1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Khối chuẩn và nội dung Chuẩn hệ thống kiểm tra siêu âm (UT)

51 372 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khối chuẩn và nội dung Chuẩn hệ thống kiểm tra siêu âm (UT)
Thể loại Báo cáo hoặc tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối chuẩn và nội dung Chuẩn hệ thống kiểm tra siêu âm (UT)

Trang 1

CHUAN HE THONG KIEM TRA SIEU AM

Trang 2

MỤC ĐÍCH-Ý NGHĨA

+» Xác định các đặc tính

hoat động hệ thống

+ Thiết lập điều kiện đảm

bảo tính lặp lại-độ tin |

cậy, nhất quán của kết quả |

giữa chỉ thị trên màn hình zh | ina~agh 3

va thong tin vé phan xa- F2 Ÿ 22]

Trang 3

khác nhau: khối kiểm

tra, khối chuẩn, khối

đối chứng, khối chuẩn

Trang 5

KHOI CHUAN LI.W V1 (ASTM)

Trang 6

KHỐI CHUẨN LI.W V2

[TH -CallhratIlon black - 12

Trang 7

KHOI CHUAN LO.W

Trang 8

A

KHOI CHUAN LO.W P72

Trang 9

Geaneral Noia: All hươn qra1.58 mm kì diarrgiet

DIMENSIONS IN MLLIMETERS

RG — RESOLUTION REFERENCE BLOCK

Trang 10

KHỐI CHUẨN AWS

Trang 11

A

KHOI CHUAN AWS P72

Trang 12

KHỐI CHUẨN LI.W (AWS)

Trang 13

KHỐI CHUẨN LI.W (AWS)

7620) ALL DIMENSIONS IN MILLIMETERS

TYPE SG — SENSITIVITY REFERENCE BLOCK

Trang 14

BỘ KHỐI CHUẨN ASTM

e Biên độ- Điện tích (Area-Amplitude)

- 8 khối

- dai 3-3/4in., day vudng canh1-15/16in

-_ lỗ đáy bằng (FBH) đường kính từ 1/64in đến

S/64in., khoan chính tâm đáy, sâu 19mm

Trang 15

BỘ KHỐI CHUẨN ASTM

e Biên độ-Khoảng cách (Distance-Amplitude)

-_ 19 khối trụ, đường kính 2ïn

-_ chiều dài thay đổi để tạo ra soundpath từ lỗ FBH

đến bề mạt mẫu từ 1/16in dén 5-3/4in

-_ lỗ đáy bằng (FBH) với các bộ đường kính 3/64in.,

5/64in., 8/64in

Trang 16

BỘ KHỐI CHUẨN CƠ BẢN ASTM

e 10 khối kết hợp hai bộ trước thành một bộ thống nhất

e Hình trụ, đường kính 2¡n., đều có lỗ khoan đáy

bằng sâu 3/4in với các đường kính khác nhau tại

tâm day (3/64in., 5/64in., 8/64in )

e Chiều dài khác nhau tạo ra soundpath khác nhau

Trang 17

KHỐI CHUẨN CƠ BẢN ASME

1 in or less 3 in or f 3/32 in Width = Ys in to Vy in

Over 1 in through 2 in 11, in or ¢ Ve im

Over 2 in through 4 in 3 in ore 3⁄g in Depth = 2% Tor 0.04 in.,

Over 4 in through 6 in 5 in ort Vg in whichever is greater,

Over 6 in through 8 in 7 in or £ S56 in into the base metal

Over 8 in through 10 in 3 in ore 3g in

Over 10 in f+1in [Note (11 Length = 2 in min.

Trang 18

KHỐI CHUẨN CƠ BẢN ASME

Typical Block Dimensions

Length C @ in or BT, whichever is greater

Minimum Arc Length AC (1) for O.D 4 in or less: 270 deg

12) for 0.0 greater than 4 in the greater of 37 or B in

Specific Notch Dimensions Lenagth ( — 1 in, minimum

+ 10%

- 20% 7 Depth D — 10% T with tolerance D

Width — 1/8 im to 1/4 in

Locabon — not closer than T from any block edge

Trang 19

KHỐI CHUẨN CƠ BẢN ASME

Trang 20

CAC NOI DUNG CHUAN

Trang 21

PHAN 1 XÁC ĐINH ĐẶC rind

2 Góc khúc xa (tia xiên)

459- 600

Trang 22

2

Trang 23

PHẦN 1 XÁC ĐINH ĐẶC TÍNH

3 Hình dang chùm tia (beam profile)

Trang 26

PHẦN 1 XÁC ĐINH ĐẶC TÍNH

4 Độ tuyến tính ngang (time/sweep base)

Position A for short range check

Trang 27

PHẦN 1 XÁC ĐINH ĐẶC TÍNH

e Độ tuyến tinh ngang (time/sweep base)

Position B for long range check

Trang 29

PHẦN 1 XÁC ĐINH ĐẶC TÍNH

6 Độ tuyến tínhđiều khiển biên độ (GAIN)

Đặt đầu dò lên khối chuẩn thu được chỉ thị cực đại trên

màn hình

Khi tang hoac giam GAIN, chi thị phải nằm trong giới

han cho phep

Indication Set at d& Control Indication Limits

% of Full Screen Change % of Full Screen

20" +12 dB b4 to D6

Trang 32

PHẦN 1 XÁC ĐINH ĐẶC TÍNH

9, Do thang hang chim tia

10 Tân số đầu dò

11 Ty so S/N

12 Hinh dang va chiéu dai xung

13 Kha nang xuyén sau

Trang 33

PHẦN 2 XÂY DỰNG QUAN HỆ

14 Pham vỉ màn hình (dải đo)

Xây dựng mối quan hệ giữa vị trí chỉ thị trên màn

hình (trục ngang) v2 thời øian sóng âm truyền và

phản xạ từ bất liên tục về đầu dò

(vị trí chỉ thị và chiều dày,vị trí bất liên tục)

- Gia tri pham vi man hinh phai bang hoac lớn ơn thời øian hoặc độ dài đường truyền âm thực tế quan tâm

Trang 35

eee eeee eecce

e Tia thang- pham vi 200mm va 500mm

Trang 38

PHẦN 2 XÂY DỰNG QUAN HỆ

e Tia xién

4

“ ,

Trang 40

PHAM VI MAN HINH 200mm

Trang 46

Tuy nhiên, biên độ của chỉ thị còn phụ thuộc vào

khoảng cách từ đầu dò đến bất liên tục do sự suy giảm của sóng âm khi lan truyền

Trang 47

PHẦN 2 XÂY DỰNG ĐƯỜNG DAC

án

1 Backwall echo Reference curve ⁄

0 T⁄ T⁄ T⁄ T M

A BC OD E

Trang 48

PHẦN 2 XÂY DỰNG ĐƯỜNG DAC

Trang 49

PHẦN 2 XÂY DỰNG ĐƯỜNG DAC

Trang 50

PHẦN 2 XÂY DỰNG ĐƯỜNG DAC

MDSPM Pt C Fig 2.3.4

Construction of Distance Amplitude Correction curve

Trang 51

RECEIVED ECHO ON CALIBRATION BLOCK

Ngày đăng: 09/05/2014, 22:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình dạng chùm tia (beam profile) - Khối chuẩn và nội dung Chuẩn hệ thống kiểm tra siêu âm (UT)
3. Hình dạng chùm tia (beam profile) (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w