Đề thi học sinh giỏi vật lí lớp 9 tỉnh hải dương (kèm đáp án) đề 3
Trang 1R4
R3
R2
R1
D C
B
M K
A2
A1
A+U_
D
C
đ1 Đ2
Đ
Đ
+
B A
Kỳ thi chọn học sinh
giỏi tỉnh lớp 9 thcs năm học 2009 -2010
Câu1: (2 điểm).
Ba ngời đi xe đạp đều xuất phát từ A về B trên
đoạn đờng thẳng AB Ngời thứ nhất đi với vận tốc là
v1 = 8km/h Ngời thứ hai xuất phát sau ngời thứ nhất
15 phút và đi với vận tốc v2 = 12km/h Ngời thứ ba xuất phát sau ngời thứ hai
30 phút Sau khi gặp ngời thứ nhất, ngời thứ ba đi thêm 30 phút nữa thì sẽ cách đều ngời thứ nhất và
ng-ời thứ hai Tìm vận tốc ngng-ời thứ ba Giả thiết chuyển
động của ba ngời đều là những chuyển động thẳng
đều
Câu2: (2 điểm).
Ngời ta đổ nớc nóng vào một nhiệt lợng kế Nếu
đổ cùng một lúc 10 gáo thì thấy nhiệt độ của nhiệt
l-ợng kế tăng thêm 80C Nếu đổ cùng một lúc 2 gáo
vào nhiệt lợng kế thì thấy nhiệt độ của nhiệt lợng kế
tăng 30C Nếu đổ 1 gáo vào nhiệt lợng kế thì nhiệt độ của nhiệt lợng kế tăng bao nhiêu độ? Bỏ qua mọi hao phí năng lợng
Câu3: (2 điểm).
Cho mạch điện nh hình vẽ biết:
Hiệu điện thế nguồn không đổi U = 36V, R1 = 4Ω, R3
= 9Ω, R2 = 6Ω, R5 = 12Ω, RA1 ≈0, RA2 ≈0, R4 là biến
trở
a, Khi khoá K mở, ampe kế A1 chỉ 1,5A hãy tìm R4
b, Khi khoá K đóng, với giá trị R4 tìm đợc ở câu a
Tìm số chỉ của các ampe kế
c, Gọi công suất tiêu thụ trên R4 là P4
Tính R4 để P4 cực đại
Câu4: (2 điểm).
Cho mạch điện nh hình vẽ Mắc AB vào nguồn
Sở giáo dục và đào tạo
Hải dơng
Môn: Vật lý Mã số …
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm: 01 trang)
Trang 2A ' O
A1 A
A2
thụ
trên các đèn tơng ứng P1 = P4 = 8W, P2 = P3 = 6W, P5
= 2W
Tính điện trở của các bóng đèn và cờng độ dòng điện
qua mỗi bóng đèn
Bỏ qua điện trở của các dây nối
Câu5: (2 điểm).
Đặt thấu kính cố định ở O Vị trí vật và màn để
hứng ảnh rõ nét lần lợt nh sau:
- Vật ở A màn ở A’
- Vật ở A1 gần thấu kính hơn A (AA1 = 3cm), màn
ở A'
1 với A’ A'
1 = 30cm
- Vật ở A2 xa thấu kính hơn A (AA2 = 2cm), màn
ở A'
2với A’ A'
2 = 10cm
1.Nêu tính chất thấu kính và chiều dịch chuyển của
màn
2.Tính tiêu cự của thấu kính
Với bài tập này cho phép sử dụng công thức
sau:
'
d +d = f
Trong đó:
d : là khoảng cách từ vật đến
thấu kính
d' : là khoảng cách từ ảnh đến
thấu kính
f : là tiêu cự của thấu kính
Hết
điểm Câu1
Khi ngời thứ ba xuất phát thì ngời thứ nhất
đã đi đợc :
l1 = v1t01 = 8.3
4 = 6km ; Ngời thứ hai đi đợc : l2 = v2t02 = 12.0,5 =
6km
Gọi t1 là thời gian ngời thứ ba đi đến khi gặp
0,25 0,25 0,25
Trang 3ngời thứ nhất :
v3t1 = l1 + v1t1 ⇒ t1 = 1
3 1
l
3
6 8
Sau thời gian t2 = (t1 + 0,5) (h) thì quãng
đ-ờng ngời thứ nhất đi đợc là : s1 = l1 + v1t2 = 6
+ 8 (t1 + 0,5)
Quãng đờng ngời thứ hai đi đợc là: s2 = l2 +
v2t2 = 6 + 12 (t1+0,5)
Quãng đờng ngời thứ ba đi đợc : s3 = v3t2 =
v3 (t1 + 0,5)
Theo đầu bài: s2 – s3 = s3 – s1 , tức là: s1
+s2 = 2s3
⇔ 6 + 8 (t1 + 0,5) + 6 + 12 (t1 + 0,5) = 2v3
(t1 + 0,5)
⇔ 12 = (2v3 – 20)(t1 + 0,5) (2)
Thay t1 từ (1) vào (2) ta đợc phơng trình: v2
3
- 18v3 + 56 = 0 (*)
Giải phơng trình bậc hai (*) ta đợc hai giá
trị của v3 :
v3 = 4km/h và v3 = 14km/h
Ta lấy nghiệm v3 = 14(km/h) (loại nghiệm)
v3 = 4km/h, vì giá trị v3 này < v1, v2)
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
Câu2
Gọi m,c là khối lợng và nhiệt dung riêng
của 1 gáo nớc
m0, c0 là khối lợng và nhiệt dung riêng của
nhiệt lợng kế
t0 là nhiệt độ ban đầu của nhiệt lợng kế
t là nhiệt độ ban đầu của nớc nóng
Nhiệt độ mà nhiệt lợng kế tăng thêm khi đổ
1 gáo nớc là ∆t0C
+ Nếu đổ cùng một lúc 10 gáo
Nhiệt lợng mà nhiệt lợng kế thu vào tăng
nhiệt độ lên 80C
Q(thu1) = m0c0 ∆t1 = 8 m0c0 (J)
Nhiệt lợng mà nớc toả ra để giảm nhiệt độ
từ t0C→ (t0+8)0C
0,25
0,25 0,25
Trang 4Theo PTCBN: Q(thu1) = Q(toả1) → 8 m0c0 =
10mc(t - (t0+8)) (1)
+ Nếu đổ cùng một lúc 2 gáo
Nhiệt lợng mà nhiệt lợng kế thu vào tăng
nhiệt độ lên 30C
Q(thu2) = m0c0 ∆t2 = 3 m0c0 (J)
Nhiệt lợng mà nớc toả ra để giảm nhiệt độ
từ t0C→ (t0+3)0C
Q(toả2) = mc∆t2 = 2mc(t - (t0+3)) (J)
Theo PTCBN: Q(thu2) = Q(toả2) → 3 m0c0 =
2mc(t - (t0+3)) (2)
+ Nếu đổ 1 gáo
Nhiệt lợng mà nhiệt lợng kế thu vào tăng
nhiệt độ lên ∆t0C
Q(thu3) = m0c0 ∆t3 = m0c0 ∆t (J)
Nhiệt lợng mà nớc toả ra để giảm nhiệt độ
từ t0C→ (t0+∆t)0C
Q(toả3) = mc∆t3 = mc(t - (t0+∆t)) (J)
Theo PTCBN: Q(thu3) = Q(toả3) → m0c0 ∆t =
mc(t - (t0+∆t)) (3)
Lấy (1) chia cho (2) ta có: (( (( 38))))
5 3
8
0
0
+
−
+
−
=
t t
t t
7
96 ) ( − 0 =
Lấy (1) chia cho (3) ta có: 8 10 ( ( 8))
0
0 0
0
0 0
t t t mc
t t mc t
c m
c m
∆
−
−
−
−
=
∆
Thay 967
) (t−t0 = 0C → ∆t = 1 , 68 0C
Nhiệt lợng kế tăng thêm 1 , 68 0C khi đổ 1 gáo
nớc nóng
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu3
a, Khi khóa k mở ta có mạch điện nh sau:
I3 = IA1 = 1,5 (A) → U45 = U3 = I3R3 = 1,5.9 =
13,5 (V) (1)
0,25
U _
+
A
A1 M
B
R1
R2
R3
R4
R5
Trang 5R45 = R4+12 (Ω) →R345 = ( 1221) 9
4
4
+
+
R
Rtm = R1+R2+R345 =19 21318
4
4
+
+
R
R
(Ω) →Itm =
345 4
4
318 19
) 21 (
36
I R
R
R
U
tm
+
+
=
I45 = Itm – IA1 =3619( 31821)
4
4
+
+
R
R
- 1,5 = 719,5 318279
4
4
+
+
R
R
(A)
U45 = I45 R45 = 719, 5 318279
4
4
+
+
R
R R4+12 = 13,5 ⇔
7,5R2
4 + 112,5R4 -945 = 0
R4 = 6(Ω)
Vậy R4 = - 21(Ω) ( loại do R4 >0)
0,25
0,25
b, Khi khóa k đóng với R4 = 6(Ω)
Do RA1 ≈0, RA2 ≈0 mạch điện vẽ lại là
5 3 4 2
4 2
5 3 4 2
4
(
R R R R R
R R
R R R R
R R
+ + + +
+
12 9 6 6
6 6
12 ) 9 6 6
6 6 (
Ω
=
+ + + +
+ +
Itm =
tm
tm
R
U =I2435 = 3,6(A) →U243 = U2435 =
I2435R2435 = 21,6(V)
243
243
R
U
=1,8 (A)→U2 = U24 = I24R24
= 5,4(V)
→I4 = I2 =
2
2
R
U =0,9(A) → IA1 = I3 = 1,8(A)
IA2 = Itm – I2 = 3,6 – 0,9 = 2,7(A)
0,25
0,25
c, Khi khóa k đóng
5 3 4 2
4 2
5 3 4 2
4
(
R R R R R
R R
R R R R
R R
+ + + +
+
14 3
128 32
4 12 9 6
6
12 ) 9 6
6 (
4 4
4 4 4
4
Ω +
+
=
+ + + +
+ +
R R R
R R R
0,25
R2
U _
+
A
R1
R3
R4
R5
Trang 6I2435 = Itm =
tm R
14 3
4 4
+
→U2435 = I2435R2435 = U243 = 92(18(4 5 ))
4
4
R
R
+
→I24 = I3 = I243 = 23((46 ))
4
4 243
243
R
R R
U
+
+
I24R24 =
4
4
4
9
R
R
8 16
9 )
4 ( 9
) 4
9 (
4 4
2 2
4 4 2
4
2 4 4
4
2 4 4
+ +
= +
=
+
=
=
R R R
R R
R R R
U P
4
P đạt giá trị lớn nhất khi 16 4 8
4
+ +R
R đạt giá trị nhỏ nhất Theo bất đẳng thức Côsi ta có
4 4
16
R
4
16
R
Dấu bằng xảy ra khi 4
4
16
R
R = → R4 = 4(Ω) và P4
đạt giá trị lớn nhất là
) ( 16
81 16
9 max
2
P = = khi R4 = 4(Ω)
0,25
0,25
Câu4
Công suất tiêu thụ toàn mạch là:
6 6 8 )
( 6
) ( 30
3 1 3
3 1
1 3
3 1
1 3 1
5 4 3 2 1
= +
= +
= +
= +
=
→
=
=
= + + + +
=
U U U
P U
P R
U R
U I I I A U
P I
W P
P P P P P
tm tm
tm
(1)
I1 = I5 + I2 mà I4 = I5 + I3 → I5 = I1 – I2 = I4
– I3 →
3
3 4
4 5
5
U
P U
P U
P
−
=
Mà U5 = U3 – U1 và U4 = U - U3 →
3
3 3
4 1
3
5
U
P U U
P U
U
P
−
−
=
−
0,25 0,25 0,25
Đ4
Đ3
Đ5 Đ2
Đ1
-+
I4
I3
I5 I2
I1
B A
Trang 7→ − ⇔
−
=
3
6 5
8 2
U U U
3 5
4 1
U U U
−
=
3 3
4 3
3 4
3
3 1
3
1 = − → = U −
U U
U
(2)
U3 = 3 (V)
→
= +
−
⇔
−
−
=
−
−
0 15 14
3
3 5
4 3 3 4
1
3
2 3 3
3 3
3 3
U U
U U U
U
(V)
* Trêng hîp 1 víi U3 = 3(V) → U1 = 2(V)
I3 = 2 ( ) 1 , 5 ( )
3
3 3 3
I
U R A U
P
) ( 5 , 1 )
( 2 )
( 5 , 0
) ( 2 )
( 1 )
( 5 , 0 )
( 4
2 5
1 2 5
5 5
5
5 5 1
3 5 1
1 1 1
1 1
Ω
=
→
=
−
=
→ Ω
=
=
→
=
=
→
=
−
=
→ Ω
=
=
→
=
=
R A I
I I I
U R
A U
P I V U U U I
U R A U
P I
I4 = I5 + I3 = 4(A)→R4 = 0 , 5 ( Ω )
* Trêng hîp 2 víi U3 = 35(V) → U1 = 103 (V)
54
25 )
( 5 18 3 5
6
3
3 3 3
I
U R A U
P
) ( 3
5 )
( 18
25 )
( 5
12
1 3 5 1
1 1 1
1
I
U R A U
P
dßng ®iÖn cã chiÒu ngîc l¹i
) ( 54
25 )
( 5
18 )
( 18
25 )
( 5
6
2 5
1 2 5
5 5 5
5
I
U R A U
P I
I4 = I3 – I5 = 125 (A) ( )
18
25
4 = Ω
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
C©u5
1.§ã lµ thÊu kÝnh héi tô v× chØ cã thÊu kÝnh
héi tô míi cho ¶nh râ nÐt trªn mµn
Ta cã 1 1 1
'
d +d = f
- NÕu d t¨ng th× d’ gi¶m vµ ngîc l¹i d gi¶m
th× d’ t¨ng
- Nªn vËt dÞch vÒ gÇn thÊu kÝnh (d gi¶m)→
0,25
0,25
Trang 8(d’ t¨ng)
- NÕu vËt dÞch ra xa thÊu kÝnh (d t¨ng) →
Mµn dÞch vÒ gÇn thÊu kÝnh
(d’ gi¶m)
2.- Khi vËt ë A ta cã 1 1 1
'
- Khi vËt ë A1 ta cã dA1 = d – 3
d'
1
A = d’ + 30
3
1
1
' +
+
−
=
d d
f (2)
- Khi vËt ë A2 ta cã dA2 = d + 2
d'
2
A = d’ - 10
2
1
1
' −
+ +
=
d d
f (3)
- KÕt hîp (1) vµ (2)
→
30
1 3
1 1
1
' ' = − + +
+
d d
d
d ⇔d’(d’ + 30) = 10d(d-3) (4)
- KÕt hîp (1) vµ (3)
→
10
1 2
1 1
1
' ' = + + −
+
d d
d
d ⇔ d’(d’ -10) = 5d(d+2) (5)
- LÊy (4) chia cho (5) →
8
50 )
2 ( 5
) 3 ( 10 )
10
(
)
30
'
'
'
'
−
=
→ +
−
=
−
+
d
d d
d d
d d d
d
d
- Thay (6) vµo (4) → d’(d’ + 30) = 10d(d-3)
2 2
2 400 ( 8 ) 20 )
8 ( ) 3 ( 10 ) 30 8
50
(
8
−
−
d
d
d
d
d - 8 = 20 d = 28 (cm)
VËy ⇔
d - 8 = - 20 d =
-12 (cm) (lo¹i)
Víi d = 28 (cm) thay vµo (6) d’ = 70 (cm)
Ta cã 1 1 1
'
d +d = f → f = 20
28 70
28 70
'
'
= + +d d
dd (cm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
d '
d
Mµn
A '
o
A A1
A2