SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT LÊ LỢI (Đề gồm 3 trang) ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn ĐỊA LÍ 11MÃ ĐỀ 001 (Thời gian làm bài 45 phút, không kể giao đề) Câu 1 Khu vực Đông Na[.]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề gồm 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: ĐỊA LÍ 11
(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề)
Câu 1: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với các Đại Dương nào sau đây?
A Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương Câu 2: Miền Tây Trung Quốc là nơi không có đặc điểm nào sau đây?
A Nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng B Thượng nguồn của các sông lớn.
C Các dãy núi, cao nguyên, bồn địa D Các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
Câu 3: Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với
A 13 nước B 14 nước C 15 nước D 16 nước.
Câu 4: Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
A Choang B Tạng C Hán D Hồi.
Câu 5: Tự nhiên miền Tây Trung Quốc không đặc điểm nào sau đây?
A Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn, đường bờ biển dài.
B Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
C Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
D Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Câu 6: Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
A ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa B cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
C cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa D nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
Câu 7: Cho bảng số liệu: MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Quốc gia Phi-lip-pin In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
A Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia B Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
C In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin D In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
A Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá B Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
C Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài D Tập trung vào các ngành truyền thống Câu 9: Cho biểu đồ về GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016
theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
MÃ ĐỀ: 001
Trang 2A Giá trị GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
B Chuyển dịch cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
C Cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
D Tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.
Câu 10: Ý nào dưới đây là mục tiêu khái quát nhất của ASEAN?
A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
B Xây dựng thành một khu vực hòa bình, ổn định, tiến bộ.
C Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ của ASEAN với thế giới.
D Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và sự tiến bộ của các nước thành viên.
Câu 11: Đông Nam Á biển đảo không có đặc điểm nào sau đây?
A Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.
B Khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới, bao gồm hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
C Nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn, ít đồi núi.
D Nằm trong vùng có động đất, núi lửa hoạt động mạnh.
Câu 12: Đông Nam Á nằm trong vùng khí hậu nào sau đây?
A Nhiệt đới và xích đạo B Nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
C Nhiệt đới D Nhiệt đới gió mùa.
Câu 13: Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A Phi-lip-pin B Thái Lan
C In-đô-nê-xi-a D Xin-ga-po
Câu 14: Điểm giống nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A sông ngòi ngắn, dốc B có nhiều khoáng sản.
C đất phù sa màu mỡ D địa hình bằng phẳng.
Câu 15: Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
A Thượng Hải và Quảng Châu B Quảng Châu và Hồng Công.
C Hồng Công và Ma Cao D Ma Cao và Thượng Hải.
Câu 16: Sự phân bố dân cư không đồng đều giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc gây ra khó
khăn chủ yếu cho
A nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư B phòng chống các thiên tai hàng năm.
C sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động D việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
Câu 17: Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
A các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
B kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
C nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
D các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Câu 18: Ý nào sau đây không chính xác về dân cư hiện nay của Đông Nam Á?
A Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
B Số người trong tuổi lao động chiếm tỉ trọng lớn.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
D Dân số đông, mật độ dân số cao.
Câu 19: Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
A nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
B các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
C thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
D các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng về Đông Nam Á lục địa?
A Nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế B Có khí hậu chủ yếu là cận xích đạo.
C Nền nhiệt cao đều, không phân hoá D Mưa lớn thường xuyên quanh năm.
Trang 3Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng về Đông Nam Á biển đảo?
A Khí hậu nóng ẩm có phân hoá B Có một mùa đông lạnh kéo dài.
C Tổng lượng mưa năm rất nhỏ D Nhiệt độ trung bình năm thấp.
Câu 22: Phía Bắc của quốc gia nào sau đây có mùa đông lạnh?
A Việt Nam và Mianma B Lào và Campuchia
C Inđônêxia và Malaixia D Philippin và Thái Lan
Câu 23: Điều kiện tự nhiên nào sau đây là trở ngại cho sự phát triển của Đông Nam Á?
A Nằm trong vành đai sinh khoáng.
B Hầu hết các nước đều giáp biển.
C Vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
D Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
Câu 24: Khu vực Đông Nam Á biển đảo không có loại thiên tai nào sau đây?
A Bão B Lũ lụt C Động đất D Băng tuyết.
Câu 25: Nhóm nước nào dưới đây hoàn toàn thuộc về Đông Nam Á biển đảo?
A Mianma, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a B Bru-nây, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
C Thái Lan, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a D Việt Nam, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
Câu 26: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng là
A dân cư đông đúc, máy móc hiện đại B máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
C nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng D nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc Câu 27: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở
A khu vực biên giới phía Bắc B đồng bằng phù sa ở miền Đông.
C khu vực biên giới phía Nam D sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
Câu 28: Đặc điểm thuận lợi về dân cư trong việc phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Á là
A mật độ dân số cao B phân bố không đồng đều.
C dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào D lao động phổ thông chiếm đa số.
Câu 29: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm
Câu 30: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn.
C Biểu đồ miền D Biểu đồ cột
HẾT
Trang 4-SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: ĐỊA LÍ 11
(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề)
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001