 H 6 O + 1,877CO 2 + 0,124C 3 H 8 O 3 + 0,006CH 0,21 O 0,345 + 0,001C 2 H 4 O + 0,001C 4 H 8 O 2 + 0,219CH 1,513 O 1,223 (3)
3 38
Trang 25
H
46 99 46 28 45 86 â trong các quá ;
1,5% và 2,4%
H
C
2 8 5
T ó ó
â
do; n ó
4.1 t u m t bào trong huy n phù gi ng 108.106tb/m 4 3 C C 2 2 â
CaCl2 2 i u su t c nh là 95,0%
7 2 7
tb/g
- m t bào trong huy n phù gi ng: 185.106tb/mL; th i gian c nh: 4h 45phút; pH d ch huy n phù n m men: 4; k c ch t mang: 1cmx1cmx0,7cm; :
40g/200mL huy n phù ; lắ o: 200 vòng/phú ;
: 2
Trang 2662 6 P -
2 37
-
1,4.109tb/g
: Khi
2 -28
; ó
ó
ó ó
ó
trong gel alginate ng v t ch
m men c m men c nh trong gel alginate và n m men t do: Hi u su t t ng h p sinh kh i tính ng lên men c a n m men c nh trên cel
8,0% so v i n m men t ó u su t t ng h p sinh kh
n m men c 5 4 i n m men t do; Hi u su t sinh t ng h p ethanol ng lên men c a n m men c nh tr 2 4 so v i n m men t do, trong khi hi u su t sinh t ng h
5 so v i n m men t do â
C C 2 m t l thoát bào 30 – 64 sinh t ng h p ethanol 9 – 27% so v i gi i pháp không ngâm h t; N m men c
Trang 27gel algina ó T
T
ị S ó ọ ọ
lên men vang
T
ứ
Th nghi d ng n m men c
quy mô pilot ứ c s d ng n m men c
â ó
Nghiên cứ o qu n n m men c