1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết bị mạng và truyền thông - Chương 8

22 441 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NAT Khái niệm về NAT address: Địa chỉ được phân phối cho các host bên trong mạng nội bộ.. global address: Địa chỉ hợp pháp được cung cấp bởi InterNIC Internet Network Information Center

Trang 1

CHƯƠNG 8

Trang 2

NAT

Network Address Translation

 Khái niệm về NAT

 Static NAT

 Dynamic NAT

 PAT (Port Address Translation)

Trang 3

NAT

Khái niệm về NAT

riêng

địa chỉ công cộng định tuyến được

nội bộ

một cửa

Trang 4

NAT

Khái niệm về NAT

address): Địa chỉ được phân phối cho

các host bên trong mạng nội bộ

global address): Địa chỉ hợp pháp được

cung cấp bởi InterNIC (Internet

Network Information Center) hoặc nhà

cung cấp dịch vụ Internet, đại diện cho

một hoặc nhiều địa chỉ nội bộ bên

trong đối với thế giới bên ngoài

Trang 5

NAT

Khái niệm về NAT

local address): Địa chỉ riêng của host

nằm bên ngoài mạng nội bộ

global address): Địa chỉ công cộng hợp

pháp của host nằm bên ngoài mạng

nội bộ

Trang 6

NAT

Khái niệm về NAT

Trang 8

NAT

Khái niệm về NAT

Trang 9

NAT

Static NAT

Ánh xạ một – một

Trang 10

NAT

Dynamic NAT và PAT

 NAT động được thiết kế để ánh xạ một địa

chỉ IP riêng sang một địa chỉ công cộng

một cách tự động Bất kỳ địa chỉ IP nào

nằm trong dải địa chỉ IP công cộng đã được

định trước đều có thể được gán cho một

host bên trong mạng.

 Overloading hoặc PAT (Port Address

Translation) có thể ánh xạ nhiều địa chỉ IP

sang một địa chỉ IP công cộng, mỗi địa chỉ

riêng được phân biệt bằng số port.

Trang 12

NAT

PAT

Trang 13

NAT

PAT

Trang 14

NAT

Cấu hình Static NAT

Tạo mối quan hệ chuyển đổi giữa địa chỉ local và global

Router(config)#ip nat inside source static [local-ip]

[global-ip]

Xác định cổng kết nối vào mạng bên trong

Router(config)#interface [type number]

Đánh dấu cổng này là cổng kết nối vào mạng bên trong

Router(config-if)#ip nat inside

Xác định cổng kết nối ra mạng bên ngoài

Router(config-if)#exit

Router(config)#interface [type number]

Đánh dấu cổng này là cổng kết nối ra mạng bên ngoài

Router(config-if)#ip nat outside

Trang 16

NAT

Cấu hình Dynamic NAT

Tạo ACL cơ bản để xác định dải địa chỉ bên trong

Router(config)#access list [acl-number] permit source

[source-wildcard]

Xác định quan hệ giữa địa chỉ nguồn và dải địa chỉ ngoài

Router(config)#ip nat inside source list [acl-number] pool

[name]

Xác định cổng kết nối với mạng nội bộ và mạng ngoài

Router(config)#interface [type number]

Router(config-if)#ip nat inside

Router(config-if)#exit

Router(config)#interface [type number]

Router(config-if)#ip nat outside

Xác định dải địa chỉ đại diện bên ngoài

Router(config)#ip nat pool [name] [start-ip] [end-ip]

netmask [netmask]

Trang 17

NAT

Cấu hình Dynamic NAT

Trang 18

NAT

Cấu hình PAT

Tạo ACL để xác định dải địa chỉ bên trong

Router(config)#access list [acl-number] permit

source [source-wildcard]

Xác định mối quan hệ giữa địa chỉ nguồn và cổng kết nối

Router(config)#ip nat inside source list

[acl-number] interface [interface] overload

Xác định cổng kết nối với mạng nội bộ và mạng ngoài

Router(config)#interface [type number]

Router(config-if)#ip nat inside

Router(config-if)#exit

Router(config)#interface [type number]

Router(config-if)#ip nat outside

Trang 19

NAT

Cấu hình PAT

Trang 20

NAT

Xoá cấu hình NAT

Trang 21

NAT

Kiểm tra cấu hình PAT

Hiển thị bảng NAT đang hoạt động:

Show ip nat translation

Hiển thị trạng thái hoạt động của NAT:

Show ip nat statistics

Kiểm tra hoạt động của NAT:

Debug ip nat

Trang 22

NAT

Kiểm tra cấu hình PAT

Ngày đăng: 10/05/2014, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w