Đề thi thử THPTQG năm 2017 lần 2 trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An đề 1 MÔN SINH HỌC Câu 1 Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định tóc quăn trội hoàn toà[.]
Trang 1Đề thi thử THPTQG năm 2017_lần 2_trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An_đề 1
MÔN : SINH HỌC Câu 1: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy
định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng Bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội
B quy định mắt nhìn màu bình thường Cho sơ đồ phả hệ sau
Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ chồng trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là
Câu 2: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng.
Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tử tự thụ phấn được F1 Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả
cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả đỏ có kiểu gen đồng hợp và 1 quả đỏ có kiểu gen dị hợp từ
số quả đỏ ở F1 là:
Câu 3: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen
trong quần thể là
A chọn lọc tự nhiên B giao phối không ngẫu nhiên
Câu 4: Loại ARN nào tham gia cấu tạo riboxom?
A tARN B ARN của vi rút C rARN D mARN
Câu 5: Kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công
nghiệp, TB nhận sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì E.coli:
A Có tốc độ sản sinh nhanh
B Có tần phát sinh đột biến gây hại cao
C Cần môi trường nuôi dưỡng
D Không mẫn cảm với thuốc kháng sinh
Câu 6: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra?
Trang 2A Thiếu máu hình liềm B Đao.
Câu 7: Ở cà chua Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là
Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A lặp đoạn, chuyển đoạn B mất đoạn, đảo đoạn.
C đảo đoạn, lặp đoạn D mất đoạn, chuyển đoạn.
Câu 9: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột
biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
Câu 10: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số
alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới
B Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện
cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
C Kết quả sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.
D Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng
dưới tác động của các nhân tố tiến hoá
Câu 11: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn
A Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
B Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
C Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự
đa dạng:
D Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng cao khi điều kiện sống thay đổi
Câu 12: Không sử dụng cơ thể lai F1 để làm giống vì
A Dễ bị đột biến, ảnh hưởng xấu đến đời sau và đặc điểm di truyền không ổn định
B Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ tăng dần qua các thế hệ, xuất hiện tính trạng xấu.
C Dễ bị đột biến ảnh hưởng xấu đến đời sau và đời sau dễ phân tính.
D Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo
Câu 13: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di
truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin Đây là bằng chứng chứng tỏ điều gì?
Trang 3A Tất cả cá loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hóa hội tụ.
B Các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hóa từ một tổ tiên chung.
C Các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau
D Prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau
Câu 14: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
D nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
Câu 15: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng
trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai
bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục Theo lí thuyết, người con trai này nhận alen gây bệnh từ ai?
Câu 16: Cơ chế tiến hoá của học thuyết Đacuyn là
A sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên không liên quan tới tác dụng của
chọn lọc tự nhiên
B sự thay đổi thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự thay đổi dần dà liên tục.
C sự tích luỹ các biến dị có lợi , sự đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên
D sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập
quán động vật
Câu 17: Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F1 toàn quả dẹt; F2 gồm 271 quả dẹt :
179 quả tròn : 28 quả dài Sự di truyền hình dạng quả tuân theo quy luật di truyền nào?
A Tương tác cộng gộp B Tương tác át chế
C Tương tác bổ trợ D Trội không hoàn toàn
Câu 18: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A Mất đoạn nhỏ B Đột biến gen C Chuyển đoạn nhỏ D Đột biến lệch bội Câu 19: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối
gần nhằm mục đích gì?
A Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống.
B Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn.
Trang 4C Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ.
D Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ.
Câu 20: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giáo phấn ngẫu nhiên.
B Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.
C Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.
D Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng và các kiểu gen khác nhau Câu 21: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen:
A Sự tiếp hợp giữa các NST đồng dạng vào kì đầu giảm phân I.
B Sự tiếp hợp của 2 cromatit của cặp NST tương đồng trong giảm phân
C Sự trao đổi chéo giữa các cromatit khác nguồn gốc của cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm
phân I
D Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 cặp NST tương đồng
Câu 22: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai
thu được F1 Trong tổng số các ruồi ở F1, ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ là 52,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 23: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
C cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
nhau
Câu 24: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Phép nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
Câu 25: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính
hiển vi vào
Trang 5A kì sau B kì giữa C kì trung gian D kì cuối.
Câu 26: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã
hóa axit amin được gọi là
A đoạn êxôn B đoạn intron C gen phân mảnh D vùng vận hành Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
C Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.
D Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
Câu 28: Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 680
cá thể có kiểu gen aa Tần số alen A và a trong quần thể trên lần lượt là?
A 0,25 và 0,75 B 0,266 và 0,734 C 0,27 và 0,73 D 0,3 và 0,7
Câu 29: Ôpêron là
A m t đo n phân t axit nuclêic có ch c năng đi u hoà ho t đ ng c a gen c u trúc.ộ ạ ử ứ ề ạ ộ ủ ấ
B m t t p h p g m các gen c u trúc và gen đi u hoà n m c nh nhau.ộ ậ ợ ồ ấ ề ằ ạ
C m t nhóm gen trên 1 đo n ADN có liên quan v ch c năng, có chung m t c ch đi uộ ở ạ ề ứ ộ ơ ế ề hoà
D một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà
Câu 30: M i t bào l ng b i 1 loài có 4 c p NST ch a c th y ỗ ế ưỡ ộ ở ặ ứ ả ả c p nuclêôtit kìặ Ở
gi a, chi u dài trung bình c a 1 NST là 2 micromet, thì các ADN đã co ng n kho ngữ ề ủ ắ ả
A 8000 l nầ B 4000 l nầ C 6000 l nầ D 1000 l nầ
Câu 31: Phép lai t o ki u gen AAAa th h sau v i t lạ ể ở ế ệ ớ ỉ ệ
Câu 32: Trong t bào sinh d ng c a m t loài, xét 3 c p gen qui đ nh 3 c p tính tr ng t ngế ưỡ ủ ộ ặ ị ặ ạ ươ
ph n n m trên 3 c p NST t ng đ ng khác nhau Các c p gen trên di truy n theo qui lu tả ằ ặ ươ ồ ặ ề ậ
A tr i hoàn toàn.ộ B phân li C tr i không hoàn toàn.ộ D phân li đ c l p.ộ ậ
Câu 33: M c xo n 2 trong c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th sinh v t nhân th c g i làứ ắ ấ ể ủ ễ ắ ể ở ậ ự ọ
A s i nhi m s c.ợ ễ ắ B s i siêu xo n.ợ ắ C nuclêôxôm D s i c b n.ợ ơ ả
Câu 34: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây
đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
Trang 6(3) (4)
Câu 35: Nguyên nhân c a hi n t ng thoái hóa gi ng:ủ ệ ượ ố
A T l th d h p trong qu n th gi m, t l th đ ng h p t tăng trong đó các gen l n gây h iỉ ệ ể ị ợ ầ ể ả ỉ ệ ể ồ ợ ử ặ ạ
bi u hi n ra ki u hìnhể ệ ể
B Duy trì t l ki u gen d h p t các th h sauỉ ệ ể ị ợ ử ở ế ệ
C Tăng tính ch t đ ng h p, gi m tính ch t d h p c a các c p alen c a các th h sauấ ồ ợ ả ấ ị ợ ủ ặ ủ ế ệ
D Có s phân tính th h sauự ở ế ệ
Câu 36: D ch mã là quá trình t ng h p nên phân tị ổ ợ ử
Câu 37: Trên m t cánh c a 1 NST m t loài th c v t g m các đo n có kí hi u nh sau:ộ ủ ở ộ ự ậ ồ ạ ệ ư ABCDEFGH Do đ t bi n, ng i ta nh n th y NST b đ t bi n có trình t các đo n nh sau:ộ ế ườ ậ ấ ị ộ ế ự ạ ư ABCDEDEFGH, d ng đ t bi n đó làạ ộ ế
A chuy n đo n t ng hể ạ ươ ỗ B l p đo nặ ạ
C chuy n đo n không t ng h ể ạ ươ ỗ D đ o đo nả ạ
Câu 38: Theo quan ni m hi n đ i, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây khôngệ ệ ạ ề ọ ọ ự ể đúng?
A Khi môi tr ng thay đ i theo m t h ng xác đ nh thì ch n l c t nhiên s làm bi n đ i t nườ ổ ộ ướ ị ọ ọ ự ẽ ế ổ ầ
s alen c a qu n th theo h ng xác đ nh.ố ủ ầ ể ướ ị
B Ch n l c t nhiên ch đóng vai trò sàng l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đ nhọ ọ ự ỉ ọ ữ ạ ữ ể ể ị
ki u hình thích nghi mà không t o ra các ki u gen thích nghi.ể ạ ể
C Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hóa kh năng s ng sót và kh năng sinh s nọ ọ ự ự ấ ả ố ả ả
c a các cá th v i các ki u gen khác nhau trong qu n th ủ ể ớ ể ầ ể
D Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u gen qua đó làm bi n đ i t n s alen c a qu nọ ọ ự ộ ự ế ể ế ổ ầ ố ủ ầ
th ể
Câu 39: M t qu n th g m 2000 cá th trong đó có 400 cá th có ki u gen DD, 200 cá th cóộ ầ ể ồ ể ể ể ể
ki u gen Dd và 1400 cá th có ki u gen dd T n s alen D trong qu n th này làể ể ể ầ ố ầ ể
Câu 40: Trong tr ng h p không x y ra đ t bi n, phép lai nào sau đây có th cho đ i con cóườ ợ ả ộ ế ể ờ nhi u lo i ki u gen nh t?ề ạ ể ấ
Trang 7A B
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Xét tính trạng hình dạng tóc, con III9 bị bệnh (aa) sẽ nhận 1a từ II5 và 1a từ II6 nên II5 và II6 đều có kiểu gen dị hợp Aa
Người chồng III10 có kiểu gen giảm phân cho
Tương tự người vợ III11 cũng có kiểu gen giảm phân cho
Cặp vợ chồng kết hôn, sinh đứa con không mang alen lặn về tính trạng hình dạng tóc là:
Xét tính trạng bệnh mù màu
Người chồng III10 bình thường có kiểu gen XBY giảm phân cho
Người con III12 có kiểu gen XbY sẽ nhận Xb từ mẹ, nên II7 có kiểu gen XBXb
III11 có kiểu gen giảm phân cho
hay Xác suất sinh con không có Xb là:
Trang 8Tính chung Cặp vợ chồng trong phả hệ sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là:
Câu 2: Đáp án B
P:
F1:
Cà chua màu đỏ có:
Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả đỏ có kiểu gen đồng hợp và 1 quả đỏ có kiểu gen dị hợp từ số quả đỏ ở F1 là:
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án A
Ở cà chua Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được
22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Ta thấy hoặc
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án C
Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể) Quần thể là đơn vị tiến hóa và quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện
Quá trình này do các nhân tố tiến hóa tác động lên vốn gen của quần thể kết quả hình thành quần thể thích nghi và hình thành loài mới
Quá trình hình thành quần thể thích nghi là một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của nhiều yếu tố: quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình CLTN
Quá trình hình thành loài mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc
Vậy đáp án C sai vì kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới chứ không phải hình thành các nhóm phân loại trên loài
Trang 9Câu 11: Đáp án D
Nhờ có tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối mà khi điều kiện sống thay đổi, quần thể có sẵn những kiểu gen có thể thích ứng với sự thay đổi đó, những kiểu gen đó sẽ được chọn lọc tự nhiên giữ lại, do đó quần thể có thể tồn tại được
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án C
Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F1 quả dẹt, F2 thu được 271 quả dẹt: 179 quả tròn: 28 quả dài tỷ lệ F2: 9 quả dẹt: 6 tròn: 1 quả dài
Tỷ lệ tương tác bổ trợ: A-B-: khi có alen A và B thì cho 1 tính trạng khác, chỉ có 1
A A-bb hoặc 1 B aaB-: cho 1 tỷ lệ khác, chỉ có a, b cho 1 tính trạng khác
Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Đáp án C
Câu 22: Đáp án C
Dạng bài này nên tách riêng ra từng phép lai để giải
Tức là có mắt đỏ
Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm 52,5% mà trong phép lai cho ra mắt
đỏ vậy suy ra tỉ lệ thân xám, cánh dài chiếm:
Áp dụng hệ thức Decatto, ta có tỉ lệ cây
vậy ruồi thân xám cánh cụt chiếm:
Ruồi đực mắt đỏ chiếm vậy kết quả là:
Câu 23: Đáp án A
Trang 10Câu 24: Đáp án A
Cây quả vàng có kiểu gen aa sẽ nhận 1a từ bố và 1a từ mẹ nên cả bố và mẹ đều phải cho giao
tử a
Câu 25: Đáp án B
Câu 26: Đáp án B
Câu 27: Đáp án D
Câu 28: Đáp án B
Ta có:
Câu 29: Đáp án C
Operon là các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường phân bố theo cụm có chung một
cơ chế điều hòa
Operon Lac là các gen cấu trúc quy định tổng hợp các enzim thủy phân Lactozo được phân
bố thành cụm trên ADN và có chung một cơ chế điều hòa
- Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A): nằm kề nhau, có liên quan với nhau về chức năng
- Vùng vận hành (O): là đoạn mang trình tự nu đặc biệt, là nơi bám của prôtêin ức chế ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc
- Vùng khởi động (P): nơi bám của enzim ARN-pôlimeraza khởi đầu sao mã
Gen điều hòa (R): không thuộc thành phần của opêron nhưng đóng vai trò quan trọng trong điều hoà hoạt động các gen của opêron qua việc sản xuất prôtêin ức chế
Câu 30: Đáp án C
Cơ thể Aaaa giảm phân cho giao tử
Kiểu gen ở thế hệ sau
Câu 31: Đáp án A