.Khối Hành chánh: 12 móng, 40 cọc BTCT dài 27m, và 86 cọc BTCT dài 33m tiết điện 30cmx30cm, tổng chiều dài ép cọc là Đặi vấn đề nghiên cứu Hiện nay móng cọc ép được sử dụng rộng rãi để
Trang 101.T03.03 13/HĐ-NCKH
TS PHAN DUNG
Trang 3
GAA 4 5A
KHOA KY THUAT CONG TRINH
TROT
BAO CAO DE TAI NGHIEN CUU KHOA HOC
LAM MONG KHU NBA HỌC TẬP VÀ LÀM VIỆC -
2 TRƯƠNG QUANG THÀNH Tham gia
Trang 4Giới thiệu sơ lược về công trình
-Qui mô công trình: bao gồm hai khối nhà chính có kết cấu khung bê tông cốt thép, tường ngăn không chịu lực:
.Khối Hành Chính có gui mô 9 tầng (diện tích mat bing 1A 292m’)
.Khối Học tập có qui mô 6 tầng (diện tích mặt bằng là 830 m')
-Tổng số lượng móng, cọc
Khối Học tập: 58 móng, 347 cọc BTCT dài 27m, tiết điện 30cmx30cm, tổng chiều dài ép cọc là 9369m
.Khối Hành chánh: 12 móng, 40 cọc BTCT dài 27m, và 86 cọc BTCT dài 33m tiết điện 30cmx30cm, tổng chiều dài ép cọc là
Đặi vấn đề nghiên cứu
Hiện nay móng cọc ép được sử dụng rộng rãi để xây dựng các công trình trong điều kiện xây chen ở các thành phố lớn, điều kiện thi công chật hẹp Móng cọc ép đã được sử dụng cho nhiều công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
có qui mô từ 5 đến 15 tâng
Tuy nhiên hiện nay việc nghiên cứu sự làm việc của cọc ép như thế nào thì
vẫn còn rất ít các tài liệu để cập tới Các vấn để có tính chất tổng quan được nêu trong [1], một số ý kiến về kinh nghiệm áp dụng thực tiễn cọc ép đã được trình bày
trong [2], và mới đây nhất, những qui định về việc áp dụng cọc ép trong xử lý nền móng đã được hướng dẫn cụ thể trong tài liệu [3] Nhưng vẫn còn rất ít tài liệu để cập đến sự làm việc của cọc ép trong các điều kiện hiện trường cụ thể
Vì vậy mục đích của để tài này là thu thập và chỉnh lý các số liệu về ép cọc, nén tĩnh cọc và các số liệu liên quan khác nhằm tìm mối quan hệ giữa lực ép cọc cuối cùng với sức chịu tải của cọc trong điều kiện cụ thể của công trình Trường
Trang 5Thu thập và xử lý kết qủa ép cọc đại-trà và vẽ nên đường quan hệ giữa lực ép F và
độ sâu mũi cọc z cho từng cọc
Nghiên cứu vận dụng Phương pháp Xaratov vào việc dự báo sức chịu tải của cọc
Tính tóan sức chịu tải của cọc theo Qui phạm hiện hành
œ
Thử tìm mối quan hệ giữa lực ép cuối cùng và sức chịu tải của cọc
Một số kết quả cụ thể
Số liệu địa chất công trình
- - Số lượng và vị trí hố khoan ( xem hình 1 )
dựng ( xem hình 2 ) như sau : Tính từ mặt đất hiện tại đến độ sâu khảo sát , đất nền gồm các lớp như sau:
- _ Lớp 1: Lớp đất trên mặt là cát san lấp dày trung bình khoảng Im
- - Lớp 2: Bùn sét màu xám đen trạng thái chảy, dày trung Đình khoáng 23m
- _ Lớp 3:Cái pha màu xám, trạng thái cứng rắn, đày trung bình khoảng 2m
- - Lớp 4; Sét màu vàng, loang lỗ xám, trạng thái nữa cứng đến dẻo cứng,
đày trung bình khoảng 2m
- _ Lớp da: Sét pha nhẹ, màu xám, loang lỗ vàng, nữa cứng dày trung bình
khoảng 4,7m
- - Lớp.5 : Séi màu vàng, loang lỗ xám, trạng thái nữa cứng đến dẻo cứng,
Lập bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất — ghỉ ở bảng 1
Phân tích số liệu địa chất công trình nêu trên và đối chiếu với tiêu chuẩn xây dựng
45-78 có thể đưa ra giá trị tính toán của các tham số đất nên nñư bảng 2
Trang 8~An~ aw yn PVN NIN WIN ^4
~ ^~L^~ AI A~ Ä ^x
ew IN NIN VEN ON
a a~ ann EVA AIS A^|^A~ rw
Trang 9Kết qủa nén tĩnh: được thể hiện trong các đồ thị (xem hình vẽ)
Kết luận nén tĩnh của đơn vị ép cọc:
Coc No.1:
Cọc được coi là làm việc trong giới hạn đàn hồi đến tải trọng 80T
(trong điều kiện cọc được thi công với lực ép 1OOT)
.Cọc No.3:
Coc được coi là làm việc trong giới hạn đàn hồi đến tải trọng 80T
(trong điều kiện cọc được thi công với lực ép 116.7T)
.Cọc No.3:
Cọc được coi là làm việc trong giới hạn đàn hồi đến tải trọng 80T
(trong điều kiện cọc được thi công với lực ép 105.6T)
Cọc dài 34m không thực hiện nén tĩnh
Số lượng nén tĩnh cọc không đủ so với yêu cầu của Qui phạm
Việc nén tnh cọc đã không thực hiện đến phá họai hoặc tới độ lún 1.6cm
theo qui định của Qui phạm do đó việc sử dụng các số liệu của việc nén
nh để xác định sức chịu tải của cọc là rất khó khăn
Trang 11
0y¿
01/
089 0s9 0¿9
069 09S oes
009 0¿E 0bb†
0‡p†t 08EL OSEL 0ZEL 062L 092L 0E¿L 00ZL 0¿LL 0b‡L OEEt 080L 0S0L 029L
066
096 0£6
006 0/8 ore 0L8 08/
0S¿/
9¿/
069
099 0c9
009 0/8 Obs
019 008y 0%ỳ
er 06£
09E 0EE 00E 0¿2
Oe 0Lở 08L QS}
Oc}
06
09 0E
Trang 12
0,0
-1,0 -2,0
—®—r=3o toi:
Trang 13NtDHDL2_P&s Chart 2_3/2/00
Biểu đồ Quan hệ lực nén - độ lún P_s (Chu kỳ 1+2)
Trường đại học KTCN T.p HCM Cọc thí nghiệm: N01- Số hiệu 498 - Móng M2 - Trục E'-12
Trang 140EéL 0L/L
0891 099!
0bbL 0LPtE 0BEL 0SEL
EL 062L 09¿L Och
LEE OPEL 0LEE 080L ,0SOL 020k
cL
069
099 0&9
009 02S OFS OLS O8P
Trang 15
Wem P=54 tons
:—C——P=60 tons
Trang 16NtDHDL3_P&s Chart 2_ 3/6/00
Biểu đồ Quan hệ lực nén - độ lún P_s (Chu kỳ 1+2) |
Truong dai hoc KTCN T.p HCM
Coc thi nghiệm: N03- Số hiệu 70 - Móng M2 - Trục C-3
Load(T)
Trang 19
CHIEU SAU MUI COC (MDTN): -34,60 m,
BUN SET MAU XAM DEN CHUA NHIEU HỮU CƠ TRẠNG THÁI CHAY
Trang 20THỜI GIAN KẾT THÚC: IShds'ˆ
CHIẾU SÂU MŨI CỌC (MDTN): -27,50 m, TÀI THÍ NGHIỆM LỚN NHẤT: T, TẢI THIẾT KỀ :
CHỦ TRÌ : K⁄s DANG DINH NHiEM
“HOU CO TRANG THAI CHAY
Trang 21Dy du Trường a đại học dân lập KTCN T.p HCM NGAY EP:06/03/2000
CỌC THU SO : No§ - MÓNG M2 - THỤC E'_10, SỐ HIỆU CỌC: 378 (TS: 536) THỞI GIAN BAT DẦU: 07h00
KÍCH THƯỚC CỌC : 300(mm)*300(mm) THỜI GIAN KẾT THÚC: 10h13
CHIEU SAU MUL COC (MDTN): -24,40 m,
TAI THI NGHIEM LGN NHAT: 80 T, TAI THIET KE: _T, TALTRONG DỮNG ÉP : ILIT
CHU TRI: K/s DANG DINH NHIEM
BUN SET MAU XAM DEN CHUA NHIEU HỮU CƠ
Trang 22
BIEU DO EP coc THU Cọc ép thử N06
Dư án Trường đại học din Ap KTCN T.p HCM
COC THU SO : No6 - MONG M3 - TRỤC G_2°, SỐ HIỆU CỌC: 15 (T$: 340)
TAL THI NGHIEM LON NHAT: T, TAITHIETKE: _T, TALTRONG DUNG EP : 55,6T
CHU TRI: ks DANG DINH NHIEM
BUN SET MAU XAM DEN CHUA NHIEU HUU CO TRANG THAI CHAY
Ue nen (in)
AN 3 (9,5M) -10,3m
AN 2 (9,5M)
ẠN 1 (13,5M)
- 24m CHẢT, CỤNG SET NỬA CỦNG-CỦNG
coc
Trang 23KICIE THƯỚC CỌC : )00(mm)*300(nm) THỞI GIAN KẾT THÚC: IIh1§*,
CHIEU SAU MUI COC (MDTN): -35,00 m,
; TÀI THÍ NGHIỆM LỚN NHẤT: T,TẢI THIẾT KỆ: .T, TAI TRONG DUNG EP: 161T
CHU TRI: Kis DANG DINH NHIEM
T
BÙN SÉT MÀU XÁM ĐẸN CHUA NHIÊU HỮU CƠ TRẠNG THÁI CHAY
Trang 24r 3.3 Xây dựng quan hệ lực ép với độ sâu mũi cọc
Ép thử 7 cọc: mũi cọc ở độ sâu từ 24m đến 27m Có dude F’(Z) ut
Ép thử 3 cọc: mũi cọc ở độ sâu từ 33m đến 35m Có được F”() nc
- Qua biéu dé F(z) ta thấy nó phản ảnh được địa tầng do đơn vị khảo sát cung cấp
Tuy nhiên ở lớp 4 và lớp 4a phản ảnh thông tin về các lớp đất này là không đầy đủ nhưng đây là lớp đất rất quan trọng vì là lớp chịu lực
- _ Cọc ép thử và cọc ép đại trà có cùng 1 qui luật Nếu chiều sâu 28m thì giá trị của
F(z)tr.b 1a 102.8T va 6 dé sau 36m thi F(z)tr.b 1a 147.25T
Trang 27
| - Biểu đồ quan hệ Fz ( chiều sâu- Lực ép ) cọc
Trang 323.4 Xác định sức chịu tải của cọc ¬
3.4.1, Chỉnh lý kết qủa nén tĩnh, xây dựng quan hệ giữa tải nén và độ lún đầu cọc
-Kết qủa nén tĩnh cho ta quan hệ giữa tải nén và độ lún đầu cọc trong phạm vi thí
Địa chất đất nền từ trên xuống dưới gồm 5 lớp Lớp 1 : Đất đắp
Stéc chin tdi cita coc 27m:
Cọc 27 m, ta tính được mũi cọc ngập trong lớp đất 4a là 0.3m Xác định R:
Sét pha nữa cứng l¡= 0.1
Nội suy và tính được R = 930T/m2
Từ đó tính được sức chịu tải giới hạn:
Den = 1X930x0.09 + 1.2 x0.9( 8.6x1.94+6.4x2+0.3x9.02 )
Oo = 84.35 T Vậy sức chịu tải cho phép của cọc 27m là 84,35 T
2.8=
Trang 33
Site chiu (ai cita coc 35m ›
Coc 35 m, ta tính được mũi cọc ngập trong lớp đất 4 là 3.5m và xuyên qua lớp 4a dày 4.,
Xác định R:
Sét pha nữa cứng I¡= 0.32
Nội suy và tính được R= 562T/m2
Thành phần ma sát bên tính giống cọc 27m và thêm thành phần mặt bên của lổp 4a và kk
3.4.3 Dự báo sức chịu tải của cọc theo phương pháp Xaratov
a So luge vé ly thuyét
.Phương pháp xác định sức chịu tải Xaratov cũng dựa trên quan niệm sức
chịu tải của cọc bao gồm sức chịu tải ở mặt bên và ở mũi | Xuất phát từ việc nghiên cứu áp lực hình thành nên trong quá trình hạ cọc vào trong đất để đưa ra các biểu thức tính sức kháng bên và sức kháng mũi cọc dựa vào các chỉ tiêu cơ học, vật lý của đất và độ lún của cọc
Trang 34
0.776} 0.4 | 0000926 | 25 | 044 [15 104 0.579 0,00 00948 | 0.3 | 0.12 20 | 141
Trang 48^ đ Nhận xét:
e_ Đường cong tải lún tính theo phương pháp Xaratov có xu thế phù hợp
e Đường tải - lún tính được theo phương pháp Xaratov nằm dưới đường
nén tĩnh do vậy sức chịu tải tính theo phương pháp Xaratov là an tòan
e - Có thể dựa trên đường tải - lún của phương pháp Xaratov để dự báo sức chịu tải của cọc
e Nhu thé co thé dùng phương pháp Xaratov để vẽ nên đường cong tai - lún cho cọc đài 34m là những cọc không có thí nghiệm nén nh
Trang 49
3.4.4 Xác định sức chịu tải của cọc
hiệu ( Tấn ) (Tấn ) (Tấn ) giới hạn ( Tấn ) |cho phép (Tấn )j
3.5, Thử lập mối quan hệ giữa sức chịu tải của cọc với lực ép cọc
Cọc 28m : TỈ số giữa lực ép trung bình tại độ sâu mũi cọc và sức chịu tải
Trang 50
phương pháp khác để xác định sức chịu tải của cọc một cách tin cậy hơn
Phương pháp Xaratov đã được các nhà khoa học Xô viết cũ kiểm nghiệm trong thực tế và ở Việt Nam cũng đã được áp dụng để so sánh với kết qủa nén tĩnh tại các công trình xây dựng nhà cửa và bến cảng thì cho thấy rằng
đây cũng là một phương pháp cho chúng ta giá trị sức chịu tải đủ tin cậy
Trong điều kiện mũi cọc ép vào trong đất á sét và sét như hiện trường công
trình Trường ĐHDL kỹ thuật Công nghệ thì mối quan hệ giữa lực ép trung bình với sức chịu tải giới hạn là như sau:
Trang 51
TÀI LIÊU THAM KHẢO
GS.TS Phạm Xuân - PGS.TS Nguyễn Thược, “Sử dụng cọc ép Tĩnh -
và cọc khoan nhồi khi xây chen ở các vùng đất yếu”, 1992
KS Nguyễn Văn Đực, “Mấy quan điểm về nền móng”, 1998 a > a
GS Vũ Công Ngữ và các cộng sự, “Các điều kiện kỹ thuật của cọc
ép xử lý nền móng”, 2000
Trang 52
3.2 Nén nh: cọc Các biểu đồ nén nh, ép thử cọc
3.3 Xây dựng biểu đồ quan hệ lực ép với độ sâu nưữi cọc
Các biểu đồ quan he Fz
3.4 Xác định sức chịu tải của cọc
3.4.1 Chinh lý: các kết quả nên tĩnh
3.4.2 Dự báo sức chịu tải của cọc theo qui phạm hiện hành
3.4.3 Dự báo súc chịu tải của cọc theo phương pháp Xaratov Các bằng kết quả và số liệu tính toán theo Xaratov
Các biểu đồ sức chịu tải theo phương pháp Xarafov _ Nhận xét
3.4.4 Xác định sức chịu tải
3.5 Thử lập mỗi quan giữa sức chịu tải của cọc với lực ép cọc
IV.Kết luận kiến nghị
Tài liệu tham khảo Mục lục
Trang I Trang I Trang2 Trang 2
Trang 3 Trang 4
Trang 5 Trang 6-19
Trang 20 Trang 21-26 Trang 27
Trang 27 Trang 27
Trang 54
Thư Viện HUTECH