1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh có đáp án THPT Quỳnh lưu 4 mã 2

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt quốc gia môn sinh có đáp án thpt quỳnh lưu 4 mã 2
Trường học Trường THPT Quỳnh Lưu 4
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 561,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPTQG năm 2017 trường THPT Quynh Lưu 4 Nghệ An đề 2 MÔN SINH HỌC Câu 1 Thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là gì? A Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần[.]

Trang 1

Đề thi thử THPTQG năm 2017_trường THPT Quynh Lưu 4_Nghệ An_đề 2

MÔN: SINH HỌC Câu 1: Thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là gì?

A Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.

B Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau  trong

quần thể

C Đào thải các biến dị có hại cho con người.

D Sinh giới là kết quả quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp.

Câu 2: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

A quần thể B tế bào C quần xã D cá thể.

Câu 3: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen mã hóa axit amin

được gọi là

A đoạn intron B vùng vận hành C đoạn êxôn D gen phân mảnh Câu 4: Ở một quần thể thực vật, tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn

thì tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là:

A 50% ; 25% B 0,5% ; 0,5% C 0,75% ; 0,25 D 75% ; 25%

Câu 5: Ở người, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A không gây

bệnh trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh Một người phụ nữ bình thường nhưng có em trai

bị bệnh kết hôn với một người đàn ông bình thường nhưng có em gái bị bệnh Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là bao nhiêu? Biết rằng những người khác trong cả hai gia đình trên đều không bị bệnh

Câu 6: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

A sự tiến hoá đồng quy B sự tiến hoá phân li.

C sự tiến hoá song hành D phản ánh nguồn gốc chung.

Câu 7: Bệnh bạch tạng do 1 gen nằm trên NST thường quy định Khi khảo sát tính trạng này

trong 1 gia đình người ta lập được phả hệ sau

Trang 2

Những cá thể chưa biết được chắc chắn kiểu gen đồng hợp hay dị hợp gồm:

A I4, II7, III1, III3, III4, IV1 B I4, II7, III3, IV1

C I2, I4, II7, III3 D I4, II7, III3, III4, IV1

Câu 8: Điều nào là không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec?

A các kiểu gen khác nhau phải có sức sống khác nhau

B không có hiện tượng phát tán,du nhập gen

C không phát sinh đột biến, không xảy ra chọn lọc tự nhiên

D quần thể phải đủ lớn, tần số gặp gỡ các cá thể đực và cái là ngang nhau

Câu 9: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:

1 Đưa thêm gen lạ vào hệ gen

2 Thay thế nhân tế bào

3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng.v 5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Phương án đúng là:

A 3, 4, 5 B 1, 3, 5 C 2, 4, 5 D 1, 2, 3

Câu 10: Gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được:

A Nấm men, vi khuẩn sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn

B E.coli mang gen sản xuất insulin của người

C.Vi sinh vật không gây bệnh có vai trò làm kháng nguyên

D Penicillium có hoạt tính penicillin tăng gấp 200 lần chủng gốc

Câu 11: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

A nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

B tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

C một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

Trang 3

D mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

Câu 12: Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau

A 4 kiêu hình, 9 kiểu gen B  4 kiểu hình, 12 kiểu gen.

C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D 8 kiểu hình, 27 kiểu gen.

Câu 13: Ưu thế lai thể hiện rõ nhất trong :

A Lai khác dòng B Lai khác loài C Lai gần D Lai khác thứ Câu 14: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung

cấp

A các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

B nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

C các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

D các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

Câu 15: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập

quy định Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ

có một loại alen trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa trắng Cho cây hoa hồng thuần chủng giao phối với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?

 Đáp án đúng là:

A (1), (2), (4) B (2), (4), (5), (6) C (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (5) Câu 16: Ở cà chua Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người

ta đếm được 23 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

Câu 17: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

Câu 18: Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là

A Phát hiện các yếu tố môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính

Trang 4

B Điều chỉnh tỉ lệ đực, cái tùy thuộc vào mục tiêu sản xuất

C Phát hiện các yếu tố môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính

D Điều khiển giới tính của cá thể trong quá trình sống

Câu 19: Phép lai tạo kiểu gen Aaaa ở thế hệ sau với tỉ lệ

Câu 20: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

A sợi cơ bản B sợi siêu xoắn C nuclêôxôm D sợi nhiễm sắc Câu 21: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

A lặp đoạn, chuyển đoạn B chuyển đoạn trên cùng một NST.

C mất đoạn, chuyển đoạn D đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST Câu 22: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?

A rARN B ARN của vi rút C mARN D tARN

Câu 23: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là

Câu 24: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn bắt đầu co xoắn xảy ra ở

A kì sau B kì giữa C kì đầu D kì cuối

Câu 25: Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật là :

A tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì liên tục biến đổi

B duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể

C tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ

D tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ

Câu 26: Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDEFGH, một đột biến

xảy ra làm NST có trình tự các gen: ADCBEFGH, NST trên đã bị đột biến

A chuyển đoạn tương hỗ B chuyển đoạn không tương hỗ.

Câu 27: Bản chất quy luật phân li của Menđen là

A sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ

B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ

C sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

Trang 5

D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ

Câu 28: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

A mạch mã gốc B tARN C mARN D mạch bổ sung Câu 29: Ở một loài thực vật, màu hoa được quy định bởi hai cặp gen A, a và B, b phân li độc

lập; Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều cho hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến và không tính phép lai thuận nghịch Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

Câu 30: Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm có khoảng cặp nuclêotit Nếu chiều dài trung bình của NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 4 thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn

đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN?

Câu 31: Ở opêron Lac, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactôzơ gắn với

A prôtêin điều hoà làm kích hoạt tổng hợp prôtêin.

B vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.

C chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt

D enzim ARN pôlimêraza làm kích hoạt enzim này.

Câu 32: Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa Cho quần thể

ngẫu phối qua 4 thế hệ sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ Tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể là bao nhiêu? Biết không có đột biến, không có di - nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau

Câu 33: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc

thể giới tính X; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Theo

lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tất cả các ruồi đực đều mắt đỏ?

Câu 34: Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có ba alen nằm trên

vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là 

Trang 6

Câu 35: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng.

Cho cà chua tứ bội giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng Kiểu gen bố, mẹ là

Câu 36: Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

A đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

B diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

C nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

D tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

Câu 37: Cho các nhân tố sau : 

(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên

(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

(5) Đột biến (6) Di – nhập gen. 

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (1), (4), (5), (6) Câu 38: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu,

cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào A B C D v

A xạ khuẩn B thực khuẩn C sinh vật nhân thực D vi khuẩn.

Câu 39: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả

của

A lai thuận nghịch B lai phân tích.

C tự thụ phấn ở thực vật D lai gần

Câu 40: Thế nào là cách li sinh sản ?

A Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ

B Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối.

C Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai

D Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối hoặc ngăn cản tạo ra con lai

hữu thụ

Đáp án

11-D 12-D 13-A 14-D 15-A 16-A 17-B 18-B 19-A 20-B

21-B 22-D 23-D 24-C 25-B 26-C 27-C 28-C 29-A 30-C

Trang 7

31-C 32-C 33-B 34-A 35-A 36-C 37-D 38-C 39-B 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Theo Đacuyn: Th c ch t c a CLTN là s phân hóa kh năng s ng sót c a các cá th trongự ấ ủ ự ả ố ủ ể

qu n th và k t qu c a CLTN là qu n th sinh v t có các đ c đi m thích nghi v i môi tr ngầ ể ế ả ủ ầ ể ậ ặ ể ớ ườ

s ngố

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án C

sinh v t nhân th c, trình t nuclêôtit trong vùng mã hóa c a gen mã hóa axit amin đ c g i

là cá đo n exon, trình t nucleotit không mã hóa axit amin đ c g i là các đo n intronạ ự ượ ọ ạ

Câu 4: Đáp án A

P: 100%Aa

F1:

F2

Câu 5: Đáp án D

Em trai b b nh có ki u gen aa s nh n 1a t b và 1a t m nên b và m ng i ph n bìnhị ệ ể ẽ ậ ừ ố ừ ẹ ố ẹ ườ ụ ữ

th ng có ki u gen Aa, ng i ph n bình th ng có ki u gen ườ ể ườ ụ ữ ườ ể gi m phân choả

Bi n lu n t ng t ng i đàn ông cũng có ki u gen ệ ậ ươ ự ườ ể gi m phân cho ả

Phép lai:

Xác su t đ con đ u lòng c a c p v ch ng này b b nh là: ấ ể ầ ủ ặ ợ ồ ị ệ

Xác su t đ con đ u lòng c a c p v ch ng này không b b nh là: ấ ể ầ ủ ặ ợ ồ ị ệ

Câu 6: Đáp án B

Trang 8

C quan t ng đ ng là nh ng c quan n m nh ng v trí tơ ươ ồ ữ ơ ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có cùngứ ơ ể ngu n g c trong quá trình phát tri n phôi nên có ki u c u t o gi ng nhau.ồ ố ể ể ấ ạ ố

C quan t ng đ ng ph n ánh s ti n hoá phân liơ ươ ồ ả ự ế

Câu 7: Đáp án D

T s đ ph h ta th y: III1 (bình th ng) x III2 (bình th ng), sinh con IV2 b b nh ch ngừ ơ ồ ả ệ ấ ườ ườ ị ệ ứ

t tính tr ng b b nh là do gen l n quy đ nh.ỏ ạ ị ệ ặ ị

M t khác m I3 b b nh sinh con trai II4, II5 bình th ng ch ng t tính tr ng b b nh do genặ ẹ ị ệ ườ ứ ỏ ạ ị ệ

l n trên NST th ng quy đ nh.ặ ườ ị

Quy c: A: bình th ng, a: b b nhướ ườ ị ệ

Vì I1, I3 b b nh luôn cho giao t a nên các con II2, II3, II4, II5, II6 bình th ng đ u có ki uị ệ ử ườ ề ể gen d h p Aaị ợ

II2 b b nh s nh n 1a t I1, 1a t I2 nên I2 ch c ch n có ki u gen Aaị ệ ẽ ậ ừ ừ ắ ắ ể

I4 ch a bi t ch c ch n ki u gen: AA ho c Aaư ế ắ ắ ể ặ

T ng t các cá th II7, III3, IV 1 ch a bi t ch c ch n ki u gen AA ho c Aaươ ự ể ư ế ắ ắ ể ặ

Câu 8: Đáp án A

Trong các đi u ki n trên, A không ph i là đi u ki n nghi m đúng đ nh lu t Hacđi-Vanbec vìề ệ ả ề ệ ệ ị ậ

đi u ki n nghi m đúng đ nh lu t Hacđi-Vanbec là các ki u gen ph i có s c s ng ngang nhauề ệ ệ ị ậ ể ả ứ ố

Câu 9: Đáp án B

Để tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp:

- Đưa thêm gen lạ vào hệ gen

- Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

- Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Câu 10: Đáp án B

E.coli mang gen sản xuất insulin của người được tạo ra bằng phương pháp chuyển gen chứ không phải bằng phương pháp gây đột biến

Câu 11: Đáp án B

Câu 12: Đáp án D

Đời con cho kiểu gen kiểu hình

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án D

Câu 15: Đáp án A

Trang 9

Hoa h ng thu n ch ng(AAbb, aaBB) lai v i hoa đ (A_B_) ồ ầ ủ ớ ỏ lo i (5),(6) vì hoa h ng khôngạ ồ TC

(3) sai do t l KH ỉ ệ khác

Câu 16: Đáp án A

Ở cà chua

Câu 17: Đáp án B

Trong các bệnh trên: Bệnh Đao, Claiphento do đột biến số lượng NST gây ra Bệnh Ung thư máu do đột biến cấu trúc NST gây ra: Do mất đoạn đầu mút trên NST số 21 hoặc 22

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen trội trên NST thường gây ra

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án A

Cơ thể Aaaa giảm phân cho giao tử

Kiểu gen ở thế hệ sau

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án D

Lặp đoạn có thể làm tăng hàm lượng ADN trên NST

Mất đoạn có thể làm giảm hàm lượng ADN trên NST

Chuyển đoạn trên cùng 1 NST và đảo đoạn chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST chứ không làm thay đổi hàm lượng ADN trên NST

Câu 22: Đáp án D

Câu 23: Đáp án D

Cây hoa trắng sinh ra có kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 1 chứng tỏ 1 bên bố hoặc mẹ cho

và 1 bên còn lại cho giao tử 100%a Chứng tỏ P có kiểu gen

Câu 24: Đáp án C

Câu 25: Đáp án B

Câu 26: Đáp án C

Đoạn NST ban đầu có trình tự: ABCDEFGH

Trang 10

Sau đột biến đoạn NST có trình tự:ADCBEFGH

Ta thấy sau đột biến, đoạn BCD đã bị đảo thành DCB nên đây là dạng đột biến đảo đoạn

Câu 27: Đáp án C

Câu 28: Đáp án C

Câu 29: Đáp án A

Thế hệ lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 đỏ : 1trắng hoặc 3 trắng: 1 đỏ

Thế hệ lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 đỏ : 1trắng = 6 đỏ : 2 trắng = 8 tổ hợp

bên cho 4 loại giao tử (AaBb), 1 bên cho 2 loại giao tử

Mặt khác ta thấy cây hoa đỏ ở đời con sinh ra chiếm tỉ lệ nhiều

Cây P còn lại có kiểu gen AaBB hoặc AABb

Có 2 phép lai phù hợp : hoặc

Thế hệ lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 trắng : 1 đỏ Đời con có kiểu gen

Có 3 phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

Câu 30: Đáp án C

số cặp Nu của 1 NST

=> chiều dài của ADN

=> số lần giảm chiều dài

Câu 31: Đáp án C

Câu 32: Đáp án C

Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là

Tần số tương đối của các alen:

Sau 4 thế hệ ngẫu phối quần thể sẽ cân bằng và có cấu trúc:

Tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể sau 3 thế hệ tự phối liên tục nữa là:

Câu 33: Đáp án B

Ruồi đực mắt đỏ có kiểu gen nên sẽ nhận từ mẹ Để đời con cho tất cả ruồi đực đều có mắt đỏ thì mẹ chỉ cho giao tử hay mẹ phải có kiểu gen

Câu 34: Đáp án A

Ngày đăng: 10/04/2023, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w