HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 1: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng tắt có sử dụng bộ ñệm ñảo.. HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 1: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ ðIỆN TỬ
BỘ MÔN ðIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THÍ NGHIỆM - THỰC HÀNH
Trang 2MỘT SỐ ðIỂM CẦN CHÚ Ý KHI KẾT NỐI MẠCH VÀ VIẾT CHƯƠNG TRÌNH
A Khi kết nối mạch:
• Tên của từng port xuất nhập trên mô hình
• Thứ tự các bit (từ LSB ñến MSB) tại các port xuất nhập trên mô hình
• Khi kết nối phải ñảm bảo sao cho bit 0 của port vi ñiều khiển ñúng vị trí bit 0 của ñối tượng cần ñiều khiển
• Khi kết nối ñúng vị trí bit 0 thì các bit còn lại sẽ ñúng vị trí
• Tất cả các chương trình mẫu trong hệ thống này ñều ñược kiểm tra rất kỹ theo ñúng như kết nối mạch ñược trình bày
• Nếu một yêu cầu nào ñó không ñúng thì hãy xem lại phần kết nối và chương trình
B Khi viết chương trình:
• Số 0 thường ñược ñánh nhầm là chữ O
• Thường ñánh thiếu tiền tố # và hậu tố H ñi kèm trong một số trường hợp
• Sau lệnh END thì không còn một hàng hay một ký tự nào (kể cả ký tự trắng) nếu không chương trình biên dịch sẽ báo lỗi Lỗi này có thể bỏ qua
• Hãy dùng phím TAB ñể viết chương trình cho thẳng hàng ðiều này rất có ích cho bạn khi cần xem lại và kiểm tra lỗi chương trình ñược nhanh chóng
• Hiện nay các phần mềm biên dịch ñều có hỗ trợ tính năng kiểm tra lỗi lập trình, nhưng việc kiểm tra lỗi này chỉ dựa trên việc kiểm tra cú pháp (kiểm tra lỗi chính tả) Cho nên, có trường hợp việc kiểm tra chương trình không thấy xuất hiện lỗi nhưng chương trình vẫn không hoạt ñộng ñược là do phương pháp lập trình không chính xác Vì vậy ñể chương trình viết ra hoạt ñộng tốt thì ñòi hỏi: CÚ PHÁP phải ñúng và PHƯƠNG PHÁP phải ñúng
• Nếu nhập một chương trình nào ñó trong tài liệu mà chương trình chạy không ñúng như yêu cầu thì hãy xem kỹ lại có ñánh ñầy ñủ tất cả các lệnh trong chương trình hay chưa? Có thiếu sót gì không? Kết nối mạch có theo như hướng dẫn hay không? Tất cả các chương trình trong tài liệu hướng dẫn ñã ñược chạy thử và luôn luôn ñúng
ðỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI THỰC HÀNH
Trang 3KHOA CÔNG NGHỆ ðIỆN TỬ
BỘ MÔN ðIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THÍ NGHIỆM - THỰC HÀNH
Trang 4A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN
A MỤC ðÍCH:
• Thực hành lập trình ứng dụng trên máy tính, biên dịch chương trình, nạp vào vi ñiều khiển và sử dụng mô hình thí nghiệm ñể kiểm chứng
• ðiều khiển thiết bị ngoại vi bằng các port của vi ñiều khiển
• ðiều khiển việc hiển thị bằng cách sử dụng LED ñơn
• Viết các chương trình con tạo thời gian trễ sử dụng trong các ứng dụng ñiều khiển
B YÊU CẦU:
• Nắm vững tập lệnh của vi ñiều khiển MCS-51
• Biết cách viết các chương trình ñiều khiển LED ñơn ở các chế ñộ khác nhau
• Nắm ñược sơ ñồ và nguyên lý hoạt ñộng của khối LED ñơn trên mô hình thí nghiệm
• Nắm ñược nguyên lý ñiều khiển LED ñơn ở các chế ñộ khác nhau
• Biết cách tính toán các thông số delay của Timer trong vi ñiều khiển
• Biết cách viết các chương trình tạo thời gian trễ với các khoảng thời gian bất kỳ
Trang 5A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 1: Chương trình điều khiển 8 LED được nối với Port0 sáng tắt (cĩ sử dụng bộ đệm đảo)
1 Trình tự tiến hành thí nghiệm:
1.1 Kết nối thiết bị thí nghiệm
• Tắt nguồn cấp cho mơ hình thí nghiệm
• Dùng dây bus 8 nối J63 (PORT0 / DATA) ở khối vi điều khiển với J95 (INPUT 1) ở khối đệm dữ liệu
• Dùng dây bus 8 nối J96 (OUTPUT 1) ở khối đệm dữ liệu với J12 (BAR LED 2) ở khối dãy LED
• Dùng hai dây bus 3 nối J103 (POWER) ở khối dãy LED và J109 (POWER) ở khối đệm dữ liệu với nguồn +5V ở khối nguồn
ĐỆM - ĐẢO DỮ LIỆU
LED DÃYBAR LED 2 POWER BAR LED 1
NGUỒN +5V
VI ĐIỀU KHIỂN
A0 A7 SELECT CHIP CLOCK OUT
POWER SW
8 3
AD1 AD1 AD2 AD2 AD3 AD3 AD4 AD4 AD5 AD5 AD6 AD6
AD7 AD6 AD5 AD4 AD3 AD2 AD1
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
XTAL2 18
XTAL1 19
ALE 30 EA 31 PSEN 29
RST 9
P0.0/AD0 39P0.1/AD1 38P0.2/AD2 37P0.3/AD3 36P0.4/AD4 35P0.5/AD5 34P0.6/AD6 33P0.7/AD7 32
P1.0 1 P1.1 2 P1.2 3 P1.3 4 P1.4 5 P1.5 6 P1.6 7 P1.7 8
P3.0/RXD 10P3.1/TXD 11P3.2/INT0 12P3.3/INT1 13P3.4/T0 14
P3.7/RD 17P3.6/WR 16P3.5/T1 15P2.7/A15 28
P2.0/A8 21P2.1/A9 22P2.2/A10 23P2.3/A11 24P2.4/A12 25P2.5/A13 26P2.6/A14 27
D2
R3
330 +5V
D3
R4
330 +5V
D4
R5
330 +5V
D5
R6
330 +5V
D6
R7
330 +5V
D7
R8
330 +5V
D8
R9
330 +5V
1B 1 2B 2 3B 3 4B 4 5B 5 6B 6 7B 7 8B 8
1C 182C 173C 164C 155C 146C 137C 128C 11
1
RP2
10K +5V
Trang 6A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 1: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng tắt (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
1.3 Vẽ lưu ñồ giải thuật và viết chương trình ñiều khiển
DELAY500MS
CẤT TẠM GIÁ TRỊ CỦA R0 VÀO
STACK NẠP GIÁ TRỊ VÒNG LẶP (R0) = 100
DEL:
GIÃM SỐ LẦN LẶP
SỐ LẦN LẶP ≠ 0 (CHƯA LẶP XONG)
ð
S LẤY LẠI GIÁ TRỊ CHO R0 TỪ
STACK
RET
KHỞI ðỘNG TIMER (TIMER 0, MODE 1) (TMOD) = 01H
NẠP GIÁ TRỊ CHO TIMER (T DELAY = 20000.T MÁY ) (TH0/TL0) = -5000 = EC78H
CHƯA ðỦ THỜI GIAN (TF0) = 0
ð S
CHO TIMER HOẠT ðỘNG (TR0) = 1
DỪNG TIMER (TR0) = 0 XÓA CỜ TRÀN TIMER (TF0) = 0
DELAY500MS : ðIỀU KHIỂN LED TẮT
(P0) = 00000000B / 0 = TẮT
BEGIN
GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS ðIỀU KHIỂN LED SÁNG (P0) = 11111111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ
1.4 Lưu chương trình và biên dịch chương trình
1.5 Kiểm tra lỗi và hiệu chỉnh lỗi nếu có
1.6 Gắn chip vi ñiều khiển thí nghiệm vào socket tương ứng trên khối nạp chip và bật nguồn cho khối nạp chip hoạt ñộng
1.7 Nạp chương trình vào vi ñiều khiển
Trang 7A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 1: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng tắt (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
1.8 Sử dụng vi ñiều khiển vừa nạp gắn vào socket tương ứng trên khối vi ñiều khiển
1.9 Bật nguồn cho mô hình thí nghiệm Quan sát kết quả hoạt ñộng, nếu kết quả hoạt ñộng không ñúng yêu cầu của ñề bài thì phải quay lại kiểm tra việc kết nối mạch, hiệu chỉnh chương trình và làm lại các bước từ bước 3 ñến bước 9
2 Bài tập:
• Bài 1: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port3 sáng tắt
• Bài 2: Hãy viết chương trình ñiều khiển 16 LED ñược nối với hai Port (Port0 và Port1) sáng tắt
• Bài 3: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng, 8 LED ñược nối với Port1 tắt rồi sau ñó 8 LED ñược nối với Port0 tắt, 8 LED ñược nối với Port1 sáng
• Bài 4: Nếu muốn thay ñổi tốc ñộ sáng tắt nhanh hay chậm thì bạn phải làm gì? Thử thực hiện xem ?
• Bài 5: Sinh viên tự mình suy nghĩ và phát triển thêm chương trình
Trang 8A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 2: Chương trình ñiều khiển ñếm lên nhị phân 8 bit và hiển thị trên 8 LED ñược nối với Port0 (có sử dụng
bộ ñệm ñảo)
1 Trình tự tiến hành thí nghiệm:
1.1 Kết nối thiết bị thí nghiệm
• Quá trình kết nối thiết bị thí nghiệm tương tự như Bài 1
1.2 Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống:
• Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống tương tự như Bài 1
1.3 Vẽ lưu ñồ giải thuật và viết chương trình ñiều khiển
• Bài 1: Hãy viết chương trình ñiều khiển ñếm lên nhị phân 8 bit và hiển thị trên 8 LED ñược nối với Port3
• Bài 2: Hãy viết chương trình ñiều khiển ñếm lên nhị phân 16 LED ñược nối với hai Port (Port0 và Port1)
• Bài 3: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 1 và 2 nhưng là ñếm xuống
• Bài 4: Nếu muốn thay ñổi tốc ñộ ñếm nhanh hay chậm thì bạn phải làm gì? Thử thực hiện xem ?
• Bài 5: Sinh viên tự mình suy nghĩ và phát triển thêm chương trình
Trang 9A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 3: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng dần và tắt hết (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
1 Trình tự tiến hành thí nghiệm:
1.1 Kết nối thiết bị thí nghiệm
• Quá trình kết nối thiết bị thí nghiệm tương tự như Bài 1
1.2 Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống:
• Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống tương tự như Bài 1
1.3 Vẽ lưu ñồ giải thuật và viết chương trình ñiều khiển
A3.1
ðIỀU KHIỂN 2 LED SÁNG (P0) = 00000011B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS ðIỀU KHIỂN 3 LED SÁNG (P0) = 00000111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS ðIỀU KHIỂN 4 LED SÁNG (P0) = 00001111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS
ðIỀU KHIỂN 5 LED SÁNG (P0) = 00011111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS ðIỀU KHIỂN 6 LED SÁNG (P0) = 00111111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS ðIỀU KHIỂN 7 LED SÁNG (P0) = 01111111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS ðIỀU KHIỂN 8 LED SÁNG (P0) = 11111111B / 1 = SÁNG GỌI CTC TẠO TRỄ DELAY500MS
Trang 10A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 3: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng dần và tắt hết (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
BEGIN
NẠP ðỊA CHỈ VÙNG DỮ LIỆU (DPTR) = DATADISP NẠP ðỊA CHỈ OFFSET (A) = (R0) LẤY DỮ LIỆU (A) = (@A+DPTR)
A3.2
XUẤT DỮ LIỆU RA PORT (P0) = (A) GỌI CTC TẠO TRỄ
DELAY500MS
TĂNG BIẾN LẶP (R0) = (R0) + 1
MAIN:
LOOP:
CHƯA ðỦ (R0) ≠ 9
ð
S VÙNG DỮ LIỆU DATADISP 00H,01H,03H,07H,0FH,1FH,3FH,7FH,0FFH
LOOP:
MOV A , R0
Trang 11A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 3: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng dần và tắt hết (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
• Bài 1: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port3 sáng dần và tắt hết
• Bài 2: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port2 sáng hết và tắt dần
• Bài 3: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 1 và 2 nhưng là theo chiều ngược lại
• Bài 4: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port1 sáng dần và tắt dần
• Bài 5: Hãy viết chương trình ñiều khiển 16 LED ñược nối với hai Port (Port2 và Port3) sáng dần và tắt dần
• Bài 6: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 4 và 5 nhưng là theo chiều ngược lại
• Bài 7: Sinh viên tự mình suy nghĩ và phát triển thêm chương trình
Trang 12A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 4: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng ñuổi (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
1 Trình tự tiến hành thí nghiệm:
1.1 Kết nối thiết bị thí nghiệm
• Quá trình kết nối thiết bị thí nghiệm tương tự như Bài 1
1.2 Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống:
• Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống tương tự như Bài 1
1.3 Vẽ lưu ñồ giải thuật và viết chương trình ñiều khiển
• Cách 1:
NẠP GIÁ TRỊ BIẾN LẶP (R0) = 0
BEGIN
NẠP ðỊA CHỈ VÙNG DỮ LIỆU (DPTR) = DATADISP NẠP ðỊA CHỈ OFFSET (A) = (R0) LẤY DỮ LIỆU (A) = (@A+DPTR)
A4.1
XUẤT DỮ LIỆU RA PORT (P0) = (A) GỌI CTC TẠO TRỄ
DELAY500MS
TĂNG BIẾN LẶP (R0) = (R0) + 1
MAIN:
LOOP:
ð
S VÙNG DỮ LIỆU DATADISP 01H,02H,04H,08H,10H,20H,40H,80H
CHƯA ðỦ (R0) ≠ 8
LOOP:
Trang 13A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 4: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng ñuổi (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
• Bài 1: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port3 sáng ñuổi
• Bài 2: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port1 tắt ñuổi
• Bài 3: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 1 và 2 nhưng là theo chiều ngược lại
• Bài 4: Hãy viết chương trình ñiều khiển 16 LED ñược nối với hai Port (Port0 và Port1) sáng ñuổi
• Bài 5: Hãy viết chương trình ñiều khiển 16 LED ñược nối với hai Port (Port2 và Port3) tắt ñuổi
• Bài 6: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 4 và 5 nhưng là theo chiều ngược lại
• Bài 7: Sinh viên tự mình suy nghĩ và phát triển thêm chương trình
Trang 14A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 5: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng dồn (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
1 Trình tự tiến hành thí nghiệm:
1.1 Kết nối thiết bị thí nghiệm
• Quá trình kết nối thiết bị thí nghiệm tương tự như Bài 1
1.2 Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống:
• Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống tương tự như Bài 1
1.3 Vẽ lưu ñồ giải thuật và viết chương trình ñiều khiển
• Cách 1:
NẠP GIÁ TRỊ BIẾN LẶP (R0) = 0
BEGIN
NẠP ðỊA CHỈ VÙNG DỮ LIỆU (DPTR) = DATADISP NẠP ðỊA CHỈ OFFSET (A) = (R0) LẤY DỮ LIỆU (A) = (@A+DPTR)
A5.1
XUẤT DỮ LIỆU RA PORT (P0) = (A) GỌI CTC TẠO TRỄ
DELAY500MS
TĂNG BIẾN LẶP (R0) = (R0) + 1
MAIN:
LOOP:
ð
S VÙNG DỮ LIỆU DATADISP 01H,02H,04H,08H,10H,20H,40H,80H 81H,82H,84H,88H,90H,0A0H,0C0H 0C1H,0C2H,0C4H,0C8H,0D0H,0E0H 0E1H,0E2H,0E4H,0E8H,0F0H 0F1H,0F2H,0F4H,0F8H 0F9H,0FAH,0FCH 0FDH,0FEH 0FFH
CHƯA ðỦ (R0) ≠ 36
LOOP:
Trang 15A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 5: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng dồn (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
BEGIN
TRẠNG THÁI DÃY LED Ở LẦN DỒN ðẦU TIÊN (R1) = 00000000B / 0 = TẮT
A5.2
MAIN:
LAP2:
NẠP SỐ LẦN PHẢI DỊCH BIT (R2) = (R0) NẠP TRẠNG THÁI DỊCH BIT ðẦU TIÊN (R3) = 000000001B / 1 = SÁNG LAP1:
NẠP TRẠNG THÁI DỊCH BIT (A) = (R3) KẾT HỢP TRẠNG THÁI DÃY LED VÀ TRẠNG THÁI DỊCH BIT
HIỆN TẠI (A) = (R3) + (R1) XUẤT DỮ LIỆU RA PORT (P0) = (A) GỌI CTC TẠO TRỄ
DELAY500MS
DỊCH TRÁI (R3)
RL A / SÁNG ðUỔI GIÃM SỐ LẦN DỊCH BIT (R2)
SỐ LẦN DỊCH BIT ≠ 0 (CHƯA DỊCH BIT XONG)
ð
S GIÃM SỐ LẦN PHẢI DỊCH BIT (R0) = (R0) - 1 THAY ðỔI TRẠNG THÁI DÃY LED CHO LẦN DỒN KẾ TIẾP (DỊCH PHẢI BIT 1 VÀO R1)
SỐ LẦN PHẢI DỊCH ≠ 0 (CHƯA ðỦ 8 LẦN)
ð
S ðIỀU KHIỂN TẮT CÁC LED (P0) = 00H / 0 = TẮT GỌI CTC TẠO TRỄ
LAP2:
Trang 16A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 5: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 sáng dồn (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
• Bài 1: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port3 sáng dồn
• Bài 2: Hãy viết chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port2 tắt dồn
• Bài 3: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 1 và 2 nhưng là theo chiều ngược lại
• Bài 4: Hãy viết chương trình ñiều khiển 16 LED ñược nối với hai Port (Port1 và Port3) sáng dồn
• Bài 5: Hãy viết chương trình ñiều khiển 16 LED ñược nối với hai Port (Port2 và Port0) tắt dồn
• Bài 6: Hãy viết chương trình ñiều khiển tương tự như hai bài tập 4 và 5 nhưng là theo chiều ngược lại
• Bài 7: Sinh viên tự mình suy nghĩ và phát triển thêm chương trình
Trang 17A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 6: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 hoạt ñộng bằng cách tổng hợp các phương pháp ñiều
khiển ñã thực tập (có sử dụng bộ ñệm ñảo)
1 Trình tự tiến hành thí nghiệm:
1.1 Kết nối thiết bị thí nghiệm
• Quá trình kết nối thiết bị thí nghiệm tương tự như Bài 1
1.2 Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống:
• Sơ ñồ nguyên lý của hệ thống tương tự như Bài 1
1.3 Vẽ lưu ñồ giải thuật và viết chương trình ñiều khiển
Trang 18A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 6: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 hoạt ñộng bằng cách tổng hợp các phương pháp ñiều
;****************************************************
;****************************************************
RET
;****************************************************
;****************************************************
SOLAN5:
LAP4:
Trang 19A HỆ THỐNG ðIỀU KHIỂN LED ðƠN Bài 6: Chương trình ñiều khiển 8 LED ñược nối với Port0 hoạt ñộng bằng cách tổng hợp các phương pháp ñiều
• Bài 1: Hãy viết chương trình ñiều khiển sao cho phần sáng tắt của chương trình ví dụ trên ñược thực hiện
10 lần (các phần khác không thay ñổi)
• Bài 2: Hãy viết chương trình ñiều khiển sao cho phần ñếm lên nhị phân chương trình ví dụ trên ñược thực hiện 10 lần (các phần khác không thay ñổi)
• Bài 3: Hãy viết chương trình ñiều khiển sao cho phần sáng dần và tắt dần của chương trình ví dụ trên ñược thực hiện 10 lần (các phần khác không thay ñổi)
• Bài 4: Hãy viết chương trình ñiều khiển sao cho phần sáng ñuổi của chương trình ví dụ trên ñược thực hiện
10 lần (các phần khác không thay ñổi)
• Bài 5: Hãy viết chương trình ñiều khiển sao cho phần sáng dồn của chương trình ví dụ trên ñược thực hiện
10 lần (các phần khác không thay ñổi)
• Bài 6: Sinh viên tự mình suy nghĩ và phát triển thêm chương trình