CHƯƠNG 6 BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI HỢP VỆ SINH
Trang 1CHƯƠNG 6
BÃI CHƠN LẤP CHẤT THẢI HỢP VỆ SINH
GVHD: TS NGUYỄN TẤN PHONG Email: n t phong@h cm u t edu v n
1
NỘI DUNG CHƯƠNG 6
6.1 KHÁI NIỆM BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN
6.2 PHÂN LOẠI BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN
6.3 LỰA CHỌN VỊ TRÍ BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN
6.4 QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU
TRA CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP 6.5 CÁC QUÁ TRÌNH PHÂN HỦY CHẤT THẢI RẮN
TRONG BÃI CHÔN LẤP 6.6 NƯỚC RÒ RỈ TỪ BÃI CHÔN LẤP
6.7 CẤU TRÚC CHÍNH CỦA BÃI CHÔN LẤP HỢP VỆ
SINH
Trang 2• Chôn lấp (landfilling): là hành động đổ chất thải
vào khu đất đã được chuẩn bị trước Quá trình chôn lấp bao gồm cả công tác giám sát chất thải chuyển đến, thải bỏ, nén ép chất thải và lắp đặt các thiết
bị giám sát chất lượng môi trường xung quanh
• Chôn lấp là phương pháp thải bỏ chất thải rắn kinh
tế nhất và chấp nhận được về mặt môi trường
Công tác quản lý bãi chôn lấp kết hợp chặt chẽ với quy hoạch, thiết kế, vận hành, đóng cửa và kiểmsoát sau khi đóng cửa hoàn toàn bãi chôn lấp
3
Ưu điểm:
– Phù hợp với những nơi có diện tích đất rộng.
– Xử lí được tất cả các loại CTR, kể cả các CTR mà những phương pháp khác không thể xử lý triệt để hoặc không xử lý được.
– BCL sau khi đóng cửa có thể sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau như: bãi đỗ xe, sân chơi, công viên…
– Thu hồi năng lượng từ khí gas.
– Không thể thiếu dù áp dụng bất kì phương pháp xử lý chất thải nào.
– Linh hoạt trong quá trình sử dụng, trong khi các phương pháp khác phải được mở rộng qui mô công nghệ để tăng công suất.
– Đầu tư ban đầu và chi phí hoạt động của BCL thấp hơn so với những phương pháp khác.
4
Trang 3nơi tài nguyên đất còn khan hiếm.
– Lây lan các dịch bệnh do sự hoạt động của ruồi, nhặng và các loại côn trùng
– Gây ô nhiễm môi trường nước, đất, khí xung quanh BCL
– Có nguy cơ xảy ra sự cố cháy nổ, gây nguy hiểm
do sự phát sinh khí CH4 và H2S
– Công tác quan trắc chất lượng môi trường BCL và xung quanh vẫn phải được tiến hành sau khi đóng cửa
– Aûnh hưởng cảnh quan
5
• CÁC VẤN ĐỀ CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC
• THIẾT KẾ BCL HỢP VỆ SINH
• (1) Vấn đề môi trường và các quy định ràng buộc
• (2) Loại hình và phương pháp chôn lấp
• (3) Vị trí bãi chôn lấp
• (4) Quản lý khí sinh ra trong quá trình chôn lấp
• (5) Kiểm soát nước rò rỉ của bãi rác
• (6) Kiểm soát nước bề mặt và nước mưa
• (7) Cấu trúc BCL và sự sụt lún
• (8) Quan trắc chất lượng môi trường
• (9) Bố trí mặt bằng tổng thể và thiết kế sơ bộ BCL
• (10) Xây dựng quy trình vận hành BCL
• (11) Đóng cửa hoàn toàn BCL và những vấn đề cần
quan tâm
Trang 4KHÁI NIỆM BCL CHẤT THẢI RẮN
• Bãi chôn lấp CTR (landfills): Là một diện tích hoặc
một khu đất được quy hoạch, lựa chọn, thiết kế, xây dựng để thải bỏ chất thải rắn
• Bãi chôn lấp hợp vệ sinh (sanitary landfill): Là bãi
chôn lấp chất thải rắn đô thị được thiết kế và vận hành sao cho các tác động đến sức khoẻ cộng đồng và môi trường được giảm đến mức thấp nhất
• Bãi chôn lấp an toàn (secure landfill): Là bãi chôn
lấp dùng để chôn lấp chất thải nguy hại
7
Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
• - Ô chôn lấp chất thải (cell): là thể tích chứa
vật liệu bao gồm CTR và vật liệu che phủ được đổ vào BCL trong một đơn vị thời gian vận hành, thường là 1 ngày.
• - Lớp che phủ hằng ngày (daily cover): là lớp
đất hay vật liệu khác dày 0,15 – 0,35m được phủ lên bề mặt làm việc của bãi chôn lấp vào cuối mỗi ngày vận hành.
8
Trang 5• - Lớp (lift): là một lớp hoàn chỉnh bao phủ tất cả
các đơn nguyên trên toàn bộ bề mặt làm việc của bãi chôn lấp Thông thường, bãi chôn lấp gồm
nhiều lớp Lớp cuối cùng (final lift): bao gồm cả lớp
che phủ
• - Bậc thang (bench hay terrace): được sử dụng khi bãi chôn lấp cao hơn 15,24 – 22,86m nhằm duy trì độ dốc của bãi chôn lấp, đảm bảo đủ diện tích lắp đặt mương thoát nước và đường ống thu hồi khí bãirác
9
Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
- Lớp che phủ cuối cùng (final cover layer): là lớp phủ trên cùng của bãi chôn lấp khi kết thúc hoạt động chôn lấp tại bãi chôn lấp.
• - Nước rỉ rác (leachate): Là nước được thu
gom ở đáy bãi chôn lấp Nước rò rỉ sinh ra do nước mưa, nước bề mặt chảy tràn và nước tưới tiêu thấm vào bãi chôn lấp Nước rỉ rác cũng bao gồm cả nước có sẵn trong rác cũng như nước ngầm ngấm vào bãi chôn lấp.
Trang 6Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
• - Khí từ ô chôn lấp CTR (landfill gas): Phần lớn khí
bãi rác chứa khí methane (CH4), khí cacbonic(CO2), là sản phẩm chính của quá trình phân hủy kịkhí phần chất thải hữu cơ có khả năng phân hủysinh học
• - Lớp lót đáy (landfill liner): là các vật liệu (bao
gồm tự nhiên và nhân tạo) được trải trên toàn diện tích đáy và thành bao quanh ô chôn lấp Lớp lótđáy thường là lớp đất sét nén và lớp màng địa chất được thiết kế nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu sự
ngấm, thẩm thấu của nước rỉ rác và khí bãi rác vào tầng nước ngầm
11
Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
• - Các phương tiện kiểm soát bãi chôn lấp
(landfill control facilities) bao gồm lớp lót đáy, hệ thống thu gom và thoát nước rỉ rác, hệ thống thu và thoát khí bãi rác, các lớp che phủ hàng ngày và lớp phủ cuối cùng.
• - Vùng đệm (surrounding area): là dải đất
bao quanh BCL nhằm mục đích ngăn cách, giảm thiểu tác động xấu của BCL đến môi trường và khu dân cư lân cận.
12
Trang 7• - Hàng rào bảo vệ (fence): là hệ thống tường, rào
chắn, vành đai cây xanh hoặc vật cản có chiều cao nhất định bao quanh BCL nhằm hạn chế tác độngtừ các hoạt động chôn lấp CTR đến môi trường xung quanh
- Quan trắc môi trường (environmental monitoring):
là các hoạt động gắn liền với việc lấy mẫu và phân tích các mẫu nước và không khí nhằm kiểm soát sự lan truyền khí bãi rác và nước rò rỉ tại khu vực bãi
chôn lấp
13
Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
• - Đóng cửa BCL (landfill closure): là việc
ngừng hoàn toàn hoạt động chôn lấp CTR tại BCL Đây là bước cần thiết để bảo đảm an toàn cho bãi chôn lấp khi đã lấp đầy hoàn toàn.
• - Kiểm soát sau khi đóng cửa (postclosure
care): là những hoạt động liên quan đến việc giám sát và bảo dưỡng lâu dài các bãi chôn lấp đã đóng cửa hoàn toàn (từ 30 – 50 năm).
Trang 8Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
- Thời gian hoạt động của BCL: là toàn bộ thời
gian từ khi bắt đầu chôn lấp CTR đến khi đóng cửa BCL.
- Hệ thống thu gom khí thải: là hệ thống các
công trình, thiết bị thu gom khí thải sinh ra từ BCL nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm không khí và nguy cơ gây cháy, nổ.
15
Các thuật ngữ được dùng cho bãi chôn lấp
• - Hệ thống thu gom nước rác: là hệ thống các
công trình bao gồm tầng thu gom, đường ống dẫn, mương dẫn để thu gom nước rác về hố tập trung hoặc tới trạm xử lý.
• - Hệ thống thoát nước mặt và nước mưa: là
hệ thống thu gom nước mặt và nước mưa dẫn về nơi quy định nhằm ngăn ngừa nước mặt từ bên ngoài xâm nhập vào các ô chôn lấp.
16
Trang 9 Phân loại theo hình thức chôn lấp
Căn cứ trên hình thức chôn lấp, cho đến hiện nay đã tồn tại 3 loại hình chôn lấp CTR:
Bãi hở (open dumps);
Chôn dưới biển (submarine disposal);
BCL hợp vệ sinh (sanitary landfill)
17
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
• Đây là bãi chôn lấp theo phương pháp cổ
điển, đã được áp dụng từ rất lâu Ngay cả trong thời kỳ Hy Lạp và La Mã cổ đại cách đây khoảng 500 năm trước công nguyên, con người đã biết đổ rác bên ngoài các thành lũy - lâu đài ở cuối hướng gió.
dụng ở nhiều nơi trên thế giới.
Trang 10PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Ô nhiễ không khI do quaO trInh phân hu9y raOc taJo
thaơnh caOc khI coO uơi hôi thối; hiện tttJng "chaOy ngầ." hay coO thể chaOy thaơnh ngoJn lt9a, vaơ tất ca9 caOc quaO trInh trên ser dẫn đến vấn đề ô nhiễ
không khI
Phttng phaOp xt9 lyO CTR re9 tiền nhất, chi tốn chi phI
cho công việc thu go vaơ vận chuyển raOc ttơ nti phaOt sinh đến bari raOc Tuy nhiên phttng phaOp naơy laJi đoơi ho9i ột diện tIch bari raOc ltOn Do vậy t9 caOc thaơnh phố đông dân ct vaơ đất đai khan hiế thI phttng phaOp naơy trt9 nên đắt tiền
19
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
• Phương pháp này có nhiều nhược điểm:
Laơ .ất ve9 thẩ .yr cu9a ca9nh quan
Nhtrng đống raOc tha9i laơ ôi trttơng thuận ltJi cho
caOc động vật gặ nhấ., caOc loaơi côn truơng, vector gây bệnh sinh sôi, nẩy nt9 gây nguy hiể cho stOc khoe9 con ngttơi
NttOc ri raOc sinh ra ttơ caOc bari raOc ht9 ser laơ bari raOc
trt9 nên lầy lội, ẩ ttOt NttOc ri raOc naơy do không coO biện phaOp kiể soaOt, không coO hệ thống thu go ser thấ vaơo caOc tầng đất bên dttOi gây ô nhiễ nguồn nttOc ngầ., hoặc taJo thaơnh doơng cha9y traơn gây ô nhiễ nguồn nttOc ặt
20
Trang 11 Chôn duPùi biển
Nhiều nghiên ctOu cho thấy việc chôn raOc
dttOi biển curng coO nhiều điều ltJi VI du,J t9 thaơnh phố New York, trttOc đây CTR đttJc cht9 đến bến ca9ng bằng nhtrng đoaơn xe lt9a riêng, sau đoO chuOng đttJc caOc xaơ lan cht9
đe chôn dttOi biển t9 độ sâu tối thiểu 100 feets, nhằ traOnh tInh traJng lttOi caO bị vttOng ắc.
21
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Ngoaơi ra, t9 San Francisco, New York vaơ ột
số thaơnh phố ven biển khaOc cu9a Hoa Kyơ, ngttơi ta coơn xây dtJng nhtrng bari raOc ngầ
nhân taJo trên ct st9 st9 duJng caOc khối gaJch, bê tông phaO vtr ttơ caOc khu xây dtJng hoặc thậâ chI caOc ô tô tha9i bo9.
Điều naơy vtơa gia9i quyết đttJc vấn đề
chất tha9i, đồng thtơi taJo nên nti truO ẩn cho caOc loaơi sinh vật biển,…
Trang 12PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Tuy nhiên, vtOi nhtrng nghiên ctOu gần đây,
việc tha9i bo9 quaO tOc CTR xuống biển đar laơ taOc động ltOn đến ltOp vi sinh vật curng nht ltOp thtJc vật đaOy, a9nh htt9ng đến chuỗi thtOc ăn cu9a hệ sinh vật biển.
VI vậy, chôn raOc dttOi biển không coơn đttJc
đaOnh giaO laơ hiệu qua9.
23
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
BCL hçip vệ sinh
Đây laơ phttng phaOp đttJc nhiều đô thị trên
thế gitOi aOp duJng cho quaO trInh xt9 lyO raOc tha9i VI duJ t9 Hoa Kyơ coO trên 80% lttJng raOc tha9i đô thị đttJc xt9 lyO bằng phttnng phaOp naơy; hoặc t9 caOc nttOc Anh, Nhật Ba9n,…
24
Trang 13 Bari chôn lấp htJp vệ sinh đttJc thiết kế để đổ
bo9 CTR sao cho tOc độ gây độc haJi đến ôi trttơng laơ nho9 nhất.
CTR đttJc đổ bo9 vaơo caOc ô chôn lấp cu9a
BCL, sau đoO đttJc neOn vaơ bao phu9 ột ltOp đất daơy khoa9ng 1,5c t9 cuối ỗi ngaơy.
25
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Khi bari chôn lấp htJp vệ sinh đar st9 duJng hết
công suất thiết kế cu9a noO, ột ltOp đất sau cuơng daơy khoa9ng 60c đttJc phu9 lên trên.
BCL htJp vệ sinh coO hệ thống thu vaơ xt9 lyO
nttOc roơ ri, khI tha9i ttơ bari chôn lấp.
Trang 14PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
• Bãi chôn lấp hợp vệ sinh có những ưu điểm:
Ở nhtrng nti coO đất trống, BCL htJp vệ sinh
thttơng laơ phttng phaOp kinh tế nhất cho việc đổ bo9 chất tha9i rắn.
Đầu tt ban đầu vaơ chi phI hoaJt động cu9a
BCL htJp vệ sinh thấp so vtOi caOc phttng phaOp khaOc (đốt, u9 phân).
BCL htJp vệ sinh coO thể nhận tất ca9 caOc loaJi
CTR aơ không cần thiết pha9i thu go riêng le9 hay phân loaJi.
27
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
BCL htJp vệ sinh rất linh hoaJt trong khi st9 duJng VI
duJ, khi khối lttJng CTR gia tăng coO thể tăng cttơng thê công nhân vaơ thiết bị ct gitOi, trong khi đoO caOc phttng phaOp khaOc pha9i t9 rộng nhaơ aOy để tăng công suất
Do bị neOn chặt vaơ phu9 đất lên trên nên caOc côn
truơng, chuột boJ, ruồi uỗi không sinh sôi na9y nt9 đttJc
CaOc hiện tttJng chaOy ngầ hay chaOy buơng khoO
coO thể xa9y ra, ngoaơi ra gia9 thiểu đttJc caOc uơi hôi thối gây ô nhiễ không khI
28
Trang 15 GoOp phần laơ gia9 naJn ô nhiễ nttOc ngầ
vaơ nttOc ặt.
CaOc BCL htJp vệ sinh sau khi đoOng ct9a coO thể xây
dtJng thaơnh caOc công viên, caOc sân chti, sân vận động, công viên giaOo duJc, sân golf, hay caOc công trInh phuJc vuJ nghi ngti gia9i trI (recreational facilities) VI duJ, t9 Hoa Kyơ coO caOc sân vận động Denver, Colorado, Mout Transh.ore coO nguồn gốclaơ caOc bari chôn lấp
29
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
• BCL hợp vệ sinh cũng có một số nhược điểm:
CaOc bari chôn lấp htJp vệ sinh đoơi ho9i diện tIch đất
đai ltOn Một thaơnh phố đông dân ct, coO số lttJngraOc tha9i caơng nhiều thI diện tIch bari tha9i caơng ltOn
CaOc ltOp đất phu9 t9 caOc BCL htJp vệ sinh thttơng hay
bị gioO thổi vaơ phaOt taOn đi xa
CaOc BCL htJp vệ sinh thttơng sinh ra caOc khI CH4
hoặc khI H2S độc haJi coO kha9 năng gây chaOy nổ haygây ngaJt Tuy nhiên khI CH4 coO thể đttJc thu hồi đểlaơ khI đốt
Nếu không xây dtJng vaơ qua9n lyO tốt coO thể gây ra ô
nhiễ nttOc ngầ vaơ ô nhiễ không khI
Trang 16PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Phân loại theo chức năng
Bâõ chton lâji châji ihâ9 râén s.nh htâii
htãn hçii
Ngoaơi lttJng CTR sinh hoaJt cần chôn lấp
theo yêu cầu, ột lttJng nhất định caOc chất tha9i rắn công nghiệp không nguy haJi vaơ buơn ttơ traJ xt9 lyO nttOc tha9i curng đttJc pheOp đổ t9 nhiều bari chôn lấp thuộc nhoO naơy.
31
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Vật liệu che phu9 trung gian vaơ che phu9 cuối cuơng
cu9a BCL coO thể laơ đất hay nhtrng vật liệu khaOc nht phân co.post ttơ raOc vutơn vaơ raOc sinh hoaJt, buơncống rarnh, xaơ bần…
Để tăng thê stOc chtOa cu9a BCL, nhtrng BCL đar
đoOng ct9a t9 ột số nti coO thể taOi st9 duJng bằng caOch đaơo phần chất tha9i đar phân hu9y để thu hồi
ki loaJi vaơ st9 duJng phần coơn laJi laơ vật liệu che phu9 haơng ngaơy cho chất tha9i tOi
32
Trang 17 Bâõ citon lâji ciâji iiâ9 đâõ ngi.ền
Ưu điể laơ tăng khối lttJng riêng cu9a raOc
tha9i lên đến 35% so vtOi chất tha9i ban đầu, CTR ser đttJc nghiền trttOc khi chôn lấp vaơ không cần che phu9 haơng ngaơy.
CaOc vấn đề về uơi, ruồi nhặng, chuột, boJ vaơ
gioO thổi bay raOc không coơn quan troJng ntra
vI raOc nghiền coO thể neOn tốt htn vaơ coO bề ặt đồng nhất htn.
33
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Nhtrng điể bất ltJi chInh cu9a phttng phaOp naơy laơ
cần coO thiết bị neOn raOc vaơ curng cần daơnh riêng khu vtJc để chôn lấp chất tha9i không neOn đttJc
Phttng phaOp naơy coO thể aOp duJng đttJc t9 nhtrng nti
coO chi phI chôn lấp cao, vật liệu che phu9 không sẵncoO vaơ lttJng ta thấp hoặc tập trung theo uơa
CTR đar nghiền curng coO thể sa9n xuất phân htru ct hoặc duơng laơ ltOp che phu9 trung gian
Trang 18PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Bcl chton lcfp nhllng thcønh phcfn chcft
thc9 r.eong b.ệt
BCL nhtrng thaơnh phần chất tha9i riêng biệt
goJi laơ bari chôn lấp đtn.
Tro, a.iăng vaơ nhtrng chất tha9i tttng ttJ,
thttơng định nghĩa laơ chất tha9i theo quy định, đttJc chôn t9 nhtrng bari chôn lấp riêng để taOch biệt chuOng vtOi caOc thaơnh phần khaOc cu9a CTR sinh hoaJt.
35
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Ccùc ltci bcl chton lcfp khcùc
Bãi chôn lấp được thiết kế để tăng tốc độ sinh khí:
Nếu lttJng khI tha9i phaOt sinh vaơ thu hồi ttơ quaO
trInh phân hu9y kị khI CTR đttJc khống chế đaJtctJc đaJi, khi đoO cần thiết kế bari chôn lấp CTR đặc biệt
Chẳng haJn, để tận duJng độ sâu CTR đttJc đổ t9
nhtrng đtn nguyên riêng biệt không cần ltOp che phu9 trung gian vaơ nttOc roơ ri đttJc tuần hoaơn trt9 laJi để tăng hiệu qua9 quaO trInh phân hu9y sinh hoJc
36
Trang 19• Bãi chôn lấp đóng vai trò như những đơn vị xử lý
CTR hợp nhất:
CaOc thaơnh phần htru ct đttJc taOch riêng vaơ đổ vaơo
bari chôn lấp riêng để coO thể tăng tốc độ phân hu9ysinh hoJc bằng caOch tăng độ ẩ cu9a raOc nht st9 duJng nttOc roơ ri tuần hoaơn, bổ sung buơn ttơ traJ xt9 lyOnttOc tha9i hoặc phân động vật
CTR đar bị phân hu9y duơng laơ vật liệu che phu9
cho nhtrng khu vtJc chôn lấp tOi vaơ đtn nguyên naơy laJi đttJc duơng cho loaJi raOc tOi
37
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Phân loại theo địa hình
Phlçng phcùp đcøt htf/rclnh
Laơ phttng phaOp lyO ttt9ng cho nhtrng khu
vtJc coO độ sâu thIch htJp, vật liệu che phu9 sẵn coO vaơ tJc nttOc ngầ không gần bề ặt, thIch htJp st9 duJng cho nhtrng đất đai bằng phẳng hay nghiêng đều vaơ đặc biệt laơ nhtrng nti coO chiều sâu ltOp đất đaơo taJi bari đổ đu9 để bao phu9 ltOp raOc neOn.
Trang 20PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
ðầu tiên pha9i đaơo hố/rarnh, lắp đặt hệ
thống ltOp loOt, hệ thống thu nttOc roơ ri vaơ hệ thống thoaOt khI Đất đaơo đttJc duơng laơ vật liệu
che phu9 haơng ngaơy hoặc ltOp che phu9 cuối cuơng.
LtOp loOt coO thể laơ ltOp aơng địa chất tổng htJp,
ltOp đất seOt coO độ thẩ thấu thấp hoặc kết htJp ca9 hai loaJi naơy để haJn chế stJ lan truyền cu9a nttOc roơ ri vaơ khI tha9i phaOt sinh ttơ BCL.
39
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Hố chôn lấp thttơng coO daJng hInh vuông vtOi kIch thttOc ỗi caJnh coO thể lên đến 305 vaơ độ
dốc ặt trên dao động trong khoa9ng 1,5:1 đến 2:1 Mttng coO chiều daơi thay đổi trong khoa9ng 61 – 305., chiều sâu ttơ 0,9 – 3,0
vaơ chiều rộng ttơ 4,6 – 15,2
Sau đoO CTR đttJc đổ vaơo hố / rarnh vtOi chiều
daơy ttơ 0,45 - 0,60 Xe u9i ser tra9i đều raOc trên bề ặt hố/rarnh đaơo vaơ raOc đttJc neOn bằng xe lu hay xe đầ chân ctơu.
40
Trang 21 Phiçng phâùp chton lâ’p treon khu vi(c dâ’t bâèng
phâúng
Phttng phaOp naơy đttJc st9 duJng khi địa hInh không
cho pheOp đaơo hố hoặc ttng Khu vtJc bari chôn lấp đttJc loOt đaOy vaơ lắp đặt hệ thống thu nttOc roơ ri
Vật liệu che phu9 pha9i đttJc cht9 đến bằng xe ta9i
hoặc xe xuOc đất ttơ nhtrng khu vtJc lân cận Đất vaơ.aơng địa chất phu9 trên bề ặt đtn nguyên đar đổ raOc coO thể thaOo ra khi cần đổ ltOp tiếp theo
41
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Trong phttng phaOp naơy, đầu tiên pha9i xây dtJng
.ột con đê đất, lắp đặt hệ thống ltOp loOt, hệ thốngthu nttOc roơ ri vaơ hệ thống thoaOt khI cho khu vtJc đổ raOc
CTR đttJc đổ trên ặt đất, sau đoO st9 duJng xe u9i tra9i
raOc ra thaơnh nhtrng dary daơi vaơ heJp, ỗi ltOp coOchiều sâu thay đổi ttơ 0,4÷0,75
Trang 22PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Mỗi ltOp đttJc neOn bằng xe lu hay đầ chân ctơu,
sau khi ltOp dttOi đttJc neOn xong thI tiếp tuJc đổ, tra9i đều vaơ neOn thê .ột ltOp tOi t9 trên
HoaJt động ctO tiếp diễn nht thế trong suốt thtơi
gian laơ việc cu9a ngaơy, đến khi chiều daơy cu9a chất tha9i đaJt đến độ cao ttơ 1,8 ÷3 Ở cuối ỗi ngaơy hoaJt động, ột ltOp đất daơy ttơ 0,15 - 0,3 đttJc phu9 lên trên raOc đar neOn
43
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Chiều rộng cu9a khu vtJc đổ raOc thttơng ttơ 2,5
– 6,0 , chiều daơi BCL thay đổi phuJ thuộc vaơo khối lttJng raOc, điều kiện bari đổ vaơ trang thiết bị.
Khi ột tầng raOc chôn, neOn vaơ phu9 đất đttJc
hoaơn thaơnh thI tầng kế tiếp đttJc đặt lên trên tầng bên dttOi cho ttOi khi đaJt đến độ cao
thiết kế.
44
Trang 23 Phiçng phâùp he9m nú./ltf ltlm
CaOc he9 nuOi, khe nuOi, hố đaơo, nti khai thaOc o9…
coO thể đttJc st9 duJng laơ bari chôn lấp
Kyr thuật đổ vaơ neOn chất tha9i trong caOc khe nuOi,
.or nuOi, o9 đaO phuJ thuộc vaơo địa hInh, địa chất vaơ thu9y văn cu9a bari đổ, đặc điể cu9a vật liệu baophu9, thiết bị kiể soaOt nttOc roơ ri, khI bari raOc vaơ đttơng vaơo khu vtJc bari chôn lấp
45
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
ThoaOt nttOc bề ặt laơ ột yếu tố quan troJng trong
phttng phaOp lor nuOi Phttng phaOp chôn lấp nhiều ltOp trong trttơng htJp naơy tttng ttJ nht BCL daJng bằng phẳng
Nếu đaOy tttng đối bằng phẳng, trttOc khi chôn
lấp, coO thể aOp duJng phttng phaOp đaơo hố/rarnh nht trInh baơy t9 trên để thu đttJc đất đaơo phu9
Trang 24PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Ưu điể cu9a phttng phaOp naơy laơ vật liệu che phu9 sẵn
coO cho ttơng ltOp riêng biệt sau khi lấp đầy curng nht cho toaơn bộ bari chôn lấp khi đar đaJt độ cao thiết kế
Vật liệu che phu9 lấy ttơ vaOch hoặc đaOy nuOi trttOckhi đặt ltOp loOt đaOy
Đối vtOi hố chôn vaơ khu vtJc o9 khai thaOc nếu
không đu9 vật liệu che phu9 trung gian coO thể cht9 ttơ nti khaOc đến hoặc duơng phân co.post laơ ttơ raOc vttơn vaơ raOc sinh hoaJt để che phu9
47
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Theo loại CTR tiếp nhận
• BCL CTR khô: laơ bari chôn lấp caOc chất tha9i thông
thttơng (raOc sinh hoaJt, raOc đttơng phố vaơ raOc công nghiệp)
• BCL CTR ttOt: laơ bari chôn lấp duơng để chôn lấp
chất tha9i dttOi daJng buơn nharo
• BCL CTR hỗn htJp: laơ nti duơng để chôn lấp chất
tha9i thông thttơng vaơ ca9 buơn nharo Đối vtOi caOc ô daơnh để chôn lấp ttOt vaơ hỗn htJp bắt buộc pha9i tăng kha9 năng hấp thuJ nttOc raOc cu9a hệ thống thu nttOc raOc, không để cho raOc thấ đến nttOc ngầ
48
Trang 25 Theo kết cấu
• Bâl chton lâ’p ntåi:
Laơ bari chôn lấp xây nổi trên ặt đất t9 nhtrng nti
coO địa hInh bằng phẳng, hoặc không dốc lắ
Chất tha9i đttJc chất thaơnh đống cao đến 15
Trong trttơng htJp naơy xung quanh bari chôn lấp pha9i coO caOc đê không thấ để ngăn chặn nttOcraOc xâ nhập vaơo nttOc ặt xung quanh curng nht nttOc ặt xung quanh xâ nhập vaơo bari chôn lấp
49
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
LtOp bao phu9 trên cuơng
Mặt đất
CaOc ô chôn lấp CTR
Rarnh thoaOt nttOc ta, nttOc ặt
Bari chôn lấp nổi
Trang 26PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Bâl chton lâ’p chìm:
• Laơ loaJi bari chI dttOi ặt đất hoặc tận duJng caOc hồ ttJ nhiên, o9 khai thaOc cur, haơo,
.ttng, rarnh.
Bâl chton lâ’p ke’t hç(p:
• Laơ loaJi bari xây dtJng nt9a chI., nt9a nổi.
Chất tha9i không chi đttJc chôn lấp đầy hố aơ sau đoO tiếp tuJc đttJc chất đống lên trên.
51
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
CaOc ô chôn lấp CTR LtOp bao phu9 trên
cuơng (dốc)
Rarnh thoaOt nttOc Mặt đất
Bari chôn lấp kết htJp chI nổi
52
Trang 27Mặt đất ban đầu
PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮN
Phân loại theo qui mô
Quy ô BCL CTR đô thị phuJ thuộc vaơo quy ô cu9a đô thị nht dân số, lttJng CTR phaOt sinh , đặc điể CTR Theo Thông tt liên tịch số 01/2001/TTLT-BKHCNMT- BXD: HttOng dẫn caOc quy định về ba9o vệ ôi trttơng đối vtOi việc ltJa choJn địa điể., xây dtJng vaơ vận haơnh BCL CTR
Trang 28PHÂN LOẠI BCL CHẤT THẢI RẮNSTT Loại bãi Dân số đô thị hiện tại Lượng rác (tấn/năm) Diện tích bãi (ha)
• 1) caOc yếu tố ttJ nhiên,
• 2) caOc yếu tố kinh tế xar hội,
• 3) caOc yếu tố về ct st9 haJ tầng,
• 4) khoa9ng caOch thIch htJp khi ltJa choJn BCL
56
Trang 29vaơo BCL.
– Khí hậu
• Ảnh htt9ng đến việc ltJa choJn vị trI bari chôn lấp.KhI hậu ẩ ttOt, thI bắt buộc pha9i ltJa choJn khu vtJc chôn lấp taOch biệt KhI hậu băng giaO thI vật liệu bao phu9 pha9i đttJc dtJ trtr sẵn trong kho
phoơng khi việc đaơo đất không thể thtJc hiện
– Địa chất thủy văn
• Nếu ltOp đất đaơo lên để xây dtJng BCL đttJc duơng laơ ltOp bao phu9, thI pha9i thu thập số liệu về địa chất vaơ địa chất thu9y văn trong khu vtJc
Trang 30LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
– Địa chất công trình
• CaOc BCL tOi không đttJc xây dtJng trên vuơng đất.ề trtơ khi:
Nhtrng ru9i ro ôi trttơng laơ tối thiểu
Không vi phaJ luật
Không gây suJt luOn đất nghiê troJng
CoO gia9i phaOp khắc phuJc khi stJ cố xa9y ra
BCL không đttJc xây dtJng gần khe đất ntOt trong phaJ vi 70
Pha9i thu thập đu9 thông số về đặc điể địa chất
59
LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
- Yếu tố tài nguyên, khoáng sản
Khu vtJc xây dtJng BCL không nằ trong hoặc gây taOc động đến khu vtJc coO nguồn taơi nguyên
khoaOng sa9n phong phuO vaơ coO trtr lttJng ltOn.
Đặc biệt vtOi caOc hệ taơi nguyên sinh thaOi động thtJc vật nhaJy ca9., nằ trong danh uJc caOc taơi nguyên quyO hiế cần đttJc ba9o tồn cần pha9i coO khoa9ng
caOch ly an toaơn tối thiểu laơ 1000
60
Trang 31 Điều quan troJng để chấp nhận ột bcl laơ bố trI bcl
ra kho9i tầ nhIn vaơ khu vtJc gia9i trI Địa điể nên khuất gioO vaơ httOng gioO xa hẳn khu dân ct, curngnên traOnh bố trI bcl gần caOc ngar tt đttơng hay truJc lộ giao thông chInh
61
LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
Các yếu tố kinh tế – xã hội
– StJ phân bố dân ct cu9a khu vtJc:
động BCL, BCL cần đttJc xây dtJng t9
nhtrng vuơng xa khu dân ct, khu công
nghiệp nti aơ diện tIch đất coơn rộng.
Trang 32LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
- Hiện traJng kinh tế vaơ kha9 năng tăng trtt9ng kinh tế
Đối vtOi caOc khu vtJc dân ct nằ trong vuơng caOch
ly an toaơn cu9a dtJ aOn, pha9i di dtơi nhất thiết pha9i coO caOc chInh saOch ổn định vaơ hỗ trtJ kinh tế cho ngttơi dân ột caOch htJp lyO
- Hệ thống qua9n lyO haơnh chInh địa phttng
StJ htJp taOc vaơ u9ng hộ cu9a caOc đtn vị haơnh chInh địa phttng coO liên quan ser laơ cầu nối quan troJng gia9i quyết caOc âu thuẫn gitra ct quan đầu tt vaơ ct dân khu vtJc, đa9 ba9o ổn định an ninh trật ttJ
63
LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
Các yếu tố về cơ sở hạ tầng
– Giao thông vaơ caOc dịch vuJ khaOc
– Hiện traJng st9 duJng đất
• Diện tIch taJi khu vtJc ltJa choJn BCL pha9i đu9 cho việc xây dtJng BCL hoaJt động trong thtơi gian It nhất laơ 5 nă vaơ caOc công trInh phuJ trtJ.
– Phân bố caOc ct st9 sa9n xuất công nghiệp, khai khoaOng hiện taJi vaơ tttng lai
– Hệ thống cấp thoaOt nttOc vaơ aJng lttOi điện
64
Trang 33– Khoa9ng caOch ttơ BCL đến caOc công trInh văn hoaO, khu du lịch.
– Khoa9ng caOch ttơ BCL đến caOc công trInh khai thaOc nttOc ngầ
– Khoa9ng caOch ttơ rIa BCL đến đttơng giao thông chInh
65
LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
Cần đặc biệt chuO yO:
BCL chất tha9i htJp vệ sinh không đttJc đặt taJi caOc khu vtJc ngập luJt
Không đttJc đặt vị trI BCL chất tha9i htJp vệ sinh t9nhtrng nti coO tiề năng nttOc ngầ ltOn
BCL chất tha9i htJp vệ sinh pha9i coO ột vuơng đệ rộng
It nhất 50 caOch biệt vtOi bên ngoaơi
BCL chất tha9i htJp vệ sinh pha9i hoaơ nhập vtOi ca9nh quan ôi trttơng tổng thể trong voơng baOn kInh 1000
Trang 34Các công
trình
Đặc điểm và quy mô công
Khoảng cách tối thiểu từ vành đai công trình đến BCL (m)
BCL nho9 vaơ vtơa
ltOn
phố, thị trấn, thị xar, thị ttO,…
> 1000
300 CuJ dân ct
> 5 000 Không quy định
> 5 000 Không quy định CaOc công
Trang 35 Do đoO, uJc đIch naơy pha9i đttJc xaOc định trttOc khi bố trI ặt bằng vaơ thiết kế BCL.
69
LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
• Ví dụ: Phân tích lựa chọn địa điểm xây dựng bãi
chôn lấp Tân Thành – Long An
Khu công nghiệp xt9 lyO CTR Tân Thaơnh coO tổng diện tIch 1760 ha, địa hInh bằng phẳng, độ caotrung bInh laơ 0,75., coO hệ thống kênh ttng thuận ltJi cho hệ thống thoaOt nttOc ặt
KhI hậu ang tInh đặc trtng cu9a vuơng nhiệt đtOi gioO.uơa cận xIch đaJo, vtOi hai uơa ror rệt laơ uơa ta bắt đầu ttơ thaOng 5 đến thaOng 10 – 11 vaơ uơa khô bắt đầu ttơ thaOng 11 – 12 đến thaOng 4
Trang 36LỰA CHỌN VỊ TRÍ BCL CTR
Nhiệt độ trung bInh trong nhiều nă biến độngtrong khoa9ng 27,8 – 29,50C Độ ẩ không khI trung bInh nă taJi caOc traJ quan trắc t9 Long An ttơ 80,5 -89,4% LttJng bốc hti phân bố theo uơa chiế ttơ65–70% lttJng ta hằng nă LttJng bốc hti trong.uơa khô khaO ltOn
Muơa ta bắt đầu ttơ thaOng 5 đến thaOng 11, vtOi lttJng ta trung bInh đaJt ttơ 1.350 – 1.880 , chiế 90 – 95% tổng lttJng ta ca9
Mô hInh BCL đttJc choJn laơ BCL kết htJp chI nổi: bari chôn lấp xây dtJng nt9a chI nt9a nổi, chất tha9i không chi đttJc chôn lấp đầy hố aơ sau đoO tiếp tuJc đttJc chất đống lên trên
72
Trang 37 XaOc định caOc địa điể coO kha9 năng để xây dtJng BCL chất tha9i CaOc vị trI naơy coO thể xe xeOt vaơ đề xuất trên ct st9 nghiên ctOu phân tIch caOc ba9nđồ địa hInh, địa chất, địa chất thuy9 văn, ba9n đồ hiện traJng st9 duJng đất đar coO, hiện traJng phân bố dân ct, Tổ chtOc caOc chuyến kha9o saOt thtJc địa.
73
QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU TRA
CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP
Xe xeOt tổng quan, đối saOnh caOc tiêu chuẩn cu9aBCL chất tha9i htJp vệ sinh vaơ loaJi bo9 btOt ột số địa điể dtJ định
LtJa choJn hInh thtOc so saOnh đaOnh giaO chi tiết caOc địa điể coơn laJi trên ct st9 phân tIch đaOnh giaO dtJa theo caOc chi tiêu: kyr thuật, kinh tế vaơ xar hội, ltJa choJn
tối tu, aOp duJng caOc phttng phaOp chập ba9n đồ, tInh điể caOc chi tiêu
Trang 38QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU TRA
CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP
Quy định về các tài liệu điều tra
• Đ.efu trâ vef dịâ hình
• Đối vtOi tất ca9 BCL chất tha9i pha9i tiến haơnh đo đaJt địa hInh vtOi ty9 lệ 1 : 5 000; 1 : 2 000, ngoaơi ra coơn pha9i coO ba9n đồ địa hInh khu vtJc, ty9 lệ 1 : 25 000
đối vtOi đồng bằng vaơ 1 : 50 000 đối vtOi trung du vaơ.iền nuOi
75
QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU TRA
CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP
• Đ.efu trâ vef thçø t.e’t khí hâäu
LttJng ta trung bInh caOc thaOng trong nă., lttJng.ta ngaơy ltOn nhất, ngaơy nho9 nhất
Độ bốc hti trung bInh vaơ ltOn nhất trong thaOng
HttOng gioO vaơ tốc độ gioO trong nă
Nhiệt độ trung bInh, ltOn nhất vaơ nho9 nhất trong thaOng
76
Trang 39 Ltu vtJc caOc doơng cha9y: diện tIch, độ dốc, kha9 năng tập trung nttOc.
Ltu lttJng doơng cha9y, đặc biệt chuO yO ltu lưtJng lur
MtJc nttOc cao nhất, nho9 nhất cu9a caOc doơng cha9y
Chất lttJngg nttOc
Hiện traJng st9 duJng nttOc
77
QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU TRA
CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP
CaOc ao hồ, kIch thttOc vaơ hiện traJng st9 duJng
Biến động tJc nttOc caOc hồ
Khoa9ng caOch ttơ BCL đến caOc hồ, caOc doơng cha9y
Kết qua9 phân tIch ột số ẫu nttOc
Việc cập nhật caOc số liệu trên vtOi chuỗi thtơi gian caơng nhiều caơng coO giaO trị Tối thiểu không nho9 htn
5 – 10 nă
Trang 40QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU TRA
CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP
• Đ.efu trâ vef dịâ châ’t, dịâ châ’t thuy9 vâên vâø dịâ châ’t
ctong trình
Diện phân bố cu9a caOc ltOp đất đaO trong khu vtJcBCL, diện tIch, bề daơy, chiều sâu phân bố
Thaơnh phần thaJch loJc cu9a caOc ltOp
Hệ số thấ nttOc cu9a caOc ltOp
Thaơnh phần hoaO hoJc cu9a nttOc, tInh chất ct lyO cu9a caOc ltOp đất, thaơnh phần haJt
MtJc nttOc cu9a caOc ltOp
79
QUY ĐỊNH VỀ MÔI TRƯỜNG TRONG VIỆC ĐIỀU TRA
CHI TIẾT ĐỂ LỰA CHỌN BÃI CHÔN LẤP
Vuơng xây dtJng bari coO caOc đtOt gary chaJy qua không?Quy ô, tInh chất cu9a đtOt gary
MtOc độ động đất
Kha9 năng trtr vaơ chất lttJng đất phuJc vuJ việc phu9vaơ đoOng ct9a BCL
Độ sâu nghiên ctOu đối vtOi vuơng trung du pha9i ttOi chiều sâu đaO gốc, t9 đồng bằng pha9i hết độ sâu tầng chtOa nttOc trên cuơng vaơ t9 ột số vuơng pha9i đến độ sâu cu9a tầng nttOc cha9y chu9 yếu đang khai thaOc
80