1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 1 chọn thông số tính toán chương 2 tính toán nhiệt thừa chương iii tính toán thông gió cục bộ

71 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Chọn Thông Số Tính Toán Chương 2 Tính Toán Nhiệt Thừa Chương III Tính Toán Thông Gió Cục Bộ
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Nhiệt
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 7,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các thông số chọn quạt cho hệ thống vận chuyển khí thông thường.. Tính toán khí độ ng hệ thống hút bể .... Tính toán chọn quạt cho hệ thống hoa sen không khí.. − tN : nhiệt độ k

Trang 1

M ỤC LỤC

CHƯƠNG 1: CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÁN 4

1.1 Lựa chọn thông số khí hậu 4

1.1.1 Thông số khí hậu bên ngoài nhà 4

1.1.2 Thông số khí hậu bên trong nhà 4

1.2 Ch n kọ ết cấu bao che 4

1.2.1 C ấu tạo các lớ p c ủa kế t c ấu nề 4 n 1.2.2 C ấu tạo các lớ p c ủa kế t c ấu tường 4

1.2.3 C ấu tạo các lớ p c ủa kế t c ấu mái 5

1.2.4 C ấu tạo các lớ p c ủa kế t c ấu của đi 5

1.2.5 C ấu tạo các lớ p c ủa kế t c ấu cửa sổ,cửa mái 5

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NHIỆT THỪA 5

2.1.Tính toán nhiệt tổn thất 5

2.1.1.Tính toán nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che 5

2.1.2 T n thất do nung nóng vậ ệu mang vào 11 t li 2.1.3 T n th t nhiổ ấ ệt rò rỉ 11

2.2 Nhiệt tỏa 14

2.2.1 Nhi ệt tỏa do người 14

2.2.2 Nhi ệt tỏ a do chi ếu sáng 15

2.2.3 T a nhiỏ ệt do động cơ và thiết b ị dùng điệ 15 n 2.2.4 T a nhi t do s n phỏ ệ ả ẩm nung nóng để ngu i ộ 16

2.2.5 T a nhiệt do lò nung ( tính toán cho 1 lò ) 17

2.2.6 T a nhi t t b ệ ừ ể 25

2.3 Nhi t bức xạ (ch ỉ tính cho mùa hè) 28

2.3.1.Nhiệt b ức xạ qua c ửa kính 28

2.3.2 Nhi t bức xạ qua mái 31

2.4 T ng k t nhi t thổ ế ệ ừa 34

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN THÔNG GIÓ CỤC BỘ 36

3.1 Tính toán hút lò nung 36

Trang 2

3.1.3 Tính toán hút bên thành 43

3.1.4 Tính toán hút bụi 46

3.1.4.1 Tính toán hút ụi cho máy mài 2 đá.b 46

3.1.4.2 Tính toán hút ụi cho máy đánh bóng.b 46

3.2 Tính toán hoa sen không khí 46

3.2.1 Kiểm tra cường độ ức xạ phát ra từ các lò 46 b 3.2.2 Tính toán hoa sen không khí 48

CHƯƠNG IV: PHƯƠNG ÁN THÔNG GIÓ VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC 50

4.1 Phương án thông gió 50

4.2 Cơ sở tính toán 52

4.2.1 Phương pháp tính toán 52

4.2.2 Xác định các thông số chọn quạt cho hệ thống vận chuyển khí thông thường 54

4.2.3.Xác định các thông số chọn quạt cho hệ thống vận chuyển khí ép. 54

4.3 Tính toán hệ ống thông gió chung th 54

4.3.1 Tính toán thủy lực hệ thống thổi chung 55

4.3.2 Tính toán chọn quạt cho hệ thống thổi chung 59

4.4 Tính toán khí độ ng hệ thống hút bể 61

4.4.1 H ệ thống hút bể 1,2 62

4.4.2 Ch n qu t cho họ ạ ệ thống hút bể 66

4.5 Tính toán khí động cho hệ thống hoa sen không khí 69

4.5.1 Tính toán tổn thất trên đường ống 69

4.5.2 Tính toán chọn quạt cho hệ thống hoa sen không khí. 69

4.6 Tính toán khí động hệ thống hút bụi 70

4.6.1 Tính toán khí động hệ thống hút bụi máy mài 2 đá 70

4.6.2 Tính toán khí động hệ thống hút bụi máy đánh bóng 71

4.6.3 Tính toán chọn quạt cho hệ thống hút bụi 71

Trang 3

CHƯƠNG 1: CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

1.1 L a chọn thông số khí hậ u

1.1.1 Thông số khí hậu bên ngoài nhà

a Thông số khí hậu bên ngoài nhà mùa đông

1.1.2 Thông số khí hậu bên trong nhà

a Thông số khí hậu bên trong nhà mùa đông

Chọn theo điều kiện tiện nghi nhiệt (lao động vừa) :

- L p 1 : Vớ ữa xi măng dày 50 mm; λ =0,93 W/mK

- Lớp 2 : Bê tông dăm dày 30 mm; λ = 1,28 W/mK0

- L p 3 ớ : Bê tông gạch v ỡ dày 600 mm; λ = 0,87 W/mK

ấ ạo các lớ ủ ết cấ tườ

Trang 4

-Lớp 1: l p vớ ữa xi măng trát ngoài dày 15 mm; λ =0,93 W/mK-Lớp 2 : g ch rạ ỗng đất sét nung dày 220 mm; λ = 0,52 W/mK -Lớp 3 : Lớp vữa xi măng trát ngoài dày 15 mm; λ =0,93 W/mK

( lấy theo phụ lục 6 QCVN 09/2017:BXD )

1.2.3 C u tấ ạo các lớp c a kết cấu mái

- Tôn sẫm màu dày 0,4 mm; λ =58 W/mK

1.2.4 C u tấ ạo các lớp c a kết cấ u của đi

- Tôn dày 2 mm; λ =58 W/mK

1.2.5 C u tấ ạo các lớp c a kết cấ u c a sổ,cửa mái

- Kính xây dựng dày 5 mm; λ =0,76 W/mK

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NHIỆT TH ỪA

Lượng nhi t thệ ừa đư c xác đợ ịnh như sau :

∑ Qth = ∑ Q t a + ∑ Qbx − ∑ Qtt (W) Trong đó:

- Qtỏa : lượng nhiệt tỏa (W)

- Qbx : lượng nhiệt bức xạ (thu vào ) (W)

- Qtt : lượng nhiệt tổn thất (W)

2 1.Tính toán nhiệt tổn thất

2.1.1.Tính toán nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che

Lượng nhiệt tổn thất được xác định theo công thức :

Qtt = kF ∆t (W)Trong đó:

− k: h s truy n nhi t (W/mệ ố ề ệ 2 oC)

− F: diện tích kết cấu (m 2)

− ∆t: hiệu s nhiệt độ tính toán (ố oC)

a, Nhi ệt tổ n th t qua kết cấ u v ề mùa đông

Trong đó :

Trang 5

• αT : hệ số trao đ i nhiệổ t b mặt trong, ề αT = 8,72 (W/mC)

• αN : hệ số trao đổi nhiệt b mề ặt ngoài, αN = 23,26 (W/moC)

• δi : chiều dày lớp vật liệu thứ i (m)

• λi : hệ s d n nhiố ẫ ệ ủa lớp vật liệu th i (W/mt c ứ oC)

• Đối với các kết cấu tường, mái, cửa đi, cửa s ổ, cửa mái.

Bảng 2.1: Bảng tính toán hệ ố truy n nhi t k c s ề ệ ủa tường, mái, cửa đi, cửa sổ, cửa mái :

• Đối v i k t c ớ ế ấu nền

Trang 6

Hệ s ố truyền nhiệt k’ được xác định theo công thức:

ki’ = 𝑅′1𝑖 = 1

𝑅 𝑖 + ∑𝛿′𝑖 (W/m2oC)Trong đó:

• Ri : nhiệt trở của dải nền không cách nhiệt thứ i (m2oC/W)

• Ri’ : nhiệt trở của dải nền cách nhiệt thứ i (m2oC/W)

• ’i : chiều dày của các lớp vật liệu có λ<1,163

• ’i: hệ số dẫn nhiệt của lớp vật liệu có λ<1,163

Bảng 2.2: ảng tính toán hệ số truyền nhiệt k của kết cấu nền: B

0,1

❖ Xác định diện tích F

Trang 7

Stt Kết cấu Công thức tính toán Kết quả F (m2)

❖ Xác định hiệu số nhi ệt đ tính toán t (o C)

Hiệu s nhiố ệt độ được xác định theo công thức:

t = (tT –tN)× ( oC)Trong đó:

− t: nhiệt độ không khí trong nhà (

Trang 8

− tN : nhiệt độ không khí ngoài nhà (C)

− hệ số phụ thuộc vào vị trí kết cấu bao che so với không khí bên ngoài

✓  =1: kết cấu truyền nhiệt tiếp xúc với không khí ngoài

✓  =0.7: kết cấu truyền nhiệt tiếp xúc với phòng không thông gió, phòng không thông gió tiếp xúc với không khí ngoài

✓  =0.4: kết cấu truyền nhiệt tiếp xúc với phòng không thông gió, phòng không thông gió không tiếp xúc với không khí ngoài

→ Hiệu số nhiệt độ vào mùa đông:

tĐ = (21-15,6)× 1 = 5,5

→ Hiệu số nhiệt độ vào mùa hè:

tH = (35,5-34,3)× 1 = 1,2

❖ Nhiệt tổn th t qua k t cế ấu về mùa đông

Bảng 2.4 Bảng tính toán nhiệt tổn thất qua các kết cấu

∆t = ψ x (tT tt - tN tt ) (0C) Lượng nhiệt tổn thất Qttđông

(W)

tT tt

(0C)

tN tt (0C)

Ψ(0C)

∆t (0C)

Trang 9

∆t = ψ x (tT - tN ) (0C) Lượng nhiệt tổn thất Qttđông

(W)

tT tt

(0C)

tN tt (0C)

Ψ(0C)

∆t (0C)

Tổng nhiệt tổn thất qua kết cấu QĐKC= 23874,5 (W)

b, Nhi ệt tổ n th t qua kết cấ u v ề mùa hè

Lượng nhiệt tổn thất qua k/c về mùa hè được xác định gần đúng bằng công thức chuyển đổi sau:

Qtt k/c(H) = ( Qttk/c(Đ) - Qttmái(Đ) ) ∆𝒕 (𝑯)

∆𝒕 (Đ)

Trong đó:

Trang 10

Qtt - nhiệt tổn th t qua k/c vấ ề mùa đông, W

Qtt mái(Đ) - nhiệt tổn thất qua k/c mái về mùa đông, W

∆𝑡(𝐻)- độ chênh nhiệt độ mùa Hè, oC

∆𝑡(Đ)- độ chênh nhiệt độ mùa Đông, oC

Qtt k/c(H) = (23874,5 - 13180,8) × 1,2

5,5 2333,2 (W) =

2.1.2 T n thất do nung nóng vật liệu mang vào

Lượng nhiệt tổn thất do nung nóng nguyên vật liệu từ ngoài đưa vào được tính bằng công thức:

CVL – tỉ nhiệt của vật liệu, kJ/kg C o ( vật liệu thép )

(lấy theo nhiệt dung riêng của thép = 0,48 kJ/kgoC)

t ,tC Đ – nhiệt độ đầu và cuối oC (theo mùa)

Trang 11

ρN – mật độ không khí ngoài, kg/m

a – h s ệ ố phụ thuộc loại cử a

g – lượng gió rò lọt qua 1m khe c a, mử 3/m.h

g ph ụ thuộc vậ ốc gió và hướng gió thổn t i so với khe cửa

C - T nhiỉ ệt của không khí = 1,005 (kJ/kgoC)

t ,tT N – nhiệt độ tính toán bên trong và ngoài nhà

• Ta có bảng lượng rò gió qua các khe cổng lớn, cửa đi, c a sổ, cử ửa mái, trên 1m dài của khe c a phủ ụ thuộc vào tốc độ gió (lấy theo giáo trình kỹ thuật thông gió của Gs.Trần Ng c Ch n trang 91) ọ ấ

Bảng 2.6: Lượng gió rò qua khe cửa trên 1m dài khung cửa

• Để tính lượng gió rò qua các loại cửa khác nhau người ta nhân vào các trị số cho trên với những h s c a sau (lệ ố ử ấy theo giáo trình kỹ thuật thông gió của Gs.Trần Ngọc Chấn trang 92)

Bảng 2.7: Hệ số phụ thuộc loại cửa a

a, Tính toán rò gió vào mùa Đông

• Tháng lạnh nhất tại Hà Tĩnh là tháng 1, vận tốc gió trung bình là v 1,9 = (m/s)(bảng 2.15 QCVN 02:2019)

Trang 12

• Đối với cửa sổ 1 lớp khung thép chọn a= 0,65

• Mật độ không khí ngoài nhà vào mùa Đông:

𝜌n= 1 205 ×293

273 15 + ,6= 1,22 (kg/m3)

Bảng 2.8: Chiều dài khe cửa ứng với hướng gió chủ đạo vào mùa đông

Hướng gió Loại cửa

Chiều dài khe cửa l(m)

b , Tính toán rò gió vào mùa Hè

• Tháng nóng nhất tại Hà Tĩnh là tháng , vận tốc gió trung bình là v7 2,0 = (m/s) (bảng G.1 TCVN 4088:1985)

• Từ tra bảng (G2 TCVN 4088:1985) ta được v= 2,5(m/s) → g =7,2 (m3/m.h)

• Hướng gió chủ đạo là hướng Nam, như vậy sẽ có tổn thất nhiệt do rò gió qua các khe cửa của tường phía (dựa vào tần suất hướng gió)

Trang 13

• Hướng Nam gồm: 3 cửa đi, 9 cửa sổ.

• Đối với cửa sổ 1 lớp khung thép chọn a= 65; cửa đi a= 2.0,

• Mật độ không khí ngoài nhà vào mùa Hè:

Trang 14

→ Nhiệt tỏa ra do người vào mùa Đông: Qtỏang= 100×59,5 = 595 W Nhiệt tỏa ra do người vào mùa Hè: Qtỏang =6 59,5 = 357 W ×

2.2.2 Nhi ệt tỏ a do chiếu sáng

Nhiệt tỏa do chiếu sáng xác định theo công thức:

a – công suất chiếu sáng đơn vị, W/m L2 ấy a = 10 (8-12)

Fs di– ện tích sàn được chiếu sáng, m2 F = 486 (m ) s 2

2.2.3 T a nhiỏ ệt do động cơ và thiết b ị dùng điệ n

Lượng nhiệt tỏa ra từ động cơ và thiết b dùng điện được xác định theo công thức ị

Qtỏa đc = Nđc × 1 × 2 × 3 × 4(W)Trong đó:

Nđc: tổng công suấ ắp đặ ủa đông cơ (W) t l t c

Trang 15

Bảng 2.12: Thống kê công suất điện của các động cơ

2.2.4 T a nhi t do s n phỏ ệ ả ẩm nung nóng để ngu i

* L àm nguội không thay đổi trạng thái :

2 ) = 0,603

t ,tc đ: nhiệt độ cuối cùng và nhiệt độ ban đầu của vật liệu (0C)

: hệ s k ố ể đến sự tỏa nhiệ ềt đ u theo thời gian =0,5 

𝐺 : lượng sản phẩm cùng loạ ể nguội (kg/h) i đ

Trang 16

𝐺𝑠𝑝 = 𝐺′𝑠𝑝 x F = 350 x 3,32 = 1162 (kg/h)

Với 𝐺′𝑠𝑝 = 300-400 (kg/𝑚2) đáy tủ do đó chọn 𝐺′𝑠𝑝=350(kg/𝑚2), F: là diện tích của lò

Lò điện kiểu buồng F = 1,95 x 1,7 = 3,32 m2

→ Tỏa nhi t do s n phệ ả ẩm nung nóng để ngu i ộ không thay đổi trạng thái:

• Mùa Đông : Qtỏasp = 0,278 x 1162 x 0,601 x (900-21) x 0,5 = 85327 (W)

Lò điện kiểu buồng F = 1,6 x 1,7 = 2,72 m2

2.2.5 T a nhiỏ ệt do lò nung ( tính toán cho 1 lò )

2.2.5.1 Tính toán nhiệ ỏt t a ra lò vào mùa đông

Ta tính toán cho lò có nhiệt độ cao nhất là lò muối điện cực nhiệt độ bằng 1300 C o

hình hộp chữ nhật có kích thước 1,7 1,6× ×1,8m vào mùa đông

Trang 17

𝜏𝑁: Nhiệt độ ề b mặt ngoài của thành lò (℃)

αN: H sệ ố trao đổi nhi t b mệ ề ặt ngoài (W/m2℃)

• Hệ s ố trao đổi nhi t bệ ề ặt xác đinh theo công thứ

• Lớp g ch sam t n ng: ạ ố ặ 1 = 200 mm

0,837+ 580, ×10-3× t

Trang 18

; (W/m2oC)Trong đó:

t4 Nhiệt độ không khí trong phân xưởng, t = t4 tt về mùa Đông, (oC)

l Hệ số kích thước đặc trưng, l = 2,56 ng vứ ới bề ặt đứ m ng

• Xác định hệ số dẫn nhiệt của các lớp kết cấu:

=

4 25 , 0

100273100

273)

t

C t

N qd N

=

4 4

4 25 , 0

100273100273)

t

C t

N qd N

Trang 19

b, Lượng nhi t t a ra tệ ỏ ừ đáy lò

Truyền qua đáy lò:

Qđ = mf 𝐹(𝑡 −𝑡 𝑙 4) 𝐷

Trang 20

 - h s d n nhi t cệ ố ẫ ệ ủa vật liệu đáy lò, W/moC

 = 6,16+2,9×10-3×1295+10502 = 9,56 (W/moC)

Lượng nhiệt tỏa ra t đáy lò là: ừ

→ Qđáy lò = 0,6×3,9× 2, ×9, ×(72 56 1300 211,86 − )= 41841 (W)

c, Lượng nhi t t a ra t cệ ỏ ừ ửa lò

Nhiệt tỏa từ ửa lò (𝑄 c 𝑐ử𝑎 𝑙ò) bao g m 2 ph n : ồ ầ

• Nhiệt tỏa từ ửa lò khi đóng (𝑄 c 𝑐đ)

• Nhiệt tỏa từ ửa lò khi mở c (𝑄𝑐𝑚)

Tổng nhi t tệ ỏa ra từ cửa lò: 𝑄𝑐ử𝑎 𝑙ò= 𝑄𝑐đ + 𝑄𝑚𝑐 (W)

𝛼𝑁: H sệ ố trao đổi nhi t b mệ ề ặt ngoài của cửa lò (W/m2℃)

𝜏𝑁, 𝜏𝑇: Nhiệt độ ề ặt ngoài và trong của cửa lò ( b m ℃)

𝑡𝑁: Nhiệt độ không khí xung quanh của lò (℃), 𝑡𝑁=𝑡𝑇𝑡𝑡

k: H s truyệ ố ền nhiệt qua k t c u cế ấ ửa lò (W/m2℃)

=

4 4 4

4 25 , 0

100273100

273)

t

C t

N qd N

Trang 21

• Xác định hệ số trao đổi nhiệt bề mặt ngoài cửa lò:

• Xác định hệ số dẫn nhiệt của các lớp kết cấu:

→ Nhiệt t a ra t mỏ ừ ặt ngoài cửa lò trên 1m2 và trong 1h là:

• Giả s trong 1h cử ửa lò đóng 50 phút → Z=50

• Nhiệt tỏa từ ửa lò: c

Nhiệt tỏa từ ửa lò khi mở c (𝑄𝑐𝑚) bao g m 2 phồ ần:

• Nhiệt b c x qua cứ ạ ửa vào xưởng (𝑄𝑐𝑏𝑥)

• Nhiệt tỏa từ ản thân cánh cửa lò ( b 𝑄𝑐á𝑛ℎ𝑚ở)

Tổng lượng nhiệt tỏa ra khi cửa mở: 𝑄𝑐𝑚 = 𝑄𝑐𝑏𝑥 + 𝑄𝑐á𝑛ℎ𝑚ở (W)

• Lượng nhiệt tỏa từ ản thân cánh cửa lò được xác định theo công thức:

Trang 22

C: h s b c x cệ ố ứ ạ ủa vật đen tuyệt đối C=5,76 W/m ( 2oC4)

k: h s nhi u x , k= ệ ố ễ ạ 𝑘 +𝑘1 2

2

k1, k2: ph thu c chiụ ộ ều dày thành lò và kích thướ ửa lò k1, k2 xác địc c nh dựa vào biểu đồ (biểu đồ 3.5 trang , 96, giáo trình Thông gió GVC.Hoàng Thị Hiền-TS.Bùi Sỹ Lý)

• Chiều dày thành lò: = 0,6 m

• Kích thướ ửa lò: c c 0,4×0,4m (cửa vuông)

𝐴

 = 0,4

0,6 = 0,7 → Tra theo biểu đồ, ta được k=0,41

Lượng nhiệt b c xứ ạ qua cửa lò là:

𝑄𝑐𝑏𝑥 = 5,76×0,41×0, ×1660−5060 ×[(1300

100)4− (21100)4] = 1770,5 (W)

Lượng nhiệt t a ra khi mỏ ở cửa là:

2.2.5.2 Quy đổi tính toán nhiệ ỏt t a ra t ừ lò vào mùa hè.

Công thức quy đổi:

𝑄𝑙ò,𝑖𝑡ỏ𝑎(𝐻)=𝑄𝑙ò,𝑖𝑡ỏ𝑎(Đ)×∆𝑡𝐻

∆𝑡 Đ (W) Trong đó:

𝑄𝑙ò,𝑖𝑡ỏ𝑎(𝐻): Lượng nhi t tệ ỏa của lò cần tính về mùa hè (W)

𝑄𝑙ò,𝑖𝑡ỏ𝑎(Đ): Lượng nhi t tệ ỏa của lò cần tính về mùa đông (W)

∆𝑡: Chênh lệch nhiệt độ ủa lò và không khí xung quanh về mùa hè ( c ℃)

Trang 23

∆𝑡Đ: Chênh lệch nhiệt độ ủa lò và không khí xung quanh về mùa đông ( c ℃)

→ Nhiệt tỏa cho lò lựa chọn tính toán vào mùa hè là:

𝑄𝑙ò𝑡ỏ𝑎(𝐻)= 53857,8 ×1300 35 − ,5

1300 21 − = 53247,2 (W)

2.2.5.3 Tính toán nhiệ ỏa của các lò còn lại t t

Ta hi u ch nh cho ệ ỉ lò điện ki u buể ồng theo công thức tương đối sau:

𝑄𝑙ò,𝑖𝑡ỏ𝑎(Đ),𝑄𝑙ò,𝑖𝑡ỏ𝑎(𝐻): Lượng nhi t tệ ỏa ra của lò cần tính về mùa đông và mùa hè (W)

𝑄𝑙ò𝑡ỏ𝑎(Đ),𝑄𝑙ò𝑡ỏ𝑎(𝐻): Lượng nhi t tệ ỏa ra của lò đã tính về mùa đông và mùa hè (W)

𝑉𝑖: Thể tích của lò cần tính 1,95×1,7×1,9= 6,3 (m3)

𝑉1: Thể tích của lò đã tính 1,7×1,6×1,8= 4,9 (m3)

∆𝑡𝑖: Chênh lệch nhiệt độ trong lò và không khí xung quanh lò ần tính (c ℃)

∆𝑡1: Chênh lệch nhiệt độ trong lò và không khí xung quanh lò đã tính (℃)

Trang 24

Bể g m 3 l p : - Lồ ớ ớp thép : 1 = 2 mm; λ1= 58 (W/moC)

-Lớp bông tủy tinh: 2 = 100 mm; λ2= 0,045 (W/moC)

-Lớp tôn bọc ngoài: 3 = 0,8 mm; λ3= 58 (W/moC)

(Tính chuyển đổi tương tự các lò)

Ta tính toán cho bể có nhiệt độ cao nhất tức là bể nhuộm đen có nhiệt độ 140℃, hình hộp chữ nhật có kích thước 0,8×0,6×0,8m vào mùa đông

- Xác định h s d n nhi t cệ ố ẫ ệ ủa các lớp k t cế ấu:

= 0,45 (W/m2℃)

- Nhiệt t a ra t mỏ ừ ặt ngoài thành bể trên 1m2là:

q = 𝛼 ×(𝜏 − 𝑡 ) = 9,04×(26,5 – 21) = 49,72 (W)

Trang 25

+ v: là vận tốc chuyển động của không khí trên bề mặt dung dịch (m/s) + 𝑡𝑑𝑑: nhiệt độ bề mặt dung dịch,ºC

+ 𝑡𝑥𝑞: nhiệt độ không khí xung quanh bể (𝑡𝑥𝑞= 𝑡𝑇𝑡𝑡 = 21ºC)

+ 𝐹: diện tích bề mặt thoáng dung dịch, 𝑚2

Trang 26

F (m2) Nhiệt độ

bể(C)

Nhiệt

độ xung quanh

Vậy lượng nhiệt tỏa từ bể vào mùa đông là:

𝑸𝒃ể𝒕ỏ𝒂 = 629,5 + 3211,8 = 3841,3 (W)

2.2.6.3 Tính toán cho mùa hè

Công thức chuyển đổi giữa 2 mùa:

𝑄𝑡ỏ𝑎𝑏ể(𝐻) 𝑄= 𝑡ỏ𝑎𝑏ể(Đ)×∆𝑡(𝐻)

∆𝑡 (Đ) (W)

❖ Tính cho bể nhộm đen: 𝑄𝑡ỏ𝑎𝑏ể(𝐻) = 𝑄𝑡ỏ𝑎𝑏ể(Đ)×∆𝑡(𝐻)

∆𝑡 (Đ) (W) = 629,5 ×140 35 − ,5

= 552,8 (W)

Trang 27

❖ Tính cho các bể còn lạ theo công thứ

Tổng lượng nhiệt tỏa từ bể mùa hè 𝑄𝑏ể(𝐻)𝑡ỏ𝑎 (W) 1948,03

Vậy lượng nhiệt tỏa từ bể vào mùa Hè là:

𝑸𝒃ể𝒕ỏ𝒂 = 552,8 1948,03 + = 2501 (W)

2.3 Nhi t bức xạ (chỉ tính cho mùa hè)

2.3.1.Nhiệt b ức xạ qua cửa kính

Nhiệt b c x truyứ ạ ền vào nhà qua cửa kính được xác định theo công thức:

1 .3

k

Q =    q F, W Trong đó:

- h s trong su t cệ ố ố ủa kính;

Trang 28

 - h s che khu t bệ ố ấ ởi các hệ thống che n ng; ắ

Các hệ số     được xác định theo các bảng sau (dựa theo tài liệu 1; ; ;2 3 4

giáo trình thông gió trang 101 của PGS.TS Bùi Sỹ Lý và cô Hoàng Thị Hiền )

Fk - diện tích của kính chịu bức xạ tại thời điểm tính toán, m2;

Trang 29

Bảng 2.21:4 H s che khu t bệ ố ấ ởi các hệ thống che nắng.

Trang 30

2.3.2 Nhi t bức xạ qua mái

Nhiệt bức xạ mặt trời truyền qua kết cấu mái:

𝑄𝑏𝑥 = 𝑄𝑏𝑥𝛥𝑡+𝑄𝑏𝑥𝐴𝜏

Trong đó :

𝑄𝑏𝑥𝛥𝑡 : nhiệt bức xạ mặt trời truyền vào nhà qua do chênh lệch nhiệt độ

𝑄𝑏𝑥𝐴𝜏 : nhiệt bức xạ mặt trời truyền vào nhà qua do dao động nhiệt độ , (W)

• Bức xạ do chênh lệ ch nhiệt độ

❖ Lượng nhi t b c x m t tr i truyệ ứ ạ ặ ờ ền vào nhà qua mái do chênh lệch nhiệt độđược xác định theo công thức:

𝑄𝑏𝑥𝛥𝑡 = k.F.(𝑡𝑡𝑔− 𝑡𝑇) , (W) Trong đó :

k : h s truy n nhi t c a k t cệ ố ề ệ ủ ế ấu ngăn che – mái (W/𝑚2ºC); k= 6,34(W/m.℃)

F : diện tích kế ấ máit c u bao che F = 486 (𝑚2).

𝑡𝑇: nhiệt độ không khí trong nhà (ºC) ;tt= 35,5oC

𝑡𝑡𝑔: nhiệt độ tổng cộng trung bình ngoài nhà (ºC)

𝑡𝑡𝑔 = 𝑡𝑁𝑡𝑏 + 𝑡𝑡đ = 𝑡𝑁𝑡𝑏 + ρ.𝑞 𝑏𝑥𝑡𝑏

𝛼 𝑁

Trong đó

𝑡𝑁𝑡𝑏 : nhiệt độ trung bình của không khí ngoài nhà, được nhận là nhiệt

độ trung bình của tháng nóng nhất Tra Bảng 2.2 trong QCVN 02-“2009/ BXD” ới địa điểm xây dự: V ng tại Hà Tĩnh thì tháng nóng nhất là tháng 7 với 𝑡𝑁𝑡𝑏= 29,7oC;

ρ : hệ ố s hấp thụ b c xạ mặt trời c a bề m t kết cứ ủ ặ ấu ngăn che ( tra ρtại b ng 3.11- SGT) : ả ρ = 0,65 ( thông số ứng với mái tôn tráng kẽm)

𝑞𝑏𝑥𝑡𝑏∶ cường độ bức xạ trung bình trên bề mặt kết cấu (W/𝑚2)

• Cường độ bức xạ trung bình trên mặt kết cấu (q tb) được xác định như sau:

bx

tb q

q =

Trang 31

𝑄𝑏𝑥𝛥𝑡 = 6,34 x (37,5 – 35,5) x 436,8 = 5539 (W)

• Nhiệt lượng bức xạ mặt trời truyền vào nhà do dao độ ng nhiệt độ

• Lượng nhiệt bức xạ mặt tr i truyờ ền vào nhà qua kế ấu ngăn che do dao đột c ng nhiệt

: biên độdao động của nhiệt độ tổng, oC;

ν: độ tắt dần của dao động nhiệ ộ t đ

Độ tắt d n cầ ủa dao động nhiệt độ b mặt trong ề được xác định theo công thức:

Trang 32

: H s l ch pha ph thuệ ố ệ ụ ộc vào độ ệ l ch pha ∆𝑍 = 1 và tỉ ố ữa biên s gi

độdao động của nhiệt độ tương đương và nhiệt đ bên ngoài (ộ /

Hệ số Ψ được xác định theo "B ảng 3.12 tài liệu "Thông gió_T.S Bùi Sỹ Lý- Cô Hoàng Thị Hiền_trang 103" Chú ý: Cường độ b c x ứ ạ có trị s cố ực đại vào lúc 12h trưa Còn nhi t đệ ộ không khí cực đại vào lúc 13h

• Biên độ dao động của nhiệt độ tương đương ( - oC) được xác định theo công thức:

Trong đó:

- h s h p th bệ ố ấ ụ ức xạ ặt tr i c m ờ ủa bề ặ ế ấu ngăn che; m t k t c, - cường độ ức xạ ớ b l n nhất và cường độ ứ b c xạ trung bình, W/m2; = 798 (Kcal/m h)2 = 928 (W) (vào lúc 12h-13h)

= 5815

24 = 242,3 (Kcal/m2h) = 282 (W )

- h s ệ ố tra đổi nhiệ ề ặt ngoài của kết cấu ngăn che, W/mt b m 2.oC.(Cường độ bức xạ l n nhớ ất và cường độ ứ b c xạ trung bình lấy theo b ng ảB.3 TCVN 4088-1985

Biên độ dao động của nhiệt độ không khí bên ngoài theo thời gian ( -

oC) được xác định theo công thức:

ax

.( m tb)

bx bx td

Trang 33

= 0,65 ×(928− 282 ) 23,26 = 18 oC

• Biên độ dao động của nhiệt độ không khí bên ngoài theo thời gian ( - oC)

• Toán lượng nhiệt bức xạ ặ m t trời truyền vào nhà do dao động nhiệt

A

bx T T

Q= A F = 8,72 × 26,4 × 436,8 100555 = (W)

T ổng nhi t thu do bức xạ ặt trờ m i = truy n nhiề ệt vào phân xưởng qua kính + truy ền

nhiệt vào phân xưởng qua mái

ệt do động cơ và thiết bị dùng điệ

bx bx td

Trang 34

thái 85327 84198 Tỏa nhiệt do qua trình nguộ thay đổi trạng tháii 121061,6 119833,6

Bức xạ mặt trời truyền vào nhà qua mái (mùa Hè) - 1069041

ΣQ thừa =Q toa+Q thuQ tt 307000,8 498428,8

Trang 35

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN THÔNG GIÓ

3.1 Tính toán hút lò nung

h – chiều cao của cửa lò, m

y – khoảng cách từ tâm cửa lò đến miệng

5 Cao độ của đáy so với mặt sàn (m)lò 0

7 Khoảng cách từ mặt sàn đến mép

8 Khoảng cách từ tâm cửa lò đến mép

Cần xác định :

• Độ nhô ra (l)

Ngày đăng: 10/04/2023, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w