1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt 10 (543)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 10 (543)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 154,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x là A y′ = 2x ln 2 B y′ = 1 l[.]

Trang 1

TOÁN PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x

A y0 = 2x ln 2 B y0 = 1

0 = 2x ln x D y0 = 1

2x ln x.

Câu 2. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ A đến (S BC) bằng

A. a

57

a√57

2a√57

√ 57

Câu 3. Tính lim 1

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

Câu 4. Cho số phức z thỏa mãn |z+ 3| = 5 và |z − 2i| = |z − 2 − 2i| Tính |z|

Câu 5. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga

3

abằng

1

Câu 6. Cho hàm số y= x3+ 3x2

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 1).

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

Câu 7. Một khối lăng trụ tam giác có thể chia ít nhất thành bao nhiêu khối tứ diện có thể tích bằng nhau?

Câu 8. [2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình (1+ log2x) log4(2x)= 2 bằng

A. 1

1

1

4.

Câu 9. Khi chiều cao của hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Không thay đổi B Tăng lên n lần C Tăng lên (n − 1) lần D Giảm đi n lần.

Câu 10. [3-1214d] Cho hàm số y = x −1

x+ 2 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc (C), đoạn thẳng AB có độ dài bằng

Câu 11. [2] Phương trình log4(x+ 1)2+ 2 = log√

2

4 − x+ log8(4+ x)3 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 12. [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = tan x+ m

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



Câu 13. [2] Cho hàm số f (x)= 2x.5x

Giá trị của f0(0) bằng

A f0(0)= 1

ln 10. B f

0 (0)= ln 10 C f0(0)= 10 D f0(0)= 1

Trang 2

Câu 14. [1229d] Đạo hàm của hàm số y= log 2x

x2 là

A y0 = 1 − 2 log 2x

x3 B y0 = 1

2x3ln 10. C y

0 = 1 − 4 ln 2x 2x3ln 10 . D y

0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 .

Câu 15. [2] Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a2

3 Thể tích khối nón đã cho là

A V = πa3

√ 3

2 . B V = πa3

√ 3

3 . C V = πa3

√ 6

6 . D V = πa3

√ 3

6 .

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim un= c (un = c là hằng số) B lim qn= 0 (|q| > 1)

C lim1

nk = 0

Câu 17. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2− 2 ln x trên [e−1; e] là

A M = e−2− 2; m= 1 B M = e−2+ 2; m = 1

C M = e2− 2; m = e−2+ 2 D M = e−2+ 1; m = 1

Câu 18. [1-c] Giá trị của biểu thức 3 log0,1102,4bằng

Câu 19. Cho lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a Cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A0

B0C0 là

A. a

3√

3

3√ 3

a3

3 .

Câu 20. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

Câu 21. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

Câu 22. [1] Tập nghiệm của phương trình log2(x2− 6x+ 7) = log2(x − 3) là

Câu 23. Cho

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

Câu 24. [3-1211h] Cho khối chóp đều S ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45◦ Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

15

a3

√ 5

a3

√ 15

a3

3 .

Câu 25. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x 2

trên đoạn [1; 2] là

A. 1

2√e.

Câu 26. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

Câu 27. [3-12214d] Với giá trị nào của m thì phương trình 1

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

Câu 28. Cho hàm số y= a sin x + b cos x + x (0 < x < 2π) đạt cực đại tại các điểm x = π

3, x = π Tính giá trị của biểu thức T = a + b√3

Trang 3

Câu 29. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y= −1

3x

3− mx2− (m+ 6)x + 1 luôn đồng biến trên một đoạn có độ dài bằng

√ 24

A m = 4 B m= −3 C −3 ≤ m ≤ 4 D m= −3, m = 4

Câu 30. Cho

Z 1

0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

1

Câu 31. [1] Tính lim

x→3

x −3

x+ 3 bằng?

Câu 32. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số cạnh

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và S A ⊥ (ABCD) Mặt bên (S CD) hợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 3

2a3√ 3

a3

√ 3

6 .

Câu 34. [1-c] Giá trị biểu thức log236 − log2144 bằng

Câu 35. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

Câu 36. Nhị thập diện đều (20 mặt đều) thuộc loại

Câu 37. Tính lim

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

A. 2

2

Câu 38. Khối đa diện nào có số đỉnh, cạnh, mặt ít nhất?

Câu 39. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

1

2.

Câu 40 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Thập nhị diện đều B Bát diện đều C Nhị thập diện đều D Tứ diện đều.

Câu 41. Tính giới hạn lim2n+ 1

3n+ 2

3

2

3.

Câu 42. [4] Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M, N

và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB0A0, ACC0

A0, BCC0

B0 Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh

A, B, C, M, N, P bằng

A. 20

3

14√3

√ 3

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác S AB đều, H là trung điểm cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

4a3√3

a3

2a3√3

3 .

Trang 4

Câu 44. Giá trị cực đại của hàm số y = x3

− 3x2− 3x+ 2

A −3 − 4

√ 2

Câu 45. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

x= t

y= −1

z= −t

và hai mặt phẳng (P), (Q)

lần lượt có phương trình x+ 2y + 2z + 3 = 0, x + 2y + 2z + 7 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I thuộc đường thẳng d tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

A (x − 3)2+ (y + 1)2+ (z + 3)2= 9

2+ (y − 1)2+ (z − 3)2= 9

4.

C (x+ 3)2+ (y + 1)2+ (z − 3)2= 9

4. D (x+ 3)2+ (y + 1)2+ (z + 3)2= 9

4.

Câu 47. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số cạnh

Câu 48. Tứ diện đều thuộc loại

Câu 49. [2] Cho hàm số y= log3(3x+ x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

Câu 50. Phần thực và phần ảo của số phức z= −3 + 4i lần lượt là

C Phần thực là −3, phần ảo là −4 D Phần thực là 3, phần ảo là −4.

Câu 51 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

u0(x)

u(x)dx= log |u(x)| + C

B F(x)= 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 + tan2x

C Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng

F(x)+ C, với C là hằng số

D F(x)= 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x

Câu 52. Xét hai câu sau

(I)

Z

( f (x)+ g(x))dx =

Z

f(x)dx+

Z g(x)dx = F(x) + G(x) + C, trong đó F(x), G(x) là các nguyên hàm tương ứng của hàm số f (x), g(x)

(II) Mỗi nguyên hàm của a f (x) là tích của a với một nguyên hàm của f (x)

Trong hai câu trên

A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Cả hai câu trên sai D Cả hai câu trên đúng.

Câu 53. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số mặt của khối chóp bằng 2n+1.

B Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+ 1

C Số mặt của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

D Số cạnh của khối chóp bằng 2n.

Câu 54. Một chất điểm chuyển động trên trục với vận tốc v(t)= 3t2− 6t(m/s) Tính quãng đường chất điểm

đó đi được từ thời điểm t= 0(s) đến thời điểm t = 4(s)

Trang 5

Câu 55. [2] Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 2

Câu 56. Thập nhị diện đều (12 mặt đều) thuộc loại

Câu 57. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= ex3−3x +3trên đoạn [0; 2] là

Câu 58. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0có AB= a, AD = b, AA0 = c Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD0bằng

A. abc

b2+ c2

a2+ b2+ c2 B. b

a2+ c2

a2+ b2+ c2 C. c

a2+ b2

a2+ b2+ c2 D. a

b2+ c2

a2+ b2+ c2

Câu 59. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 60 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số B.

Z

xαdx= α + 1xα+1 + C, C là hằng số

C.

Z

Z

dx = x + C, C là hằng số

Câu 61. [12210d] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log3 1 − xy

x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất

Pmincủa P= x + y

A Pmin= 18

11 − 29

21 B Pmin = 9

11+ 19

9 . C Pmin = 2

11 − 3

3 . D Pmin= 9

11 − 19

Câu 62. Cho hình chóp S ABC Gọi M là trung điểm của S A Mặt phẳng BMC chia hình chóp S ABC thành

A Một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác.

B Hai hình chóp tứ giác.

C Một hình chóp tứ giác và một hình chóp ngũ giác.

D Hai hình chóp tam giác.

Câu 63. [3-1123d] Ba bạn A, B, C, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1; 17] Xác suất để ba số được viết có tổng chia hết cho 3 bằng

A. 1637

23

1079

1728

4913.

Câu 64. Cho chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A ⊥ (ABCD) và S A = a√3 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

3√

3

a3√ 3

12 .

Câu 65. Tìm giá trị lớn chất của hàm số y= x3− 2x2− 4x+ 1 trên đoạn [1; 3]

Câu 66. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 54cm2.Thể tích của khối lập phương đó là:

Câu 67. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2− 2 là

Trang 6

Câu 68. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

Câu 69. [1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 70. Giá trị của lim

x→1(2x2− 3x+ 1) là

Câu 71. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

A P= −1 − i

√ 3

√ 3

Câu 72. Tính giới hạn lim

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

1

4.

Câu 73. Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (S AB) và (S AC) cùng vuông góc với đáy và S C = a√3 Thể tích khối chóp S ABC là

A. 2a

3√

6

a3√6

a3√3

a3√3

2 .

Câu 74. Hàm số y= −x3+ 3x2− 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 75. Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn [a; b] nếu

A Với mọi x ∈ [a; b], ta có F0(x)= f (x)

B Với mọi x ∈ (a; b), ta có f0(x)= F(x)

C Với mọi x ∈ [a; b], ta có F0(x)= f (x)

D Với mọi x ∈ (a; b), ta có F0(x)= f (x), ngoài ra F0

(a+)= f (a) và F0

(b−)= f (b)

Câu 76. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 2x2+2x = 82−x là

Câu 77. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim 3n+ 2

n+ 2 + a2− 4a

!

= 0 Tổng các phần tử của S bằng

Câu 78. Tập các số x thỏa mãn 2

3

!4x

≤ 3 2

!2−x là

5

#

B. " 2

5;+∞

!

3

#

"

−2

3;+∞

!

Câu 79. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số mặt

Câu 80. [4-1245d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = 3 Tìm min |z − 1 − i|

A.

Câu 81. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

2.

Câu 82. [2] Cho hàm số f (x)= x ln2x Giá trị f0(e) bằng

Trang 7

Câu 83. [3-12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3.3x−2

− 2.2x−3− 3.3x−2+ 6 = 0 là

Câu 84. [1] Tính lim1 − 2n

3n+ 1 bằng?

A. 2

1

2

Câu 85. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2ln x trên đoạn [e−1; e] là

A −1

1

2e.

Câu 86. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

38

3a√58

3a

a√38

29 .

Câu 87 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

B Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

C Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

D Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

Câu 88. Khối đa diện thuộc loại {3; 4} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 89. Giá trị của giới hạn lim2 − n

n+ 1 bằng

Câu 90. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AC = 2AB = 2a, cạnh S A ⊥ (ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

15

a3

√ 6

3√

3√ 5

3 .

Câu 91. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối bát diện đều B Khối lập phương C Khối 12 mặt đều D Khối tứ diện đều.

Câu 92. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xex, y = 0, x = 1

1

√ 3

2 .

Câu 93. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

A. 1

1

Câu 94. Tìm m để hàm số y= x4− 2(m+ 1)x2− 3 có 3 cực trị

Câu 95. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x2− 3)ex trên đoạn [0; 2] Giá trị của biểu thức P= (m2− 4M)2019

Câu 96. [12221d] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+1 = 2 log2(2x+3)−log2(2020−21−x)

Trang 8

Câu 97. [1] Tập xác định của hàm số y= 2x−1

A. D = R B. D = R \ {1} C. D = R \ {0} D. D = (0; +∞)

Câu 98. [1] Tính lim 1 − n

2

2n2+ 1 bằng?

A. 1

1

1

2.

Câu 99. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A.

3

3

√ 3

√ 3

12.

Câu 100. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= (x2− 2x+ 3)2− 7

Câu 101. Cho hàm số y= −x3+ 3x2− 4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).

Câu 102. Cho hàm số y= 3 sin x − 4 sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng



−π

2;

π 2



Câu 103. Hàm số y= 2x3+ 3x2+ 1 nghịch biến trên khoảng (hoặc các khoảng) nào dưới đây?

Câu 104. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

2.

Câu 105. [3] Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA = a, BC = 2a, S A = 2a, biết

S A ⊥ (ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên S B, S C Khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (S AB)

A. 2a

a

5a

8a

9 .

Câu 106. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A a

√ 2

√ 2

3 .

Câu 107. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ O đến (S BC) bằng

A. 2a

57

√ 57

a√57

19 .

Câu 108. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x−1.2x2 = 8.4x−2

Câu 109. Phép đối xứng qua mp(P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi

Câu 110. Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a

2 Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

là 300 Thể tích khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

6

a3√6

a3√2

a3√6

36 .

Trang 9

Câu 111. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

Câu 112. Trong các câu sau đây, nói về nguyên hàm của một hàm số f xác định trên khoảng D, câu nào là

sai?

(I) F là nguyên hàm của f trên D nếu và chỉ nếu ∀x ∈ D : F0(x)= f (x)

(II) Nếu f liên tục trên D thì f có nguyên hàm trên D

(III) Hai nguyên hàm trên D của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hàm số

A Không có câu nào

sai

Câu 113. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết S A ⊥ (ABCD), S C = a và S C hợp với đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

6

a3

√ 3

a3

√ 3

a3

√ 2

16 .

Câu 114. [3] Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2% trên quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước

đó Tổng số tiền người đó nhận được sau một năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền thì lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra

Câu 115. [1231h] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d : x −2

2 = y −3

3 = z+ 4

−5 và d

0 : x+ 1

3 = y −4

−2 = z −4

−1

A. x −2

2 = y+ 2

2 = z −3

x

2 = y −2

3 = z −3

−1 .

C. x −2

2 = y −2

3 = z −3

x

1 = y

1 = z −1

1 .

Câu 116. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (S AB) và (S AD) cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 3

a3√ 3

a3

3 .

Câu 117. Tính lim 2n

2− 1 3n6+ n4

Câu 118. Tìm m để hàm số y= mx −4

x+ m đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [−2; 6]

Câu 119. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x+5 = 9 là

Câu 120. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 121. Cho hai hàm y= f (x), y = g(x) có đạo hàm trên R Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu

Z

f0(x)dx =

Z

g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

Trang 10

B Nếu f(x)dx= g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R.

C Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

D Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thì

Z

f0(x)dx=

Z

g0(x)dx

Câu 122. Cho I =

Z 3

0

x

4+ 2√x+ 1dx =

a

d + b ln 2 + c ln d, biết a, b, c, d ∈ Z và a

d là phân số tối giản Giá trị P= a + b + c + d bằng?

Câu 123. [3-1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2)= m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 124. [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= x+ 3

x − m nghịch biến trên khoảng (0;+∞)?

Câu 125. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao là h bằng

A V = 1

3S h. D V = 3S h

Câu 126. [2] Tổng các nghiệm của phương trình log4(3.2x− 1) = x − 1 là

Câu 127 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim √1

nk = 0 với k > 1

C lim qn= 1 với |q| > 1 D lim un= c (Với un = c là hằng số)

Câu 128. Xét hai khẳng đinh sau

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Cả hai đều đúng B Cả hai đều sai C Chỉ có (II) đúng D Chỉ có (I) đúng.

Câu 129 Hình nào trong các hình sau đây không là khối đa diện?

Câu 130. [4-1242d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − 1+ 2i| = |z + 3 − 4i| Tìm giá trị nhỏ nhất của môđun z

A.

√ 13

√ 13

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 12:15

w