1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Buổi 3: Làm quen với các khái niệm OOP

124 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi 3: Làm Quen Với Các Khái Niệm OOP
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Lập trình
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Visual Studio NET Thu gọn, mở rộng vùng code... Visual Studio NET Chọn lựa các phương thức... Visual Studio NET Liệt kê danh sách các “phiên bản” của 1 phương thức overload... Visual Stu

Trang 3

Một số phần mềm

Borland C# Builder

Sharp Develop 2.0 (Open Source)

Visual Studio DOT NET

2003 – NET FrameWork 1.0 1.2 (System.Console không hỗ trợ 1 số phương

thức :màu,di chuyển cursor, )

2005 – NET FrameWork 2.0

Trang 4

Dễ dàng lập trình GUI

Trợ giúp (Help)

Trang 5

Borland C# Builder

Trang 6

Borland C# Builder

Trang 7

Borland C# Builder (tt)

Trang 8

C# Builder (Window Form)

Ứng dụng Window Form

Trang 10

C# Builder (Window Form)

Vùng Code

Trang 11

C# Builder (Console App)

Ứng dụng Console

Trang 12

C# Builder (Console App)

Hàm xây dựng tự sinh (không nên xóa bỏ)

Trang 13

Sharp Develop 2.0

Open source code

Trang 14

Sharp Develop 2.0

Trang 15

Sharp Develop 2.0

Cosonle App.

Window Form

Trang 16

Sharp Develop 2.0

Trợ giúp

Trang 18

Visual Studio NET

Trang 19

Visual Studio NET

Trang 20

Visual Studio NET

Tự phát sinh code cần thiết

Trang 21

Visual Studio NET

Thu gọn, mở rộng vùng code

Trang 22

Visual Studio NET

Trang 23

Visual Studio NET

Trợ giúp khi viết code

Trang 24

Visual Studio NET

Chọn lựa các phương thức

Trang 25

Visual Studio NET

Liệt kê danh sách các “phiên bản” của 1 phương thức overload

Trang 26

Visual Studio NET

Trang 27

Visual Studio NET

Thi hành CT

Trang 28

Visual Studio NET

Lỗi cú pháp+thông báo

Trang 29

Visual Studio NET

Trang 30

Visual Studio NET

Lỗi và vị trí phát hiện

Trang 31

Visual Studio NET

Trang 32

Visual Studio NET

Trang 33

Visual Studio NET

Trang 34

Visual Studio NET

Trang 35

Visual Studio NET

Trang 36

Visual Studio NET

Trang 37

Visual Studio NET

Dịch chương trình

Trang 38

Visual Studio NET

Thông báo dịch

Trang 39

Visual Studio NET

Kết quả thi hành (quay trở về ngay)

Trang 40

Visual Studio NET

Trang 41

Visual Studio NET

Thêm dòng Console.ReadLine();

Trang 42

Visual Studio NET

Trang 43

Visual Studio NET

Folder chứa project

Trang 44

Visual Studio NET

Trang 45

Visual Studio NET

Trang 46

Visual Studio NET

Trang 47

Visual Studio NET

Double click để thi hành

Trang 48

Visual Studio NET

Trang 49

Cấu trúc mẫu tin

Cho phép phối hợp các kiểu dữ liệu

cơ bản trong cùng 1 tổ chức dữ liệu

để thể hiện các đối tượng trong

thực tế

Ví dụ

Sinh viên : họ tên, ngày sinh, điểm TB

Hóa đơn : mã số HĐ, ngày ghi, danh

sách dòng hóa đơn, tổng tiền,

Trang 50

Ví dụ

ngay, thang, nam:integer;

Trang 51

Tổ chức trong C

struct <tên kiểu>

<tên kiểu> <tên biến>;

Trang 53

Minh họa 1 biến kiểu cấu trúc

Trang 54

Truy xuất 1 biến cấu trúc

X.HOTEN := ‘LE ANH HUY’;

READLN(X.NGAY.THANG) ;

TUOI := 2006 - X.NGAY.NAM ;

Trang 55

Giải quyết : lập trình hướng đối tượng

Trang 57

Các đặc điểm của OOP

Đóng gói(Encapsulation)

Dữ liệu kết hợp với xử lý

Che dấu các thông tin không cần thiết

Phạm vi truy xuất (public, private)

Trang 59

động, dùng con trỏ quản lý nhưng

“che dấu” với NSD

nhớ

A a ; // khai báo

a = new A ( ) ; // cấp phát

Chính là gọi hàm xây dựng

Trang 61

Vi dụ

class NGAY

{

public int ngay;

public int thang;

public int nam ;

Trang 62

NGAY n1 = new NGAY ( ) ;

NGAY[ ] n2 = new NGAY[10];

for (int i=0;i<10;i++)

n2[i]= new NGAY( );

Trang 63

Hàm xây dựng

Tự cung cấp 1 hàm xây dựng không

tham số khi NSD khai báo 1 lớp mới

Trang 64

Khái niệm public/private

public : Chung, có thể truy cập dữ liệu, phương thức từ bất kỳ đâu

private : Chỉ được phép truy cập vùng dữ liệu, phương thức bên

trong chính lớp chứa nó

Khái niệm này có thể áp dụng cho lớp, vùng dữ liệu, phương thức

public class A private class B

Trang 65

Khái niệm protected/internal

protected : các lớp kế thừa có thể truy cập

internel : các lớp trong cùng 1 gói (package) có thể truy cập

Trang 66

Gói P

public class A {

public int i;

private int j;

internal int k;

public void m() {…} void n ( ){ … }

}

class B {

int m;

public void f() {…} private void g(){…} }

Trang 69

Cách truy xuất

Với dữ liệu, phương thức dạng static

<tên lớp>.<tên vùng dữ liệu>

<tên lớp>.<tên phương thức>([dsts])

Với dữ liệu, phương thức non-static

<tên đối tượng>.<tên vùng dữ liệu>

<tên đối tượng>.<tên phương

thức>([dsts])

Trang 70

f

Trang 72

public static void u() { … }

public static void v() { … }

}

i f

A.i = 10; A.f = 20; A.u( );

A.j = 30; A.g = 40; A.v ();

A a ;

a.i =10; a.j = 20; a.f = 30; a.g = 40; a.u();

a.v();

Trang 73

public static void u() { … }

public static void v() { … }

}

i f

Trang 74

}

Trang 76

}

Trang 77

//gọi thông qua đối tượng }

}

Trang 79

A a = new A ( ); // tạo đối tượng

a.Test ( ); // rồi gọi qua đối tượng }

}

Trang 82

Sử dụng các lớp NET FrameWork ???

Trang 83

04/02/24

Trang 84

Tra cứu trong Help của DOT NET

Trang 85

04/02/24

Trang 86

Lớp ArrayList

Cung cấp các phương thức, dữ liệu cho phép tổ chức,

khai thác 1 mảng các phần tử

Trang 87

Các hàm xây dựng, khởi tạo

ArrayList a = new ArrayList();

ArrayList b = new ArrayList(10);

Trang 88

Một số phương thức

Trang 89

Phương thức Add

Sử dụng

<đtượng ArrayList>.Add (phần tử>);

Trang 90

Ví dụ sử dụng

using System;

using System.Collections;

public class SamplesArrayList {

public static void Main() {

// Creates and initializes a new ArrayList ArrayList myAL = new ArrayList();

myAL.Add( "The" );

myAL.Add( "quick" );

myAL.Add( "brown" );

myAL.Add( "fox" );

// Displays the ArrayList

foreach ( Object obj in myAL)

Console.Write( "{0}{1}", ‘\t’, obj );

Console.WriteLine();

}

}

Trang 91

Phương thức Insert

Sử dụng

<đtượng ArrayList>.Insert(vị trí,phần tử>);

Trang 92

Ví dụ sử dụng

using System;

using System.Collections;

public class SamplesArrayList {

public static void Main() {

// Creates and initializes a new ArrayList using Insert

ArrayList myAL = new ArrayList();

// Displays the ArrayList and the Queue.

foreach ( Object obj in myAL)Console.Write( " {0}", obj ); }

}

Trang 94

Các “hàm” toán học

Phương thức, public

tĩnh (static)

Trang 95

Các “hàm” thường “overload”

Cùng tên nhưng khác nhau (tsố,slượng ts, )

Trang 96

Quan sát cú pháp 1 hàm cụ thể

public static

Sử dụng Math.Max(x,y);

Trang 97

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 98

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 99

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 100

Visual Studio NET (Win Form)

Hộp Toolbox : các công cụ thiết kế

Trang 101

Visual Studio NET (Win Form)

Tiêu đề của sổ

Trang 102

Visual Studio NET (Win Form)

Thêm label vào form

Trang 103

Visual Studio NET (Win Form)

Sửa lại nội dung nhãn

Trang 104

Visual Studio NET (Win Form)

Thêm textbox vào form

tên truy cập

Trang 105

Visual Studio NET (Win Form)

Sửa nội dung textbox

Trang 106

Visual Studio NET (Win Form)

Thêm 1 label và 1 button vào form

Canh lề

Trang 107

Visual Studio NET (Win Form)

Xem Code (bấm nút phải trên vùng Design)

Trang 108

Visual Studio NET (Win Form)

Xem Code:chọn trong vùng Solution Explorer

Trang 109

Visual Studio NET (Win Form)

Xem Code : menu View/Code

Trang 110

Visual Studio NET (Win Form)

Tự động using các thành phần

Khai báo các biến thành phần

Có thể sửa lại là public !!

Trang 111

Visual Studio NET (Win Form)

hàm Main đơn giản : khởi tạo 1 đối tượngvà gọi thi

hành

tương đương Form1 f = new Form1( ); Application.Run(f);

Hàm xây dựng

Trang 112

Visual Studio NET (Win Form)

Thêm sự kiện xử lý khi bấm vào nút nhấn

Trang 113

Visual Studio NET (Win Form)

Viết code bình thường như 1 hàm xử lý

Trang 114

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 115

Visual Studio NET (Win Form)

Thay đổi nội dung nhãn

Lấy thông tin từ vùng textbox

Trang 116

Visual Studio NET (Win Form)

Thi hành chương trình

Trang 117

Visual Studio NET (Win Form)

Kết quả khi bấm vào nút Tinh Tuoi

Trang 118

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 119

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 120

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 121

Visual Studio NET (Win Form)

Trang 122

Visual Studio NET (Win Form)

Chương trình ứng dụng đã được dịch (kích thước rất nhỏ !!!!)

Trang 123

Visual Studio NET (Win Form)

Bấm đúp để thi hành trực tiếp (máy phải có cài Net FrameWork!! )

Ngày đăng: 09/05/2014, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w