1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra thpt môn toán (797)

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = 1 x là đúng? A Hàm[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) D Hàm số đồng biến trên R.

Câu 2 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A alogax = x B loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2)

C logax2 = 2logax D loga2x= 1

2logax.

Câu 3 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường hypebol B Đường tròn C Đường parabol D Đường elip.

Câu 4 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

6 .

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 3; −1) Tìm tọa độ điểm M′đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz?

A M′(2; −3; −1) B M′(2; 3; 1) C M′(−2; −3; −1) D M′(−2; 3; 1)

Câu 6 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

4 + ln 2

2 . B F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 . C F(

π

4)= π

4 −

ln 2

2 . D F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 .

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2= 0, mặt cầu (S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R = 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất?

Câu 8 Đồ thị hàm số y= (√3 − 1)x có dạng nào trong các hình H1, H2, H3, H4 sau đây?

Câu 9 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng a Tính diện tích

toàn phần St p của hình nón đó

A St p = πa2 B St p = 3

4πa2 C St p = 1

4πa2 D St p = 5

4πa2

Câu 10 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a√2 và đường cao S H bằng a

√ 2

2 Tính góc giữa mặt bên (S DC) và mặt đáy

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 16và mặt phẳng (P) : 2x − 2y+ z + 6 = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A (P) không cắt mặt cầu (S ) B (P) cắt mặt cầu (S ).

C (P) tiếp xúc mặt cầu (S ) D (P) đi qua tâm mặt cầu (S ).

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A M(0 ; 0 ; 2) B Q(4 ; 4 ; 2) C N(1 ; 1 ; 7) D P(4 ; −1 ; 3).

Trang 2

Câu 13 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 3z − 1 = 0 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A.→−n = (1; 3; −2) B.→−n = (1; −2; −1) C.→−n = (1; −2; 3) D.→−n = (1; 2; 3)

Câu 14 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 15 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB= a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

3

3

3.

Câu 16 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(S BD) theo a

A. a

2

a

Câu 17 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −11

29

29

11

13.

Câu 18 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= √48 B |w|= 4√5 C |w|= 6√3 D |w|= √85

Câu 20 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 21 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 23 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|= 34 B |z|= √34 C |z|= 5

√ 34

√ 34

3 .

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 25 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= 21009i B (1+ i)2018 = −21009i C (1+ i)2018 = −21009 D (1+ i)2018 = 21009

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (1; 2; 3) B (2; 4; 6) C (−2; −4; −6) D (−1; −2; −3).

Câu 27 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = π1xπ−1 B y′ = πxπ−1 C y′ = xπ−1 D y′ = πxπ

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A Q(1; 2; −3) B M(2; −1; −2) C N(2; 1; 2) D P(1; 2; 3).

Trang 3

Câu 29 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 30 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 31 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4+ 6x2+ mx có ba điểm cực trị?

Câu 33 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n3= (1; 1; 1) B.→−n1 = (−1; 1; 1) C.→−n2 = (1; −1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 1 B |w|min= 1

2. C |w|min = 2 D |w|min = 3

2.

Câu 35 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 1

2;

9

4

!

4

!

4;+∞

!

4;

5 4

!

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

Câu 38 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 1

Câu 39 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 41 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Trang 4

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(−3

4;

3

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

2; 2).

Câu 44 Biết rằng phương trình log22x −7log2x+ 9 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 Giá trị của x1x2bằng

Câu 45 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

Câu 46 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Câu 47 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x+ 1)2+ (y − 3)2+ (z + 2)2 = 9 Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại điểm A(−2; 1; −4) có phương trình là:

A x − 2y − 2z − 4= 0 B −x+ 2y + 2z + 4 = 0

C 3x − 4y+ 6z + 34 = 0 D x+ 2y + 2z + 8 = 0

Câu 49 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= (x − 2)2, y= 0, x = 0, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 32π

5 .

Câu 50 Đồ thị hàm số y= x3− 3x2− 2x cắt trục hoành tại mấy điểm?

HẾT

Ngày đăng: 09/04/2023, 20:34