Mẫu C PAGE PHÒNG GD&ĐT THẠCH THÀNH HĐ SKKN TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc PHIẾU ĐÁNH GIÁ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM NĂM 2023 1 Tên sáng kiến kinh nghiệm (SKKN) 2 Tác giả[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THẠCH THÀNH
HĐ SKKN TRƯỜNG……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM NĂM 2023
1 Tên sáng kiến kinh nghiệm (SKKN):………
2 Tác giả: ………
3 Bậc học: ………
4 Lĩnh vực:………
5 Chức vụ và đơn vị công tác: ………
6 Điểm cụ thể các tiêu chuẩn (tối đa: 10 điểm):
Tiêu chuẩn
(Trong mỗi tiêu chuẩn Ủy viên đánh giá chỉ được khoanh tròn vào một ô điểm tương ứng với chất lượng của SKKN) Điểm
a Tiêu chuẩn 1: Cấu trúc và thể thức của SKKN (điểm tối đa: 1,5 điểm)
a.1 Cấu trúc và thể thức của SKKN thực hiện đúng quy định 1,5 a.2 Cấu trúc và thể thức của SKKN thực hiện ở mức độ khá 1 a.3 Cấu trúc và thể thức của SKKN thực hiện ở mức độ trung bình 0,5 a.4 Cấu trúc và thể thức của SKKN không thực hiện đúng quy định 0
b Tiêu chuẩn 2: Tính mới của SKKN (điểm tối đa: 3,0 điểm)
b.1 Giải pháp hoàn toàn mới và sáng tạo, được công bố hoặc áp dụng lần đầu 3
b.4 Có cải tiến so với giải pháp đã có ở mức độ trung bình 1 b.5 Không có yếu tố mới, hoặc sao chép từ các giải pháp đã có trước đây 0
c Tiêu chuẩn 3: Tính khoa học, thực tiễn của SKKN (điểm tối đa: 2,5 điểm)
c.1 SKKN có lập luận lôgic, chặt chẽ và có tính thực tiễn ở mức độ xuất sắc 2,5 c.2 SKKN có lập luận lôgic, chặt chẽ và có tính thực tiễn ở mức độ tốt 2 c.3 SKKN có lập luận lôgic, chặt chẽ và có tính thực tiễn ở mức độ khá 1,5 c.4 SKKN có lập luận lôgic, chặt chẽ và có tính thực tiễn ở mức độ trung bình 1
d Tiêu chuẩn 4: Tính ứng dụng của SKKN (điểm tối đa: 3,0 điểm)
d.1 Có khả năng phổ biến và áp dụng trong phạm vi toàn Ngành giáo dục 3 d.2 Có khả năng phổ biến và áp dụng trong phạm vi Ngành giáo dục tỉnh 2,5 d.3 Có khả năng phổ biến và áp dụng tại đơn vị và ở một số đơn vị trong tỉnh có cùng điều kiện 1,5
Tổng điểm
Số phiếu
Trang 27 Nhận xét: ………
………
………
………
………
8 Đề nghị xếp loại: (Ghi sau khi cho điểm các tiêu chuẩn và tính tổng điểm ) Ghi chú xếp loại: - Loại A: Có tổng điểm từ 8,5đ - 10,0đ, trong đó tiêu chuẩn 4 đạt từ 2,5đ trở lên, các tiêu chuẩn khác đạt từ 1,5đ trở lên; - Loại B: Có tổng điểm từ 7,0đ đến dưới 8,5đ, trong đó tiêu chuẩn 4 đạt từ 1,5đ trở lên, các tiêu chuẩn khác đạt từ 1,0đ trở lên; - Loại C: Có tổng điểm từ 5,5đ đến dưới 7,0đ; trong đó không có tiêu chuẩn nào đạt 0 điểm; - KXL: Đối với các trường hợp còn lại. Ngày……tháng… năm 2023 Người đánh giá (Ký, ghi rõ họ tên)