1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (767)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số y = 3+ 2x

x+ 1 tại hai điểm phân biệt thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ là trục hoành?

A m < 3

2. B ∀m ∈ R C −4 < m < 1 D 1 < m , 4.

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; −2; 0) B (−2; 0; 0) C (0; 6; 0) D (0; 2; 0).

Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Câu 4 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

x −1 .

Câu 5 Tính I =R1

0

3

√ 7x+ 1dx

A I = 20

28.

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (−1; 2) B m ≥ 0 C m ∈ (0; 2) D −1 < m < 7

2.

Câu 7 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y = √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm thể tích V của khối tròn xoay tạo thành?

Câu 8 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

4 + ln 2

2 . B F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 . C F(

π

4)= π

4 −

ln 2

2 . D F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 .

Câu 9 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng a Tính diện tích

toàn phần St p của hình nón đó

A St p = 5

4πa2 B St p = 1

4πa2 C St p = 3

4πa2 D St p = πa2

Câu 10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.

Phương trình của (S ) là

A (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= 40 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 40

C (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40 D (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 10

Trang 2

Câu 12 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 13 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng

√ 3

3 a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A

′B′C′

A. a

3√

2

a3

√ 2

a3

a3

2.

Câu 14 BiếtR f(x)dx= sin 3x + C Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A f (x)= −cos 3x

3 . B f (x)= cos 3x

3 . C f (x)= −3 cos 3x D f (x)= 3 cos 3x

Câu 15 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính

e 2

R

1

f(ln x)

Câu 16 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn log4(9x2 + 16y2 + 112y) + log3(9x2 + 16y2) < log4y+ log3(684x2+ 1216y2+ 720y)?

Câu 17 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 18 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A Không có số nào B C.Truehỉ có số 0 C 0 và 1 D Chỉ có số 1.

Câu 19 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 11

29

11

29

13.

Câu 20 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là

Câu 21 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A 21008 B −21008+ 1 C −22016 D −21008

Câu 22 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z+ z + 1 B |z|2+ 2|z| + 1 C z · z+ z + z + 1 D z2+ 2z + 1

Câu 23 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 24 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 25 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z − z = 2a B |z2|= |z|2 C z+ z = 2bi D z · z= a2− b2

Câu 26 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x

A F(x) = −cos2x B F(x) = −cos2x C F(x)= sin2x D F(x)= −1

2cos2x.

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1; 2; 3), B(2; 4; 2) và tọa độ

trọng tâm G(0; 2; 1) Khi đó, tọa độ điểm C là:

A C(1; 4; 4) B C(−1; −4; 4) C C(1; 0; 2) D C(−1; 0; −2).

Trang 3

Câu 28 Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với điểm B(3; −1; 4) qua mặt phẳng (xOz) có tọa độ

A (−3; −1; −4) B (−3; −1; 4) C (3; 1; 4) D (3; −1; −4).

Câu 29 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm, liên tục trên R và f (x) > 0 khi x ∈ [0; 5] Biết f (x)· f (5− x) =

1, tính tích phân I = R5

0 1+ f (x).

2.

Câu 30 Tìm nguyên hàm I = R xcosxdx

A I = x2sinx

2 + C

Câu 31 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là

A (x − 2)2+ y2+ z2 = 3 B (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9

C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 9

Câu 32 Tích phânR1

0 e−x dx bằng

e −1

1

e − 1.

Câu 33 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 1= 0 Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)

A N(4; 2; 1) B P(3; 1; 3) C M(−2; 1; −8) D Q(1; 2; −5).

Câu 34 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 3

√ 6

√ 5

√ 2

√ 2

Câu 36 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

4;+∞

!

4;

5 4

!

2;

9 4

!

Câu 38 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 39 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2 Tính giá trị biểu thức P=

z1 z2

+

z2 z1

A. √1

3√2

√ 2

Câu 40 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Trang 4

Câu 41 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3

2 < |z| < 2 B 2 < |z| < 5

5

2 < |z| < 7

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 42 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

2. B |z| <

1

3

2 ≤ |z| ≤ 2. D |z| > 2.

Câu 43 Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình (log2(4x))2+ log2(x

2

8)= 8

A. 1

1

1

1

32.

Câu 44 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Câu 45 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y B Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y

C Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y

Câu 46 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 31π

32π

33π

5 .

Câu 47 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

3.

Câu 48 Đồ thị hàm số y= 2x −

x2+ 3

x2− 1 có số đường tiệm cận đứng là:

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 5 = 0 B 2x+ y − 4z + 1 = 0

C 2x+ y − 4z + 7 = 0 D −2x − y+ 4z − 8 = 0

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 13:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN