Tầm quan trọng của từ vựng có kiểm soát
Trang 1TIÊU ĐỀ ĐỀ MỤC ĐỐI VỚI
Trang 2Chỉ mục và thuật ngữ chỉ mục
• Chỉ mục – sử dụng thuật ngữ lời nói để
thể hiện nội dung chủ đề của tài liệu
Trang 3Ngôn ngữ chỉ mục đề mục
• Từ khóa (Từ tự do hoặc ngôn ngữ tự nhiên)
• Từ vựng có kiểm soát
Trang 4Từ khóa (Từ tự do hoặc ngôn ngữ
tự nhiên)
• Từ khóa (Từ tự do hoặc ngôn ngữ tự
nhiên hoặc từ vựng không kiểm soát): từ ngữ nhan đề, từ ngữ tóm tắt (những từ
được sử dụng bởi tác giả và người tóm tắt – có thể là tác giả hoặc không phải tác
giả)
Trang 5Ví dụ về chỉ mục từ khóa
Bùi, Diễm In the jaws of history 1999
TỪ KHÓA: Jaws
History
Trang 6Định nghĩa Từ vựng có kiểm soát
Từ vựng có kiểm soát là một tập hợp con của ngôn ngữ, gồm có những từ được chọn trước và những cụm từ
được chỉ định như thuật ngữ chỉ mục.
Trong từ vựng có kiểm soát, mỗi chủ đề được thể hiện bởi chỉ một thuật ngữ có giá trị; và ngược lại, mỗi thuật ngữ thể hiện chỉ một chủ đề Những chỉ dẫn được làm từ
những thuật ngữ đồng nghĩa hoặc tương đương thì
không được chọn như những thuật ngữ chỉ mục giá trị Những từ đồng âm được làm thành một nghĩa.
Ngoài ra, từ vựng có kiểm soát chứa đựng những liên kết giữa những thuật ngữ liên quan khác hoặc những thuật ngữ phân cấp.
Trang 8có (không thay đổi, vd: aluminum and
metal) và quan hệ nhận thức được (vd:
aluminum and beer barrels or soft drink
containers)
Trang 10Danh sách Từ vựng có kiểm soát
Những thuật ngữ có kiểm soát được lấy từ một danh sách
từ vựng có kiểm soát, danh sách này gồm có tiêu đề đề mục, những kí hiệu mô tả, hoặc những thuật ngữ chỉ mục mà người làm chỉ mục đã định cho tài liệu tại đầu vào của hệ thống.
Một danh sách từ vựng có kiểm soát được gọi là một từ điển từ chuẩn hoặc một Khung tiêu đề đề mục:
Từ điển từ chuẩn (Thesaurus) – Một danh sách những
thuật ngữ từ vựng có kiểm soát được dùng để làm chỉ mục bài báo tạp chí, báo cáo, v.v…[Thông tin tư liệu]
Khung tiêu đề đề mục (List of Subject Headings) – Một
danh sách những thuật ngữ có kiểm soát dùng để thể hiện nội dung chủ đề của sách và bài tạp chí hoặc ấn phẩm định kỳ.
Trang 11Ví dụ về Danh sách Từ vựng
có kiểm soát
• Thesaurus of ERIC Descriptors
• Medical Subject Headings
• Library of Congress Subject Headings
Trang 12Thuộc tính của một Khung
• Những quan hệ của thuật ngữ (BT, NT, RT)
• BT (broader terms – thuật ngữ rộng hơn) và NT
(narrower terms – thuật ngữ hẹp hơn) dựa trên cấu trúc thứ bậc giống như phân loại
Trang 13Thuật ngữ chỉ mục (Tiêu đề đề mục)
Thuật ngữ một khái niệm
Ví dụ: Children; Animals; Automobiles;
Automobile dealers; Science; Elementary education
Thuật ngữ nhiều khái niệm
Ví dụ: Children and cartoons; Animals and
children; Automobile driving in bad
weather; Elementary education of adults
Trang 14Thuật ngữ kết hợp: Tiền kết hợp
Những từ và cụm từ đơn lẻ được kết hợp trước thành dạng thuật ngữ nhiều khái niệm tại thời điểm chỉ mục và được lưu trong những biểu ghi thư tịch như những cụm từ phức
Ví dụ: Children and cartoons; Animals
and children; Animals and cartoons
Trang 15Thuật ngữ kết hợp: Hậu kết hợp
Những từ và cụm từ đơn lẻ được lưu trong biểu
ghi thư tịch một cách riêng lẻ như những thuật ngữ một khái niệm và được kết hợp thành dạng thuật ngữ nhiều khái niệm tại thời điểm tra cứu
Ví dụ: Trong biểu ghi: Animals; Cartoons; Children
Khi tra cứu: Children and cartoons; Animals
and children; Animals and cartoons
Trang 18Tính đồng âm (1 thuật ngữ - nhiều khái niệm
-hoặc nhiều nghĩa)
Từ đồng âm:
Mercury (metal, mythological,
character, planet, car)
Trang 19Tính đồng âm (1 thuật ngữ - nhiều khái niệm
-hoặc nhiều nghĩa)
Trang 20Thuật ngữ quan hệ Quan hệ
thứ bậc
Thuật ngữ hẹp hơn – Narrower terms (NT)Thuật ngữ rộng hơn – Broader terms (BT)
Trang 21Ví dụ: NT & BT
Vehicles
Narrower terms – thuật ngữ hẹp hơn:
Bicycles Motor vehicles **
Tricycles Unicycles
Trang 22Thuật ngữ quan hệ NT & BT
Motor vehicles
Narrower terms – Thuật ngữ hẹp hơn:
Automobiles Buses
Trang 23Ví dụ: NT & BT
Motorcycles
Narrower terms – Thuật ngữ hẹp hơn (NT)
Antique and classic motorcycles BMW motorcycle
Minibike Minicycles Mopeds
Scooters
Broader terms – Thuật ngữ rộng hơn (BT)
Motor vehicles
Trang 24Thuật ngữ quan hệ Quan hệ
liên quan (RT)
Vehicles
Thuật ngữ liên quan:
Carriages and carts
Trang 25Tra cứu chung
RODENTIA (beavers; hamsters; squirrels; mice; chipmunks; prairie dogs; gophers)
>> [Động vật gặm nhấm (Hải ly; Chuột đồng;
Sóc; Chuột; Sóc chuột; Sóc chó; Chuột túi]
MOTORCYCLES (Antique and classic
motorcycles; BMW motorcycles; Minibike; Minicycles; Mopeds; Scooters)
>> [Xe mô tô (Xe mô tô cổ điển; Xe mô tô BMW;
Trang 26Ví dụ về chỉ mục
(1) Moock, Peter R Education and earnings in a transition economy
[1998]
TỪ KHÓA: Education; Earnings; Transition; Economy
>> [Giáo dục; Thu nhập; Quá độ; Nền kinh tế]
TIÊU ĐỀ ĐỀ MỤC:
1 Labor supply Vietnam Effect of education on.
>> [Cung cấp lao động Việt Nam Ảnh hưởng của giáo dục]
2 Wages Vietnam Effect of education on.
>> [Tiền lương Việt Nam Ảnh hưởng của giáo dục]
Trang 27Ví dụ về chỉ mục
(2) Red River Delta master plan : background report
TỪ KHÓA: Red; River; Delta; master; plan; background; report
>> [Hồng; Sông; Châu thổ; làm chủ; kế hoạch; nền; báo cáo]
TIÊU ĐỀ ĐỀ MỤC:
1 Hydrology Vietnam Red River Delta.
>> [Thủy học Việt Nam Châu thổ Sông Hồng]
2 Agriculture Vietnam Red River Delta.
>> [Nông nghiệp Việt Nam Châu thổ Sông Hồng]
3 Natural resources Vietnam Red River Delta.
>> [Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam Châu thổ Sông Hồng]
4 Regional planning Vietnam Red River Delta.
>> [Kế hoạch vùng Việt Nam Châu thổ Sông Hồng]
5 Red River Delta (Vietnam) Economic conditions.
>> [Châu thổ Sông Hồng (Việt Nam) Điều kiện kinh tế]
Trang 28Ví dụ về chỉ mục
(3) Morice, fl 1850-1880 People and wildlife in and around
Saigon, 1872-1873 1997
TỪ KHÓA: People; Wildlife; Saigon
>> [Con người; Động vật hoang dã; Sài gòn]
TIÊU ĐỀ ĐỀ MỤC:
1 Migration, Internal Vietnam Ho Chi Minh City.
>> [Di trú nội bộ Việt Nam Hồ Chí Minh]
2 Urbanization Vietnam.
>> [Đô thị hóa Việt Nam]
3 Ho Chi Minh City Social conditions.
>> [Thành phố Hồ Chí Minh Điều kiện xã hội]
Trang 29>> [Ngày lễ Việt Nam Lịch]
3 Vietnam Social life and customs—Calendars
>> [Việt Nam Phong tục và đời sống xã hội Lịch]
Trang 30Những thuận lợi của Từ vựng
có kiểm soát
Thể hiện nội dung tài liệu
Chuẩn hóa ngôn ngữ
Thuật ngữ phù hợp và ổn định
Rõ ràng và chính xác, giảm đến mức thấp nhất những sai sót
Trang 31Những thuận lợi của Từ vựng
có kiểm soát
Kiểm soát từ đồng nghĩa
Kiểm soát từ đồng âm
Hiển thị những mối quan hệ của thuật ngữĐem đến sự chính xác cao khi truy vấn
Dễ làm tra cứu chung
Trang 32Những khó khăn của Từ vựng
có kiểm soát
Thiếu tính linh hoạt
Yêu cầu cán bộ có trình độ cao
Chậm trong việc kết hợp những khái niệm mới
Không luôn luôn đáp ứng những yêu cầu riêng biệt
Giải pháp: sử dụng những thuật ngữ tự do
để bổ sung cho thuật ngữ có kiểm soát
Trang 33Những thuận lợi của chỉ mục
Dễ dàng kết hợp những khái niệm mới
Dễ dàng đáp ứng những yêu cầu riêng biệt
Trang 34Những khó khăn của chỉ mục
Từ khóa tự do
Không kiểm soát từ đồng nghĩa –
Không kiểm soát từ đồng âm –
Không thể hiển thị những mối quan hệ của thuật ngữ
Khó khăn hơn cho người tra cứu
Khó tra cứu những chủ đề rộng hoặc chung chung như “bài tập” hoặc “axit”
Không thể làm những tra cứu chung
Trang 35Cách giải quyết tốt nhất
Sử dụng kết hợp chỉ mục từ khóa tự do và chỉ mục từ vựng có kiểm soát
Từ khóa và thuật ngữ có kiểm soát bổ sung
và hỗ trợ cho nhau để đạt được những kết quả tốt nhất trong việc truy xuất thông tin.[Trong biên mục sách thì ta hoàn toàn dùng Tiêu đề đề mục]