Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm số bậc ba Nhìn vào nhánh phải của đồ thị ta thấy đồ thị có hướng đi lên suy ra Ta thấy đồ thị cắt trục tung tại điểm
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: A
Câu 3
Hàm số nào trong các hàm số sau mà đồ thị có dạng hình vẽ dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm số bậc ba
Nhìn vào nhánh phải của đồ thị ta thấy đồ thị có hướng đi lên suy ra
Ta thấy đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương suy ra
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số có hai điểm cực trị và
Vậy hàm số thỏa đề là
Câu 4
Trang 2Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Ta có:
Vậy, đồ thị hàm số có 4 TCĐ:
Câu 5
Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Vì mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng :
nên bán kính
Trang 3Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại A có và
.Tính thể tích khối chóp S.ABC
Đáp án đúng: C
Câu 7 Số phức nào sau đây thỏa và là số thuần ảo?
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng
Trên khoảng thì nên hàm số nghịch biến nếu
Điều này xảy ra khi
Trang 4
Với , ta phải có
Trong đoạn , các giá trị nguyên của thuộc tập hợp
Ta thu được 5 cặp giá trị nguyên : , , , ,
Ta thu được 6 cặp giá trị nguyên : , , , , ,
Kết quả: Có 11 cặp số nguyên thoả mãn điều kiện bài toán
Câu 10 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tìm số đo của góc giữa mặt phẳng (BCD’A’) và mặt phẳng
(ADC’B’) ?
Đáp án đúng: A
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho bất phương trình
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt
Xét
Câu 12
Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước , người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng , theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng
Kí hiệu là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2 Tính tỉ số
Trang 5A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo cách 1 thì thùng đựng nước tạo thành là hình trụ có bán kính đáy là
Theo cách 2 thì 2 thùng đựng nước tạo thành đều là hình trụ có bán kính đáy là
Đường cao của các thùng hình trụ là bằng nhau và bằng h.
Câu 13 Cho hình nón có chiều cao bằng thiết diện qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là
tam giác vuông có diện tích bằng Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có chiều cao bằng thiết diện qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một
thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A B C D
Lời giải
Giả sử thiết diện là tam giác vuông cân , chiều cao và bán kính
Trang 6Gọi là trung điểm của Do
Câu 14 Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
phẳng cắt mặt cầu tâm , bán kính Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến
Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho phương trình 25x +1−26.5x+1=0 Đặt t=5 x ,t>0 thì phương trình trở thành
C 25 t2−26t+1=0 D t2−26 t+1=0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho phương trình 25x +1−26.5x+1=0 Đặt t=5 x ,t>0 thì phương trình trở thành
A t2−26 t+1=0. B 25 t2−26 t=0. C 25t2−26 t+1=0 D t2−26t=0.
Lời giải
Ta có: 25x +1−26.5x+1=0⇔25.5 2 x−26.5x+1=0
Đặt t=5 x ,t>0 thì phương trình trở thành 25 t2−26 t+1=0
Câu 17 Cho khối nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh và chiều cao Công thức nào sau đây
đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Thể tích khối nón là:
Câu 18
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Trang 7A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Lời giải
Dựa vào đồ thị, hàm số nghịch biến (loại A, C) và đi qua điểm nên
Câu 19
Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên dưới
Biết rằng sau thì xe đạt đến vận tốc cao nhất và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được
biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên dưới
Trang 8Biết rằng sau thì xe đạt đến vận tốc cao nhất và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
Lời giải
Quãng đường xe đi được chính bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và trục
Vậy quãng đường xe đi được bằng
Câu 20
Cho khối giới hạn bởi hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, mặt cong và hai đáy song song bằng nhau Biết phương trình đường cong trong mặt phẳng là , chiều cao
Tính thể tích của
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho khối giới hạn bởi hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, mặt cong và hai đáy song song bằng nhau Biết phương trình đường cong trong mặt phẳng là
, chiều cao Tính thể tích của
Trang 9A B C D
Câu 21 Cho tam giác đều cạnh Khi đó
Đáp án đúng: C
Câu 22 Tích phân có giá trị bằng
Đáp án đúng: C
Câu 23 Cho số thực Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 24
Trong không gian với hệ trục tọa độ mặt cầu tâm và bán kính có phương trình là
A
B
C
D
Đáp án đúng: C
Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số y=ln x−1 x+2
A y '=(x−1) (3x+2)2 B y '= ( x−1) ( x+2).−3
Trang 10C y '=(x−1−3) (x+2)2 D y '= ( x−1) ( x+2).3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp: + Áp dụng công thức: (ln u) '=u'
u .
Cách giải: I=(ln x−1 x+2)'=(x−1
x+2)' x−1 x+2
;(x−1 x+2)'=(1− 3x+2)'= 3
(x+2)2
Câu 26 Cho số phức thỏa mãn và Khi đó có giá trị lớn nhất bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo bất đẳng thức tam giác ta có
.
Vậy giá trị lớn nhất của là
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , Tìm tọa độ của vectơ
Đáp án đúng: D
Câu 28 Đường tròn giao tuyến của khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi
bằng :
Đáp án đúng: B
(Oxy) có chu vi bằng :
Hướng dẫn giải:
Gọi là bán kính đường tròn (C) giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng (Oxy), ta suy ra :
Vậy chu vi (C) bằng :
Lựa chọn đáp án B.
Lưu ý: Để hiểu và làm nhanh bài này học sinh nên vẽ minh họa hình học và từ đó rút ra công thức tổng quát
xác định bán kính đường tròn giao tuyến như hướng dẫn giải ở trên.
khoảng nào sau đây?
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: A
Câu 30 Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng?
Đáp án đúng: C
Câu 31
Số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
Câu 32
Cho khối hộp có thể tích bằng Thể tích của khối tứ diện bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho khối hộp có thể tích bằng Thể tích của khối tứ diện bằng
A B C D .
Lời giải
Ta có
Trang 12
Câu 33 Tập hợp các giá trị của m để phương trình m⋅ ln (1− 2 x )− x=m có nghiệm thuộc (− ∞; 0) là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.6.D04.d] Tập hợp các giá trị của m để phương trình m⋅ ln (1− 2 x )− x=m có nghiệm thuộc (− ∞; 0) là
A ( ln2;+∞) B (0;+∞ ) C (1;e ) D (− ∞; 0).
Hướng dẫn giải
Điều kiện: 1−2x>0 ⇔ x<0
Phương trình đã cho tương đương với: m= ln (1 −2 x x )− 1.
Xét hàm số f ( x)= x
ln (1−2 x )−1với x<0 Có f ′=
ln (1− 2 x )−1− x −2 x .ln 2
1−2 x ( ln(1 −2 x )−1)2
¿(1−2 x ) ln (1− 2 x )−(1−2 x )1+ x.2 x .ln2
(1−2 x )( ln (1−2 x )−1)2 Vì x<0nên 0<1−2 x<1, do đó f ′ ( x )<0 ∀ x<0 Vậy f ( x) nghịch biến trên (− ∞; 0)
Mặt khác, dễ thấy x→ −∞lim f ( x )=+∞; x→ 0lim− f ( x )=0.Ta có BBT sau:
x − ∞ f ' ( x) − f ( x) +∞
Vậy phương trình có nghiệm khi m>0.
khối chóp bằng
A
B
C
D
Đáp án đúng: D
Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
[*
Đáp án đúng: C