W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021 2022[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1:Hợp chất nào sau đây khi điện li tạo ra cation Fe3+ và anion NO3-?
Câu 2: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A CaO 3C+ ⎯⎯→t0 CaC2+CO B C 2H+ 2 ⎯⎯→t0 CH4
C C CO+ 2 ⎯⎯→t0 2CO D 4Al 3C+ ⎯⎯→t0 Al C4 3
Câu 3: Cho dung dịch NaOH 1M tác dụng với 60 ml dung dịch H3PO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, chỉ
thu được muối trung hòa Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là
Câu 4: Ankan X có tên gọi là 2,4–đimetylhexan Công thức phân tử của X là
Câu 5: Propen không tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 1,12 lít khí CO2 ở đktc và 0,72 gam nước Công
Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 11: Trong tự nhiên, caxi sunphat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Đá vôi
Câu 12: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Trang 2Câu 15: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol)
Tỉ lệ a: b là
Câu 16: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 17: Trong tự nhiên, loại quặng có chứa Fe2O3 là
Câu 18: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
Câu 19: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Câu 20: Cho phương trình hoá học:
aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản)
D 4CO + Fe O3 4 ⎯⎯→to 3Fe + 4CO2
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(2) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(3) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa ba muối
(4) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(5) Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1: 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Este metyl fomat có công thức là
Trang 3Câu 24: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 25: Cho 7,2 gam axit axetic phản ứng với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu
được 6,864 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 26: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được
ba chất hữu cơ M, N, Q Biết M không tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Q
với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp
B M có mạch cacbon không phân nhánh
C Q không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D N không làm mất màu dung dịch brom
Câu 27: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là
Câu 28: Đun nóng m gam một hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung
nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí Giá
trị của m là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic Đốt cháy hoàn toàn a gam X sinh ra
0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O Khi lấy a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 0,01 mol
ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 30: Este X có công thức phân tử C8H12O4, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X1 , X2 đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3 tác dụng với
Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; X1 có phản ứng tráng bạc và X2 không no, phân tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 31: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 32: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 33: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 4Câu 34: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 35: Phát biểu không đúng là
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO−
B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 36: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH dư Khối
lượng muối thu được là
Câu 37: Cho các chất sau: isopren; stiren, etilen; xenlulozơ; aminoaxetic Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 38: Cho các nhận xét sau:
(1) Glucozơ và fructozo đều có phản ứng tráng bạc
(2) Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Tính axit của axit axetic mạnh hơn của phenol
(4) Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hidrocacbon tương ứng
(5) Phản ứng của NaOH với etylaxetat là phản ứng thuận nghịch
(6) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục
Số nhận xét đúng là
Câu 39: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3)
với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi
của nước Giá trị của t là
Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối
của α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác, m gam E tác dụng vừa
đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt là
A 9,87 và 0,03 B 9,84 và 0,03 C 9,87 và 0,06 D 9,84 và 0,06
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
11.A 12.C 13.B 14.B 15 16.B 17.A 18.A 19.D 20.B
21.A 22.A 23.A 24.D 25.D 26.A 27.C 28.B 29.B 30.A
31.B 32.D 33.C 34.B 35.C 36.D 37.C 38.C 39.B 40.A
Trang 5ĐỀ THI SỐ 2
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của
chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CH4 và H2O B CO2 và CH4 C N2 và CO D CO2 và O2
Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 thu được ancol có tên gọi là
A metanol B etanol C propanol D ancol metylic
Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A Dung dịch HNO3 (loãng, dư) B Dung dịch H2SO4 (loãng)
Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Polisaccarit B Poli(vinyl clorua). C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Câu 50: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C HNO3, KNO3 D HCl, NaOH
Câu 51: Công thức phân tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C6H5OH
Câu 52: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 53: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 54: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch
Câu 55: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
Câu 56: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Glyxin B Tristearin C Metyl axetat D Glucozo
Câu 57: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2SO4
Trang 6Câu 58: Công thức cấu tạo thu gọn của etilen là
A CH4 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-C≡CH
Câu 59: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 60: Thường khi bị gãy tay, chân… người ta dùng hoá chất nào sau đây để bó bột?
A CaSO4 B CaCO3 C CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O
Câu 61: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m
là
A 5,6 gam B 8,4 gam C 16,8 gam D 2,8 gam
Câu 62: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Thể tích khí H2 ( lít) (ở đktc) thoát
ra là :
Câu 63: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu
Chất X là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng
Câu 65: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A 360 gam B 480 gam C 270 gam D 300 gam Câu 66: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 67: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
Trang 7C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Câu 69: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A FeO + CO → Fe + CO2
B Fe3O4 + 8HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
C Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O
D 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
Câu 70: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
Câu 71: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 72: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch
NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
A 17,5 B 14,5 C 15,5 D 16,5
Câu 73: Cho các phát biểu nào
(a) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
(b) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
(c) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(d) Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
(e) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được
10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
A 9,6 gam B 12 gam C.8,4 gam D 8.2 gam
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a
mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozo thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
Trang 8(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(g) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm)
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên
(c) Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra
(d) Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
Câu 78: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H12O4 X tác dụng với NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa
hai muối cacboxylic đơn chức và ancol Z Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng số
nguyên tử hidro, trong đó Y1 có phân tử khối lớn hơn Y2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Chất Y1 có phản ứng tráng gương
C Y2 có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
D Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn với X là 3
Câu 79: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân
tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có
đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X
bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na
dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt
cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este
không no trong X là
A 29,25% B 38,76% C 40,82% D 34,01%
Câu 80: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là
hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH
trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 9A SiO B SiO2 C SiH4 D Mg2Si
Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaPHO4 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2
Câu 4: Công thức tổng quát của ankađien là
A.CnH2n-2 (n ≥ 3) B.CnH2n-2 (n ≥ 2) C.CnH2n (n ≥ 2) D.CnH2n+2 (n ≥ 2)
Câu 5: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó
được quyết định bởi
A Khối lượng riêng kim loại
B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ electron khác nhau
D Mật độ ion dương khác nhau
Câu 6 Phương trình hóa học nào sau đ ây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương
pháp thuỷ luyện ?
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 8: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 9: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
A Natri B Bari C Nhôm D Kali
Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A Cu(NO3)2 B HCl C NaOH D HNO3 đặc, nguội
Câu 11 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 12 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
A H2N-[CH2] 6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH 3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 13 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH) 3]n C [C6H7O3(OH) 3] n D [C6H5O2 (OH) 3] n
Câu 14 Capron là một loại
A tơ visco B tơ polieste C tơ poliamit D tơ axetat
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
Câu 16: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là :
Trang 10A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 19: Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Be, Na, Ca D Na, Ba, K
Câu 20: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A NaCl B Ca(HCO3)2. C KCl D KNO3
Câu 21: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Phương trình hoá học điều chế khí Z là
A 4HCl (đặc) + MnO2 ⎯⎯→ Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O t0
B.2HCl (dung dịch) + Zn → H2↑ + ZnCl2
C H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) → SO2↑ + Na2SO4 + H2O
D Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) ⎯⎯→ 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O t0
Câu 22: Cho các phát biểu sau về chất béo:
(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit
(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng
Số phát biểu đúng là A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 23: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A CH3COOC2H5. B C4H9OH C C6H5OH D C3H7COOH
Câu 24 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 25 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NaNO3
Câu 26 Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (2) Mantozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ có phản ứng với nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc (6) Glucozơ có phản ứng với nước brom
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Câu 27 Phát biểu không đúng là:
A Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ